Tải bản đầy đủ (.pdf) (10 trang)

Đề thi thử THPT quốc gia năm 2022 môn hóa học penbook hocmai đề 6 (file word có giải) image marked

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (171.03 KB, 10 trang )

PENBOOK

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

ĐỀ SỐ 06

NĂM HỌC: 2021 – 2022
MƠN: HĨA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút; khơng kể thời gian phát đề

Câu 1. Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A. NaCl

B. KNO3

C. Na2SO4

D. NaOH

Câu 2. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl chỉ thu được muối FeCl2?
A. Fe3O4

B. Fe(OH)3

C. Fe2O3

D. FeO

Câu 3. Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO4?
A. Fe


B. Ag

C. Mg

D. Al

Câu 4. Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
A. 3FeO + 2Al → 3Fe + Al2O3 ( t )

B. 2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu

C. 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2

D. 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2

Câu 5. Chất nào sau đây là hiđrocacbon thơm?
A. Metan

B. Benzen

C. Axetilen

D. Etilen

Câu 6. Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là (kim loại kiềm thổ)
A. Ca, K

B. Ca, Ba

C. Mg, Al


D. Na, Ba

Câu 7. Chất béo là trieste của axit béo với chất nào sau đây?
A. Ancol metylic

B. Glixerol

C. Ancol etylic

D. Etylen glicol

Câu 8. Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HCl lỗng và tác dụng với khí Cl2 cho cùng một
muối clorua kim loại?
A. Zn

B. Ag

C. Cu

D. Fe

Câu 9. Nhóm các kim loại nào sau đây đều dễ dàng phản ứng với dung dịch HCl?
A. Fe, Ag

B. Cu, Mg

C. Ag, Cu

D. Zn, Al


Câu 10. Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thì thấy có
A. bọt khí bay ra.

B. kết tủa trắng xuất hiện.

C. kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

D. bọt khí và kết tủa trắng.

Câu 11. Chất nào sau đây không phải amino axit?
A. Axit glutamic.

B. Alanin.

C. Etylamin.

D. Lysin.

Câu 12. Thành phần chính của quặng hematit đỏ là sắt (III) oxit. Cơng thức hóa học của sắt (III) oxit là
A. Fe3O4

B. Fe2O3

C. FeO

D. Fe(OH)3

Câu 13. Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây được gọi là nước cứng tạm thời?
A. Ca 2 ,SO 24 , Cl , HCO3


B. Ca 2 , Mg 2 ,SO 42

C. Ca 2 , Mg 2 , HCO3

D. Ca 2 , Mg 2 , Cl

Câu 14. Hợp chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
Trang 1


A. Al(OH)3

B. KOH

C. Na2CO3

D. ZnSO4

Câu 15. Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?
A. NaOH → Na   OH 

B. CH3COOH → CH 3COO   H 

C. HCl → H   Cl

D. CuSO4 → Cu 2  SO 24

Câu 16. Chất nào sau đây không phải là este?
A. CH3COOH


B. CH3COOC6H5

C. (C17H33COO)3C3H5

D. CH3COOC2H5

Câu 17. Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng
lượng. Chất trong dịch truyền trên là
A. tinh bột

B. saccarozơ

C. fructozơ

D. glucozơ

Câu 18. Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A. 300 gam

B. 250 gam

C. 360 gam

D. 270 gam

Câu 19. Gần đây, rất nhiều trường hợp tử vong do uống phải rượu giả được pha chế từ cồn công nghiệp.
Một trong những hợp chất độc hại trong cồn cơng nghiệp chính là metanol (CH3OH). Tên gọi khác của
metanol là
A. ancol metylic


B. etanol

C. ancol etylic

D. phenol

Câu 20. Glyxin có cơng thức cấu tạo thu gọn là
A. CH3NH2

B. NH2 – CH(CH3) – COOH

C. C2H5NH2

D. NH2 – CH2 – COOH

Câu 21. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Quặng boxit là nguyên liệu dùng để sản xuất nhơm
B. Tính khử của Ag mạnh hơn tính khử của Cu.
C. Đốt Fe trong khí clo dư thu được FeCl3.
D. Cho viên Zn vào dung dịch H2SO4 lỗng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4 thì có xảy ra ăn mịn
điện hóa.
Câu 22. Để hịa tan 5,1 gam Al2O3 cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là
A. 200

B. 100

C. 150

D. 50


Câu 23. Cho dãy các chất: etan, vinyl acrylat, isopren, toluen, tripanmitin, anđehit axetic, fructozơ. Số
chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là
A. 3

B. 5

C. 6

D. 4

Câu 24. Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp chất
nào sau đây?
A. CH2 = C(CH3)COOCH3

B. CH2 = CHCOOC2H5

C. C6H5CH = CH2

D. CH3COOCH = CH2

Câu 25. Cacbohiđrat X là chất rắn, kết tinh khơng màu, ngọt, có chứa nhiều trong cây mía. Thủy phân
X, thu được 2 monosaccarit Y và Z. Phát biểu nào sau đây khơng đúng?
A. Có thể dùng dung dịch AgNO3/NH3 để phân biệt Y với Z.
Trang 2


B. Y, Z là đồng phân của nhau.
C. Phân tử khối của X bằng 342.
D. Hiđro hóa Y, Z cho cùng một sản phẩm.

Câu 26. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng khơng gian.
B. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
C. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
D. Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
Câu 27. Cho 14,6 gam Gly-Ala tác dụng hết với dung dịch HCl dư được dung dịch X. Cô cạn dung dịch
X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 28,6

B. 19,8

C. 21,9

D. 23,7

Câu 28. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư sinh ra khí SO2?
A. Fe2(SO4)3

B. FeO

C. Fe2O3

D. Fe(OH)3

Câu 29. Hịa tan hồn toàn 36,7 gam hỗn hợp (Al, Mg, Zn, Fe) trong dung dịch H2SO4 lỗng dư, thu
được 10,08 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 75,1

B. 85,5


C. 84,7

D. 79,9

Câu 30. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Có thể dùng giấm để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin).
B. Các hợp chất amino axit đều có tính lưỡng tính.
C. Cho dung dịch NaOH và CuSO4 vào dung dịch Ala-Gly-Lys thấy xuất hiện màu tím.
D. Trong dung dịch 1 mol Gly-Ala-Lys có thể tác dụng tối đa với 3 mol HCl.
Câu 31. Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
(b) Xenlulozơ bị thủy phân trong dung dịch kiềm đun nóng.
(c) Glucozơ bị thủy phân trong mơi trường axit.
(d) Metylamin tan trong nước cho dung dịch có mơi trường bazơ.
(e) Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
(f) Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit.
Số phát biểu đúng là
A. 5

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 32. Hỗn hợp X gồm (CH3)2NH và (CH3)3N. Hỗn hợp Y gồm hai hiđrocacbon mạch hở Cn H x và

Cn H y . Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp E gồm m gam X và m gam Y cần vừa đủ 0,54 mol O2, thu
được hỗn hợp khí và hơi Z. Dẫn tồn bộ Z vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, khối lượng dung dịch giảm 12,76 gam so với dung dịch ban đầu và có 0,03 mol khí thốt ra.

Biết m gam Y tác dụng tối đa với a mol H2 (xúc tác Ni, t ). Giá trị của a là
A. 0,32

B. 0,18

C. 0,15

D. 0,19
Trang 3


Câu 33. Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol
(a) X + 2NaOH → X1 + X2 + X3

(b) X1 + HCl → X4 + NaCl

(c) X2 + HCl → X5 + NaCl

(d) X3 + CuO → X6 + Cu + H2O

Biết X có cơng thức phân tử C6H10O4 và chứa hai este; X1, X2 đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử
và khối lượng mol của X1 nhỏ hơn khối lượng mol của X2. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Phân tử khối của X4 là 60.

B. Phân tử X2 có hai nguyên tử oxi.

C. X6 là anđehit axetic.

D. X5 là hợp chất hữu cơ tạp chức.


Câu 34. Nung nóng 0,12 mol C4H10 có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp khí gồm H2, CH4, C2H4,
C2H6, C3H6, C4H8 và C4H10. Dẫn X qua bình đựng dung dịch Br2 dư, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn
thấy khối lượng bình tăng 4,2 gam và có hỗn hợp khí Y thốt ra. Đốt cháy tồn bộ Y cần vừa đủ V lít khí
O2 (đktc). Giá trị của V là
A. 6,408

B. 7,392

C. 6,272

D. 5,824

Câu 35. Thực hiện các thí nghiệm sau.
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
(b) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl2.
(c) Cho FeS vào dung dịch HCl.
(d) Cho Al vào dung dịch NaOH.
(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(g) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3.
(h) Cho dung dịch NH4HCO3 vào dung dịch NaOH.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được chất khí là
A. 6

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 36. Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri

oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 4,86 mol O2 thu được 58,32 gam H2O và V lít (đktc) CO2.
Mặt khác, m gam X tác dụng đối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,08

B. 0,06

C. 0,02

D. 0,05

Câu 37. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%.
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng
thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp khơng đổi. Để nguội hỗn hợp.
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hịa nóng, khuấy nhẹ. Để yên hỗn hợp.
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol.
(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tránh bị thủy phân sản phẩm.
(c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khơ thì phản ứng thủy phân khơng xảy ra.
(d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu mazut thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự.
Trang 4


(e) Trong cơng nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol.
Số phát biểu đúng là
A. 5

B. 4

C. 3


D. 2

Câu 38. Cho 20 gam CuO tan hết trong dung dịch H2SO4 20% đun nóng (lượng vừa đủ) sau đó làm nguội
dung dịch đến 10C thấy có m gam tinh thể CuSO4.5H2O đã tách khỏi dung dịch. Biết độ tan của CuSO4
ở 10C là 17,4 gam. Giá trị gần nhất của m là?
A. 38,4

B. 35,2

C. 36,8

D. 46,2

Câu 39. X, Y là hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở; Z là este tạo từ X và Y với glixerol. Đốt cháy
hoàn toàn 38 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z bằng khí O2 thu được 35,8 lít khí CO2 (đktc) và 25,2 gam H2O.
Mặt khác, cho 38 gam E tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M và Ba(OH)2 0,25M, đun nóng. Sau
phản ứng hồn tồn, cơ cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 48,2

B. 58,3

C. 50,8

D. 46,4

Câu 40. Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư, khi
phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được 14,56 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của S6 ). Mặt khác cho
m gam hỗn hợp X vào 1,2 lít dung dịch HCl 1M (dư), thu được dung dịch Y và thoát ra 11,2 lít H2 (đktc).
Thêm 0,1 mol NaNO3 vào dung dịch Y, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z và thốt ra

khí NO (đktc) (sản phẩm khử duy nhất của N 5 ). Khối lượng muối có trong Z là?
A. 82,4 gam

B. 54,3 gam

C. 69,6 gam

D. 72,9 gam

Đáp án
1-D

2-A

3-B

4-A

5-B

6-B

7-C

8-D

9-D

10-C


11-A

12-B

13-C

14-A

15-B

16-A

17-D

18-D

19-A

20-D

21-B

22-B

23-C

24-A

25-A


26-C

27-D

28-B

29-D

30-D

31-C

32-C

33-B

34-B

35-C

36-B

37-D

38-A

39-B

40-C


LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án D
Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là NaOH.
Câu 2: Đáp án A
FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O
Câu 3: Đáp án B
Kim loại Ag không tác dụng với dung dịch CuSO4.
Câu 4: Đáp án A
t
3FeO + 2Al 
 3Fe + Al2O3 là phản ứng nhiệt nhôm.

Câu 5: Đáp án B
Trang 5


Benzen là hiđrocacbon thơm.
Câu 6: Đáp án B
Ca, Ba là hai kim loại thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hồn.
Câu 7: Đáp án C
Chất béo là trieste của axit béo với glixerol.
Câu 8: Đáp án D
Zn tác dụng với dung dịch HCl lỗng và tác dụng với khí Cl2 cho cùng một muối clorua ZnCl2.
Câu 9: Đáp án D
Zn, Al đều dễ dàng phản ứng với dung dịch HCl.
Câu 10: Đáp án C
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thì thấy có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Câu 11: Đáp án A
Etylamin khơng phải amino axit.
Câu 12: Đáp án B

Cơng thức hóa học của sắt(III) oxit là Fe2O3.
Câu 13: Đáp án C
Nước tự nhiên có chứa những ion Ca 2 , Mg 2 , HCO3 được gọi là nước cứng tạm thời.
Câu 14: Đáp án A
Al(OH)3 là chất lưỡng tính.
Câu 15: Đáp án B
Phương trình điện li CH3COOH → CH 3COO   H  viết không đúng, đúng phải là:
CH3COOH  CH 3COO   H  .
Câu 16: Đáp án A
CH3COOH là axit cacboxylic không phải este.
Câu 17: Đáp án D
Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng.
Chất trong dịch truyền trên là glucozơ.
Câu 18: Đáp án D

 C6 H10O5 n  nH 2O  nC6 H12O6
324
162n



324
 2 mol
162

H  75%

 m C6 H12O6  2.180.75%  270 gam .

Câu 19: Đáp án A

Tên gọi khác của metanol là ancol metylic.
Câu 20: Đáp án D
Trang 6


Glyxin có cơng thức cấu tạo thu gọn là NH2 – CH2 – COOH.
Câu 21: Đáp án B
Phát biểu sai: Tính khử của Ag mạnh hơn tính khử của Cu.
Câu 22: Đáp án B
Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O
0,05 → 0,1
 Vdd NaOH 

0,1
 0,1 lít = 100 ml
1

Câu 23: Đáp án C
Vinyl acrylat, isopren, anđehit axetic.
Câu 24: Đáp án A
Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:
CH2 = C(CH3)COOCH3.
Câu 25: Đáp án A
X là saccarozơ; Y, Z là glucozơ, fructozơ. Cả Y và Z đều tham gia phản ứng tráng bạc nên phát biểu A là
phát biểu sai.
Câu 26: Đáp án C
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng hợp CH2 = CH – CN.
Câu 27: Đáp án D
Gly – Ala + 2HCl + H2O → Gly – Cl + Ala – Cl
0,1


0,1

0,1

m muoi  0,1.  75  36,5   0,1.  89  36,5   23, 7 g
Câu 28: Đáp án B
FeO tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư sinh ra khí SO2.
Câu 29: Đáp án D
n SO2  n H2 
4

10, 08
 0, 45 mol
22, 4

m muoi  m KL  mSO2  36, 7  0, 45.96  79,9 g
4

Câu 30: Đáp án D
Trong dung dịch 1 mol Gly-Ala-Lys có thể tác dụng tối đa với 4 mol HCl vì trong phân tử Lys có 2 nhóm
NH2.
Câu 31: Đáp án C
(a) Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam: đúng.
(b) Xenlulozơ bị thủy phân trong dung dịch kiềm đun nóng: sai (trong mơi trường axit).
(c) Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit: sai (glucozơ không bị thủy phân).
(d) Metylamin tan trong nước cho dung dịch có mơi trường bazơ: đúng.
Trang 7



(e) Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu: đúng.
(g) Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit: sai (có 1 liên kết peptit).
Câu 32: Đáp án C
Hỗn hợp X chia thành: CH4; CH2 và NH
Hỗn hợp Y chia thành: CH4; CH2 và H2
Quy đổi hỗn hợp E thành CH4 (0,15 mol), CH2 (p mol), H2 (q mol) và NH (0,06 mol).

 4 1
 4 2
C H 4
C O 2
 2 1
 1 2
C H 2
 0  O 2  H 2 O
H 2
 0
 1 1
N2

N H


 Bảo tồn electron ta có: 0,15.8  p.6  q.2  0, 06.1  0,54.4

(1)

Khối lượng dung dịch giảm: m dd giam  m CaCO3   m CO2  m H2O 

 100.  0,15  p   44.  0,15  p   18.  0,15.2  p  q  0, 06.0,5   12, 76


(2)

Từ (1), (2) suy ra: p  0, 2 mol;q  0,15 mol
Vậy khi cho Y tác dụng với H2 thì a  q  0,15 mol .
Câu 33: Đáp án B
(a) CH3COOCH2COOC2H5 (X) + 2NaOH → X1 + X2 + X3
(b) CH3COONa (X1) + HCl → CH3COOH (X4) + NaCl
(c) HOCH2COONa (X2) + HCl → HOCH2COOH (X5) + NaCl
(d) C2H5OH (X3) + CuO → CH3CHO (X6) + Cu + H2O
Vậy phân tử X2 phải có 3 nguyên tử oxi.
Câu 34: Đáp án B
Khối lượng bình Br2 tăng là khối lượng các anken Cn H 2n
Trong anken, đặt n C  x mol  n H  2x mol

 12x  2x  4, 2  g   x  0,3mol
Bảo toàn mol C: n C Y   0,12.4  x  0, 48  0,3  0,18  mol 
Bảo toàn mol H: n H Y   0,12.10  0,3.2  0, 6  mol 

 n O2  0,18  0, 6 / 4  0,33  VO2  7,392 (lít)
Câu 35: Đáp án C
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.

4H   3Fe 2  NO3  3Fe3  NO  2H 2 O
Trang 8


(c) Cho FeS vào dung dịch HCl
FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S ↑
(d) Cho Al vào dung dịch NaOH

2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2 ↑
(h) Cho dung dịch NH4HCO3 vào dung dịch NaOH
NH4HCO3 + 2NaOH → Na2CO3 + NH3 ↑ + 2H2O
Câu 36: Đáp án B
Triglixerit X tương đương với C3H5(OOCC17H35)3: x mol và H2: y mol

C3 H 5  OOCC17 H 35 3  C57 H110 O6  81,5O 2  57CO 2  55H 2 O

 0,5O 2 
H 2O
H 2
Từ 2 phương trình phản ứng trên, ta có:

n O2  81,5x  0,5y  4,86  x  0, 06

 a   y  0, 06

 y  0, 06
n H2O  55x  y  3, 24
Câu 37: Đáp án D
(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol: Sai vì chất rắn màu trắng nổi lên là xà
phòng.
(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tránh bị thủy phân sản phẩm: Sai vì vai trị của
dung dịch NaCl bão hòa là làm giảm độ tan cả xà phòng, làm cho xà phòng nổi lên
(c) Ở bước 2, nếu khơng thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khơ thì phản ứng thủy phân không xảy ra: Đúng.
(d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu mazut thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự:
Sai vì dầu mazut khơng phải chất béo.
(e) Trong cơng nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol:
Đúng.
Câu 38: Đáp án A

CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

n CuO 

n H SO  0, 25 mol  m H2SO4  24,5g  m dd H2SO4  122,5g
20
 0, 25 mol   2 4
80
n CuSO4  0, 25 mol  m CuSO4  40 g

Đặt số mol tinh thể CuSO4.5H2O tách khỏi dung dịch là x (mol)
Khối lượng CuSO4 còn lại trong dung dịch sau khi làm lạnh đến 10C :

m CuSO4  40  160x  g 
Khối lượng dung dịch sau khi làm lạnh đến 10C :

m dd  m CuO  m dd H2SO4  m CuSO4 .5H2O  20  122,5  250x  142,5  250x  g 
Ta có: C% dd CuSO4  

C
S10
CuSO 4
10 C
CuSO 4

S

 100

.100% 


17, 4
.100%  14,82%
17, 4  100
Trang 9


Mặt khác, C% dd CuSO4  
Suy ra:

m CuSO4
m dd CuSO4

.100% 

40  160x
.100%
142,5  250x

40  160x
.100%  14,82%  x  0,1536 mol  m  38, 4 g .
142,5  250x

Câu 39: Đáp án B
Este = 2 Axit + C3H5(OH)3 – 3H2O
Cn H 2n O 2 : a mol

Quy đổi E thành C3 H 5  OH 3 : b mol
H O : 3b mol
 2


m E  14n  32  a  92b  18.3b  38g
n CO2  na  3b  1, 6 mol
n H2O  na  4b  3b  1, 4 mol
 na  1,3;a  0,5 và b  0,1  n  2, 6
Chất rắn gồm Cn H 2n 1O 2  0,5 mol  , Na   0, 4 mol  , Ba 2  0,1mol  .
Bảo tồn điện tích  n OH dư  0,1mol  m ran  58,3gam .
Câu 40: Đáp án C
Trong X: n Mg  a mol và n Fe  b mol
Với HCl: 2a + 2b = 0,5.2
Với H2SO4 đặc, nóng: 2a + 3b = 0,65.2

 a  0, 2 mol và b  0,3mol

 Y chứa Mg 2  0, 2 mol  , Fe 2  0,3mol  , Cl 1, 2 mol  và H  dư  0, 2 mol 
Thêm NaNO3  0,1mol  vào Y  n NO max 

n H
4

 0, 05 mol

Dễ thấy 3n NO max  n Fe2 nên khí NO thoát ra tối đa.



Z

chứa


Mg 2  0, 2 mol  , Fe 2 , Fe3  0,3mol  , Cl 1, 2 mol  , Na   0,1mol 



NO3



 0,1  0, 05  0, 05 mol 
 m muoi  69, 6 gam .

Trang 10



×