Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

Chinh ta 3 Tuan 2 Ngheviet Co giao ti hon

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (102.65 KB, 3 trang )

Thứ

ngày

tháng

năm

KẾ HOẠCH BÀI GIẢNG

MƠN: CHÍNH TẢ
BÀI : Nghe – viết : Cơ giáo tí hon
I.MỤC TIÊU:
1. Kiến thức :
- Nghe và viết lại chính xác đoạn1 : “ Bé treo nón… ríu ríu đánh vần theo”
trong bài Cơ giáo tí hon.
- Phân biệt s/ x, ăn/ ăng, tìm đúng tiếng có thể ghép với các từ có âm đầu s/x.
2. Kĩ năng :
- Rèn kĩ năng viết đúng chính tả, đúng tốc độ, biết cách trình bày một đoạn văn .
3. Giáo dục kĩ năng sống :
- Rèn tính kiên trì,óc thẩm mĩ.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Phấn màu, bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Thời
gian
3’

36’
1’


25’

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

A.Kiểm tra bài cũ. (3’)
- Gọi HS lên bảng viết các từ khó của bài
- 3 HS viết ra bảng lớp, cả lớp viết
trước (ví dụ: nguệch ngoạc, khuỷu tay, xấu
ra nháp.
hổ ).
- Đổi nháp chữa bài.
- GV nhận xét, đánh giá.
B.Dạy bài mới: (36’)
1.Giới thiệu bài: (1’)
Trong tiết chính tả hơm nay, các con sẽ
nghe, viết đúng, trình bày đúng đoạn 1 bài
Cơ giáo tí hon và làm bài tập phân biệt các
âm s/x,
2.Hướng dẫn HS viết chính tả (25’)
a. Tìm hiểu về nội dung đoan viết
- HS đọc đoạn viết.
- Yêu cầu HS đọc đoạn viết
- Tìm những hình ảnh cho thấy Bé bắt - Bé bẻ 1 nhánh trân bầu làm
thước, đưa mắt nhìn đám học trị,
chước cô giáo?
tay cầm nhánh trâm bầu nhịp nhịp
trên bảng. Đánh vần từng tiếng
cho đám học trò đánh vần theo.



- Những đứa trẻ có hành động gì ?
b. Hướng dẫn cách trình bày
- Đoạn văn có mấy câu?
- Những chữ nào trong bài cần viết hoa?

- Chúng chống hai tay nhìn chị,
ríu ríu đánh vần theo.
- 5 câu
- Những chữ đầu câu và chữ Bé

c. Hướng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS viết ra nháp, 1 HS lên bảng - HS viết
viết từ khó: bắt chước, trâm bầu, ríu ríu.
d. GV đọc , HS viết vào vở.
10’

- HS nghe, viết vào vở

e. Nhận xét, chữa bài
- GV thu 5 - 7 bài để nhận xét chung, chỉ rõ
hướng khắc phục
3.Hướng dẫn làm bài tập chính tả (10’)
Bài 1 :Tìm từ điền vào chỗ trống
Lời giải:
+ xét : xét xử, xem xét, xét duyệt, xét hỏi,

+ Sét: sấm sét, lưỡi tầm sét, đất sét.
+ sào: cái sào, sào ruộng, ..

+ xào: xào rau, xào xáo, ..
+ xinh: xinh xắn, xinh đẹp , xinh xinh..

1’

+ Sinh: sinh sản, ngày sinh nhật, sinh sống,
sinh hoạt lớp.

C. Củng cố, dặn dò(1’)
- GV nhận xét tiết học, lưu ý rút kinh
nghiệm về kĩ năng viết bài nghe – viết và
làm bài tập chính tả trong tiết học.
- Dặn HS luyện tập thêm ở nhà để khắc

- HS làm bài vào vở bài tập, một
số học sinh lên bảng ghi từ vào
bảng phụ.
- HS chữa miệng


phục lỗi chính tả cịn mắc trong bài viết.



×