Tải bản đầy đủ (.pdf) (11 trang)

Đề thi thử THPT quốc gia năm 2022 môn hóa học penbook hocmai đề 5 (file word có giải) image marked

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (179.04 KB, 11 trang )

PENBOOK

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

ĐỀ SỐ 05

NĂM HỌC: 2021 – 2022
MƠN: HĨA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút; khơng kể thời gian phát đề

Câu 1. Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
A. Zn

B. Ag

C. Cr

D. Cu

C. Al

D. Ca

Câu 2. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Na

B. Fe

Câu 3. Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Cơng thức của etyl propionat là
A. HCOOC2H5


B. C2H5COOC2H5

C. C2H5COOCH3

D. CH3COOCH3

Câu 4. Thủy phân đến cùng các protein đơn giản thu được sản phẩm gồm các
A. α-amino axit

B. glucozơ

C. peptit

D. glixerol

Câu 5. Al2O3 không tan được trong dung dịch nào sau đây?
A. NaOH

B. BaCl2

C. HCl

D. Ba(OH)2

C. FeO

D. Fe3O4

Câu 6. Chất nào sau đây là sắt từ oxit?
A. Fe2O3


B. Fe2O3.2H2O

Câu 7. Poli (vinyl clorua) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A. CH2 = CH2

B. CH2 = CH – CH3

C. CH2 = CHCl

D. CH3 – CH3

Câu 8. Kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ phòng?
A. Na

B. Al

C. Mg

D. Fe

C. Tinh bột

D. Glucozơ

Câu 9. Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Saccarozơ

B. Xenlulozơ


Câu 10. Thạch cao nung dùng để bó bột khi gãy xương, đúc tượng, phấn viết bảng… Cơng thức hóa học
của thạch cao nung là
A. CaSO4.2H2O

B. CaSO4

C. CaSO4.H2O

D. CaCO3.H2O

Câu 11. Khí X là sản phẩm chính trong sự cháy khơng hồn tồn của cacbon và các hợp chất chứa
cacbon. Khí X có độc tính cao, có khả năng liên kết với hemoglobin trong máu làm đơng máu. Khí X là
A. CO

B. CO2

C. CH4

D. C2H2

C. C3H7O2N

D. C6H7N

Câu 12. Anilin có cơng thức phân tử là
A. C2H5O2N

B. C7H9N

Câu 13. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Lọc kết tủa nung

trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi thu được chất Y có màu đỏ nâu. Chất X là
A. FeCl3

B. MgCl2

C. CuCl2

D. FeCl2

B. polisaccarit

C. lipit

D. monosaccarit

Câu 14. Tinh bột thuộc loại
A. đisaccarit

Trang 1


Câu 15. Khi thủy phân chất nào sau đây thu được glixerol?
A. Muối

B. Etyl axetat

C. Este đơn chức

D. Triolein


Câu 16. Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit?
A. Glucozơ

B. Lipit

C. Protein

D. Xenlulozơ

Câu 17. Cơng thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
A. R2O3

B. RO

C. RO2

D. R2O

Câu 18. Kim loại nào sau đây bị thụ động trong axit sunfuric đặc, nguội?
A. Al

B. Cu

C. Mg

D. Ag

Câu 19. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
A. Glyxin


B. Alanin

C. Valin

D. Lysin

Câu 20. Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng vĩnh cửu của nước?
A. Ca(NO3)2, KHCO3

B. NaNO3, Ca(NO3)2

C. NaHCO3, Mg(NO3)2 D. CaCl2, MgSO4

Câu 21. Cho 4 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hồn
tồn, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong X là
A. 49,65%

B. 33,75%

C. 27,45%

D. 48,25%

C. K2SO4

D. (NH4)2CO3

Câu 22. Muối nào sau đây là muối axit?
A. NaHCO3


B. BaCl2

Câu 23. Cho 27,4 gam Ba vào lượng dư dung dịch MgSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 43,6

B. 34,5

C. 58,2

D. 85,7

C. CH3COOH

D. C2H5OH

Câu 24. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A. NaOH

B. HF

Câu 25. Cho dung dịch chứa m gam glucozơ tác dụng với lượng dung dịch AgNO3/NH3. Đun nóng thu
được 34,56 gam Ag. Giá trị m là
A. 48,6

B. 32,4

C. 28,8

D. 16,2


Câu 26. Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Cho X tác dụng với dung dịch
AgNO3/NH3 đun nóng, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là
A. Glucozơ, axit gluconic.

B. Glucozơ, amoni gluconat.

C. Saccarozơ, glucozơ.

D. Fructozơ, amoni gluconat

Câu 27. Cho 6,08 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch HCl
0,4 M. Thể tích CO2 (đktc) thu được khi đốt cháy hồn tồn X là
A. 3,36 lít

B. 5,376 lít

C. 2,688 lít

D. 1,792 lít

Câu 28. Este X có cơng thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được
sản phẩm gồm ancol propylic và muối Y. Công thức của Y là
A. CH3COONa

B. C2H5COONa

C. CH3ONa

D. HCOONa


Câu 29. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Trang 2


Bước 1: Cho 10 ml etylaxetat vào ống nghiệm sạch.
Bước 2: Thêm 10 ml dung dịch NaOH 5% vào.
Bước 3: Đun nóng nhẹ ống nghiệm.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Thí nghiệm trên chứng minh etylaxetat có tính chất của axit.
B. Phản ứng xảy ra ở bước 3 là phản ứng một chiều.
C. Sau bước 3, có kim loại màu trắng bạc bám vào thành ống nghiệm.
D. Sản phẩm ancol thu được là ancol bậc II.
Câu 30. Hỗn hợp X chứa một ankan và một amin đơn chức, mạch hở (có một liên kết đơi C=C trong
phân tử). Khi đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol hỗn hợp X, thu được N2; 12,32 gam CO2 và 6,48 gam H2O.
Phần trăm khối lượng của ankan có trong X là
A. 24,6%

B. 30,4%

C. 12,3%

D. 10,8%

Câu 31. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(b) Dẫn khí H2 (dư) qua bột MgO nung nóng.
(c) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư.
(d) Cho Na vào dung dịch MgSO4.
(e) Nhiệt phân AgNO3.

(g) Đốt FeS2 trong khơng khí.
(h) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với các điện cực trơ.
Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là
A. 5

B. 4

C. 2

D. 3

Câu 32. Hịa tan hồn tồn m gam CuO bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4, thu được 576 gam
dung dịch X. Làm lạnh X đến 20C thì có 62,5 gam tinh thể CuSO4.5H2O tách ra. Biết ở 20C , cứ 100
gam H2O hòa tan được tối đa 20,7 gam CuSO4. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 68

B. 64

C. 72

D. 60

Câu 33. Đun nóng 7,84 lít (đktc) hỗn hợp X gồm axetilen, propilen và hiđro (tỉ lệ mol 2:1:4) trong bình
đựng bột Ni một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi so với X là 2. Dẫn toàn bộ Y qua bình
đựng dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được 6 gam kết tủa và hỗn hợp khí Z. Hấp thụ hết Z vào bình đựng
dung dịch brom dư thì có m gam brom đã phản ứng. Giá trị của m là
A. 4

B. 6


C. 8

D. 10

Câu 34. Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, MgCO3, Al2O3 được chất rắn X và khí Y. Hịa tan rắn X
vào nước thu được dung dịch Z và phần khơng tan E. Sục khí Y dư vào dung dịch Z thấy xuất hiện kết tủa
F, hòa tan E vào dung dịch NaOH dư thấy tan một phần được dung dịch G. Dung dịch G chứa chất tan:
A. NaOH

B. NaOH và NaAlO2

C. NaAlO2

D. Ba(OH)2 và NaOH

Trang 3


Câu 35. Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol Fe và 0,12 mol Zn vào dung dịch Y chứa Cu(NO3)2 và AgNO3.
Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch Z và 24,72 gam chất rắn T gồm ba kim loại. Hịa tan
tồn bộ T trong lượng dư dung dịch HNO3 đặc nóng, thu được 0,56 mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất
của HNO3). Tỉ lệ mol của Cu(NO3)2 và AgNO3 trong dung dịch Y là
A. 1,5

B. 2

C. 1,25

D. 1


Câu 36. Cho các phát biểu sau:
(a) Axetilen được dùng trong đèn xì oxi-axtilen để hàn cắt kim loại.
(b) Ăn đồ chua như hành muối, dưa muối… giúp tiêu hóa chất béo dễ hơn.
(c) Glucozơ là hợp chất hữu cơ đa chức và thuộc loại monosaccarit.
(d) Các aminoaxit thiên nhiên là những hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của sự sống.
(e) Các loại tơ poliamit khá bền trong môi trường axit hoặc bazơ.
Số phát biểu đúng là
A. 2

B. 3

C. 5

D. 4

Câu 37. X là este mạch hở có cơng thức phân tử C5H8O2; Y và Z là hai este (đều no, mạch hở, tối đa hai
nhóm este, M Y  M Z ). Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp E gồm X, Y và Z, thu được 23,52 lít CO2
(đktc). Mặt khác, cho 51,4 gam E tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp hai muối và
hỗn hợp hai ancol có cùng số cacbon. Đem tồn bộ lượng ancol này cho tác dụng với Na dư thu được
7,84 lít H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của ancol có phân tử khối nhỏ hơn là
A. 72,72%

B. 73,75%

C. 78,77%

D. 76,78%

Câu 38. Hỗn hợp A gồm triglixerit X, axit stearic và axit oleic. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A cần
vừa đủ 2,93 mol O2 thu được 2,07 mol CO2. Mặt khác m gam hỗn hợp A làm mất màu vừa đủ 11,2 gam

brom trong CCl4. Nếu cho m gam hỗn hợp A phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng (vừa đủ) thu
glixerol và dung dịch chứa hai muối. Khối lượng của X trong m gam hỗn hợp A là
A. 28,72

B. 17,78

C. 26,58

D. 19,76

Câu 39. Hợp chất hữu cơ X có cơng thức C6H8O4. Thực hiện chuỗi phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol).
H 2SO 4 loang

 Y + 2Z
(1) X + 2H2O 

t

H 2SO 4 dac, 140  C
(2) 2Z 
 T + H2O

Biết rằng tỉ khối hơi của T so với H2 bằng 23. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. X khơng có đồng phân hình học.
B. Y chỉ có 2 đồng phân cấu tạo.
C. X tác dụng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1:3.
D. Đun nóng Z với H2SO4 đặc ở 170C thu được anken.
Câu 40. Hỗn hợp X gồm Fe2O3, Al2O3, Mg, Zn. Hòa tan m gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa đủ
thì thu được dung dịch chứa  m  70,1 gam muối. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với H2SO4 đặc nóng
dư thu được 13,44 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung


Trang 4


dịch HNO3 lỗng dư thu được 1,792 lít hỗn hợp khí NO và N2O (đktc) có tỉ khối so với hiđro là 18,5,
dung dịch Y. Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 2,5

B. 2,4

C. 2,2

D. 2,6

Đáp án
1-B

2-D

3-B

4-A

5-B

6-C

7-C

8-A


9-A

10-C

11-A

12-D

13-A

14-B

15-D

16-C

17-D

18-A

19-D

20-D

21-B

22-A

23-C


24-A

25-C

26-B

27-B

28-D

29-B

30-C

31-B

32-B

33-A

34-B

35-B

36-B

37-C

38-C


39-B

40-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án B
Ở điều kiện thường, kim loại Ag dẫn điện tốt nhất.
Câu 2: Đáp án D
Kim loại Ca là kim loại kiềm thổ.
Câu 3: Đáp án B
Công thức của etyl propionat là C2H5COOC2H5.
Câu 4: Đáp án A
Thủy phân đến cùng các protein đơn giản thu được sản phẩm gồm các α-amino axit.
Câu 5: Đáp án B
Al2O3 không tan được trong dung dịch BaCl2.
Câu 6: Đáp án C
Chất Fe3O4 là sắt từ oxit.
Câu 7: Đáp án C
Poli (vinyl clorua) được điều chế từ CH2 = CHCl.
Câu 8: Đáp án A
Kim loại Na tác dụng với nước ở nhiệt độ phòng.
Câu 9: Đáp án A
Saccarozơ thuộc loại đisaccarit.
Câu 10: Đáp án C
Thạch cao nung dùng để bó bột khi gãy xương, đúc tượng, phấn viết bảng… Cơng thức hóa học của thạch
cao nung là CaSO4.H2O.
Câu 11: Đáp án A
Khí X là sản phẩm chính trong sự cháy khơng hồn tồn của cacbon và các hợp chất chứa cacbon. Khí X
có độc tính cao, có khả năng liên kết với hemoglobin trong máu làm đơng máu. Khí X là CO.

Trang 5


Câu 12: Đáp án D
Anilin có cơng thức phân tử là C6H7N.
Câu 13: Đáp án A
 NaOH
t
FeCl3 
Fe(OH)3 
 Fe2O3

Câu 14: Đáp án B
Tinh bột thuộc loại polisaccarit.
Câu 15: Đáp án D
Khi thủy phân triolein thu được glixerol.
Câu 16: Đáp án C
Trong phân tử protein có liên kết peptit.
Câu 17: Đáp án D
Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là R2O.
Câu 18: Đáp án A
Kim loại Al bị thụ động trong axit sunfuric đặc, nguội.
Câu 19: Đáp án D
Dung dịch lysin làm quỳ tím chuyển thành màu xanh.
Câu 20: Đáp án D
Cặp chất CaCl2, MgSO4 gây nên tính cứng vĩnh cửu của nước.
Câu 21: Đáp án B
Cu không tác dụng với dung dịch HCl
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
n H2 


1, 68
 0, 075 mol
22, 4

n Al 

2
2
n H2  .0, 075  0, 05 mol  m Al  0, 05.27  1,35g
3
3

 %Al 

1,35
.100%  33, 75%
4

Câu 22: Đáp án A
Muối NaHCO3 là muối axit.
Câu 23: Đáp án C
Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2
Ba(OH)2 + MgSO4 → Mg(OH)2 ↓ + BaSO4 ↓

n Mg OH 2  n BaSO4  n Ba  0, 2 mol
m  m Mg OH 2  m BaSO4  0, 2.58  0, 2.233  58, 2g
Câu 24: Đáp án A
NaOH là chất điện li mạnh.
Trang 6



Câu 25: Đáp án C
C6H12O6 → 2Ag
n Ag 

34,56
 0,32 mol
108

n C6 H12O6 

1
1
n Ag  .0,32  0,16 mol  m  0,16.180  28,8g
2
2

Câu 26: Đáp án B

 C6 H10O5 n  nH 2O  nC6 H12O6
C6H12O6 + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → HOCH2(CHOH)4COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3
Câu 27: Đáp án B

Cn H 2n 1 NH 2  HCl  Cn H 2n 1 NH 3Cl
n 2amin  n HCl  0, 4.0, 4  0,16 mol
M 2amin  14n  17 

6, 08
 38  n  1,5

0,16

Cn H 2n 3 N  nCO 2   n  1,5  H 2 O

n CO2  n.n 2amin  1,5.0,16  0, 24 mol  VCO2  0, 24.22, 4  5,376 lít
Câu 28: Đáp án D
HCOOCH2CH2CH3 + NaOH → HCOONa + CH3CH2CH2OH
Câu 29: Đáp án B
CH3COOCH2CH3 + NaOH → CH3COONa + CH3CH2OH
Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng một chiều nên phát biểu “phản ứng xảy ra ở bước 3 là phản ứng một
chiều” là phát biểu đúng.
Câu 30: Đáp án C

 NH : x mol 
Cn H 2n 1 N  x mol   CH 2  NH 


+ 
  X  H 2 : y mol 
CH : z mol 
Cm H 2m  2  y mol   CH 2  H 2 
 2

n X  x  y  0,12
 x  0, 08

n amin  0, 08

 n CO2  z  0, 28
  y  0, 04  


z  0, 28 n ankan  0, 04
n

0,5x

y

z

0,36

 H2O

Gọi số nhóm CH2 thêm vào amin là a, số nhóm CH2 thêm vào ankan là b
Ta có: 0, 08.a  0, 04.b  0, 28  a  3, b  1

C3 H 7 N : 0, 08 mol 
0, 04.16
 X gồm 
 12,3%
  %CH 4 
0, 04.16  0, 08.57
CH 4 : 0, 04 mol 
Câu 31: Đáp án B
Trang 7


(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư: Mg + Fe2(SO4)3 → MgSO4 + 2FeSO4
(b) Dẫn khí H2 (dư) qua bột MgO nung nóng: H2 chỉ khử được các oxit của các kim loại yếu hơn Mg →

không xảy ra phản ứng.
(c) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư:
AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag
(d) Cho Na vào dung dịch MgSO4:
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
MgSO4 + 2NaOH → Mg(OH)2 + Na2SO4
(e) Nhiệt phân AgNO3: 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2
t
(g) Đốt FeS2 trong khơng khí: 4FeS2 + 11O2 
 2Fe2O3 + 8SO2

(h) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với các điện cực trơ:
d/p
Cu(NO3)2 + H2O 
Cu + 2HNO3 +

1
O2
2

Câu 32: Đáp án B
CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

(1)

Đặt số mol CuO là x (mol)
(1)  n CuSO4  n CuO  x  mol 
n CuSO4 .5H2O 

62,5

 0, 25  mol 
250

Trong dung dịch sau khi làm lạnh:

n CuSO4  x  0, 25  mol   m CuSO4  160  x  0, 25   g 

m dd  576  62,5  513,5  g 
Ta có: C% 

m CuSO4
m dd

Mặt khác: C% 
Suy ra:

.100% 

160  x  0, 25 
.100%
513,5

S
20, 7
.100% 
.100%
S  100
20, 7  100

160  x  0, 25 

20, 7
.100% 
.100%  x  0,8  mol 
513,5
20, 7  100

 m  m CuO  0,8.80  64  g 
Câu 33: Đáp án A
Đặt n C3H6  x  n C2 H2  2x; n H2  4x;
Ta có: n X  2x  x  4x 

7,84
 7x  0,35  x  0, 05  mol 
22, 4

Trong bình kín nên:

Trang 8


m X  m Y  n X .M X  n Y .M Y  n Y  n X

MX
1
 n Y  0,35  0,175  mol 
MY
2

 n H2 pu  n X  n Y  0,35  0,175  0,175  mol  ;
Số mol liên kết pi (π) trong X là: n  X   0,1.2  0, 05.1  0, 25  mol 

C2H2 + 2AgNO3 + 2NH3 → C2Ag2 + 2NH4NO3
Số mol C2H2 dư: n C2 H2  n C2 Ag2 

6
 0, 025  mol 
240

Bảo toàn mol liên kết pi ta có:

n  X   n H2 pu  2n  C2 H2du   n  Z  n  Z  0, 25  0,175  2.0, 025  0, 025  mol 
 n Br2  n  Z  0, 025  mol   m Br2  0, 025.160  4  g 
Câu 34: Đáp án B
t
CaCO3 
 CaO + CO2
t
MgCO3 
 MgO + CO2

Chất rắn X gồm CaO; MgO; Al2O3. Khí Y: CO2
CaO + H2O → Ca(OH)2
Ca(OH)2 + Al2O3 → Ca(AlO2)2 + H2O
Dung dịch Z: chứa chất tan Ca(AlO2)2
Phần không tan E: MgO và Al2O3 dư.
2CO2 + Ca(AlO2)2 + 4H2O → 2Al(OH)3 + Ca(HCO3)2
Kết tủa F: Al(OH)3
2NaOH + Al2O3 → 2NaAlO2 + H2O
Dung dịch G chứa chất tan: NaAlO2 và NaOH dư.
Câu 35: Đáp án B
Đặt: n Cu  NO3   x; n AgNO3  y;

2

n Fe pu  z  n Fe du  0,15  z
Bảo toàn e ta có: 2z  2.0,12  2x  y  2x  y  2z  0, 24
Chất rắn T gồm Cu; Ag và Fe dư: m T  64x  108y  56  0,15  z   24, 72
T + HNO3 dư, bảo tồn e ta có: 2x  y  3  0,15  z   0,56

 x  0, 2; y  0,1; z  0,13
 x : y  0, 2 : 0,1  2
Câu 36: Đáp án B
(a) Axetilen được dùng trong đèn xì oxi-axtilen để hàn cắt kim loại. (Đúng)
Trang 9


(b) Ăn đồ chua như hành muối, dưa muối… giúp tiêu hóa chất béo dễ hơn. (Đúng)
(c) Glucozơ là hợp chất hữu cơ đa chức và thuộc loại monosaccarit. (Sai)
Do glucozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức.
(d) Các aminoaxit thiên nhiên là những hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của sự sống.
(Đúng)
(e) Các loại tơ poliamit khá bền trong môi trường axit hoặc bazơ. (Sai)
Câu 37: Đáp án C
t
Đốt 0,3 mol E + O2 
 1,05 mol CO2 + ? mol H2O.

 CE 

1, 05
 3,5  CY  3,5 .
0,3


 Có các khả năng cho Y là HCOOCH3; HCOOC2H5 và CH3COOCH3.
Tuy nhiên chú ý rằng thủy phân E thu được 2 ancol có cùng số C  Y phải là HCOOC2H5
Để suy ra được rằng ancol cùng số C còn lại là C2H4(OH)2.

 Cấu tạo của X là CH2 = CH – COOC2H5 và este Z no là (HCOO)2C2H4. Trong 0,3 mol hỗn hợp E: đặt
số mol của X, Y, Z lần lượt là x, y, z. Ta có: n E  x  y  z  0,3mol
Bảo toàn C: n CO2  5x  3y  4z  1, 05 mol

(1)

(2)

Trong 51,4 gam hỗn hợp E: đặt số mol của X, Y, Z lần lượt là kx, yk, kz. Ta có:

m E  100kx  74ky  118kz  51, 4 g

(3)

kx ky

 kz  0,35 mol
2
2

(4)

n H2 

Giải hệ (1)  (4), ta được x  0, 05; y  0, 2; z  0, 05; k  2 .


 Số mol C2H5OH = kx + ky = 0,5 mol; số mol C2H4(OH)2 = kz = 0,1 mol.
 %m C2 H5OH  78, 77% .
Câu 38: Đáp án C
Chia hỗn hợp A thành (Vì khi cho A tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 muối nên gốc axit trong
triglixerit X cũng giống với gốc của axit stearic và axit oleic):
C17H35COOH x mol
C17H33COOH y mol
C3H5(OH)3 z mol
H2O –3z mol
Đốt cháy A:
C17H35COOH + 26O2 → 18CO2 + 18H2O
C17H33COOH + 25,5O2 → 18CO2 + 17H2O
C3H5(OH)3 + 3,5O2 → 3CO2 + 4H2O

n O2  26x  25,5y  3,5z  2,93mol
Trang 10


n CO2  18x  18y  3z  2, 07 mol
A + dung dịch Br2: C17H33COOH + Br2 → C17H33Br2COOH
y  n Br2 

11, 2
 0, 07 mol
160

 x  0, 04 mol; z  0, 03mol
∙ Nếu triglixerit X là: C3H5(OOCC17H35)2(OOCC17H33)


n X  z  0, 03mol  n C17 H35COOH  x  2.0, 03  0, 04  0, 06  0, 02 mol (vô lý)
∙ Nếu triglixerit X là: C3H5(OOCC17H35)(OOCC17H33)2

n C17 H35COOH  x  0, 03  0, 04  0, 03  0, 01mol
(hợp lý)
n X  z  0, 03mol  
n C17 H33COOH  y  2.0, 03  0, 07  0, 06  0, 01mol

 m X  0, 03.886  26,58  g 
Câu 39: Đáp án B
H 2SO 4 loang

 HOOC – CH = CH – COOH + 2CH3OH
(1) CH3OOC – CH = CH – COOCH3 + 2H2O 

t

H 2SO 4 dac, 140  C
(2) 2CH3OH 
 CH3OCH3 + H2O

A. X khơng có đồng phân hình học (sai vì HOOC – CH = CH – COOH có đồng phân hình học).
B. Y chỉ có 2 đồng phân cấu tạo (đúng vì: HOOC – CH = CH – COOH và CH2 = C(COOH)2)
C. X tác dụng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1:3 (sai vì liên kết 2 thì theo tỉ lệ mol 1:1)
D. Đun nóng Z với H2SO4 đặc ở 170C thu được anken (sai vì CH3OH khơng tạo được anken)
Câu 40: Đáp án A

n SO2  0, 6 mol
Bảo toàn electron  n H2  0, 6 mol
Đặt n O X   x mol  n H2O  x mol

Bảo toàn H  n HCl   2x  1, 2  mol
Mặt khác: m muoi  m  16x  35,5  2x  1, 2   m  70,1  x  0,5 mol
Với HNO3:

n NO  0, 04 mol và n N2O  0, 04 mol
Bảo toàn electron  0, 6.2  3n NO  8n N2O  8n NH4 NO3

 n NH4 NO3  0, 095 mol
 n HNO3  4n NO  10n N2O  10n NH4 NO3  2n O A   2,51mol .

Trang 11



×