Họ và tên: ………………………….
Lớp: ………….
Thứ ……ngày …..tháng …..năm 2018
PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1
( Số 1 )
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1: 8 dm + 10 dm = …….. dm
A. 18
B. 28 dm
C. 38 dm
D. 90 cm
C. x = 20
D. x = 30
Câu 2: Tìm x biết: X + 10 = 10
A.
x = 10
B. x = 0
Câu 3: Có bao nhiêu hình tứ giác và tam giác?
A. 3 hình tứ giác, 3 hình tam giác
B.
2 hình tứ giác, 3 hình tam giác
C.
3 hình tứ giác, 2 hình tam giác
D. 1 hình tứ giác, 3 hình tam giác
Câu 4: Hiệu của 26l và 19l là :
A. 36l
B. 46l
C. 45l
B. 78
C. 79
D. 7l
Câu 5 : 28 + 36 + 14=?
A.
68
D. 58
Câu 6: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
17cm + 6dm = ?
A.
77dm
B. 13cm
C. 23dm
D. 77cm
Câu 7: Số cần điền vào chỗ chấm là:
4dm 6cm = ……… ?
A.
46dm
Câu 8: Trong hình bên có:
a) ………. hình tam giác
b) ………. hình tứ giác
B. 10dm
C. 46cm
D. 10cm
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Tính
100
- 17
……...
Bài 2: Tìm x
46
+ 28
……...
+
-
56
33
……...
x – 29 = 52
75
48
……...
43 – x = 41
..........................................
..........................................
..........................................
..........................................
..........................................
..........................................
Bài 3: Tính
a) 72 – 36 + 24 = .........................
b) 36 + 24 – 20 = ...............................
.........................
..............................
Bài 4: Một cửa hàng buổi sáng bán được 35kg gạo. Buổi chiều bán được 47kg gạo. Hỏi cả
ngày hơm đó cửa hàng bán được bao nhiêu ki – lô – gam gạo?
Bài giải
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: A
Câu 2: B
Câu 5: B
Câu 6: D
Câu 3: A
Câu 4: D
Câu 7: C
Câu 8: a) 3 hình tam giác
b)2 hình tứ giác
II.PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Tính
100
- 17
083
Bài 2: Tìm x
+
46
+ 28
74
56
33
89
-
75
48
27
x – 29 = 52
43 – x = 41
x= 52 + 29
x= 43 – 41
x= 81
x= 2
Bài 3: Tính
a) 72 – 36 + 24 = 36 + 24
b) 36 + 24 – 20 = 60 - 20
= 60
Bài 4:
= 40
Bài giải
Số ki – lô – gam gạo cả ngày hơm đó cửa hàng bán được là:
35 + 47 =82 (kg)
Đáp số: 82 kg gạo
Họ và tên: ………………………….
Lớp: ………….
Thứ ……ngày …..tháng …..năm 2018
PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1
( Số 2 )
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1: Tổng của 67 và số bé nhất có hai chữ số là :
A.
68
B. 76
C. 77
D. 58
Câu 2 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm : 2; 4; 6; ... ; 10 ;12 ;.... ; 16.
A. 5 và 7
B. 8 và 14
C. 7 và 13
D. 8 và 13
Câu 3 : Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
30 + 29 – 39 = 20
38 + 16 + 32 = 86
100 – 91 + 19 = 20
Câu 4 : Số hình tứ giác trong hình vẽ là:
A. 1 hình tứ giác
B. 2 hình tứ giác
C. 3 hình tứ giác
D. 4 hình tứ giác
Câu 5: Số?
-9
-3
2
1
- 26
74
- 49
Câu 6: 100 – 70 + 30 =
Kết quả của phép tính đó là:
A. 60
B. 50
C. 40
D. 80
Câu 7: Một cửa hàng có 25 kg táo. Sau khi bán đi một số táo cửa hàng còn lại 17 kg táo. Hỏi
cửa hàng đã bán bao nhiêu ki-lô-gam táo?
A. 9 kg
B. 10 kg
C. 8 kg
D. 7 kg
Câu 8: Con năm nay 8 tuổi. Con kém mẹ 25 tuổi. Hỏi mẹ năm nay bao nhiêu tuổi?
A. 30 tuổi
B. 33 tuổi
C. 35 tuổi
D. 34 tuổi
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là:
a) 80 và 29
b) 100 và 39
c) 71 và 69
d) 85 và 59
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
Bài 2 :Bố cân nặng 64 kg, mẹ cân nặng 49 kg. Hỏi bố cân nặng hơn mẹ bao nhiêu ki-lơ-gam?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Bài 3 : Tìm x :
x – 55 = 45
100 – x = 41
..........................................
..........................................
..........................................
x + 29 = 58
..........................................
43 + x = 81
..........................................
..........................................
..........................................
..........................................
..........................................
..........................................
Bài 4 : Có hai can dầu đựng được tất cả là 46l dầu, trong đó can dầu thứ nhất đựng được 18l .
Hỏi can thứ hai đựng được bao nhiêu lít dầu?
Bài giải
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: C
Câu 5: 12, 9
100, 25
Câu 6: A
Câu 7: C
Câu 8: C
Câu 2: B
Câu 3: Đ – Đ - S
Câu 4: C
II.PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là:
a) 80 và 29
b) 100 và 39
c) 71 và 69
d) 85 và 59
80
100
71
85
69
59
2
26
-
29
-
-
51
39
-
061
Bài 2
Bài giải
Số ki – lô – gam bố cân nặng hơn mẹ là:
64 - 49 = 15 (kg)
Đáp số: 15 kg
Bài 3 :
x – 55 = 45
100 – x = 41
x= 45 + 55
x= 100 – 41
x= 100
x + 29 = 58
x= 59
43 + x = 81
x= 58 – 29
x= 81 – 43
x= 29
x= 38
Bài 4 :
Bài giải
Số lít dầu can thứ hai đựng được là:
46 – 18 = 28 (l)
Đáp số: 28l dầu
Họ và tên: ………………………….
Thứ ……ngày …..tháng …..năm 2018
Lớp: ………….
PHIẾU ƠN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1
( Số 3 )
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1:
4dm 6cm =
Cần điền vào chỗ chấm là:
A. 10 cm
B. 64 cm
C. 46 cm
D. 10 dm
Câu 2: Số bị trừ là 70. Hiệu là 28. Số trừ là:
A. 42
B. 52
C. 98
D. 88
Câu 3. Có mấy đoạn thẳng ở hình bên ?
A. 6 đoạn thẳng
B. 5 đoạn thẳng
C. 4 đoạn thẳng
D. 3 đoạn thẳng
Câu 4. ......9 < 89 . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. 10
B. 8
C. 9
D. 6
Câu 5 : Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 69 + 58 = 17
b) 16l + 5l – 10l = 11l
c) 95 – 58 = 26
Câu 6 : Anh Hoàng cân nặng 46kg, Minh cân nhẹ hơn anh Hồng 18kg. Hỏi Minh cân nặng
bao nhiêu ki-lơ-gam?
A. 54 kg
B. 36 kg
C. 26kg
D. 28kg
Bài 7 : Hình vẽ bên có mấy hình tam giác?
Hình vẽ trên có…………. hình tam giác.
Câu 8:
100 – 80 + 30 = …………… Kết quả của phép tính đó là:
A. 50
B. 45
C. 60
D. 70
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Đặt tính rồi tính :
66 + 32
……………....
53 – 49
…………………
46 + 54
…………………
100 – 47
…………………
……………....
…………………
…………………
…………………
…………….....
…………………
…………………
…………………
Bài 2:Tính :
34 + 66 - 20 = …………………
85 - 15 + 12 =…………………
= …………………
=…………………
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống :
+ 9kg
26kg
- 26
- 18kg
38
+ 15
Bài 4: Đoạn thẳng thứ nhất dài 6 dm. Đoạn thẳng thứ hai ngắn hơn đoạn thẳng thứ nhất 14 cm.
Hỏi đoạn thẳng thứ hai dài bao nhiêu xăng -ti-mét?
Bài làm
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: C
Câu 2: A
Câu 3: A
Câu 4: D
II.PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Đặt tính rồi tính :
Câu 5: S – Đ - S
Câu 6: D
Câu 7: 5 hình tam giác
Câu 8: A
66 + 32
+
66
32
53 – 49
-
+
98
46 + 54
53
-
49
4
100 – 47
46
100
54
47
100
053
Bài 2:Tính :
34 + 66 - 20 = 100 - 20
85 - 15 + 12 = 70 + 12
= 80
= 82
Bài 3: Điền số thích hợp vào ơ trống :
+ 9kg
26kg
64
Bài 4:
- 26
35k
g
38
- 18kg
17k
g
+ 15
53
Bài làm
Đổi 6 dm = 60 cm
Số xăng – ti – mét đoạn thẳng thứ hai dài là:
60 – 14 = 46 (cm)
Đáp số : 46 cm
Họ và tên: ………………………….
Thứ ……ngày …..tháng …..năm 2018
Lớp: ………….
PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1
( Số 4 )
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. Hình vẽ bên có mấy hình tam giác?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
C. 70
D. 80
C. 70
D. 50
Câu 2: Tổng của 47 và 23 là :
A. 25
B. 60
Câu 3: Số tròn chục liền sau số 70 là:
A. 60
B. 80
Câu 4. Tính tổng , biết các số hạng là 48 và 17.
A.56
B. 65
C. 45
D. 39
Câu 5. Số lớn nhất có ba chữ số là:
A. 998
B. 999
C. 978
D. 987
Câu 6 . Mẹ hái được 55 quả cam , mẹ biếu ông bà 20 quả cam . Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả
cam?
A .30 quả cam
B. 35 quả cam
C.25 quả cam
D. 10 quả cam
Câu 7. Các số tròn chục nhỏ hơn 50 là :
Câu 8:
A. 50
A. 0 ; 10; 20; 30
B. 20; 30; 40; 50
C. 10; 20; 30; 40
D. 0; 10; 20; 30; 40; 50
100 – 80 + 30 = …………… Kết quả của phép tính đó là:
B. 45
C. 60
D. 70
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
94 - 57
36 + 47
100 - 65
47 + 37
……………....
…………………
…………………
…………………
……………....
…………………
…………………
…………………
…………….....
…………………
…………………
…………………
Bài 2: Tìm x, biết:
37 + x = 81
…………………........
………………….........
63 - x = 25
…………………........
………………….........
Bài 3: Một khu vườn có 100 cây đào, sau khi bán đi một số cây đào thì khu vườn cịn lại 37
cây đào. Hỏi đã bán bao nhiêu cây đào?
Bài giải:
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Bài 4: Ngăn trên có 82 quyển sách, ngăn dưới có ít hơn ngăn trên 14 quyển sách. Hỏi ngăn
dưới có bao nhiêu quyển sách?
Bài giải:
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Họ và tên: ………………………….
Thứ ……ngày …..tháng …..năm 2018
Lớp: ………….
PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1
( Số 5 )
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1: 55 = ……. + 5
Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 5
Câu 2: x – 13 = 59.
B. 5 chục
C. 50
D. 55
B. Số trừ
C. Số bị trừ
D. Hiệu
x được gọi là:
A. Số hạng
Câu 3:
+ 13
49
-12
Số cần điền vào
l à:
A. 1
B. 62
C. 50
D. 37
Câu 4: Lúc 26 tuổi mẹ sinh ra em. Năm nay mẹ 29 tuổi . Hỏi năm nay con bao nhiêu tuổi?
Đáp số đúng của bài toán là:
A. 5
B. 3
C. 23
D. 26
Câu 5: Tìm một số biết rằng lấy 35 cộng với số đó thì có kết quả bằng 35 trừ đi số đó.
A. 0
B. 35
C. 70
D. 1
B. 21 giờ
C. 19. giờ
Câu 6: 7 giờ tối còn gọi là :
A. 17 giờ
D. 15 giờ
Câu 7: Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:
A. 100
B. 101
C. 102
D. 111
C. 55 dm
D.10 dm
Câu 8: 5m 5dm = ..... Số điền vào chỗ chấm là:
A. 55m
B. 505 m
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Đặt tính rồi tính.
74 – 36
67 – 24
88 – 9
46 - 15
83 – 49
…………..
…………..
…………..
…………..
…………..
…………..
…………..
…………..
…………..
…………..
…………..
…………..
Bài 2: Tính bằng hai bước
…………..
…………..
…………..
a) 43 – 8 + 17 = …………………
b) 23kg + 37kg – 8kg = …………………….
…………………
……………………..
Bài 3: Tìm x, biết:
a) 58 + x = 94
b)
x – 16 = 56
………………….
……………………..
………………….
……………………..
Bài 4: Lớp 4B có 35 học sinh trong đó có 13 học sinh nữ. Hỏi lớp 4B có bao nhiêu học sinh
nam?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………