Tải bản đầy đủ (.pdf) (41 trang)

chuong 8 kinh te vi mo trong nen kinh te mo

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.07 MB, 41 trang )

THỊ TRƯỜNG CẠNH TRANH
KHƠNG HỒN TỒN


1. David Begg, Stanley Fisher, Rudiger Dornbusch, Kinh
tế học, 8th Edition, NXB thống kê, tái bản lần 2, 2008.
2. Paul A Samuelson (2011), Kinh tế học tập 1, NXB Tài
Chính.
3. Robert S.Pindyck and Daniel L.Rubinfeld (1999), Kinh
tế học vi mô, NXB Thống Kê
4. Trần Nguyễn Ngọc Anh Thư (chủ biên) (2014), Hướng
dẫn tự học Kinh tế vi mô, NXB LĐ – XH.
5. Bộ môn kinh tế học (2011), Kinh tế vi mô


Học xong chương này SV biết được:
- Phân biệt được hai loai thị trường: cạnh tranh

độc quyền và độc quyền nhóm
- Nghiên cứu quyết định sản xuất của các doanh
nghiệp khi tham gia trên thị trường cạnh tranh
khơng hồn tồn


I

Thị trường cạnh tranh độc quyền

II

Thị trường độc quyền nhóm




I

Thị trường cạnh tranh độc quyền

II

Thị trường độc quyền nhóm


1. Khái niệm và đặc điểm

2. Cân bằng trong ngắn hạn và dài hạn của
doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền


1

gia nhập và rút lui khỏi ngành dễ dàng

2

Sản phẩm phân biệt, có khả năng thay
thế nhưng khơng hồn tồn

3
4

Mức giá chênh lệch ít

Đường cầu dốc xuống, cầu thị trường co
giãn nhiều, P=AR>MR


Cân bằng trong ngắn hạn và dài hạn của doanh
nghiệp cạnh tranh độc quyền

1. Cân bằng trong ngắn hạn

2. Cân bằng trong dài hạn

8


Cân bằng trong ngắn hạn

• DN sản xuất tại sản lượng có: MR=MC
• Lợi nhuận mỗi sản phẩm = (P-AC)
• So sánh P và AVC để biết hiệu quả tại các mức sản
lượng.

9


Cân bằng trong ngắn hạn
TH1: P < SAVC: doanh nghiệp khơng sản xuất
Tại Q* doanh nghiệp lỗ tồn bộ FC và một phần VC
P
MC


Lỗ
AC
AVC

AC
AVC

AFC

P*
MR=MC

D

MR
Q*

Q


Cân bằng trong ngắn hạn
TH2: P = SAVC: doanh nghiệp sản xuất

Tại Q* doanh nghiệp lỗ toàn bộ FC
P
MC

AC

Lỗ

AVC
AC

AVC=P*
MR=MC
D
MR
Q*

Q


Cân bằng trong ngắn hạn
TH3: AVC < P < AC: doanh nghiệp sản xuất

Tại sản lượng Q* doanh nghiệp lỗ một phần FC
P

MC

AC

Lỗ

AVC

AC
P*

AFC


AVC
MR=MC
D
MR

Q*

Q


Cân bằng trong ngắn hạn
TH4: P = AC: doanh nghiệp hòa vốn

P
MC
AC
AVC

AC = P*

MR=MC
D

MR
Q*

Q



Cân bằng trong ngắn hạn
TH5: P > AVC: doanh nghiệp sản xuất

Tại Q* doanh nghiệp có lợi nhuận
P

MC
Lời
AC
AVC

P*
AC

D
MR=MC

Q*

MR
Q


Cân bằng trong dài hạn

• Xác định sản lượng theo điều kiện: LMR =LMC
• Đánh giá hiệu quả: dựa vào sự so sánh giữa P và LAC


Cân bằng trong dài hạn

TH1: P < LAC: doanh nghiệp không sản xuất
P
LMC

Lỗ

LAC
LAC
P*
LMR=LMC

D
(AR)

MR

Q*

Q


Cân bằng trong dài hạn
TH2: P = LAC: doanh nghiệp sản xuất
P
LMC

LAC
LAC=P*
MR=LMC


D

(AR)

MR
Q*

Q


Cân bằng trong dài hạn
TH3: P > LAC: doanh nghiệp sản xuất
P
Lời

LMC

P*

LAC

LAC

D
MR=LMC

(AR)

MR
Q*


Q


I

Thị trường cạnh tranh độc quyền

II

Thị trường độc quyền nhóm


1

Khái niệm và đặc điểm

2

Trường hợp các doanh nghiệp đồng
quyền nhóm khơng hợp tác

3

Trường hợp các doanh nghiệp độc
quyền nhóm hợp tác nhau


Đặc điểm


1

Một số ít người bán, thị phần mỗi doanh
nghiệp là khá lớn và phụ thuộc lẫn nhau

2

Sản phẩm đồng nhất hoặc dị biệt, có khả
năng thay thế lẫn nhau

3

Khó gia nhập vào thị trường


TRƯỜNG HỢP CÁC DOANH NGHIỆP ĐỘC QUYỀN
NHĨM KHƠNG HỢP TÁC

Chiến lược cạnh tranh về
sản lượng

1

2

Chiến lược cạnh tranh về giá


1. Chiến lược cạnh tranh về sản lượng
Mơ hình Cournot


2 doanh nghiệp
chỉ 1 lần và
cùng lúc quyết
định sản lượng

Thị trường chỉ có 2 doanh nghiệp
sản xuất 1 loại sản phẩm cùng bán
một giá
Biết nhu cầu thị trường và chi phí
của nhau

Vận dụng Nash: biết đối thủ xác định sản lượng nào, doanh
nghiệp sẽ đạt sản lượng tốt nhất có thể để có lợi nhuận cực đại.
23


1. Chiến lược cạnh tranh về sản lượng
Mơ hình Cournot
Hàm cầu thị trường: Q=a-bP; AC=MC; Q=Q1+Q2
Doanh nghiệp 1

Doanh nghiệp 2

Nếu Q2=0

Nếu Q1=0

a  bMC
Q1 

2
Nếu Q2 ≠0

a  bMC  Q2
Q1 
2

a  bMC
Q2 
2
Nếu Q1 ≠0

a  bMC  Q1
Q2 
2
24


1. Chiến lược cạnh tranh về sản lượng
Mơ hình Cournot
VD: Hàm cầu thị trường: P = 62 – Q; MC = AC = 2; Q=Q1+Q2
Phản ứng của doanh nghiệp 1:

a  bMC 62  2
Q2  0  Q1 

 30
2
2
62  2  12

Q2  12  Q1 
 24
2
Q2

0

12

24

36

48

60

Q1

30

24

18

12

6

0



×