A-------------------1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
active (a): năng động, lanh lẹ
Inactive (a): không năng động, lanh lẹ
Activity (n): hoạt động
Activate (v): làm hoạt động
Actively (adv): một cách tích cực, hăng
hái
Activist (n); người hoạt động mơi
trường
argument (n): sự tranh cãi, tranh
luận
arguable (a): đáng tranh cãi
argumentative (a): thích tranh cãi
argue (v): tranh cãi
arguably (adv): cho rằng
argumentatively (adv): một cách lý sự,
lý lẽ
Admire (v): khâm phục, ngưỡng mộ,
say mê
Admiration (n): sự khâm phục, ngưỡng
mộ
Admirer (n): người hâm mộ,
Admirable (a): đáng khâm phục,
ngưỡng mộ
Admirably (adv): một cách đáng khâm
phục
Attraction (n): điểm thu hút
Attractive (a): thu hút, quyến rũ
Attract (v): thu hút, hấp dẫn
Attractively (adv): 1 cách hấp dẫn, thu
hút
approximate (adj): xấp xỉ
approximately (adv): một cách xấp xỉ
agree (v): đồng ý
agreement (n): sự đồng ý, thỏa thuận
disagree (v): không đồng ý
disagreement (n): sự không đồng ý
advertise (v): quảng cáo
advertisement = advert (n): mẩu quảng
cáo
advertiser (n): người đăng quảng cáo
award (n/v): Thưởng, giải thưởng
attend (v): tham gia
attendance (n): sự tham gia, tham dự
attendant (a): có tham gia
advertise (v): quảng cáo
advertisement (n): sự quảng cáo, mẩu
quảng cáo
advertiser (n); nhà quảng cáo
assign (v): cho bài tập
assignment (n): bài tập
advantage (n): lợi thế
advantaged (adj): có lợi thế, may mắn
take advantage of…: lợi dụng
disadvantage (n): bất lợi
disadvantaged (adj): bị thiệt thòi
achieve (v): đạt được, dành được
achievement (n): thành tích, thành tựu
achiever (n): người đạt thành tựu
achievable (a): có thể đạt được, thực
hiện được
act (n,v): hành động, diễn xuất, cư xử
action (n): hành động
take an action; take actions: hành động
activity (n): hoạt động
active (adj): tích cực
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
actively (adv): một cách tích cực
inactive (adj): ù lì
inactively (adv): một cách ì ạch
activist (n): người tham gia nhiều hoạt
động
actor (n): diễn viên nam - actress (n):
diễn viên nữ
acquaintance (n) người quen
acquaint + O + with St(v): làm quen,
cho biết
abruptness (n): sự bất ngờ, đột ngột
abrupt (v): bất ngờ, đột ngột, vội vã
abruptly (adv): một cách bất ngờ, đột
ngột
accurate (adj): chính xác
inaccurate (adj): khơng chính xác
accurately (adv): một cách chính xác
inaccurately (adv): một cách khơng
chính xác
accuracy (n): độ chính xác
inaccuracy (n): sự khơng chính xác
apply (v): nộp đơn xin việc, ứng dụng
application (n): đơn xin việc, việc nộp
đơn
applied (science): khoa học ứng dụng
applicant (n): người nộp đơn xin việc
appliance (n): thiết bị (thường ở số
nhiều)
absorb (v): hút, hút nước, hấp thụ
absorption (n): sự hút, sự thu hút, sự say
mê
absorbent (a): hút nước, thấm nước
absorbent (n): máy hút thu
absorptive (a): khả năng thu hút
absorbed + in (a): miệt mài, say mê cái
gì
accept (v): chấp nhận
acceptance (n): sự thừa nhận,chấp nhận,
công nhận
acceptable (a): có thể chấp nhận, đáng
hoan nghênh
access (v): truy cập (n): lối vào, lối
dẫn
accessible (a): có thể tới được, có thể
tiếp cận được
accomplish (v): hoàn thành, làm xong
accomplishment (n): sự hoàn thành, sự
thực hiện
accuracy (n): sự đúng đắn, sự chính
xác
accurate (a): đúng đắn, chính xác, xác
đáng
accurately (adv): một cách đúng đắn,
chính xác
inaccurate (adj): khơng chính xác
inaccurately (adv): một cách khơng
chính xác
accuracy (n): độ chính xác
inaccuracy (n): sự khơng chính xác
add (v): thêm
addition (n): phép cộng, cộng, thêm
additional (a); cộng thêm vào
25. advise (v): khuyên bảo
advice (n): lời khuyên
advisable (a): nên, thích hợp, đáng theo
26. (dis) agree (v): (không) đồng ý
Agreement (n): thỏa thuận, hợp đồng
Disagreement (a): sự không giống nhau,
không hợp
Disagreeable (a): khơng vừa ý
agreeable (a): tán thành, đồng ý, thích
hợp với
disagreeably (adv): đáng ghét, đáng bực
bội, không hợp khẩu vị
agreeably (adv): thú vị, dễ chịu
27. Agriculture (n): nông nghiệp
Agricultural (a): thuộc về nơng nghiệp
28. Amuse (v): làm ai thích thú
amusement (nb): trò tiêu khiển, thú vui
amusing / amused (a): vui vẻ
29. anger (n): sự tức giận
angry (a): tức giận
angrily (adv): một cách tức giận
30. appear (v): xuất hiện
31. disappear (v): biến mất
appearance (n): sự xuất hiện
disappearance (n): sự biến mất
apparent (a): rõ ràng, hiển nhiên không
thể chối cãi
apparently (adv): một cách rõ ràng
32. anxiety (n): sự lo lắng
anxious (a): lo lắng
anxiously (adv): một cách áy náy, lo lâu
33. approve (v): chấp nhận, phê chuẩn
approval (n): sự chấp nhận, phê chuẩn
34. arrive(v): đến
arrival (n): sự đến, tới
35. art (n): nghệ thuật
artist (n): nghệ sĩ,
artistic (a): có khiếu mĩ thuật
artful (a): tinh vi, khéo léo, tinh ranh
artistically (adv): một cách thẩm mỹ
36. assist (v): giúp đỡ, trợ lý
assistance (n): sự giúp đỡ
assistant (n): cộng sự, người trợ lý, trợ
giúp
37. astonish (v): làm ngạc nhiên
astonishment (n): sự ngạc nhiên
astonished – astonishing (a): ngạc
nhiên, kinh ngạc
38. attention (n): sự chú ý
attentive (a): chú ý, chăm chú
attentively (adv): một cách chú ý
39. attract (v): hấp dẫn, thu hút, lôi cuốn
attraction (n): sự thu hút,
attractive (a): hút, thu hút
attractively (adv): hấp dẫn, lôi cuốn
40. automate (v): tự động hóa
automation (n): sự tự động hóa
automatic (a): máy móc, tự động
automatically (adv): một cách máy móc
41. awareness (n): nhận thức về
aware (a): có nhận thức
B-------------------42. beauty (n): vẻ đẹp, cái đẹp
beautiful (adj): xinh đẹp
beautifully (adv): hay
beautify (v): tô điểm, làm đẹp
43. bore (v): làm ai chán nản
bored (with) (adj): chán
boring (adj): nhàm chán
boringly (adv): 1 cách nhàm chán
boredom (n): sự chán chường
44. behave (v): cư xử
behavior (n): sự cư xử
behavioral (a): tính cư xử, có cư xử
45. broad (adj): rộng
broadly (adv): rộng rãi
broaden (v): mở rộng
46. believe (v): tin
belief (n): niềm tin
believable (adj): có thể tin được
unbelievable (adj): không thể tin được
47. base (n): đáy, nền tảng, chân đế
basic (a): cơ bản, căn bản
basically (adv): một cách cơ bản
48. bear (v): bê, mang => born/born
birth (n): sinh đẻ, ra đời, thành lập
56.
57.
58.
59.
60.
61.
49. bleed (v): chảy máu
blood (n): máu, dòng máu
bloody (a): đẫm máu
50. break (v): phá vỡ, tan vỡ, làm hỏng
breakage (n): chỗ nứt
unbreakable (a): không thể phá vỡ
breakable (a): mong manh, dễ vỡ
51. breathe (v): thở
breath (n): hơi thở
breathless (a): hết hơi, không thể thở
62.
breathlessly (adv): nín thở, khơng thể
thở
65.
C-------------------52. correspond (v): trao đổi thư từ
correspondence (n): việc trao đổi thư từ,
thư tín
correspondant (n): phóng viên
corresponding (adj): tương ứng
53. compulsion (n): sự bắt buộc
compel (v): bắt buộc, ép buộc
compulsory (adj): bắt buộc ≠ optional:
tự chọn
54. convenience (n): sự tiện lợi
inconvenience (n): sự bất tiện
convenient (adj): tiện nghi, tiện lợi
inconvenient (adj): bất tiện, bất lợi
conveniently (adv): tiện nghi
inconveniently (adv): bất tiện
55. courage (n): lòng can đảm, dũng cảm
courageous (adj): dũng cảm
courageously (adv): một cách dũng cảm
encourage (v): khuyến khích, động viên
encouragement (n): sự động viên
encouraged (a) : được động viên
(người)
encouraging (a) : được động viên (vật)
encouragingly (adv): khích lệ, cổ vũ
63.
64.
66.
67.
68.
69.
70.
71.
discourage (v): phản đối, làm thất vọng
discouragement (n): sự chán nản, sự
ngăn chặn
Collect (v): thu, gom, sưu tầm
Collection (n): bộ sưu tập
Collector (n): người sưu tầm
Collective (a): thuộc tập thể
Collectively (adv): chung, tập thể
Comment (n): lời bình luận, phê
bình
Comment (v): phê bình, chỉ trích
Commentate (v): tường thuật
Commentator (n): nhà bình luận, tường
thuật
cry (v): la hét, khóc
crier (n): người rao hàng, rao tin
communicate (v): giao tiếp, liên lạc
communication (n): sự liên lạc, giao
tiếp
communicator (n):người truyền đạt
communicable (a): có thể lan truyền
communicative (adj): nói năng hoạt bát
cost (n,v): giá trị; tốn
costly (adj): tốn tiền
commerce (n): thương nghiệp, sự
buôn bán
commercial (a): thuộc về thương nghiệp
conserve (v): bảo tồn, bảo quản
conservation (n): sự bảo tồn
conservationist (n): người làm công tác
bảo tồn thiên nhiên
complain (v): phàn nàn
complaint (n): sự phàn nàn
care (n): sự chăm sóc
careful (a): cẩn thận
care + for (v): chăm sóc, ni nấng
careless (a): bất cẩn
carefully (adv) : một cách cẩn thận
carelessly (adv): một cách bất cẩn
cloud (n): mây → cloudy (adj): có
mây
cloudless (adj.): khơng mây
consume (v): tiêu thụ
consumption (n): sự tiêu thụ
consumer (n): người tiêu dùng
time-consuming (adj): tốn thời gian
conclude (v): kết luận
Conclusion (n): cái kết, kết luận
In conclusion: kết luận lại
Conclusive (a): để kết luận
Conclusively (adv): một cách chắc chắn
connection (n); sự kết nối
connect (v): kết nối
disconnect (v): mất kết nối
connected (a): đã kết nối, được kết nối,
nối kết
compare(v): so sánh, ví
comparable (a): có thể so được
comparative (a):tương đối, so sánh
comparison (n):sự so sánh
comparatively (adv): 1 cách tương đối
celebrate (v): tổ chức, kỷ niệm
celebration (n): sự tổ chức, lễ
Celebratory (a): được tán dương, kỷ
niệm
consider (v): xem xét
considerable (adj): đáng kể
72.
73.
74.
75.
76.
77.
78.
79.
80.
81.
82.
83.
considerably (adv): nhiều
considerate (towards sb) (adj)
= thoughtful: chu đáo, biết nghĩ cho
người khác
considerately (adv): một cách chu đáo
inconsiderate (adj): không chu đáo
compose (v): soạn nhạc
Composer (n): nhà soạn nhạc
Composition (n):tác phẩm, sự sáng tác
congratulate (v): chúc mừng
congratulation (n): sự chúc mừng
congratulatory (a): để chúc mừng ,
khen ngợi
can (n,v): hộp; đóng hộp
canned (adj): đóng hộp (thực phẩm)
collapse (v/n): sụp đổ
collapsible (a): có thể gấp lại
compare (v): so sánh
comparison (n): sự so sánh
in comparison with: so với
compared with: so với
incomparable (adj): không thể so sánh
comparatively (adv): khá là (trạng từ
chỉ mức độ)
child (n): đứa trẻ (số ít)
Children (n): lũ trẻ
children (n): bọn trẻ, trẻ con (số nhiều)
childhood (n): thời thơ ấu
childish (adj): cịn con nít, ngu ngơ
childlike (adj): như trẻ con, ngây thơ
culture (n): văn hóa
cultural (a): thuộc về văn hóa
Capture (n): sự bắt, nắm trọn, đoạt
được
Capture (V): Nắm trọn, đoạt được
Captive (a) : bị bắt giữ, giam cầm
Captive (n): người bị bắt giữ, giam cầm
Captivity (n): tình trạng bị giam cầm
Captor (n); người băt giam
Claim (n): sự đòi hỏi số tiền, tiền
được đòi
Claim (v): đòi hỏi, yêu sách, thỉnh cầu
Claimant (a): người đòi hỏi, người thỉnh
cầu
Creat (v); tạo ra, tạo nên, sáng tạo
Creator (n): người sáng tạo, tạo nên
Creative (a): sáng tạo
Creatively (adv): 1 cách đầy sáng tạo
Calculate (v): tính tốn
Calculation (n): sự tính tốn
Calculator (n): máy tính bỏ túi
Calculating (a): tính tốn ích kỷ
Calmness (n): sự yên lặng, bình tĩnh
Calm (a): bình tĩnh, điềm tĩnh, yên lặng
Calmly (adv): một cách yên ả, êm đềm
84. Capacity (n): công suất, sức chứa
W -------------------303.warm (a): ấm
warmth (n): độ ấm
warm (v): sưởi ấm
warmly (adv): một cách ấm áp
304.wonder (v): tự hỏi
wonder (n): kỳ quan, điều kỳ diệu
wonderful (adj): tuyệt vời
wonderfully (adv); 1 cách tuyệt vời
305.warn (v): cảnh báo, báo trước
warning (n): lời cảnh báo
306.waste (n): rác thải
waste (v): lãng phí , uổng phí
waste (a): bỏ đi, vơ giá trị
wasteful (a): gây ra lãng phí
wastefully (adv): gây ra lãng phí
307.watch (v): xem
watch (n): đồng hồ đeo tay
watchfulness (n): tính thận trọng, cảnh
giác
watchful (a): cảnh giác, cẩn thận
watchfully (adv): một cách cẩn thận,
cảnh giác
308.weak (a): yếu, ốm yếu
weaken (v) : làm cho ốm yếu
weakness (n): sự đau ốm, mệt mỏi
weakly (adv): một cách ốm yếu
309.weigh (v): đo, cân
weight (n): cân nặng, trọng lượng, sức
nặng
weightlessness (n): tình trạng phi trọng
lượng
weightless (a): khơng trọng lượng, phi
trọng lượng
310.wide (a): rộng
widen (v): làm rộng ra, nở rộng
width (n): chiều rộng
widely (adv): một cách rộng rãi
311.wind (n): gió, cơn gió
windy (a): có gió
312.wisdom (n): trí khơn
wise (a): khôn, ngoan, sáng suốt
wisely (adv): một cách khôn ngoan sáng
suốt
313.women (n): phụ nữ số nhiều
woman (n): phụ nữ số ít
womanly (a): như đàn bà, thuộc phái nữ
314.wood (n): gỗ
wooden (v): làm bằng gỗ
315.work (n): việc làm, công việc
work (v): làm việc
worker (n): công nhân, thợ
working (n): sự làm việc
working (a): tham gia vào lao động
316.world (n): thế giới
worldly (a): thế gian, trần tục
317.worry (n): sự lo lắng, lo nghĩ
worry (v): lo lắng, lo nghĩ
worried (a): lo lắng
worrying (a): lo lắng
worriedly (adv): bồn chồn, cảm thấy lo
lắng
worryingly (adv): bồn chồn, cảm thấy lo
lắng
318.worth (a): đáng giá, đáng bõ công
worth (n): giá trị
worthless (a): vô dụng, vô giá trị
MỤC LỤC
A……………...Trang 01
B……………...Trang 01
C……………...Trang 01
D……………...Trang 02
E……………...Trang 03
F……………...Trang 03
G……………...Trang 04
H……………...Trang 04
I……………...Trang 04
J……………...Trang 05
K……………...Trang 05
L……………...Trang 05
M……………...Trang 05
N……………...Trang 06
O……………...Trang 06
P……………...Trang 07
Q……………...Trang 08
R……………...Trang 08
S……………...Trang 08
T……………...Trang 09
U……………...Trang 09
V……………...Trang 09
W……………...Trang 10
XYZ……………... �
Bản chi tiết 540 từ vui
lòng liên hệ
- Facebook: Phạm
Thanh Hải (Pretty)
- 0972688232
- Giá tiền: 30k
(chuyển khoản)