Tải bản đầy đủ (.docx) (9 trang)

kiem tra 1tiet lan 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (155.46 KB, 9 trang )

TRƯỜNG THPT TRIỆU PHONG

KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 LỚP 12
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên:…………………………………Lớp: 12B…
Chọn câu trả lời đúng nhất rồi ghi vào đây
Câu
1
2
3
4
5
6
Đ/ án
Câu
13
14
15
16
17
18
Đ/ án

7

8

9

10


11

19

20

21

22

23

12

Điểm

X

(Cho biết H = 1; O = 16; C = 12; N = 14; Na = 23; K = 39; Ca = 40; Ag = 108; Br = 80; Cl=35,5)

Câu 1:Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
B. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.
C. chỉ chứa nhóm cacboxyl.
D. chỉ chứa nhóm amino.
Câu 2: Sắp xếp các chất sau theo tính bazơ tăng dần: Metyl amin (1), Amoniac (2);
Etyl amin (3); Anilin (4)
A. (1), (2), (3), (4)
B. (4), (3), (2), (1) C. (4), (2), (1), (3) D. (4), (2), (3), (1)
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Khi đốt cháy hoàn toàn a mol amin X luôn thu được a/2 mol N2.
B. Lysin làm quỳ tím hóa xanh.
C. Số đồng phân của pentapeptit được tạo nên từ 1 phân tử glysin và 4 phân tử alanin là 5.
D. Số nguyên tử nitơ có trong hexapeptit được tạo nên từ các α-amino axit chứa 1 nhóm
amin và một nhóm axit là 6.
Câu 4: Thuốc thử nào sau đây dùng nhận biết các chất: lòng trắng trứng, glucozơ, glixerol?
A. dd I2
B. dd Br2
C. Cu(OH)2/OH
D.ddAgNO3, NH3
Câu 5: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH,
CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 2.
Câu 6: Tơ nilon-6,6 thuộc loại
A. tơ nhân tạo.
B. tơ thiên nhiên.
C. tơ tổng hợp.
D. tơ bán tổng hợp.
Câu 7: Chất không làm đổi màu q tím?
A. Axit glutamic
B. Phenyl amin.
C. Đimetylamin
D. Metylamin
15000 C

X
 


0

t 0 , xt

 PVA
Câu 8: Cho sơ đồ chuyển hóa : CH4    A t , xt B  
Các chất A,B,X lần lượt là:
A. Axetilen, axit axetic, vinylaxetat
B. Axetilen, axit axetic, metylacrylat
C. Axetilen, vinylaxetat, axit axetic
D. Axetilen, vinylaxetat, anđehit axetic
Câu 9: Một α- amino axit X chứa 1 nhóm cacboxyl. Cho 11,25 gam X tác dụng với NaOH dư
thu được 14,55 gam muối. Tên gọi của X là:
A. Axit glutamic
B. Valin.
C. Alanin
D. Glyxin
Câu 10: Chất nào sau đây là một đipeptit?
A. NH2CH(CH3)CONHCH2COOH
B. NH2CH(CH3)CONHCH2CH2COOH
C. NH2CH2CONHCH2CH2COOH
D. NH2CH2CONHCH2CONHCH2COOH
Câu 11: Cho 1 lượng este tạo ra từ glyxin và ancol metylic thủy phân trong 100 ml dung dịch
NaOH 1M vừa đủ, muối thu được cho tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, cô cạn cẩn thận
dung dịch sau phản ứng thu được m (g) chất rắn. (Các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Giá trị m
là:
A. 13,15
B. 17,00
C. 10,15

D. 5,85
Câu 12: Chất hữu cơ X có CTPT C3H9O2N.Cho X tác dụng dd NaOH đun nhẹ được muối Y và
khí Z làm xanh giấy quỳ ẩm. Nung Y với NaOH rắn (xt CaO) thu được một H-C đơn giản nhất.
Xác định CTCT của X?
A. CH3CH2COONH4 B.HCOONH3CH2CH3 C.CH3COONH3CH3 D. HCOONH2(CH3)2
Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng?


A. Bản chất cấu tạo hoá học của tơ tằm và len là protein; của sợi bông là xenlulozơ.
B. Bản chất cấu tạo hoá học của tơ nilon là poliamit.
C. Quần áo nilon, len, tơ tằm nên giặt với xà phịng có độ kiềm cao.
D. Tơ nilon, tơ tằm, len kém bền vững với nhiệt.
Câu 14: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6 là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong
đoạn mạch của tơ nilon-6 là
A. 113
B. 114.
C. 121
D. 152.
Câu 15: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
B. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
C. Liên kết của nhóm CO với NH giữa hai đơn vị -amino axit được gọi là liên kết peptit.
D. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các -amino axit.
Câu 16: Cho các polime : polietilen, xenlulozơ, amilozơ, amilopectin, poli(vinylclorua), tơ
nilon- 6,6; poli(vinyl axetat). Các polime thiên nhiên là
A. amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat).
B. xenlulozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat).
C. amilopectin, PVC, tơ nilon-6,6; poli(vinyl axetat).
D. xenlulozơ, amilozơ, amilopectin.
Câu 17: Tinh bột →C6H12O6 →2C2H5OH→C4H6→Cao su buna

Khối lượng bột gạo cần để sản xuất 1 tấn cao su buna. Biết bột gạo chứa 85% tinh bột và hiệu
suất của cả quá trình là 75%
A. 4,706 tấn
B. 1,9125 tấn
C. 3 tấn
D. 3,53 tấn
Câu 18: Cho 1,24 gam anilin tác dụng với dung dịch brom dư thu được m gam kết tủa. Phản
ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị m là:
A. 4,356 gam
B. 4,4 gam
C. 4,44 gam
D. 6,6 gam
Câu 19: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dd HCl 2M, thu được dd
X. Cho NaOH dư vào dd X. Sau khi các pứ xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã pứ là:
A. 0,70.
B. 0,50.
C. 0,65.
D. 0,55.
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol etylamin bằng một lượng khơng khí vừa đủ ( trong đó
:

VO2

VN 2

=1:4). Thể tích khí N2 (lít) (ở đktc) thu được sau phản ứng là
A. 69,44
B. 104,16
C. 6,72
D. 3,36

Câu 21: Cho 1 tripeptit (X) có cơng thức là Ala-Gly-Val. Lấy (X) thủy phân hoàn toàn vừa đủ
trong 300ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng thu được m gam muối. Giá trị của m là:
A. 35,45
B. 28,1
C. 39,05
D. 42,65
Câu 22: Cho các chất sau: Glucozơ, gly-ala-gly, Anbumin, alanin, Glixerol, ala-val, axit
axetic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D.5.
Câu 23. Mùi tanh của cá gây ra bởi hỗn hợp các amin và một số tạp chất khác. Để khử mùi
tanh của cá, trước khi nấu nên:
A. ngâm cá thật lâu với nước để các amin tan đi.

B. rửa cá bằng giấm ăn.

C. rửa cá bằng dd thuốc tím (KMnO4) để sát trùng D. rửa cá bằng dd xôđa (Na2CO3).
Câu 24: Cho 11,7 gam một amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH , sau phản ứng
thu được 15,5 gam muối. Công thức của amino axit là:
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................

Câu 25: Cho 10,4 gam hỗn hợp Y gồm hai amin đơn chức, no, mạch hở là đồng đẳng kế tiếp
tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 17,7 gam muối.
Xác định công thức của hai amin
...................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................



TRƯỜNG THPT TRIỆU PHONG

KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 LỚP 12
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên:…………………………………Lớp: 12B…
Chọn câu trả lời đúng nhất rồi ghi vào đây
Câu
1
2
3
4
5
6
Đ/ án
Câu
13
14
15
16
17
18
Đ/ án

7

8

9


10

11

19

20

21

22

23

12

Điểm

X

(Cho biết H = 1; O = 16; C = 12; N = 14; Na = 23; K = 39; Ca = 40; Ag = 108; Br = 80; Cl=35,5)

Câu 1:C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?
A. 2.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
Câu 2:Sắp xếp các hợp chất sau đây theo thứ tự giảm dần tính bazơ :
(1) C6H5NH2
(2) C2H5NH2

(3) (C2H5)2NH
(4) NaOH
(5) NH3
A. (4) > (3) > ( 2) > ( 5) > (1)
B. (4) > (5) > (2) > (3) > (1)
C. (1) > (5) > (2) > (3) > (4)
D. (4) > (2) > (3) > (5) > ( 1)
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
B. Anilin làm q tím hóa xanh.
C. Etylamin khơng làm đổi màu quỳ tím.
D. Anilin làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường.
Câu 4: Cho các chất sau: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenyl amoni
clorua, ancol bezylic. Số chất tác dụng với NaOH là?
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 6.
Câu 5: Có 3 ống nghiệm khơng nhãn chứa 3 dd sau: NH2(CH2)2CH(NH2)COOH;
NH2CH2COOH; HOOCCH2CH2CH2CH(NH2)COOH. Có thể nhận ra được 3 dd trên bằng hoá
chất nào sau đây ?
A. dd Br2.
B. Giấy quỳ.
C. dd HCl.
D. dd NaOH.
Câu 6: Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là
A. tơ nilon-6,6.
B. tơ capron.
C. tơ tằm.
D. tơ visco.

Câu 7: Cho 1 mol amino axit M tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 169,5 gam muối.
Cho 1 mol M tác dụng hết với dung dịch NaOH thu được 177 gam muối. CTPT của M là:
A. C5H7NO2
B.C3H7NO2
C. C4H6N2O2
D. C4H7NO4
Câu 8: Cặp chất dùng để tổng hợp nilon-6,6 là:
A. Axit terephtalic và etylenglicol
B. Axit ađipic và hexametylenđiamin
C. Axit ađipic và metylenđiamin
D. Axit glutamic và metylamin
15000 C

X
 

0

t 0 , xt

 PVC
Câu 9: Cho sơ đồ chuyển hóa : CH4    A t , xt B  
Các chất A,X, B lần lượt là:
A. Axetilen, clo, vinylclorua
B. Axetilen, vinylclorua, axit clohydric
C. Axetilen, vinylclorua, clo
D. Axetilen, axit clohydric, vinylclorua
Câu 10: Khi thủy phân hoàn toàn peptit sau: H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CONH-CH(CH3)CO-NH-CH2-COOH. Ta sẽ thu được bao nhiêu aminoaxit khác nhau?
A. 3.
B. 5.

C. 4.
D. 2
Câu 11: Este E được điều chế từ aminoaxit X và ancol etylic. Cho 2,06 gam E hóa hơi hồn
tồn chiếm thể tích bằng thể tích của 0,56 g N2 ở cùng đk nhiệt độ và áp suất. E có CTCT là?
A. CH3-CH(NH2)-COOCH2CH3
B. NH2-CH2-COOCH2CH3
C. NH2-CH2-CH2-COOCH2CH3
D. CH3-COONH3CH2CH3
Câu 12: Hợp chất X có cơng thức phân tử C2H7O2N. X tác dụng được với NaOH (đun nóng)
tạo thành khí làm xanh q tím ẩm. Số cơng thức cấu tạo của X thỏa mãn là
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2


Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Bản chất cấu tạo hoá học của tơ tằm và len là protein; của sợi bông là xenlulozơ.
B. Bản chất cấu tạo hoá học của tơ nilon là poliamit.
C. Quần áo nilon, len, tơ tằm khơng nên giặt với xà phịng có độ kiềm cao.
D. Tơ nilon, tơ tằm, len rất bền vững với nhiệt.
Câu 14: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nitron là 6042 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn
mạch của tơ nitron là
A. 113
B. 114.
C. 121
D.152.
Câu 15: Phát biểu đúng là:
A. Liên kết của nhóm CO với NH giữa 2 đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit.
B. Khi cho dd lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậm.

C. Khi thủy phân đến cùng các protein đơn giản sẽ thu được hh các α-amino axit.
D. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
Câu 16: Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6,
polibutađien. Dãy gồm các polime tổng hợp là:
A. polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6. B. polietilen, polibutađien, nilon-6, nilon-6,6.
C. polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6.
D. polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6.
Câu 17: PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ :
CH4  C2H2  CH2 = CHCl  PVC
Biết CH4 chiếm 90% thể tích khí thiên nhiên. Thể tích khí thiên nhiên đo ở điều kiện tiêu
chuẩn (m3) để điều chế ra một tấn PVC là bao nhiêu nếu hiệu suất của tồn bộ q trình là 20%
A. 3225,60
B. 3584,00
C. 3773,00
D. 3982,22
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp 3 amin thu được 6,72 lít CO2; 2,24 lít N2 (đktc) và
10,8 gam H2O. Giá trị của m là:
A. 3,6
B. 7,6.
C. 7,8
D.3,8.
Câu 19: Cho 13,35 g hỗn hợp X gồm H 2NCH2CH2COOH và CH3CH(NH2)COOH tác dụng
với V ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. Để trung hoà hết Y cần vừa đủ 250 ml
dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
A. 100.
B. 150.
C. 250.
D. 200.
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol etylamin bằng một lượng khơng khí vừa đủ ( trong đó
:


VO2

VN 2

=1:4). Thể tích khí N2 (lít) (ở đktc) thu được sau phản ứng là
A. 69,44
B. 4,48
C. 67,2
D. 2,24
Câu 21: Trong cá mè thường hay có mùi tanh do các amin gây ra, đặc biệt là metylamin. Để
khử mùi tanh của cá mè người ta thường dùng:
A. Giấm
B. Dung dịch NaOH C. Nước
D. Dung dịch NaCl.
Câu 22: Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa
đủ, thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan. Giá trị
của m là
A. 1,46.
B. 1,36.
C. 1,64.
D. 1,22
Câu 23: Cho các chất: Metylbenzoat, saccarozơ, peptit, protein, anilin, axit amino axetic,
anbumin, tóc. Số chất thủy phân được cả trong mơi trường axit và môi trường kiềm?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 24: Cho 3,8 gam hỗn hợp Y gồm hai amin đơn chức, no, mạch hở là đồng đẳng kế tiếp
tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 7,45 gam muối. Xác định công thức của hai amin

...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
Câu 25: Cho 23,175 gam một chất hữu cơ X tác dụng với 250ml dung dịch NaOH 1M, sau
phản ứng cô cạn dung dịch được 25,975 gam chất rắn. Công thức cấu tạo của X là:
...................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................


TRƯỜNG THPT TRIỆU PHONG

KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 LỚP 12
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên:…………………………………Lớp: 12B…
Chọn câu trả lời đúng nhất rồi ghi vào đây
Câu
1
2
3
4
5
6
Đ/ án
Câu
13
14
15
16
17
18
Đ/ án


7

8

9

10

11

19

20

21

22

23

12

Điểm

X

(Cho biết H = 1; O = 16; C = 12; N = 14; Na = 23; K = 39; Ca = 40; Ag = 108; Br = 80; Cl=35,5)

Câu 1: Để phân biệt các chất alanin, axit glutamic và lysin ta cần dùng:

A. Quỳ tím.
B. dd Na2CO3.
C. HNO2.
D. Cu(OH)2, to.
Câu 2: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên ?
A. amilozơ.
B. cao su buna.
C. nilon-6,6.
D. cao su isopren.
Câu 3: Chọn phát biểu đúng.
A. Tất cả amin đều có lực bazơ mạnh hơn NH3.B. .Amino axit là một hợp chất lưỡng tính.
C. Anilin làm q tím hóa xanh.
D. Metylamin có tính bazơ yếu hơn anilin.
Câu 4:Sắp xếp các hợp chất sau đây theo thứ tự tăng dần tính bazơ :
(1) C6H5NH2
(2) C2H5NH2
(3) NaOH
(4) NH3
A. (3) < (2) < ( 4) < (1)
B. (1) < (4) <(2) < (3)
C. (1) < (3) < (2) < (4)
D. (4) < (2) < (1) < ( 3)
Câu 5: Cho 0,01 mol amino axit A phản ứng vừa đủ với 10 ml dung dịch HCl 1M thu được
1,835 gam muối. Khối lượng mol phân tử của A là:
A. 218
B. 145
C. 147
D. 109
X


1500 C
t , xt
 

 PVA
Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hóa : CH4    A t 0 , xt B  
0

0

Các chất A,X, B lần lượt là:
A. Axetilen, axit axetic, vinylaxetat
B. Axetilen, axit axetic, metylacrylat
C. Axetilen, vinylaxetat, axit axetic
D. Axetilen, vinylaxetat, anđehit axetic
Câu 7: Chất nào sau đây là một đipeptit?
A. NH2CH2CONHCH2CONHCH2COOH B. NH2CH(CH3)CONHCH2CH2COOH
C. NH2CH2CONHCH2CH2COOH
D. NH2CH(CH3)CONHCH(CH3)COOH
Câu 8: Khối lượng của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn
mạch của tơ capron là
A. 113
B. 114.
C. 121
D. 152.
Câu 9: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
A. CH3COOH.
B. H2NCH2COOH. C. CH3CHO.
D. CH3NH2.
Câu 10: Dãy gồm tất cả các chất đều là chất dẻo là:

A. Polietilen; tơ tằm; nhựa rezol.
B. Polietilen; cao su thiên nhiên; PVA.
C. Polietilen; đất sét ướt; PVC.
D. Polietilen; polistiren; bakelit.




Câu 11: xenlulozo C6H12O6 2C2H5OH C4H6 Cao su buna
Khối lượng gỗ cần để sản xuất 1 tấn cao su buna. Biết gỗ chứa 55% xenlulozo và hiệu suất của
cả quá trình là 70%
A. 4,706 tấn
B. 5,4545 tấn
C. 7,7922 tấn
D. 3,8182 tấn
Câu 12: Este X được điều chế từ amino axit A và ancol etylic. Cho 2,06 gam X hóa hơi hồn
tồn chiếm thể tích bằng thể tích của 0,56 gam N 2 ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. Nếu cho
2,06 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH sẽ thu được dung dịch chứa bao nhiêu gam
muối?
A. 2,2.
B. 1,94.
C. 2,48.
D. 0,96.


Câu 13: Ứng với CTPT C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa pứ được với dd NaOH, vừa pứ được
với dd HCl?
A. 2.
B. 3.
C. 1.

D. 4.
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol etylamin bằng một lượng khơng khí vừa đủ ( trong đó
:

VN 2

VO2

=1:4). Thể tích khí N2 (lít) (ở đktc) thu được sau phản ứng là
A. 2,24
B. 34,72
C. 69,44
D. 1,12
Câu 15: Lấy 13,86 gam peptit (X) thủy phân hoàn tồn trong mơi trường axit thì thu được
16,02 gam alanin duy nhất. Số liên kết peptit trong X là ?
A. 4
B. 2.
C. 5
D. 3
Câu 16: Thủy tinh hữu cơ Plexiglas là một loại chất dẻo cứng, trong suốt, bền với nhiệt, với
nước, axit, bazơ nhưng bị hoà tan trong bezen, ete. Thuỷ tinh hữu cơ được dùng để làm kính
máy bay, ơ tơ, kính bảo hiểm, đồ dùng gia đình… Hỏi cơng thức hố học nào sau đây biểu
diễn thuỷ tinh hữu cơ:
A. (-CH2-(CH3)C(COOCH3)-)n
B. (-NH[CH2]5CO-)n
C. (- CF2 – CF2 - )n
D. (-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n
Câu 17: AA X có CTPT C4H9O2N, phân tử có một nhóm NH2, một nhóm COOH. AA X có tất
cả bao nhiêu đồng phân ?
A. 7.

B. 6.
C. 8.
D. 5.
Câu 18: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
A. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2.
B. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
C. CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh.
D. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
Câu 19: Phát biểu đúng là
A. Bản chất cấu tạo hoá học của tơ tằm và len là protein; của sợi bông là xenlulozơ.
B. Bản chất cấu tạo hoá học của tơ nitron là poliamit.
C. Quần áo nilon, len, tơ tằm nên giặt với xà phịng có độ kiềm cao.
D. Tơ nilon, tơ tằm, len rất bền vững với nhiệt.
Câu 20: Cho các chất sau: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenyl amoni
clorua, ancol bezylic, p-cryzol. Số chất tác dụng với NaOH là?
A. 3.
B. 6.
C. 4.
D. 5.
Câu 21: Cho các nhận định sau:
1) Peptit có thể thủy phân khơng hồn tồn thành các peptit ngắn hơn nhờ xúc tác axit hoặc
bazơ
2) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất có màu tím;
3) Thủy phân protein đến cùng sẽ thu được hỗn hợp gồm các -amino axit;
4) Phân tử khối của một amino axit (gồm 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH) ln ln là số lẻ;
Số nhận định sai là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, mạch hở, đơn chức X cần 10,08 lít O 2
(đktc). Cơng thức phân tử của X là
A. C4H11N.
B. CH5N.
C. C3H9N.
D. C5H13N.
Câu 23: Một aminoaxit no X tồn tại trong thiên nhiên chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm
-COOH. Cho 0,75 g X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,115 g muối. CTCT của X là?
A. NH2CH2COOH B. CH3-CH(NH2)-COOH C. NH2-CH2-CH2-COOH D. Cả B và C
Câu 24: Cho 6,6 gam hỗn hợp Y gồm hai amin đơn chức, no, mạch hở là đồng đẳng kế tiếp
tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 20,25 gam muối. Xác định công thức của hai
amin
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
Câu 25: Cho 10,3 gam một amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl , sau phản ứng
thu được 13,95 gam muối. Công thức của amino axit là:...........................................................


...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
TRƯỜNG THPT TRIỆU PHONG

KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 LỚP 12
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên:…………………………………Lớp: 12B…
Chọn câu trả lời đúng nhất rồi ghi vào đây
Câu
1
2
3

4
5
6
Đ/ án
Câu
13
14
15
16
17
18
Đ/ án

7

8

9

10

11

19

20

21

22


23

12

Điểm

X

(Cho biết H = 1; O = 16; C = 12; N = 14; Na = 23; K = 39; Ca = 40; Ag = 108; Br = 80; Cl=35,5)

Câu 1: Để phân biệt 3 dung dịch NH2CH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một
thuốc thử là:
A. Quỳ tím.
B. dd Na2CO3.
C. HNO2.
D. Cu(OH)2, to.
Câu 2: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là:
A.CH3NH2, C6H5NH2, NH3
B. NH3, CH3NH2, C6H5NH2
C. CH3NH2, NH3, C6H5NH2
D. C6H5NH2, NH3, CH3NH2
Câu 3: Nilon-6,6 là một loại
A. tơ axetat.
B. tơ poliamit.
C. polieste.
D. tơ visco.
Câu 4: Cho 15 gam axit aminoaxetic phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối
lượng muối thu được là:
A. 19,8 gam

B. 19,0 gam.
C. 19,7 gam
D. 19,4 gam
X

1500 C
t , xt
 

 PVC
Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hóa : CH4    A t 0 , xt B  
0

0

Các chất A,B, X lần lượt là:
A. Axetilen, clo, vinylclorua
B. Axetilen, vinylclorua, axit clohydric
C. Axetilen, vinylclorua, clo
D. Axetilen, axit clohydric, vinylclorua
Câu 6: Cho peptit sau: H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CONH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.
Peptit trên thuộc loại
A. Tripeptit
B. Terapeptit
C. pentapeptit
D. Đipeptit
Câu 7: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC Số lượng mắt xích trong
đoạn mạch của tơ nilon-6,6 là
A. 113
B. 114.

C. 121
D.152.
Câu 8: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H 2NCH2COOH, vừa tác dụng được với
CH3NH2?
A. HCl.
B. NaCl.
C. CH3OH.
D. NaOH.
Câu 9: Cho các nhận định sau: (1) Alanin làm quỳ tím hố xanh; (2) Axit glutamic làm quỳ
tím hố đỏ; (3) Lysin làm quỳ tím hoá xanh; (4) Axit -aminocaporic là nguyên liệu để sản
xuất nilon-6. Số nhận định đúng là
A. 1.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
Câu 10: Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin (Gly-Val), etylen
glicol, triolein. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 6.
Câu 11: Phát biểu sai là
A. Bản chất cấu tạo hoá học của tơ tằm và len là protein; của sợi bông là xenlulozơ.
B. Bản chất cấu tạo hoá học của tơ nilon là poliamit.
C. Quần áo nilon, len, tơ tằm không nên giặt với xà phịng có độ kiềm cao.
D. Tơ nilon, tơ tằm, len rất bền vững với nhiệt.


Câu 12: PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ :
CH4  C2H2  CH2 = CHCl  PVC

Biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên. Thể tích khí thiên nhiên đo ở điều kiện tiêu
chuẩn (m3) để điều chế ra một tấn PVC là bao nhiêu nếu hiệu suất của tồn bộ q trình là 25%
A. 3225,60
B. 3584,00
C. 3773,00
D. 3982,22
Câu 13: Este X được điều chế từ amino axit Y và ancol etylic. Tỉ khối hơi của X so với H 2
bằng 51,5. Đốt cháy hoàn toàn 10,3g X thu được 8,1 g H2O và 1,12 lít N2 (đktc). CTCT thu gọn
của X là
A. H2N-CH(CH3)-COOC2H5.
B. H2N-CH(CH3)-COOH.
C. H2N-CH2-COO-C2H5.
D. H2N-(CH2)2-COO-C2H5.
Câu 14: AA X có CTPT C4H9O2N, phân tử có một nhóm NH2, một nhóm COOH. AA X có tất
cả bao nhiêu đồng phân ?
A. 7.
B. 6.
C. 8.
D. 5.
Câu 15: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang,
những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo:
A. Tơ tằm và tơ enang.
B. Tơ visco và tơ nilon-6,6.
C. Tơ nilon-6,6 và tơ capron.
D. Tơ visco và tơ axetat.
Câu 16: Cho các nhận định sau
(1). Etylamin có tính bazo yếu hon amoniac.
(2). Tất cả các amin đơn chức đều chứa một số lẻ nguyên tử H trong phân tử.
(3). Khi cho axit Glutamic tác dụng với NaOH dư thì tạo sản phẩm là bột ngọt, mì chính.
(4) Protein là polime mà phân tử chỉ gồm các polipeptit nối với nhau bằng các liên kết peptit.

Số nhận định đúng là:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 17: Khi đốt cháy 4,5 gam một amin đơn chức giải phóng 1,12 lít N 2 (đktc). Cơng thức
phân tử của amin đó là
A. CH5N.
B. C2H7N.
C. C3H9N.
D. C3H7N.
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol metylamin bằng một lượng khơng khí vừa đủ ( trong đó
VO2 VN 2

:

=1:4). Thể tích khí N2 (lít) (ở đktc) thu được sau phản ứng là
A. 2,24
B. 6,16
C. 21,28
D. 1,12
Câu 19: Cho dung dịch chứa 7,5g glyxin tác dụng với 150ml dung dich HCl 1M được dung
dịch X. Cho X tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 1,25M được dung dich Y. Cô cạn cẩn
thận dung dịch Y được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là?
A. 20, 475g
B. 20,755g
C. 18,475g
D. 20,775g
Câu 20: X là một hexapeptit được tạo từ một α-amino axit Y chứa 1 nhóm -NH 2 và một nhóm
-COOH. Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 0,6 mol KOH thu được 76,2gam muối. Phân tử

khối của X và Y lần lượt có giá trị là
A. 444 và 89.
B. 432 và 103.
C. 534 và 89.
D. 444 và 75.
Câu 21: Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A. HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH.
B. HOOC-[CH2]4-COOH và HO-[CH2]2-OH.
C. HOOC-[CH2]4-COOH và H2N-[CH2]6-NH2.
D. H2N-[CH2]5-COOH.
Câu 22: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
A. C2H5OH.
B. CH3NH2.
C. C6H5NH2.
D. NaCl.
Câu 23: Loại tơ thường dùng để dệt vai may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét là
A. tơ nitron.
B. tơ nilon-6,6.
C. tơ nilon-6.
D. tơ capron.
Câu 24: Đốt cháy 2 amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp nhau thu được 2,24 lít CO2 và 3,6g
nước. CTPT của 2 amin lần lượt là:...........................................................................................
...................................................................................................................................................
Câu 25: Một aminoaxit no X tồn tại trong thiên nhiên chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm
-COOH. Cho 0,89 g X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255 g muối. CTCT của X là?


...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×