Tải bản đầy đủ (.docx) (22 trang)

Giao an lop 1 tuan 10 nam hoc 20192020

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (226.65 KB, 22 trang )

TUẦN 10
Thứ

ngày

tháng

năm

Tiếng việt
Bài: au, âu
I. Mục tiêu:
- Đọc được: au , âu, cây cau, cái cầu từ và câu ứng dụng
- Viết được: au , âu, cây cau, cái cầu
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bà cháu
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
I/ Bài cũ
- Đọc viết từ ứng dụng, câu ứng dụng của
- Lên bảng thực hiện y/c
bài eo ao
- GV nhận xét.
II/ Bài mới
TIẾT 1
1. Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài, đọc mẫu au âu
- Đọc đồng thanh theo
2. Dạy vần


a) Nhận diện vần au
- Ghi bảng au
- Vần au được tạo nên từ a và u
+ So sánh au với ao
- Nêu sự giống và khác nhau
b) Đánh vần
- Đánh vần mẫu
Tìm và gắn trên bảng cài vần au
HS thao tác trên bảng cài
- Đánh vần, ghép vần
Thêm âm c vào trước vần au để có tiếng
mới
- Phân tích tiếng "cau"
- Ghi bảng "cau"
- Ghép tiếng "cau"đánh vần, đọc
- Đánh vần, đọc trơn mẫu
trơn
- Chỉ trên bảng lớp
- Đọc theo
- Giới thiệu từ khố "cây cau"
- Phát âm cá nhân, nhóm, ĐT
- Chỉ bảng
- Đọc vần,tiếng khố, từ khố
* Vần âu (Quy trình tương tự)
Vần âu được tạo nên từ âm â và u
So sánh vần âu với vần au
HS nêu điểm giống và khác nhau


Thêm âm c vào trước vần âu và dấu huyền

trên vần âu để có tiếng mới
c) Hướng dẫn viết
- Vừa viết mẫu vừa hd quy trình viết:

Thao tác trên bảng cài

- Viết bảng con
- Theo dõi nhận xét
d) Đọc tiếng ứng dụng
GV Viết từ ứng dụng lên bảng
- Giải nghĩa từ
- Đọc mẫu
Cho HS tìm tiếng, từ mới
TIẾT 2
3. Luyện tập
a) Luyện đọc
*Luyện đọc bài trên bảng
- Sửa phát âm cho HS
- Nhận xét và bổ sung
* Luyện đọc câu ứng dụng
Yêu cầu HS quan sát tranh và nêu nhận xét
- Giới thiệu câu ứng dụng
- Chỉ bảng
- Đọc mẫu
b) Luyện viết
GV nêu yêu cầu luyện viết và hướng dẫn
cách viết
- Theo dõi nhắc nhở HS
c) Luyện nói
- Nêu câu hỏi gợi ý:

Trong tranh vẽ gi?
Người bà đang làm gì? Hai cháu đang làm
gì?
Trong gia đình em ai là người nhiều tuổi
nhất?
III. Củng cố dặn dị
Cho HS đọc lại tồn bài
Dặn dò: HS về nhà đọc lại bài, chuẩn bị bài
sau
Nhận xét giờ học

- Tự đọc và phát hiện tiếng mới
-Đọc cá nhân, đồng thanh
HS tìm và nêu

-Đọc cá nhân, đồng thanh

- Nhận xét tranh
- Tự đọc và phát hiện tiếng mới
Đọc cá nhân, đồng thanh
- Tập viết: au âu cây cau cái cầu
trong vở tập viết
- Đọc: Bà cháu
- Quan sát tranh và dựa vào thực tế
để trả lời câu hỏi
Một số HS luyện nói trước lớp

Đọc cá nhân, đồng thanh



Thứ

ngày

tháng

năm

Tốn
Bài: Luyện tập
I. Mục tiêu:
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3
- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ
Bài tập 1 (cột 2,3 ) bài 2 , bài 3 (cột 2, 3)
II. Đồ dùng dạy học:
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
I/ Bài cũ:
Tính
- Lên bảng thực hiện
3-1=
2-1=
- Đọc bảng trừ trong phạm vi 3
3-2=
1+1=
- GV nhận xét.
II/ Bài mới: Giới thiệu bài
GVhướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1:Tính (cột 2,3 )
- Nêu yêu cầu
- Hướng dẫn tính và viết kết quả vào sau
- Làm bài rồi chữa bài
dấu =
- Nhận xét phép tính 1+2, 3-1,3-2
- Nhận xét và cho Hs thấy được mối quan
để thấy mqh giữa phép cộng và
hệ giữa phép cộng và phép trừ
phép trừ
Bài 2: Số?
- Nêu yêu cầu
- Hướng dẫn cách làm
- Làm bài rồi đọc kết quả
- Nhận xét và bổ sung
Bài 3: + , - ? (cột 2,3 )
- Nêu yêu cầu
GV hướng dẫn cách làm
- Làm bài rồi đổi vở chữa bài
- Theo dõi nhắc nhở thêm
- Kiểm tra bài và nhận xét
Bài 4:Viết phép tính thích hợp Hướng dẫn
- Quan sát tranh nêu bài toán
HS quan sát tranh nêu bài toán và phép tính - Viết phép tính thích hợp
III/ Củng cố dặn dị:
GV chốt lại nội dung chính của bài
- Đọc bảng trừ 3
- Về nhà học thuộc bảng trừ, xem bài sau
Nhận xét giờ học



Thứ

ngày

tháng

năm

Tiếng Việt
Bài: iu, êu
I. Mục tiêu:
- Học sinh đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu từ và câu ứng dụng
- Viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
- Luyện nói theo chủ đề: “Ai chịu khó”
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
I/ Bài cũ
- Đọc viết từ ứng dụng, câu ứng dụng của
- Lên bảng thực hiện y/c
bài au âu
- Nhận xét và ghi diểm
II/ Bài mới
TIẾT 1
1. Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài, đọc mẫu iu êu
- Đọc ĐT theo

2. Dạy vần
a) Nhận diện vần “iu”
- Ghi bảng “iu”
- Vần “iu” được tạo nên từ i và u
+ So sánh iu với au
- Trả lời điểm giống và khác nhau
b) Đánh vần
- Đánh vần mẫu
- Đánh vần, ghép vần
Tìm và gắn trên bảng cài vần iu
HS thao tác trên bảng cài
Thêm âm c vào trước vần iu và dấu \ trên
- Phân tích tiếng "rìu"
vần iu để có tiếng mới
- Ghép tiếng "rìu"đánh vần, đọc trơn
- Ghi bảng "rìu"
- Đánh vần, đọc trơn mẫu
- Đọc theo
- Chỉ trên bảng lớp
- Phát âm cá nhân, nhóm, ĐT
- Giới thiệu từ khố "lưỡi rìu"
- Đọc vần,tiếng khố, từ khố
- Chỉ bảng
* Vần êu (Quy trình tương tự)
HS chú ý theo dõi
Vần êu được tạo nên từ âm ê và u
So sánh vần êu với vần iu
Thao tác trên bảng cài
Thêm âm ph vào trước vần êu và dấu ngã
trên vần êu để có tiếng mới



c) Hướng dẫn viết
- Vừa viết mẫu vừa hd quy trình viết
- Viết bảng con

- Theo dõi nhận xét
d) Đọc tiếng ứng dụng
GV viết từ ứng dụng lên bảng
- Giải nghĩa từ
- Đọc mẫu
Yêu cầu HS tìm tiếng từ mới
TIẾT 2
3. Luyện tập
a) Luyện đọc:
* Luyện đọc bài trên bảng
- Sửa phát âm cho HS
- Nhận xét và bổ sung
* Luyện đọc câu ứng dụng
Yêu cầu HS quan sát tranh và nêu nhận xét
- Giới thiệu câu ứng dụng
- Chỉ bảng
- Đọc mẫu
b) Luyện viết
GV nêu yêu cầu luyện viết và hướng dẫn
cách trình bày
- Theo dõi nhắc nhở HS
c) Luyện nói
- Nêu câu hỏi gợi ý:
- Trong tranh vẽ những gì?

- Con gà đang bị con chó đuổi, gà có phải là
con chịu khó khơng? Tại sao?
- người nơng dân và con trâu ai chịu khó?
Tại sao?
- Con mèo có chịu khó khơng? Tại sao?
III/ Củng cố dặn dị
- Cho HS đọc lại tồn bài
-Dặn dị: HS về nhà đọc lại bài, xem bài sau
Nhận xét giờ học

- Tự đọc và phát hiện tiếng mới
- Đọc cá nhân, đồng thanh
HS tìm và nêu

- Phát âm iu, rìu, lưỡi rìu, êu, phểu,
cái phểu ( cá nhân, nhóm, ĐT)
- Đọc các từ ứng dụng
- Quan sát tranh và nhận xét tranh
- Tự đọc và phát hiện tiếng mới
- Đọc cá nhân đồng thanh
- Tập viết iu, êu, lưỡi rìu ,cái phểu
trong vở tập viết
- Đọc: Ai chịu khó
Quan sát tranh và dựa vào thực tế để
trả lời câu hỏi

HS mở sách đọc lại toàn bài


Thứ


ngày

tháng

năm

Toán
Bài: Phép trừ trong phạm vi 4
I. Mục tiêu:
- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4.
- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
- Bài tập cần làm: Bài 1(cột 1, 2) ; 2 ; 3 .
*HSKG: Làm thêm bài 1(cột 3, 4)
II. Đồ dùng dạy học:
Sử dụng bộ đồ dùng dạy học tốn 1
Chọn các hình vẽ phù hợp trong bài học.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
I/ Bài cũ:
- 4HS nêu cách làm bài rồi làm bài
-Tính: 3 - 2 =
3-1 =
-Cả lớp làm bảng con.
2-1=
2+1=
-Nhận xét bài cũ
II/ Bài mới:
1.Giới thiệu bài (ghi đề bài)

2. Giới thiệu phép trừ bảng trừ trong
phạm vi 4:
a) GV giới thiệu lần lượt các phép trừ
-Tự giải phép tính thích hợp
4 – 3 = 1, 4 - 1 = 3, 4 - 2 = 2
b) Giữ lại các công thức vừa học
4 - 1 = 3, 4 - 2 = 2, 4 - 3 = 1

-HS đọc lại và học thuộc cơng thức
ghi trên bảng

-GV xố dần
c) Hướng dẫn HS nhận biết mối quan hệ
giữa phép cộng và phép trừ
3+1=4
4-1=3

1+3=4
4–3=1

-HS nhận biết được mối quan hệ
giữa phép cộng và phép trừ

2+2=4
4-2=2

3.Thực hành:
Bài 1: Thực hiện các phép tính theo từng
cột 1, 2.
*Dành cho HS khá giỏi: cột 3, 4.


-HS nêu cách làm bài, rồi làm và
chữa bài .
4-1=

4-2=

3+1=

1+2=

3-1=

3-2=

4- 3=

3- 1=


2-1= 4-3=

4-1=

3- 2=

* HS tính nhẩm nêu kết quả.
Bài 2: Tính theo cột dọc.

*HS nhận biết được mối quan hệ

giữa phép cộng và phép trừ.

-Viết kết quả thẳng cột với nhau.

-Thực hiện phép tính theo cột dọc
4
-

4

Bài 3: Cho HS quan sát tranh,nêu phép tính
thích hợp .
*Ví dụ : Có 4 bạn đang chơi nhảy dây , 1
bạn chạy đi . Hỏi còn lại mấy bạn ?

-

3
-

-

*Trò chơi : Thỏ ăn cà rốt
-Xem lại các BT
- Tiết sau luyện tập
Nhận xét tiết học

2
-


3
-

2

1

2

3

1

1

.....

.....

.....

.....

.....

.....

-HS phải viết các số thẳng cột với
nhau
- Làm bài - nhận xét - chữa bài

-HS quan sát tranh rồi viết phép tính
thích hợp
4-1=3

III/ Nhận xét - dặn dị:

4

-2 nhóm tham gia.


Thứ

ngày

tháng

năm

Đạo đức
Bài: Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ (tiết 2)
I. Mục tiêu: - HS hiểu được :
+ Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn.
+ Biết vì sao cần phải lễ phép với anh chị , nhường nhịn em nhỏ
GDHS: HS biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống
hằng ngày
II. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
I/Bài cũ:

- Anh chị em trong một gia đình thì cần đối -HS trả lời
xử với nhau như thế nào?
-GV nhận xét-đánh giá
II/ Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Làm bài tập 3
- Từng nhóm đơi trao đổi về nội
Hướng dẫn HS quan sát tranh và nêu được dung , nhận biết được việc làm nào
nội dung tranh sau đó biét được những việc nên làm và việc làm nào khômg nên
nào nên làm và những việc nào không nên
làm để nối cho phù hợp
làm và nối cho phù hợp
- Một số HS trả lời trước lớp
- Kết luận:
T1: Nói với “khơng nên” vì anh khơng cho Chú ý lắng nghe để thấy được việc
em chơi chung
làm nào tốt việc làm nào không tốt
T2:Nối với “nên “vì anh đã biết hướng dẫn
em học ......
Hoạt động 2: Đóng vai theo tình huống bài - Các nhóm th. luận cách đóng vai
tập 2
- Lên đóng vai theo tình huống
GV giao nhiệm vụ cho các nhóm
- Kết luận:
Là anh chị , cần phải nhường nhịn em nhỏ. Chú ý lắng nghe
Là em cần phải lễ phép , vâng lời anh chị
Hoạt động 3:
HS tự liên hệ hoặc kể các tấm gương về lễ
- Tự liên hệ hoặc kể những tấm
phép vơi anh chị, nhường nhịn em nhỏ
gương về lễ phép với anh chị và

- Khen ngợi những HS có việc làm tốt
nhường nhịn em nhỏ
III/ Kết luận dặn dò
- Cho HS đọc câu ghi nhớ
- Đọc hai câu cuối bài
- Dặn dò HS nhớ thực hiện theo bài học ,
chuẩn bị bài sau
Nhận xét giờ học



Thứ

ngày

tháng

năm

Tiếng việt
Bài: Ơn tập giữa học kì I
I. Mục tiêu:
- HS đọc được các âm, vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40.
- HS viết được các âm, vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40.
- Nói được từ 2- 3 câu theo chủ đề: Đã học.
*HS Khá, giỏi: kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh.
II. Đồ dùng dạy học: Bảng ôn
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS

I.Bài cũ:
Viết: cá sấu, kỳ diệu, ao bèo
- 3 HS viết
GV nhận xét.
- Nhận xét
Tiết 1:
II.Bài mới: Ôn các âm đã học:
- Lắng nghe
- Yêu cầu HS đọc các âm đã học
GV nhận xét.
- 3 HS đọc các âm đã học
- Yêu cầu HS đọc âm đã học
- Nhận xét
- a, ă, â, b, c, d, đ, e, ê, g, h, i, k, l, m, n, o,
ô, ơ, p, q, r, s, t, u, ư, v, x, y
- 3 HS đọc các vần đã học
* Ôn vần: ia, ua, ưa, oi, ai, ôi, ơi, ui, ưi, uôi, -Nhận xét
uơi, ay, ây, eo, ao, au, âu, iu, êu.
- Nhận xét tuyên dương
III. Luyện viết
- Viết bảng chữ cái
- Bảng con
- Viết vần ia . . .êu.
- Nhận xét
- Nhận xét, tuyên dương
Tiết 2:
Luyên đọc:
- Sách
- Nhận xét, tuyên dương
- Cá nhân, tổ, lớp

- Đọc câu ứng dụng:
- Nhận xét
Từ bài 1 đến bài40.
- Nhận xét, tuyên dương
- Thảo luận nhóm đơi
Luyện nói: Phân nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- Nói lại các chủ đề đã học
- Nhận xét
- Nói liên tục 1 đến 2 câu
- 2 đội
- Nhận xét, tuyên dương
IV. Củng cố, dặn dò
Nhận xét giờ học



Thứ

ngày

tháng

năm

Tốn
Bài: Luyện tập
I. Mục tiêu:
- Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp

-Làm bài tập 1, 2 ( dòng 1) bài 3
II. Đồ dùng dạy học:
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
I/ Bài cũ
4-3=
2-1=
- Lên bảng thực hiện
4-2=
3-1=
- Đọc bảng trừ trong phạm vi 3, 4
- GV nhận xét.
II/Bài mới: Giới thiệu bài
GV hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1:Tính
- Nêu yêu cầu
- Hướng dẫn HS làm bài
- Làm bài rồi chữa bài
- Nhận xét và bổ sung
Bài 2: Số? ( dòng 1)
- Nêu yêu cầu
- Hướng dẫn HS làm bài 4 trừ 1 bằng mấy
- Làm bài rồi đọc kết quả
viết số vào ô trống
- Theo dõi để giúp đỡ HS
Bài 3: Tính:
- Nêu yêu cầu
GV hướng dẫn HS tính 4 - 1 = 3 lấy 3 1 = 2 - Làm bài rồi đổi vở chữa bài
Viết 2 vào sau dấu =

- Theo dõi nhắc nhở thêm
- Kiểm tra bài và nhận xét
Bài 4: Hướng dẫn HS về nhà làm
- Quan sát tranh nêu bài toán
Bài 5a: Viết phép tính thích hợp
- Viết phép tính thích hợp
HD học sinh quan sát tranh nêu bài toán và
viết phép tính thích hợp
Nhận xét bổ sung
III/. Củng cố, dặn dị
GV chốt lại nội dung chính của bài
- Đọc bảng trừ 4
Dặn dò:HS về nhà xem lại các bài tâp.học
thuộc bảng trừ 3 ,4
Nhận xét giờ học


Thứ

ngày

tháng

năm

Thủ cơng
Bài: Xé dán hình con gà con (tiết 1)
I. Mục tiêu:
- Biết cách xé,dán hình con gà con đơn giản.
- Xé,dán được hình con gà con,dán cân đối,phẳng. Mỏ, mắt, chân gà có thể dùng

bút màu để vẽ.
*HS khéo tay:
+ Xé dán được hình con gà con. Đường xé ít răng cưa. Hình dán phẳng. Mỏ, mắt
gà có thể dùng bút màu để vẽ.
+ Có thể xé được thêm hình con gà concó hình dạng, kích thước, màu sắc khác.
+ Có thể kết hợp vẽ trang trí hình con gà con.
II. Đồ dùng dạy học:
- Bài mẫu về xé,dán hình con gà con,có trang trí cảnh vật.
- Giấy thủ công màu vàng.
- Hồ dán,giấy trắng làm nền,khăn lau tay.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
I. Bài cũ:
-Kiểm tra dụng cụ
Hs bỏ dụng cụ lên bàn
-Nhận xét bài cũ
II. Bài mới:
1. Giới thiệu bài (ghi đề bài)
2.GV hướng dẫn HS quan sát và nhận
xét:
-GV cho HS xem bài mẫu và đặt câu hỏi -Hs quan sát và trả lời
cho HS trả lời về đặc điểm hình dáng, màu
sắc của con gà. Hỏi con gà con có khác gì
so với con gà lớn.
-Khi xé con gà con, các em có thể chọn
giấy màu tuỳ ý.
3. Giáo viên hướng dẫn mẫu
a.Xé thân gà:
-HS quan sát, theo dõi cách xé.

-Giáo viên lấy giấy màu vàng hoặc đỏ, lật
mặt sau, đánh dấu, vẽ hình chữ nhật .
-Xé hình chữ nhật rời khỏi tờ giấy màu.
-Xé 4 góc hình chữ nhật, sau đó xé chỉnh
sửa thân hình để giống thân gà con.
b. Xé hình đầu gà:
-Đánh dấu,vẽ và xé 1 hình vng (giấy


cùng màu).
-Vẽ và xé 4 góc hình vng.
-Xé chỉnh sửa cho trịn giống hình đầu gà.
c. Xé hình đi gà:
-Đánh dấu,vẽ, và xé hình vng.
-Vẽ hình tam giác.
d. Vẽ mỏ,chân và mắt gà.
đ. Dán hình:
e. HS Thực hành xé dán:

III/ Nhận xét dặn dò:
- HS chuẩn bị giấy màu tiết sau xé dán
Nhận xét tiết học

-HS chọn giấy , đánh dấu, vẽ hình
chữ nhật.
-Học sinh lấy giấy nháp có kẻ ô tập
vẽ, xé hình thân gà và đầu gà
-Học sinh lấy giấy nháp có kẻ ơ tập
vẽ, xé hình đi gà,
-Vẽ mỏ, mắt gà, chân



Thứ

ngày

tháng

năm

Ôn luyện
Bài: Đọc các vần đã học
I. Mục tiêu:
- Củng cố cho HS nhớ lại các vần đã học. Biết đọc các tiếng ghép bởi các vần đó.
HS khá giỏi đọc trơn được câu ứng dụng.
- Giúp học sinh yếu củng có lại kiến thức đã học
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: Bài tập mẫu
- HS: SGK, vở bài tập
III. Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
I. Bài cũ
Đọc bài 35, 36 SGK
- HS đọc bài trong SGK
GV nhận xét
II. Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
GV giới thiệu bài trực tiếp
- Vài HS nhắc lại tên bài

Hoạt động 2: Luyện đọc
- GV yêu cầu HS bài 31, 37 trong SGK.
- HS đọc bài 31, 37 trong SGK.
- Theo dõi và uốn nắn cho HS tư thế đọc,
tư thế cầm SGK của HS.
- HS thực hiện
- GV yêu cầu HS luyện đọc bài trên bảng.
- Chú ý những em viết còn yếu.
- HS luyện đọc bài trên bảng.
Hoạt động 3: Bài tập
- GV yêu cầu chung
Bài 31
- HS lắng nghe
+ Câu 1: Nối
- HS nêu yêu cầu của từng bài
+ Câu 2: Điền: đĩa hay đũa, cưa?
- HS lắng nghe và làm từng bài vào
Bài 37
vở bài tập sau đó đọc kết quả của
+ Câu 1: Nối
từng bài.
+ Câu 2: Điền: chổi hay gậy, tưới?
- GV hướng dẫn HS cách làm
- Theo dõi và uốn nắn cho HS, chú ý
những em viết còn yếu.
- GV nhận xét một số bài.
III. Củng cố, dặn dò:
- HS lắng nghe
- Đọc bài SGK
- Dặn HS chuẩn bị bài cho tiết sau.

- HS thực hiện
Nhận xét giờ học
- HS chú ý lắng nghe


Thứ

ngày

tháng

năm

Tiếng việt
Bài: Kiểm tra giữa học kì 1
I. Yêu cầu:
- Đọc được các âm, vần các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40, tốc độ 15
tiếng/phút
-Viết được các âm, vần, từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40, tốc độ 15 chữ/ 15 phút
II. Đề bài:
1. Đọc: g, k, p, q, l, m, t, kh ,th
Ia, au, ưa, oi, ai , ui
Na, gà, ngựa, vui chơi, gửi thư
mẹ đi chợ về cho Hà quả, Hà chia quả cho bé Nga và cái Tí
2 Viết:
1 hàng vần ia, 1 hàng vần ua , 1 hàng từ: mua mía
Gió lùa kẽ lá
Lá khẽ đu đưa
Gió qua cửa sổ
Bé vừa ngủ trưa

III. Cách đánh giá
Đọc: 10 điểm HS đọc trôi chảy và đọc trơn được 10 điểm tuỳ theo mức độ đọc sai
GV cho điểm
Viết đúng cỡ chữ , mẫu chữ đều đẹp được 10 điểm, tuỳ theo mức độ HS viết mà
GV cho điểm


Thứ

ngày

tháng

năm

Toán
Bài: Phép trừ trong phạm vi 5
I. Mục tiêu:
Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 5
Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Làm bài tập 1 ,bài 2 ( cột 1), bài 3, bài 4a
II. Đồ dùng dạy học:
- Các nhóm đồ vật
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
I/ Bài cũ:
4-3=
2-1=
- Lên bảng làm

3-2=
4-1=
- Đọc bảng trừ 3, 4
- GV nhận xét.
II/ Bài mới Giới thiệu bài
1. Giới thiệu phép trừ bảng trừ trong
phạm vi 5
a) Giới thiệu phép trừ 5 -1= 4
GV đính lên bảng 5 con gà bằng bìa sau đó - Quan sát tranh nêu bài tốn
bớt 1 con gà , yêu cầu HS dựa vào nhóm
đồ vật và nêu được bài tốn.
Có 5 con gà bớt 1 con gà còn mấy con gà?
- Trả lời câu hỏi
- Năm bớt một còn mấy?
- Năm trừ một bằng mấy?
- Nhắc lại cá nhân đồng thanh
- Biểu diển bởi phép tính 5 - 1 = 4
b) HD phép trừ 5 - 4 = 1
H S nêu bài toán và phép tính tương
GV làm ngược lại 5 con gà bớt 4 con gà còn ứng
mấy con gà?
- Đọc lại phép tính
GV viết phép tính lên bảng : 5 – 4 = 1
Tương tự như trên hướng dẫn HS nêu bài
toán và phép tính
Đọc lại bảng trừ cá nhân, đồng
5-2=3
thanh
5-3=2
c) Giới thiệu về mqh giữa phép cộng và

phép trừ
+ Bên phải có mấy chấm trịn? Bên trái có
HS quan sát sơ đồ trả lời câu hỏi
mấy chấm trịn? Tất cả có mấy chấm trịn?
4+1=5
5-4=1
Đọc lại các phép tính cá nhân, đồng
1+4=5
5-1=4
thanh


2. Thực hành
Bài 1:Tính
- Hướng dẫn cách làm
- Nhận xét và bổ sung
Bài 2: Tính ( cột 1)
Cho HS làm vào bảng con
Nhận xét và sửa sai cho HS
Bài 3:Tính
- Nhắc cách làm tính trừ đặt tính theo cột
dọc
- Kiểm tra bài và nhận xét
Bài 4a : Viết phép tính thích hợp
- Nhận xét và bổ sung
III/ Củng cố dặn dò
Cho HS đọc lại bảng trừ
- Về nhà học thuộc bảng trừ trong p.v 5,
chuẩn bị bài sau
Nhận xét giờ học


- Nêu yêu cầu
- Làm bài và nêu kết quả
- Nêu yêu cầu
- Làm bài vào bảng con
- Nêu yêu cầu
- Làm bài vào vở
HS chú ý theo dõi
- Quan sát tranh nêu bài tốn
- Viết phép tính thích hợp
- Đọc bảng trừ trong PV 5


Thứ

ngày

tháng

năm

Thể dục
Bài: Tư thế đứng cơ bản và đứng đưa hai tay ra trước,…
I. Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện tư thế đứng cơ bản và đứng đưa hai tay ra trước, đứng đưa hai
tay dang ngang (có thể tay chưa ngang vai) và đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ
V.
- Bước đầu làm quen với tu thế đứng kiểng gót, hai tay chống hơng (thực hiện bắt
chước theo giáo viên).
II. Đồ dùng dạy học:

- Sân trường vệ sinh sạch sẽ.
- 1 Cái còi.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1:
- GV cùng cán bộ lớp tập hợp lớp
- HS tập hợp 3 hàng dọc, dóng
- GV phổ biến nội dung và yêu cầu bài học. hàng
- Cho HS đứng vỗ tay và hát.
- HS lắng nghe và sửa lại trang
- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp
phục
Hoạt động 2
- Ôn đứng đưa 2 tay ra trước, đứng đưa hai - HS tập đồng loạt
tay dang ngang
- Ôn phối hợp: Đứng đưa hai tay dang - HS tập đồng loạt.
ngang, đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ
V.
- Học: Đứng kiểng gót,hai tay chống hông. - HS quan sát và tập theo.
Hướng dẫn học sinh luyện tập
Hoạt động 3:
- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp
- HS tập.
- Cho HS đứng vỗ tay và hát.
- HS hát tập thể
- GV hệ thống lại bài học.
- Nhận xét tiết học.



Thứ

ngày

tháng

năm

Ôn luyện
Bài: Rèn đọc au, âu, iu, êu
I. Mục tiêu:
- Củng cố cho HS nhớ lại các vần đã học. Biết đọc các tiếng ghép bởi các vần đó.
HS khá giỏi đọc trơn.
- Giúp học sinh yếu củng có lại kiến thức đã học
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: Bài tập mẫu
- HS: SGK, vở bài tập
III. Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
I. Bài cũ
Đọc bài 38 SGK
- HS đọc bài trong SGK
GV nhận xét
II. Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
GV giới thiệu bài trực tiếp
- Vài HS nhắc lại tên bài
Hoạt động 2: Luyện đọc
- GV yêu cầu HS luyện đọc bài 31, 37

- HS đọc bài 39, 40 trong SGK.
trong SGK.
- Theo dõi và uốn nắn cho HS tư thế đọc, - HS thực hiện
tư thế cầm SGK của HS.
- GV yêu cầu HS luyện đọc bài trên bảng. - HS luyện đọc bài trên bảng.
- Chú ý những em viết còn yếu.
Hoạt động 3: Bài tập
- GV yêu cầu chung
- HS lắng nghe
Bài 39
- HS nêu yêu cầu của từng bài
+ Câu 1: Nối
- HS lắng nghe và làm từng bài vào
+ Câu 2: Điền: au hay âu?
vở bài tập sau đó đọc kết quả của
Bài 40
từng bài.
+ Câu 1: Nối
+ Câu 2: Điền: iu hay êu?
- GV hướng dẫn HS cách làm
- Theo dõi và uốn nắn cho HS, chú ý
những em viết còn yếu.
- GV nhận xét một số bài.
- HS lắng nghe
III. Củng cố, dặn dò:
- Đọc bài SGK
- HS thực hiện
- Dặn HS chuẩn bị bài cho tiết sau.
- HS chú ý lắng nghe
Nhận xét giờ học




×