PENBOOK
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
ĐỀ SỐ 01
NĂM HỌC: 2021 – 2022
MƠN: HĨA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút; khơng kể thời gian phát đề
Câu 1. Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. Na2O.
B. KOH.
C. H2SO4.
D. NaHCO3.
Câu 2. Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
A. FeO.
B. Fe(OH)3.
C. Fe(OH)2.
D. FeSO4.
Câu 3. Sắt tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A. HCl.
B. NaCl
C. KOH.
D. Ca(OH)2.
C. Na
D. Fe
C. CaSO4.2H2O.
D. CaSO4.
C. Cu2+, Na+.
D. Ca2+, Na+.
C. Ca(HCO3)2
D. NaHSO4
Câu 4. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Al.
B. Ba.
Câu 5. Thạch cao sống có cơng thức là
A. CaCO3.2H2O.
B. CaCO3.
Câu 6. Nước cứng là nước chứa nhiều các ion
A. Ca2+, Mg2+.
B. Cu2+, Mg2+.
Câu 7. Chất nào sau đây là muối trung hòa?
A. NaH2PO4.
B. KNO3.
Câu 8. Ở nhiệt độ thường, Al2O3 tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
A. H2SO4.
B. NaNO3.
C. NaCl.
D. KCl
Câu 9. Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
A. Fe2+.
B. Ca2+.
C. Zn2+.
D. Ag+
C. Ag.
D. Al.
Câu 10. Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
A. Fe.
B. Cu.
Câu 11. Ở nhiệt độ cao, H2 khử được oxit nào sau đây?
A. K2O.
B. CaO.
C. Na2O.
D. CuO.
Câu 12. Kim loại phản ứng với dung dịch H2SO4 lỗng sinh ra khí H2 là
A. Hg.
B. Cu.
C. Fe.
D. Ag
Câu 13. Polime nào sau đây thuộc loại polime tự nhiên?
A. Tơ visco.
B. Poli (vinyl clorua).
C. Polietilen.
D. Bơng
Câu 14. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
B. Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.
C. Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp.
D. PE được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Trang 1
Câu 15. Chất nào sau đây có hai liên kết peptit?
A. Gly-Gly.
B. Gly-Ala.
C. Ala-Ala-Gly.
D. Ala-Gly.
Câu 16. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
A. Lysin.
B. Glyxin.
C. Alanin.
D. Valin.
Câu 17. Số nguyên tử hiđro trong phân tử axit panmitic là
A. 36.
B. 32.
C. 35.
D. 34
Câu 18. Este X được tạo bởi ancol metylic và axit fomic. Công thức của X là
A. CH3COOCH3.
B. HCOOC2H5.
C. HCOOCH3.
D. CH3COOC2H5.
Câu 19. Etilen trong hoocmon thực vật sinh ra từ quả chín. Cơng thức phân tử của etilen là
A. C2H2.
B. CH4.
C. C2H4.
D. C2H6.
Câu 20. Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Saccarozơ.
B. Xenlulozơ.
C. Fructozơ.
D. Glucozơ.
C. cacbohiđrat.
D. monosaccarit.
C. C2H6O.
D. C3H8O3.
Câu 21. Tinh bột, saccarozơ, glucozơ đều là
A. đisaccarit.
B. polisaccarit.
Câu 22. Công thức phân tử của ancol etylic là
A. C3H8O.
B. C2H6O2.
Câu 23. Cho Fe(OH)2 phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?
A. Fe2(SO4)3.
B. FeS.
C. FeSO4.
D. FeSO3.
Câu 24. Amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. Cho 26,7 gam X phản
ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối. Công thức của X là
A. H2N – [CH2]4 – COOH.
B. H2N – [CH2]2 – COOH.
C. H2N – [CH2]3 – COOH.
D. H2N – CH2 – COOH.
Câu 25. Xà phịng hóa este X trong NaOH thu được rượu Y và muối cacboxylat có cơng thức phân tử
là C3H5O2Na. Để hiđrat hóa Y thu được anken Y1. Cho Y1 tác dụng với H2O lại thu được rượu Y (duy
nhất). Tên gọi của X là
A. propyl propionat.
B. sec-butyl propionat.
C. isopropyl axetat.
D. etyl propionat.
Câu 26. Khi lên men m gam glucozơ với hiệu suất 75% thu được ancol etylic và 6,72 lít CO2 ở đktc.
Giá trị của m là
A. 20,25 gam.
B. 36,00 gam.
C. 32,40 gam.
D. 72,00 gam.
Câu 27. Cho 10,0 gam CaCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO2. Giá trị của V
là
A. 4,48.
B. 2,24.
C. 1,12.
D. 3,36.
Câu 28. Hịa tan hồn tồn 10,0 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại bằng dung dịch HCl dư, thu được
2,24 lít khí H2 (đktc). Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được muối khan có khối lượng là
A. 1,71 gam.
B. 34,20 gam.
C. 13,55 gam.
D. 17,10 gam.
Trang 2
Câu 29. Hỗn hợp X gồm CH4, C2H4, C3H4, C4H4, C5H10, C6H6 tất cả đều mạch hở. Biết 5,6 lít X (đktc)
làm mất màu dung dịch chứa tối đa 0,6 mol Br2 trong dung môi trơ. Mặt khác, đốt cháy hồn tồn 8,4
lít X (đktc) rồi dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch nước vơi trong dư thấy khối lượng bình
tăng 78,9 gam. Giả sử khơng khí có 20% oxi theo thể tích. Thể tích khơng khí (đktc) cần dùng để đốt
cháy 8,4 lít X là
A. 152.
B. 210.
C. 218.
D. 236.
Câu 30. Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(1) X + 2NaOH → X1 + Y1 + Y2 + 2H2O.
(2) X2 + 2NaOH → X3 + 2H2O.
(3) X3 + 2NaOH → CH4 + 2Y2 (xt: CaO, t°).
(4) 2X1 + X2 → X4.
Biết: X là muối có cơng thức phân tử là C3H12O3N2, X1, X2, X3, X4 là những hợp chất hữu cơ khác
nhau; X1, Y1 đều làm quỳ tím ẩm hóa xanh. Biết Y1 là chất vô cơ. Phân tử khối của X4 bằng bao nhiêu?
A. 152.
B. 194.
C. 218.
D. 236.
Câu 31. Cho các phát biểu sau:
(a) Do có tính sát trùng, fomon được dùng để ngâm mẫu động vật.
(b) Mỡ lợn có chứa chất béo bão hịa (phân tử có các gốc hiđrocacbon no).
(c) Q trình chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có xảy ra phản ứng thủy phân.
(d) Khi làm đậu phụ từ sữa đậu nành có xảy ra sự đơng tụ protein.
(e) Vải lụa tơ tằm sẽ nhanh hỏng nếu ngâm, giặt trong xà phịng có tính kiềm.
(f) PE được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 4.
C. 6.
D. 3.
Câu 32. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào lượng dư dung dịch FeCl3.
(b) Cho Ba vào dung dịch CuSO4.
(c) Cho Zn vào dung dịch CuSO4.
(d) Nung nóng hỗn hợp Al và Fe2O3 (khơng có khơng khí) đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn.
(e) Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3.
(g) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.
Số thí nghiệm thu được kim loại là
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 6.
Câu 33. Cho các nhận định sau:
(1) Thành phần chính của giấy viết là xenlulozơ.
(2) Dầu bơi trơn động cơ xe gắn máy có thành phần chính là chất béo.
(3) PVC được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, da giả.
Trang 3
(4) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi lớn hơn cao su thiên nhiên.
(5) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Val có 3 nguyên tử oxi.
(6) Dung dịch anilin, phenol đều làm đổi màu quỳ tím.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 6.
Câu 34. Cho 0,2 mol CuO tan hồn tồn trong H2SO4 (C% = 20%) đun nóng, sau đó làm nguội dung
dịch đến 10°C. Biết độ tan của CuSO4 ở 10°C là 17,4 gam, tính khối lượng tinh thể CuSO4.5H2O bị
tách ra khỏi dung dịch?
A. 30,70.
B. 21,48.
C. 11,04
D. 31,84.
Câu 35. Đốt cháy hoàn toàn a gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit panmitic và các axit
béo tự do đó) cần vừa đủ 18,816 lít O2 (đktc). Sau phản ứng thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,44 gam
nước. Xà phịng hố a gam X bằng NaOH vừa đủ thì thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 10,68.
B. 11,48.
C. 11,04
D. 11,84.
Câu 36. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một amino axit A (no, mạch hở, phân tử chứa 2 nhóm COOH)
bằng lượng oxi vừa đủ thu được 10,7g hỗn hợp hơi T. Thể tích của T bằng thể tích của 11,2g oxi đo
cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. Đưa T về đktc thu được V lít khí Z. Giá trị của V là
A. 3,36.
B. 3,92.
C. 4,48.
D. 4,2.
Câu 37. Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1. Cho 1 ml C2H5OH, 1ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm.
Bước 2. Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5- 6 phút ở 65 – 70°C.
Bước 3. Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hịa vào ống nghiệm.
Cho các phát biểu sau:
(a) H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất phản ứng.
(b) Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm.
(c) Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH.
(d) Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 1.
C. 4.
D. 3.
Câu 38. Dung dịch X gồm KHCO3 1M và Na2CO3 1M. Dung dịch Y gồm H2SO4 1M và HCl 1M. Nhỏ
từ từ 100 ml dung dịch Y vào 200 ml dung dịch X, thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch E. Cho
dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch E, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn
toàn. Giá trị của m và V lần lượt là
A. 82,4 và 1,12.
B. 82,4 và 2,24.
C. 59,1 và 1,12.
D. 59,1 và 2,24.
Câu 39. Hỗn hợp X gồm Fe2O3 và Cu. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, thu
được dung dịch chứa 87,65 gam chất tan. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
Trang 4
vừa đủ, thu được dung dịch Y chứa 3 chất tan với tỉ lệ số mol 1:2:1,5. Dung dịch Y làm mất màu tối đa
bao nhiêu gam KMnO4 trong môi trường axit sunfuric?
A. 6,162.
B. 6,320.
C. 5,688.
D. 6,004.
Câu 40. Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic và M X M Y ; Z là ancol có cùng số
nguyên tử cacbon với X; T là este hai chức tạo bởi X, Y, Z. Đốt cháy hoàn toàn 11,16 gam hỗn hợp E
gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 13,216 lít khí O2 (đktc), thu được khí CO2 và 9,36 gam nước. Mặt khác
11,16 gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,04 mol Br2. Khối lượng muối thu được khi cho cùng
lượng E trên tác dụng hết với dung dịch KOH dư là
A. 4,68 gam.
B. 5,04 gam.
C. 5,44 gam.
D. 5,80 gam.
Đáp án
1.-D
2-B
3-A
4-B
5-C
6-A
7-B
8-A
9-B
10-C
11-D
12-C
13-D
14-D
15-C
16-A
17-B
18-C
19-C
20-A
21-C
22-C
23-C
24-B
25-D
26-B
27-B
28-D
29-B
30-B
31-C
32-C
33-C
34-A
35-A
36-C
37-D
38-B
39-B
40-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án D
Chất có tính lưỡng tính là NaHCO3.
Câu 2: Đáp án B
Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất Fe(OH)3.
Câu 3: Đáp án A
Sắt tác dụng được với dung dịch HCl.
Câu 4: Đáp án B
Kim loại Ba là kim loại kiềm thổ.
Câu 5: Đáp án C
Thạch cao sống có cơng thức là CaSO4.2H2O.
Câu 6: Đáp án A
Nước cứng là nước chứa nhiều các ion Ca2+, Mg2+.
Câu 7: Đáp án B
Muối trung hòa là KNO3.
Câu 8: Đáp án A
Ở nhiệt độ thường, Al2O3 tan hoàn toàn trong H2SO4.
Câu 9: Đáp án B
Ion kim loại Ca2+ có tính oxi hóa yếu nhất.
Câu 10: Đáp án C
Trang 5
Kim loại Ag dẫn điện tốt nhất.
Câu 11: Đáp án D
Ở nhiệt độ cao, H2 khử được CuO.
Câu 12: Đáp án C
Đa số các kim loại đứng trước H trong dãy điện hóa sẽ phản ứng với dung dịch H2SO4 lỗng sinh ra khí
H2 Kim loại Fe phản ứng với dung dịch H2SO4 lỗng sinh ra khí H2.
Câu 13: Đáp án D
Bông thuộc loại polime tự nhiên.
Câu 14: Đáp án D
Phát biểu đúng: PE được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Câu 15: Đáp án C
Ala-Ala-Gly có hai liên kết peptit.
Câu 16: Đáp án A
Dung dịch lysin làm quỳ tím chuyển thành màu xanh.
Câu 17: Đáp án B
Axit panmitic C15H31COOH Số nguyên tử hiđro trong phân tử axit panmitic là 32.
Câu 18: Đáp án C
Este X được tạo bởi ancol metylic và axit fomic. Công thức của X là HCOOCH3.
Câu 19: Đáp án C
Công thức phân tử của etilen là C2H4.
Câu 20: Đáp án A
Saccarozơ thuộc loại đisaccarit.
Câu 21: Đáp án C
Tinh bột, saccarozơ, glucozơ đều là cacbohiđrat.
Câu 22: Đáp án C
Công thức phân tử của ancol etylic là C2H6O.
Câu 23: Đáp án C
Phản ứng: Fe(OH)2 +H2SO4 → FeSO4 +2H2O
Câu 24: Đáp án B
BTKL
nX
Có
37, 65 26, 7
0,3 mol M X 89 NH 2 CH 2 2 COOH .
36,5
Câu 25: Đáp án D
Este X + NaOH → Y + C3H5O2Na (CH3CH2COONa)
t
Y
Anken Y1
t
Y1 + H2O
Thu được Y Y là C2H5OH và anken là CH2 = CH2 Công thức cấu tạo của X
là CH3CH2COOC2H5 (etyl propionat).
Trang 6
Câu 26: Đáp án B
C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2
n CO2 0,3 n C6 H12O6 phản ứng = 0,15
m C6 H12O6 cần dùng
0,15.180
36 gam .
75%
Câu 27: Đáp án B
n CaCO3 0,1mol
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
0,1
→
0,1 mol
V 0,1.22, 4 2, 24 lit
Câu 28: Đáp án D
n Cl muoi 2n H2 0, 2
m muoi m kim loai m Cl 17,10 gam
Câu 29: Đáp án B
CH 4 a mol
5,6 lít hỗn hợp X tương đương với X CH 2 b mol
H c mol
2
a
5, 6
0, 25 mol
22, 4
5,6 lít X cần 0,6 mol Br2 để no hoàn toàn, mặt khác 1 mol Br2 hay 1 mol H2 tham gia phản ứng cộng đều
làm mất 1 liên kết pi c 0, 6 mol
Đốt 8,4 lít X rồi thực hiện thí nghiệm như đề bài, khối lượng bình tăng 78,9 gam
Đốt 5,6 lít X, khối lượng bình tăng
78,9.5, 6
52, 6 gam
8, 4
n CO2 0, 25 b mol ; n H2O 0, 25.2 b 0, 6 b 0,1mol
m binh tan g m CO2 m H2O 44 0, 25 b 18. b 0,1 52, 6 b 0, 7
1
8, 4
1,875 mol
Bảo toàn O n O2 n CO2 n H2O .
2
5, 6
Vkhong khi 210 lit
Câu 30: Đáp án B
(3) → X3 là CH2(COONa)2, Y2 là Na2CO3
(2) → X2 là CH2(COOH)2
X là C2H5–NH3–CO3–NH4
X1 là C2H5NH2
Trang 7
Y1 là NH3.
(4) → X4 là CH2(COONH3C2H5)2
M X4 194
Câu 31: Đáp án C
Cả 6 phát biểu đều đúng.
Câu 32: Đáp án C
(a) Mg + FeCl3 dư → MgCl2 + FeCl2
(b) Ba + 2H2O → Ba (OH)2 + H2
Ba(OH)2 + CuSO4 → Cu(OH)2 + BaSO4
(c) Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
(d) Al + Fe2O3 → Al2O3 + Fe
(e) 3NaOH + FeCl3 → Fe(OH)3 + 3NaCl
(f) Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag.
Câu 33: Đáp án C
(1) Đúng.
(2) Sai, dầu bơi trơn có thành phần chính là hiđrocacbon.
(3) Đúng.
(4) Đúng.
(5) Sai, có 4 oxi
(6) Sai, đều khơng làm đổi màu quỳ tím.
Câu 34: Đáp án A
CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O
0,2
0,2
m dd H2SO4
0,2
0,2
0, 2.98.100%
98gam
20%
Khối lượng CuSO4 tạo ra: 0, 2.160 32 gam .
Gọi x là số mol CuSO4.5H2O tách ra m dung dịch sau phản ứng 0, 2.80 98 250x
Vì độ tan của CuSO4 ở 10°C là 17,4 gam, ta có
32 160x
17, 4
x 0,1228 mol m CuSO4 .5H2O 30, 7 gam
114 250x 117, 4
Câu 35: Đáp án A
n O2 0,84 ; n CO2 0, 6 ; n H2O 0,58 mol .
Bảo toàn khối lượng m X 9,96 gam .
Gọi chất béo là A, các axit béo tự do là B.
Trang 8
Các axit béo đều no nên chất béo có k 3
n CO2 n H2O
nA
2
0, 01mol
Bảo toàn O:
6n A 2n B 2n O2 2n CO2 n H2O n B 0, 02
n C3H5 OH n A ; n H2O n B ; n NaOH 3n A n B 0, 05
3
Bảo toàn khối lượng.
m X m NaOH m muoi m C3H5 (OH)3 m H2O
m muoi 10, 68gam.
Câu 36: Đáp án C
COOH 2 0, 05 mol
Quy đổi A NH a mol
; T gồm
CH b mol
2
CO 2 : 0,1 b mol
H 2 O : 0,5a b 0, 05 mol
N : 0,5a mol
2
23a 62b 5, 4
a 0,1
Từ khối lượng T và số mol T ta có hệ.
a 2b 0, 2
b 0, 05
CO 2
T H 2O
N
2
0,15 mol
0,15 mol . Vì Z ở đktc nên Z chỉ gồm CO2 và N2
0, 05 mol
V 22, 4. 0,15 0, 05 4, 48 lít.
Câu 37: Đáp án D
(a) Đúng.
(b) Sai, thêm dung dịch NaCl bão hịa để este tách ra.
(c) Đúng, phản ứng este hóa khơng hồn tồn nên axit và ancol đều dư.
(d) Đúng.
Câu 38: Đáp án B
n H 0,3mol ; n CO2 0, 2 mol ; n HCO 0, 2 mol
3
3
Nhỏ từ từ H+ vào dung dịch CO32– + HCO3– các phản ứng xảy ra theo thứ tự.
H+ + CO32– → HCO3–
0,2 ← 0,2
→ 0,2
(mol)
H+ + HCO3– → CO2↑ + H2O
0,1 ← 0,1
→ 0,1 → 0,1 (mol)
V 0,1.22, 4 2, 24 lít .
Trang 9
HCO3 : 0, 2 0, 2 0,1 0,3mol
- Trong thành phần của dung dịch E có 2
SO 4 : 0,1mol
- Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch E xảy ra các phản ứng.
HCO3–+ OH– → CO32– + H2O; Ba2+ + CO32– → BaCO3↓; Ba2++ SO42– → BaSO4↓
n BaCO3 n HCO 0,3mol ; n BaSO4 n SO2 0,1mo1
3
4
m 0,3.197 0,1.233 82, 4gam .
Câu 39: Đáp án B
X + H2SO4 → Y gồm 3 chất tan Y Fe 2 ; Fe3 ;Cu 2 ;SO 24 Chỉ 1 phần Fe3+ oxi hóa Cu. Phản ứng:
Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+ n CuSO4
n FeSO4
2
x Số mol chất tan còn lại trong Y: Fe2(SO4)3 là l,5x
(mol)
FeCl2 : 2x mol
Fe 2 O3 HCl
CuCl2 : x mol
Cu
FeCl3 2n Fe3 2.1,5x 3x mol
x
87,65gam
2x.l27 135x 162,5.3x 87, 65 x 0,1 .
BTE cho Y + KMnO4 / H2SO4: n FeSO4 5n KMnO4 n KMnO4 0, 04 m KMnO4 6,32gam
Câu 40: Đáp án A
T là este hai chức nên Z là ancol 2 chức.
Ngồi ra ta có n H2O 0,52 n CO2 0, 47 Z là ancol no.
Như vậy Z thuộc dãy đồng đẳng của etylen glicol. Z có cùng số cacbon với X nên ta quy đổi Z về
C3H6(OH)2.
C2 H 3COOH d mol
C3 H 6 OH 2 a mol
Quy đổi E
CH 2 b mol
H O c mol
2
Vì ancol Z no nên khơng phản ứng với Br2 d 0, 04
m E 72.0, 04 76a 14b 18c 11,16
a 0,11
b 0, 02
Ta có hệ phương trình n CO2 3.0, 04 3a b 0, 47
c 0, 02
n H2O 2.0, 04 4a b c 0,52
C2 H 3COOH 0, 02 mol
C2 H 3COOH 0, 04 mol
C H COOH 0, 02 mol
C3 H 6 OH 2 0,11mol
3 5
E
CH 2 0, 02 mol
C3 H 6 OH 2 0,11mol
H O 0, 02 mol
H O 0, 02 mol
2
2
Trang 10
Muối gồm C2H3COOK 0,02mol; C3H5COOK 0,02mol
m muối 0, 02.110 0, 02.124 4, 68gam .
Trang 11