Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

So hoc 6 Kiem tra 1 tiet

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (134.01 KB, 6 trang )

TRƯỜNG THCS LÊ ĐÌNH CHINH

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ NĂM HỌC 2018-2019
MƠN: Tốn 6 phần SỐ HỌC
LỚP
TIẾT: 68
Thời gian làm bài 45 phút

HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA
Sử dụng hình thức trắc nghiệm và tự luận
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Chủ đề
Chủ đề 1:
Số nguyên và
các khái niệm
số đối, giá trị
tuyệt đối.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
Chủ đề 2:
Thứ tự trong
Z, Các quy
tắc: bỏ dấu
ngoặc,
chuyển vế
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
Chủ đề 3:


Các phép
tính trên tập
hợp số
nguyên và các
tính chất.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %

Nhận biêt
TNKQ

TL

biết thực hiện
bỏ dấu ngoặc
của một biểu
thức

Thông hiểu
TNKQ
TL
Hiểu được tập hợp số
nguyên và các khái
niệm số đối, giá trị
tuyệt đối.
Câu 6

0,5
5%
Hiểu qui tắc bỏ dấu
ngoặc; chuyển vế để
giải các bài tập tìm x,
hoặc y,...

Câu 5
Câu 10 a
0,5
0,75
5%
7,5%
Biết được các
Thực hiện được các
qui tắc cộng ,
phép tính: cộng , trừ ,
trừ , nhân các
nhân các số nguyên
số nguyên ,
Bội và ước
của sô nguyên.
Câu 4,8,7
Câu1,2,3
1,5
1,5
15%
15%
4
5

2
2,75
20%
27,5%

Vận dung
Cấp độ Thấp
Cấp độ Cao
TNKQ
TL
TNKQ TL

Cộng

Vận dụng qui
tắc bỏ dấu
ngoặc; chuyển
vế để giải các
bài tập tìm x,
hoặc y,...
Câu 10 b
0,75
7,5%
Phối hợp các
Tìm BC
phép tính trong
Z để tính nhanh,
tìm giá trị của x
trong tích.
Câu 9,10c


3,5
35%
3
4,25
42,5%

Câu 11

1
10%
1
1
10%

13
10
100%


ĐỀ 1:
I- TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (4 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
Câu 1. Tính: (–52) + 80 kết quả là:
A.28

B. (–28)

C. (–132)


D. 132

C. (–34)

D. (–58)

Câu 2. Tính: –46 – 12 kết quả là:
A. 34

B. 58

Câu 3. Tính: (–8).(–25) kết quả là:
A. 33

B. (–33)

C. 200

D. (–200)

Câu 4. Tập các ước của -6 là :
A. {-1; -2; -3; -6}

B. {1; 2; 3; 6}

C. {1; 2; 3; 6; -1; -2; -3; -6}

D. {1; 2; 3; 6; 0; -1; -2; -3; -6}

Câu 5. Thực hiện bỏ ngoặc biểu thức (– 5+3 ) – (– 6– 9) ta được:

A. 5 + 3 + 6 + 9
C. – 5 +3 – 6 + 9

B. – 5 + 3 + 6 – 9
D. – 5 + 3 + 6 + 9

Câu 6. |x| = 3 thì giá trị của x là:
A. 3

B. 3 hoặc -3

C. -3

D. Khơng có giá trị nào.

Câu 7. Nếu x.y < 0 thì:
A. x, y cùng dấu

B. x > y

C. x, y khác dấu.

D. x < y

Câu 8: Kết quả nào sau đây là sai:
A. 4. (-5) = -20

B. 4. (-5) = -20

C. - 4. (-5) = -20


D. |-4|. |+5| = 20

II- TỰ LUẬN : (6 điểm)
Câu 9: (3 điểm) Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể)
a) 5.(–8).2.(–3)

b) 3.(–5)2 + 2.(–5) – 20

c) 34.(15 –10) – 15.(34 –10)

Câu 10: (2 điểm) Tìm x  Z , biết:
a) 5 – (10 – x) = 7

b)

x  3 7

c) (4x - 2) (x+ 5) = 0

Câu 11 (1 điểm): Trong ba số nguyên a, b, c có một số nguyên dương, một số nguyên âm và
một số bằng 0 thỏa mãn điều kiện: |a| = b2.(b-c)


Hỏi số nào nguyên dương, số nào nguyên âm, số nào bằng 0
ĐỀ 2
I- TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (4 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
Câu 1. Tính: (–52) + 70 kết quả là:
A.18

B. (–18)
C. (–122)
D. 122
Câu 2. Tính: –36 – 12 kết quả là:
A. 24
B. 48
C. (–24)
D. (–48)
Câu 3. Tính: (–8).(–25) kết quả là:
A. 33
B. (–33)
C. (-200)
D. 200
Câu 4. Tập các ước của -8 là :
A. C. {1; 2; 4; 8; -1; -2; -4; -8}
B. {1; 2; 4; 8}
C. {-1; -2; -4; -8}

D. {1; 2; 4; 8; 0; -1; -2; -4; -8}

Câu 5: Thực hiện bỏ ngoặc biểu thức (– 7+2 ) – ( 6– 9) ta được:
A. 5 -2 + 6 - 9
C. – 7 +2 – 6 + 9

B. – 7 + 2 + 6 + 9
D. – 7 + 3 + 6 + 9

Câu 6. |x| = 7 thì giá trị của x là:
A. 7 hoặc -7
B. 7

Câu 7. Nếu x.y < 0 thì:
A. x, y cùng dấu
B. x > y
Câu 8: Kết quả nào sau đây là sai:

C. -7

D. Khơng có giá trị nào.

C. x, y khác dấu.

A. (-4). 5 = -20

B. | -4| (-5) = -20

C. -4. (-5) = 20

D. -4 |-5| = 20

D. x < y

II- TỰ LUẬN : (6 điểm)
Câu 9: (3 điểm) Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể)
a) 5.(–8).2.(–3)
b) 3.(–5)2 + 2.(–5) – 20
c) 34.(15 –10) – 15.(34 –10)
Câu 10: (2 điểm) Tìm x  Z , biết:
x  3 17

a) 5 – (10 – x) = 7

b)
c) (4x - 2) (x+ 5) = 0
Câu 11: (1 điểm) Trong ba số nguyên a, b, c có một số nguyên dương, một số nguyên âm và
một số bằng 0 thỏa mãn điều kiện: |c| = b2.(b - a)
ĐỀ 3:
I- TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (4 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
Câu 1. Tính: 40 + (- 12) kết quả là:
A.( -18)
B. 18
C. (–52)
D. 52
Câu 2. Tính: –18 – 11 kết quả là:


A. (-29)
B. (-7)
Câu 3. Tính: (–4).(–25) kết quả là:
A. 29
B. (–29)
Câu 4. Tập các ước của - 12 là :
A. {-1; -2; -3; -4 : -6 : -12}

C. 7

D. 29

B. {1; 2; 3 ;4; 6;12 ;-1;-2;-3 ;-4; -6 ;12}

C. {1; 2; 3 ; 4; 6 ; 12}


D. {1; 2; 3 ;4; 6 ;12; 0; -1; -2; -3 ;-4;-6;-12}

C. 100

D. (–100)

5) Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức: (2009 +7) – (5 – 9 + 2008) ta được:
A. 2009 +7 + 5 – 9 – 2008
B. 2009 -7 – 5 – 9 + 2008
C. 2009+7 – 5 + 9 + 2008
D. 2009+ 7 – 5 + 9 – 2008
Câu 6. |x| = 5 thì giá trị của x là:
A. 5
B. 5 hoặc -5
C. -5
D. Khơng có giá trị nào.
Câu 7. Nếu a.b > 0 thì:
A. a, b cùng dấu
B. a > b
C. a, b khác dấu.
D. a < b
Câu 8: Kết quả nào sau đây là sai:
A. (-6). 5 = -30

B. - 6 . |-5| = 30

C. -6. (-5) = 30

D. | -6| . (-5) = -30


II- TỰ LUẬN : (6 điểm)
Câu 9: (3 điểm) Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể)
a) 25.(–8).4.(–3)
b) 4.(–5)2 + 2.(–5) – 20
c) 35.(14 –10) – 14.(35 –10)
câu 10: (2 điểm) Tìm x  Z , biết:

|x−5|=8
a) 9 – (12 – x) = 11
b)
c) (6x - 3) (x + 6) = 0
Câu 11 (1 điểm) Trong ba số nguyên a, b, c có một số nguyên dương, một số nguyên âm và
một số bằng 0 thỏa mãn điều kiện: |b| = a2.(a-c)
Hỏi số nào nguyên dương, số nào nguyên âm, số nào bằng 0
ĐỀ 4:
I- TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (4 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
Câu 1. Tính: (–52) + 80 kết quả là:
A.28
B. (–28)
C. (–132)
D. 132
Câu 2. Tính: –46 – 12 kết quả là:
A. 34
B. 58
C. (–58)
D. 58 )
Câu 3. Tính: (–8).(–25) kết quả là:
A. 33

B. 200
C. (–33)
D. (–200)
Câu 4. Tập các ước của - 15 là :
A. {-1; -3; -5; -15}
B. {1; 3;5; 15}


C. {1; 3;5; 15; 0; -1; -3; -5;-15}

D. {1; 3; 5; 15; -1; -3; -5;-15}

Câu 5. Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức: ( 11 - 2001) – (5 – 9 + 2008) ta được:
A. 11 + 2001 + 5 – 9 – 2008
B. 11- 2001 – 5 – 9 + 2008
C. 11+ 2001 – 5 + 9 + 2008
D. 11- 2001 – 5 + 9 – 2008
Câu 6. |x| = 3 thì giá trị của x là:
A. 3
B. 3 hoặc -3
C. -3
D. Khơng có giá trị nào.
Câu 7. Nếu m.n < 0 thì:
A. m, n cùng dấu
B. m > n
C. m, n khác dấu.
D. m < n
Câu 8. Kết quả nào sau đây là sai:
A. - 7 |-5| = 35


B. (-7). 5 = -35

C. -7. (-5) = 35

D. | -7| (-5) = -35

II- TỰ LUẬN : (6 điểm)
Câu 9: (3 điểm) Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể)
a) 5.(–8).2.(–3)
b) 3.(–5)2 + 2.(–5) – 20
c) 34.(15 –10) – 15.(34 –10)
Câu 10: (2 điểm) Tìm x  Z , biết:
x  3 7

a) 5 – (10 – x) = 7
b)
c) (4x - 2) (x+ 5) = 0
Câu 11 (1 điểm) Trong ba số nguyên a, b, c có một số nguyên dương, một số nguyên âm và
một số bằng 0 thỏa mãn điều kiện: |c| = a2.(a - b)
Hỏi số nào nguyên dương, số nào nguyên âm, số nào bằng 0
HƯỚNG DẪN CHẤM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm
Câu
1
2
ĐỀ 1
A
D
ĐỀ 2

A
D
ĐỀ 3
B
A
ĐỀ 4
A
C
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu
Câu 9

3
C
D
C
B

4
C
A
B
D

5
D
C
D
D


6
B
A
B
B

7
C
C
A
C

Nội dung
a) 5.(–8).2.(–3) =(5.2)( -8).(-3)
b) 3.(–5)2 + 2.(–5) – 20

=10.24=240

3.25  10  20 75  10  20 45

c) 34.(15 –10) – 15.(34 –10)
34.15 – 34.10 – 15.34 +15.10 10   34  15  10.   24   240

Câu 10

a) 5 – (10 – x) = 7

8
C
D

B
A
Điểm
1
1
1


10  x 5  7
10  x  2

0,25
0,25
0,25

x 10  2
x 8
b) | x - 3| = 17 suy ra x - 3 = 17 hoặc x - 3 = -17

*) x - 3 = 17
x = 17 + 3
x = 20
*) x - 3 = -17
x = -17 + 3
x = -14
c) (4x - 2) (x+ 5) = 0
Suy ra 4x-2 = 0 hoặc x + 5 =0
*) 4 x- 2 = 0
4x = 2
x = 2: 4 =0,5 , x  Z

*) x+ 5 = 0
x =0 - 5
x=5
Câu 11

0,25
0,25

0,25

0,25

0,25

Vì |a| = b2.(b - c) nên
- Nếu a = 0 thìg hoặc b=0 hoặc b = c đều trái với đề bai
- Nếu b = 0 thì a = 0 trái với đề bài

0,25
0,25

- Nếu c = 0 thì | a| =b2 . b = b3
Do |a| > 0 nên b3 > 0 hay b > 0,
khi đó b là số dương, c = 0 nên a là số âm

0,5




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×