Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

de kiem tra Hoa 8ky 2De de nhe

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (118.49 KB, 4 trang )

MA TRẬN ĐỀ

Đánh

Vận dụng

giá

Biết

Thấp

Hiểu

Cao
Tổng

Kiến thức
Chương 4
Oxi-Khơng
khí
(10 tiết)

TN

TL

TN

TL


TN

TL

TN

TL

- Khái niệm oxit - Nhận ra được
axit, oxit bazơ
oxit axit, oxit bazơ
khi nhìn CTHH

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ: 15%

1(7)
0,5đ
5%
- Điều chế hiđro từ
Chương 5
kim loại (Zn, Fe)
Hiđro-Nước và dung dịch axit
(HCl,
H2SO4
(12 tiết)
loãng)
Số câu
2(1, 2)

Số điểm

Tỉ lệ: 55%
10%
Chương 6
Phân biệt được
Dung dịch hỗn hợp với dung
(10 tiết)
dịch
Số câu
1(3)
Số điểm
0,5đ
Tỉ lệ: 35%
5%
Bài tập
- Tính chất hố học
của oxi

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ: 35%

1(8)
0,5đ
5%
- Hiểu được phản
ứng thế là gì

1(4)

0,5đ
5%

- Hồn thành được
phương trình phản
ứng đã cho

1(2)

20%

1(1)

10%

2 câu
1 điểm
10%
- Ứng dụng của
hiđro

1(5)
0,5đ
5%
- Tính được nồng
độ phần trăm
dung dịch
1(6)
0,5đ
5%

- Tính được thể
- Tính được
tích khí hiđro
lượng nước sinh
(đktc) tham gia
ra
phản ứng và sản
phẩm
2(3a, b)
1(3c)


20%
10%

4 câu
2 điểm
20%

2 câu
1 điểm
10%

5 câu
6 điểm
60%

Tổng số câu
Tổng số
điểm


4 câu

1 câu

2 câu

1 câu

2 câu

2 câu

1 câu

13 câu
















10 điểm

Tỉ lệ

20%

20%

10%

10%

10%

20%

10%

100%

Đề


Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm).
Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng
nhất.
Câu 1: Phản ứng giữa khí H2 với khí O2 gây nổ khi
A. tỉ lệ về khối lượng của Hiđro và Oxi là 2 : 1
B. tỉ lệ về số nguyên tử Hiđro và số nguyên tử Oxi là 4 : 1

C. tỉ lệ về số mol Hiđro và Oxi là 1 : 2
D. tỉ lệ về thể tích Hiđro và Oxi là 2 : 1
Câu 2: Phản ứng hóa học dùng để điều chế khí Hiđro trong phịng thí nghiệm là
A. Zn + 2HCl   ZnCl2 + H2 
B. 2H2O→ 2 H2  + O2
C. 2Na + 2H2O→ 2NaOH + H2 
D. C + H2O →CO + H2 
Câu 3: Hỗn hợp nào sau đây là một dung dịch
A. Đường + Lúa
B. Nước + Dầu ăn
C. Đường + Nước
D. Xăng + Nước
Câu 4: Phản ứng thế là phản ứng trong đó
A. có chất mới được tạo thành từ 2 hay nhiều chất ban đầu.
B. chỉ tạo ra một chất duy nhất.
C. từ 1 chất ban đầu sinh ra nhiều chất mới.
D. nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của 1 nguyên tố trong hợp chất.
Câu 5: Khí Hiđro được bơm vào khinh khí cầu, bóng thám khơng vì Hidro là khí
A. khơng màu.
B. nhẹ nhất trong các loại khí.
C. tác dụng với Oxi trong khơng khí.
D. ít tan trong nước.
Câu 6: Hồ tan 10g đường vào 90g nước. Nồng độ % của dung dịch là
A. 11,11%
B. 10%
C. 90%
D. 9%
Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng nhất về định nghĩa oxít. Oxít là
A. hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi.
B. hợp chất của nguyên tố oxi.

C. hợp chất của nguyên tố kim loại.
D. hợp chất của ngun tố phi kim.
Câu 8: Có các oxít sau: CuO; Fe2O3; Al2O3; SO2; CO; CaO; P2O5. Các oxít bazơ gồm
A. CuO; Fe2O3; Al2O3; SO2
B. CuO; SO2; CO; CaO


C. CuO; Fe2O3; Al2O3; CaO
D. SO2; CO; CaO; P2O5
Phần II: Tự luận (6 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Hoàn thành các phương trình hóa học sau và cho biết mỗi phản ứng
thuộc loại nào?
A. Fe + O2→ Fe2O3
B. Cu + AgNO3 →Cu(NO3)2 + Ag
C. Al(OH)3 → Al2O3 + H2O
D. CaO + CO2 → CaCO3
Câu 2 (2 điểm): Trình bày tính cất hố học của oxi(viết phương trình phản ứng minh
hoạ cho từng tính chất đó).
Câu 3 (3 điểm): Cho 325 gam kim loại Kẽm vào bình chứa dung dịch axit clohiđric.
a. Viết, hồn thành phương trình hóa học của phản ứng.
b. Tính khối lượng các sản phẩm tạo thành sau phản ứng?
c. Nếu dùng tồn bộ lượng chất khí vừa sinh ra ở phản ứng trên để phản ứng với khí oxi
thì tạo ra bao nhiêu gam nước?
(Cho Zn = 65 ; H = 1 ; Cl = 35,5 ; Fe = 56 ; O= 16)
Đáp án
Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm).
Câu
1
2
3

Chọn
D
A
C

4
D

5
B

6
B

7
A

8
C

Phần II: Tự luận (6 điểm)

Câu

Đáp án
0

t

1


4Fe + 3O2   2Fe2O3
Cu + 2AgNO3 →Cu(NO3)2 + 2Ag
t0

2Al(OH)3   Al2O3 + 3H2O
0

t

2

phản ứng hoá hợp
Phản ứng thế
Phản ứng phân huỷ

CaO + CO2   CaCO3
Phản ứng hoá hợp
1/ oxi tác dụng với phi kim
a/ Với S tạo thành khí sunfurơ
Phương trình hóa học:
S + O2 ⃗t 0 SO2
b/ Với P tạo thành điphotpho-pentaoxit.
Phương trình hóa học:
4P + 5O2 ⃗t 0 2P2O5
2/ oxi tác dụng với kim loại
Phương trình hóa học:
3Fe + 4O2 ⃗t 0 Fe3O4
(Oxit sắt từ)
3/ oxi tác dụng với hợp chất


Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5

0,5
0,5
0,5


CH4 + 2O2
3

a

0,5

CO2 +2H2O

325
nZn =
=5(mol)
65

Phương trình phản ứng: Zn +
Hệ số cân bằng
1
Theo phản ứng

5(mol)
Theo phản ứng

b


t0

nZnCl

2

Khối lượng muối là:

= 5(mol);

2HCl   ZnCl2 + H2 
2
1
1
10 (mol)
5 (mol)
5 (mol)

nH =5 (mol)
2

mZnCl =5.136 =680 (g)

H

Khối lượng khí:
Phản ứng tạo nước: 2H2 + O2 ⃗t 0 2H2O
Hệ số cân bằng
2
1
2
Theo câu a
5(mol) 2,5(mol)
5(mol)
Theo phản ứng số mol nước sinh ra là 5 (mol)
2

mH O =5.18 =90 (g)
2

0,25

2

m =2.5 =10 (g)

c

0,5

0,25

0,25
0,25


Câu 3 (3 điểm): Cho 325 gam kim loại Kẽm vào bình chứa dung dịch axit clohiđric.
a. Viết, hồn thành phương trình hóa học của phản ứng.
b. Tính khối lượng các sản phẩm tạo thành sau phản ứng?
c. Nếu dùng toàn bộ lượng chất khí vừa sinh ra ở phản ứng trên để phản ứng với khí oxi
thì tạo ra bao nhiêu gam nước?
(Cho Zn = 65 ; H = 1 ; Cl = 35,5 ; Fe = 56 ; O= 16)
Hết
Nguyễn Văn Bảo: Hoá sinh 28—Quảng Ngãi…0985746202(bạn bè nào lưu lạc giang
hồ…nhớ thằng già này thì lưu số, gọi. Ai khơng quen thì xố)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×