TRƯỜNG THPT ĐẦM DƠI
TỔ HÓA HỌC
MÃ ĐỀ: 001
ĐỀ THI HKI NĂM 2018-2019
MƠN Hố Học, Khối 10
Thời gian làm bài: 60 phút
(Đề thi gồm 2 trang giấy A4)
Cho biết nguyên tử khối: H (1); He(4); Li(7); C(12); N(14); O(16); Na(23); Mg(24); Al(27), P(31); S(32);
Cl(35,5); K(39); Ca(40); Cr(52); Fe(56); Cu(64); Zn(65); Ag(108); Br(80).
Phần I: Trắc nghiệm
201
Câu 1: Số electron và số khối trong hạt nhân nguyên tử 80 Hg là:
A. 80; 201
B. 80; 121
C. 201; 80
D. 121; 80
2
2
6
1
Câu 2: Cấu hình e của nguyên tố X là 1s 2s 2p 3s . Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân
của X có:
A. 24 proton
B. 11 proton, 13 nơtron
C. 11 proton, số nơtron không định được
D. 13 proton, 11 nơtron
Câu 3: Nguyên tử có cấu tạo như thế nào?
A. Nguyên tử được cấu tạo bởi ba loại hạt: proton, nơtron, electron.
B. Nguyên tử có cấu tạo bởi hạt nhân và vỏ electron.
C. Nguyên tử cấu tạo bởi các điện tử mang điện âm.
D. Nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nhân mang điện dương và lớp vỏ electron mang điện âm.
A
Câu 4: Kí hiệu nguyên tử Z X cho biết những điều gì về nguyên tố X?
A. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử.
B. Số hiệu nguyên tử.
C. Số khối của nguyên tử.
D. Số hiệu nguyên tử và số khối.
Câu 5: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài
cùng cũng là 6, cho biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây?
A. oxi(Z = 8)
B. lưu huỳnh (z = 16)
C. Fe (z = 26)
D. Cr (z = 24)
Câu 6: Biết tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử là 276. Số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 40. Số hạt nơtron trong nguyên tử này là:
A. 79
B. 118
C. 197
D. 236
Câu 7: Ngtử của một ngtố X có tổng số các loại hạt 115. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 25 hạt. Kí hiệu ngtử của X
80
90
45
A. 35 X
B. 35 X
C. 35 X
Câu 8: Cấu hình electron của nguyên tử 30Zn là:
A. 1s22s22p63s23p64s23d10
B. 1s22s22p63s23p63d104s2
C. 1s22s22p63s23p63d94s2
D. 1s22s22p63s23p63d10
D.
115
35
X
A
Câu 9: Trong tự nhiên Ag có hai đồng vị, trong đó đồng vị 109Ag chiếm 44%. Biết Ag = 107,88.
Nguyên tử khối của đồng vị thứ hai của Ag là bao nhiêu?
A. 106,78
B.107,53
C. 107,00
D. 108,23
79
81
Câu 10:Trong tự nhiên, ngun tố brơm có hai đồng vị 35 Br , 35 Br . Nếu khối lượng nguyên tử trung
bình của brơm là 79,91 thì thành phần phần trăm (%) hai đồng vị này là:
A. 35,0 và 60,0
B. 45,5 và 54,5
C. 54,5 và 45,5
D. 61,8 và 38,2
Câu 11: Cho phương trình hố học: aFeS + bH2SO4
cFe2(SO4)3 + d SO2 + fH2O
Sau khi cân bằng phương trình hố học thì giá trị b bằng bao nhiêu:
A. 10.
B. 14.
C. 4.
D. 15.
Câu 12: Cấu hình electron ở lớp ngồi cùng của các nguyên tố là ns² np 5. Liên kết của các nguyên
tố này với nguyên tố kim loại kiềm thuộc loại liên kết nào sau đây?
A. Liên kết cộng hóa trị khơng phân cực.
B. Liên kết cộng hóa trị có cực.
C. Liên kết ion.
D. Liên kết bội.
3+
2
2
6
Câu 13: Cation R có cấu hình electron 1s 2s 2p . Vị trí của ngun tố R trong bảng tuần hồn là
A. Chu kì 3, nhóm VIIIA.
B. Chu kì 4, nhóm IIA.
C. Chu kì 3, nhóm VIIA.
D. Chu kì 3, nhóm IIIA.
Câu 14: Cho 2 nguyên tố: X (Z = 13), Y (Z = 17). Công thức hợp chất tạo thành giữa X và Y là
A. XY
B. XY2
C. X2Y2
D. XY3
Câu 15: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH) 2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO 3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa
là:
A. 8
B. 5
C. 7
D. 6.
Câu 16: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thì thu được 8,064 lít khí NO2 (sản
phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là
A. 8,96.
B. 6,16.
C. 6,72.
D. 10,08.
Câu 17: Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO
và NO2 có tỉ khối đối với H2 là 19. Giá trị của m là
A. 25,6 gam.
B. 16 gam.
C. 2,56 gam.
D. 8 gam.
Câu 18: Cho 38,7 gam hỗn hợp kim loại Cu và Zn tan hết trong dung dịch HNO 3, sau phản ưngd
thu được 8,96 lít khí NO (ở đktc) và khơng tạo ra NH 4NO3. Vậy khối lượng của mỗi kim loại trong
hỗn hợp sẽ là:
A. 19,2 g và 19,5 g
B. 12,8 g và 25,9 g
C. 9,6 g và 29,1 g D. 22,4 g và 16,3 g
Câu 19: Cho 1,68 gam bột Mg tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch HNO 3 xM. Sau phản ứng thu
được dung dịch Y và 0,448 lít khí NO duy nhất. Gía trị của x và khối lượng muối tạo thành trong dd
Y lần lượt là
A. 0,36M và 18,36 gam
B. 0,36M và 11,16 gam
C. 0,34M và 18,36 gam
D. 0,34M và 11,16 gam
Câu 20: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe 2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dd HNO3 loãng
(dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dd X thu
được m gam muối khan. Giá trị m là:
A. 38,72 gam
B. 35,50 gam
C. 49,09 gam
D. 34,36 gam
Phần II: Tự luận
Câu 1: Viết cấu hình electron của các nguyên tố 10Ne, 13Al và xác định vị trí của chúng trong bảng
hệ thống tuần hồn? Giải thích? Cho biết ngun tố là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Giải thích?
Dự đốn tính chất của chúng? Viết 5 ptpư minh họa cho mỗi chất (nếu có)?
Câu 2: Viết cơng thức electron, CTCT các chất sau? C2H2, C2H5NH2, H2O, C2H6O, H2SO4
Câu 3: Cân bằng các phản ứng ơxy hóa khử sau theo phương pháp thăng bằng electron.
a. Cu + HNO3
Cu(NO3)2 + NO + H2O
b. Mg + H2SO4
MgSO4 + S + H2O
c. FeSO4 + H2SO4
Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Câu 4: Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R là RH 4. Trong oxít cao nhất của nguyên tố R với oxi
thì R chiếm 27,273% về khối lượng.
a. Xác định nguyên tố R.
b. Hợp chất (RO2). Viết pt pứ xảy ra (nếu có)
Khi cho RO2 tác dụng với dung dịch: NaAlO2, Ca(OH)2 thiếu, K2O, Ca(OH)2 dư, dung dịch
KMnO4, Mg
c. Cho từ từ đến dư RO2 vào dung dịch Ba(OH)2. Hãy viết phương trình và biểu diễn mối
tương quan giữa số mol RO2 và kết tủa thu được bằng đồ thị.
Câu 5: Cho 6,72 gam một kim loại R có hóa trị 2 khi tác dụng với dung dịch H 2SO4 lỗng dư thu
được 2,688 lít khí H2 ở (ĐKTC) và dung dịch A chứa 32,94 gam chất tan.
a. Xác định tên kim loại R.
b. Dung dịch A làm mất màu vừa đủ 50 ml dung dịch KMnO4 nồng độ x M. Xác định x?
HẾT
chú ý: Học sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn!