Tải bản đầy đủ (.pdf) (11 trang)

Ôn tập tiếng việt kì 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (888.08 KB, 11 trang )

Họ và tên:............................................................................Lớp:

ƠN TẬP TỐN GIỮA KÌ 1 -1

Phần I: Trắc nghiệm
Bài 1. (2,5 điểm): Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Chữ số 6 trong số 30,562 có giá trị là:
A. 6

b) 68

B. 600

C.

6
10

D.

6
100

17
viết dưới dạng số thập phân là:
100

A. 68,17

B. 6817


C. 68,017

D. 68,0017

c) Diện tích của một hình chữ nhật có chiều dài 18cm và chiều rộng bằng
A. 216 cm

B. 216 cm2

C. 2,16 dm

2
chiều dài là:
3

D. 216 dm2

d) 24m2 5dm2 = …………m2
A. 245

B. 24,5

C. 24,05

D. 24,005

e) Số thập phân lớn nhất trong các số 42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538 là:
A. 42,538

B. 41,835


C. 42,358

D. 41,538

Bài 2: (1,5 điểm) Điền vào chỗ có dấu chấm các chữ hay số cho phù hợp:
a) Số Sáu mươi tư phẩy không không bảy viết là: ……..............................…………………
b) Hỗn số 15

3
đọc là: ……………………………..................................…………………..
4

c) Tìm hai số tự nhiên liên tiếp x và y sao cho : x < 8,9 < y
x = ………….; y = …………
Bài 3: (1 điểm) : Xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
85,365 ; 85,356 ; 85,653 ; 85,635 ; 85,007 ; 85,300
Xếp là: ……………………………………………………………………............................…
Phần II: Tự luận:


Bài 4: (1,25 điểm) Tính
a)

8 7
- =
9 8

b)


1 1
5
+ x

3 5
7

…………………………………..................... ..................................................................
………………………………………………. …………………………………………..
........................……………………………… …………………………………………..
………………........................……………… …………………………………………..
Bài 5: ( 1,25 điểm) : Tìm x :
a) X +

4
3
=
4
3

b) X -

1
1
4
= x
6
3
5


……………………………………………

……………………………………………

……………………………………………

……………………………………………

…………………………………………..

…………………………………………..

Bài 6: (2 điểm) Lan mua 5 quyển vở phải trả 30000 đồng. Hỏi Lan muốn mua 20 quyển vở
như thế thì phải trả bao nhiêu tiền ?
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………................................……
Bài 7: (0,5 điểm) Tính nhanh:
a)

1
3
3
4
x

+ x
15
15
5
5

…………………………………………………………………………………….....................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................


Họ và tên:............................................................................Lớp:

ƠN TẬP TỐN GIỮA KÌ 1 -2
Bài 1: (0, 5 điểm)
a) Số 165, 009 đọc là:
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
b) Số ba trăm linh năm phẩy tám mươi bảy viết là:………………......................................
Bài 2: (2 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a) Chữ số 9 trong số 26, 194 có giá trị là:
A. 9

B. 90

C.

9
10


D.

9
100

b) Trong các số đo độ dài dưới đây, độ dài nào bằng 25, 07 km
A. 25, 70 km
B. 25070 m
C. 2507 m
D. 25 km 7m
2
2
2
c) 5km 6 hm = …………………km
A. 5, 06
B. 5, 6
C. 56
D. 5600
d) Tìm tất cả các giá trị của số tự nhiên x , biết : 72, 98 < x < 74, 23
A. 72; 73
B. 74; 75
C. 73; 74
D. 72; 74
Bài 3( 1 điểm): Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
0, 15=………………….

0, 009 = …………………..

56, 7 = …………………


8, 504 = …………………..

Bài 4 : (0, 5 điểm) Xếp các số 23, 026; 25, 001; 17, 95; 19, 2 theo thứ tự từ lớn đến
bé.
…………………………..................................................………………………………
Bài 5 ( 1 điểm) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3 tấn 16 kg = ……………tấn

6 dg = ………………kg

5 00 g = …………………tấn

30 g = ……………

kg

Bài 6: ( 1,5 điểm)Tính:
a)

8 12
 
12 16

b)

7 3 1
 : 
9 9 2


……………………………………………

……………………………………………

……………………………………………

……………………………………………


…………………………………………..

…………………………………………..

Bài 7: (1 điểm) Tìm x:
a) x +

1 19

3 21

b)

7
21
:x
13
23

……………………………………………


……………………………………………

……………………………………………

……………………………………………

…………………………………………..

…………………………………………..

Bài 8: (2,5 điểm) . Người ta trồng ngô trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là
320 m; chiều rộng bằng

3
chiều dài.
5

a)Tính diện tích của thửa ruộng đó?
b)Biết rằng trên thửa ruộng đó trung bình cứ 100 m2 thu hoạch được 30 kg ngô. Hỏi
người ta thu hoạch được bao nhiêu ki – lô- gam ngô trên thửa ruộng đó?
Bài giải:
…………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...

…………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...


Họ và tên:............................................................................Lớp:

ƠN TẬP TỐN GIỮA KÌ 1 - 3
Bài 1: ( 3 điểm) Khoanh tròn vào chữ trước đáp án đúng
a) Phân số

234
viết thành số thập phân được số:
1000

A. 0,234

B. 2,34

C. 23,4

D. 0,0234

b) 15m4dm = ………m. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A. 15,4

B. 15,04

C. 154

D. 1504

c) Một khu rừng hình chữ nhật có chiều dài là 18km, chiều rộng bằng

2
chiều dài. Diện
3

tích của khu rừng đó là:
A. 216m2

B. 30km2

C. 60km2

D. 216km2

C. 50

D. 𝟏𝟎𝟎

d) Chữ số 5 của số 162,57 có giá trị:
𝟓


A. 5

B. 𝟏𝟎

𝟓

e) Em có 48000 đồng mua 24 quyển vở thì vừa đủ. Nếu giá mỡi qủn vở tăng 400 đồng thì
với số tiền đó em mua được bao nhiêu quyển vở?
A. 20 quyển

B. 18 quyển

C. 24 quyển

g) Một vòi nước chảy vào bể, trung bình mỡi giờ chảy được

D. 22 qủn

1
bể. Hỏi sau 3 giờ còn mấy
5

phần bể chưa có nước?
A.

3
bể
5

B.


2
bể
5

C.

4
bể
5

D.

1
bể
5

Bài 2: ( 1 điểm) Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

5 3 3 4
; ; ;
6 2 4 7

…………………………………………………………………………………………….


Bài 3: ( 3 điểm) Tính :
3
4


+

12 24
:
25 50

15 -

5
3
x
6
2

Bài 4: ( 2,5 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 80m, chiều rộng bằng

1
chiều
2

dài.
a) Tính diện tích thửa ruộng đó.
b) Biết rằng cứ 100 m2 thu được 50kg thóc. Hỏi cả thửa ruộng thu được bao nhiêu tạ
thóc?
Bài giải

Bài 5: ( 0,5 điểm) Viết 5 số thập phân lớn hơn 0 và nhỏ hơn 0,1


Họ và tên:............................................................................Lớp:


ƠN TẬP TỐN GIỮA KÌ 1 - 4
Bài 1.( 3,0 điểm): Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng:
1.1. Chữ số 9 trong số 91,532 thuộc hàng:

a. Chục
b. Trăm
c. Phần mười
d. Phần trăm
1.2. Chữ số 5 trong số 154. 853 chỉ:
a. 500
b. 5000
c. 50 000
d. 5.000.000
1.3. Mua 4 hộp sữa hết 14 000 đồng. Hỏi mua 20 hộp sữa như vậy hết bao nhiêu tiền?
a. 60 000 đồng
b. 70 000 đồng
c. 7000 đồng
d. 140000 đồng
1.4. Số thập phân 235,67 được viết thành phân số thập phân là:
a.

235
67

b.

23567
10


c.

23567
100

d.

1.5. Tìm các giá trị của số tự nhiên x, biết: x2, 93 < 32, 93
a. 0; 1
b. 0; 2
c. 0; 3
5
được viết dưới dạng phân số là:
6
60
16
b.
c.
6
5

1.6. Hỗn số 2
a.

13
6

23567
1000


d. 1; 2

d.

17
6

Bài 2. (1,0 điểm): Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân:
45
= ...............
10
5
= ..............
100

1
= ...............
2
6
= ...............
20

Bài 3. ( 1,0 điểm):
a. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
7 tạ 43 kg = ...............tạ
45m2 8dm2 = ...............m2
b. Xếp các số thập phân theo thứ tự từ lớn đến bé: 0,024; 0,42 ; 0,204; 0,402; 0,042
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
Bài 4. (1,0 điểm): Tính

a
b)

12
7

+

6
5

+

5
6

= .........................................................................................................................................
8

16

3

∶ = ................................................................................................................................
4


Bài 5. (1,0 điểm) Tìm y
5


7

9

2

y- =

a)

𝑥3

b)

y :

6
11

=

9
5

..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................... .....


Bài 6. (2,5 điểm): Một khu đất hình chữ nhật có chu vi là 360 m. Chiều dài hơn chiều rộng
32 m.
a. Tính diện tích của khu đất đó.
b.

𝟑
𝟒

diện tích khu đất trồng cây ăn quả, phần cịn lại trồng rau. Tính diện tích đất trồng

rau?
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..................................................................... ........................................................................................................

Bài 7.( 0,5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:

36 x 48
96 x72
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................

..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................


Họ và tên:............................................................................Lớp:

ƠN TẬP TỐN GIỮA KÌ 1 - 5

Bài 1.( 3,0 điểm): Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng:
1.1.. Chữ số 3 trong phần thập phân của số 93,835 thuộc hàng:

a. Chục

b. Trăm

c. Phần mười

d. Phần trăm

1.2. Sáu đơn vị, 3 phần mười, tám phần nghìn được viết là:
a. 6, 38

b. 6,038

c. 6,308

d. 6,038


1.3.. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 1800 m, chiều rộng 900 m. Hỏi cánh đồng
đó có diện tích là bao nhiêu héc - ta?
a. 16200ha

b. 1620ha

c. 162 ha

d. 16,2ha

1.4.. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
8ha 43m2= .....ha
a. 8, 43 ha

b. 8,043ha

c. 8,0043ha

d. 84,3ha

1.5. Có 16 bao như nhau đựng tất cả 480 kg gạo. Hỏi 36 bao như thế đựng bao nhiêu
ki-lô-gam gạo?
a. 1008 kg

b108 kg

c. 1080kg

d. 1800kg


1.6. Số 8,43 có giá trị bằng những số nào dưới đây.
a.

843

b. 8

1000

43
100

c. 8

43
1000

d.

843
100

Bài 2. (4,0 điểm): Đúng ghi chữ Đ, sai ghi chữ S:
a) 4
c) 3

2

5
2

3

10

>
> 3

4
2
8

b) 3

4
5

< 3

1

5
2
2
d) 3 > 3 +
5
5

Bài 3. ( 4,0 điểm):
a. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
12 tấn2 kg = ...............tấn

29m2 8cm2 = ...........................m2
b. Xếp các số thập phân theo thứ tự từ lớn đến bé: 0,043; 0,34; 0,43; 0,034; 0,403; 0,304
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................


Bài 4. (4,0 điểm): Tính
a)
b)

43
8
8
36

5

x

= ......................................................................................................................................

4
48
3



8
3


= ............................................................................................................................

Bài 8. (4,0 điểm) Tìm y
a)

y+1

23
14
= 3
33
11

b)

8
24

: y =3-

4
48

.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
Bài 3. (3,8 điểm): Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 1500 m. Chiều rộng bằng
chiều dài. Người ta trồng rau với năng suất 80 tạ trên 1ha. Hỏi khi trồng rau trên


2
3

3
5

diện

tích thửa ruộng thì thu được bao nhiêu tấn rau?
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................

Bài 7.( 0,8 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:

42 x 45 x 66
33 x 84 x 9

.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................





Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×