Tải bản đầy đủ (.docx) (64 trang)

Đề kiểm tra HK 1 Toán 6 2122 theo cac cau truc sach moi

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.56 MB, 64 trang )

100% tự luận

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2021-2022

UBND ………..

MƠN: TỐN 6

TRƯỜNG THCS ……………

Thời gian: 90 phút

Mức độ
Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

Mạch
kiến thức

Chủ đề 1:
Tậphợp các
số tự nhiên

Viết được tập hợp các
số tự nhiên thỏa mãn


điều kiện cho trước

Số câu

1

1

Số điểm

0,75

0,75

Câu số

1.1

Thành tố năng
lực

Tư duy

Chủ đề 2:
Tính chất
chia hết trong

Nhận biết số nguyên
tố, hợp số


- Vận dụng kiến thức về
UCLN, BCNN để giải
bài toán thực tế.


tập hợp số tự
nhiên

- Tìm số nguyên tố thỏa
mãn biểu thức là số
nguyên tố ( hay thỏa
mãn đẳng thức cho
trước)

Số câu

1

2

3

Số điểm

0,75

2

2,75


Câu số

1.2

3; 5

Thành tố năng
lực

Tư duy

Tư duy và lập luận toán
học

Chủ đề 3:
Số nguyên
Số câu

Số điểm

Thực hiện được phép
cộng hai số nguyên
cùng dấu, khác dấu

Vận dụng tính chất và
thứ tự phép tính để tính
giá trị biểu thức, dạng
tốn tìm x

2


3

5

1,5

2

3,5

Câu số

2.1a; 2.1b

Thành tố năng
lực

Tư duy

Chủ đề 4:
Một số hình
phẳng trong
thực tiễn

2.1c; 2.2a; 2.2b
GQVĐ
Tính chu vi và diện tích
của một số tứ giác đã
học



Số câu

2

2

Số điểm

2

2

Câu số

4.1a; 4.1b

Thành tố năng
lực

GQVĐ

Chủ đề 5:

Hiểu được, chỉ ra
được hình có trục đối
xứng, tâm đối xứng

Tính đối xứng

của hình
phẳng trong
tự nhiên
Số câu

1

1

Số điểm

1

1

Câu số

4.2

Thành tố năng
lực

Tư duy

Tổng số câu

2

3


7

12

Tổng số điểm

1,5

2,5

6

10

Tỉ lệ %

15%

25%

60%

100%


PHỊNG GD&ĐT HUYỆN………..

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2021-2022
MƠN: TỐN 6


Câu 1: (1,5 điểm)


1) Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
2) Trong các số sau, số nào là số nguyên tố, số nào là hợp số:

H  x | x  3k  1, k ��, 2  k �10

63; 89; 97; 125; 139; 79; 2010.

Câu 2: (3,5 điểm)
1) Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)
a) 52  (70)  (152)  270
b) 29.9  29.13  22.129
3

1200 –  4 2 – 2.3  �
�: 40
c) �
2) Tìm x , biết:



a)
x
x 3
b) 3.2    2    88
Câu 3: (1,5 điểm)


68 – 2  x    4    12

Học sinh khối 6 của một trường gồm 180 nam, 132 nữ tham gia lao động được chia thành các tổ sao cho số nam, số nữ của mỗi tổ đều như nhau. Hỏi
có thể chia được thành nhiều nhất bao nhiêu tổ? Khi đó mỗi tổ có bao nhiêu nam? Bao nhiêu nữ?
Câu 4: (3 điểm)
1) Bác Lâm có một mảnh vườn hình vng có độ dài cạnh là 40 mét. Bác làm một lối đi xung quanh vườn rộng 2 mét, phần đất còn lại dùng để
trồng rau cải xanh.
a) Em hãy tính chu vi của mảnh vườn.
b) Hỏi số tiền bác thu được là bao nhiêu sau mỗi khi thu hoạch. Biết trên mỗi mét vuông bác thu hoạch được 2 kg rau và mỗi kg rau có giá  20 000
đồng.


2) Trong các hình dưới đây hình nào có tâm đối xứng, hình nào có trục đối xứng:

Câu 5: (0,5 điểm)
8
20
Chứng minh rằng 8  2 chia hết cho 17.

---------------------HẾT--------------------

Hình 5


HƯỚNG DẪN CHẤM
BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 - 2022
MƠN TỐN - LỚP 6
Câu
1


Ý

Nội dung

Điểm

1) H   x | x  3k  1, k ��, 2  k �10
Ta có bảng sau:
k

3

4

5

6

7

8

9

10

x  3k  1

10


13

16

19

22

25

28

31

Khi đó, tập
2)

2

1)

-

H   10;13;16; 19; 22; 28; 31

0,75

Số nguyên tố là: 89; 97;139; 79
Hợp số là: 63;125; 2010


0,75

 52  ( 152)    ( 70)  270
a) 52  (70)  (152)  270 

0,75

 (100)  200  100

b) 29.9  29.13  22.129  29.(9  13)  22.129  29.22  22.129
 22.(29  129)  22.(100)  2200

1200 –
c) �

3

1200 –  16 – 6  �: 40
 4 – 2.3 �
�: 40  �


2

3

0,75

�
1200 – 103 �


�: 40   1200  1000 : 40  200 : 40  5

0,5
2)

a)

68 – 2   x    4    12

0,25


2( x  4)  80

0,25

x  4  40

0,25

x  36

Vậy x  36
x
x 3
b) 3.2    2    88

3.2 x  23.2 x  88


0,25

3.2  8.2  88
x

x

11.2 x  88

0,25

2x  8
2 x  23
x3

Vậy x  3

0,25

3

Khẳng định số tổ là ƯCLN của 180, 132

0.5

 12

0.5



ƯCLN 
Vậy có thể chia được nhiều nhất 12 tổ
Tính được mỗi tổ có: 1 5 nam, 11 nữ
180,132

0.25
0.25

4

1) a) Chu vi mảnh vườn là: 4.40  160 (m)
b) Phần đất trồng rau là hình vng có cạnh là: 40  2  2  36 (m)
2
2
Diện tích phần đất trồng rau là: 36  1296 (m )

Số rau thu được là: 1296.2  2592 (kg)

0,5
0,25
0,25
0,5
0,25


Số tiền bác Lâm thu được là: 2592.20 000  51 840 000 (đồng)

0,25

Vậy: Số tiền bác Lâm thu được là: 51 840 000 (đồng)


2)

5

- Hình có trục đối xứng là: 1; 2; 3; 4

0,5

- Hình có tâm đối xứng là: 1

0,5

3
20
8
20   2   2
 224  220  220.(24  1)  220.17
8

2
Ta có:

0,25

8

20
17 nên 2 .17 M17
Vì 17 M


Vậy 8  2 M17 (đpcm)
8

20

0,25


TRẮC NGHIỆM 20% - TỰ LUẬN 80%
PHÒNG GDĐT …………….

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn Toán - Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút.

Mức 3
Mứcđộ

Mức 1

Mức 2:

(Nhận biết)

(Thông hiểu)

(Vận dụng)
Cộng

Cấp độ thấp

Mạch
Kiến thức

TNKQ

TL

TNKQ

TL

- Nhận biết được phần - Làm được các
tử của tập hợp
phép tính trong N
Số tự nhiên. Tính
để làm bài tốn tìm
chất chia hết - Làm được các phép x.
trong tập hợp số tính trong N, tìm x .
tự nhiên
- Sử dụng quan hệ
- Nhận biết số nguyên ước và bội để làm
tố, hợp.
bài toán thực tế .
- Nhận biết ước chung, - Tìm ƯCLN,
bội chung, ƯCLN, BCNN
BCNN

TNKQ


TL

Cấp độ cao
TNK
Q

TL

Chủ đề 1.

Các bài tốn
về tập hợp
N

- Tính được phép tính
về lũy thừa .

Số câu

4 (C 1, 2, 2 (C 9a,
3, 4)
b)

1 (C11)

1
(C14
)


8


Số điểm

1,0

1,5

NL giao
Thành tố năng lực tiếp tốn
học

1,5

1,0

NL giải
quyết
vấn đề

NL

hình
hóa
Tốn
học

5,0


Câu số
Chủ đề 2:
Số nguyên

- Nhận biết số đối, ước
và bội của một số
nguyên.

- Tìm được ước
và bội của một
số nguyên

- Biết làm phép tính số
ngun đơn giản.

- Tìm x trong tập
hợp số nguyên .

Số câu

2(C5,6)

2 (C9 c, d)

2 (C10)

6

Số điểm


0,5

1,0

1,0

2,5

Thành tố NL

NL giao
tiếp toán
học

NL giải
quyết
vấn đề

Câu số
Chủ đề 3.
Một số hình
phẳng trong thực
tiễn

- Nhận dạng được Vận dụng tính
các yếu tố cơ bản được diện tích
của hình tam giác của hình đã học .
đều, hình vng,
hình
lục

giác
đều,...
- Tính tốn được
chu vi của hình đã
học
- Nhận dạng được
hình có trục đối
xứng, hình có tâm
đối xứng.


- Vẽ hình theo yêu
cầu của đề bài.
Số câu

2 (C7, 8) 1 (C13)

Số điểm

1 (C12)

4
2,5

0,5

1

1


NL giao
tiếp tốn
học

Năng
lực sử
dụng
cơng cụ
phương
tiện
Tốn
học

NL mơ
hình
hóa
Tốn
học

2

2

3

Thành tố năng lực

Câu số
Tổng số câu


6

4

1

18

Tổng số điểm

4,0

3,0

3,0

10

Tỉ lệ %

40%

30%

30%

100%

PHÒNG GDĐT …………….


ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2021 – 2022
Mơn Tốn - Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút.
Đề bài gồm: 14 câu, 02 trang.

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng


Câu 1: Cho tập hợp
A.

P   6;7;8

P Σ�
 x N / 5 x 9
B.

. Cách viết tập hợp P bằng cách liệt kê các phần tử là:

P   6;7;8;9

C.

P   5;6;7;8

D.

P   5;6;7;8;9


3 2
Câu 2: Kết quả của phép tính 3 .4 là

A. 432
B. 72
Câu 3: Số 1347 chia hết cho số nào sau đây:

C. 324

D. 323

A. 2
B. 3
Câu 4: Số nào sau đây là hợp số:
A. 1
B. 5
  2 
Câu 5: Số đối của số
là:
2
A.
B. 2
 24   66 là:
Câu 6:Kết quả của phép tính

C. 5

D. 9

C. 6


D. 7

C. 0

D. 2

C. 42
A. 32
B. 90
Câu 7: Trong các hình dưới đây, hình nào là hình vng?
A.

B.

C.

D. 42
D.

Câu 8: Trong các biển báo giao thơng sau, biển báo nào có tâm đối xứng?

a)
A. a và b

b)
B. b và c

C. a và c


c)
D. a, b và c


II. PHẦN TỰ LUẬN: (8,0 điểm)
Câu 9 (2,5 điểm)
Thực hiện phép tính
a) 33.35  33.45





200 : 5. �
360   290  2.52  �


b)
c) 10.(8).20.(25)
265  ( 72)  ( 65)  ( 128)  10
d)
Câu 10 (1 điểm)
Tìm số nguyên x , biết
2
a) 3x  8  20
b) 4x  20  5.4
Câu 11 (1,5 điểm)
Một trường tổ chức trồng cây xung quanh vườn trường hình chữ nhật, chiều dài là 300 mét, chiều rộng là 84 mét sao cho mỗi góc vườn trồng một cây xanh,
khoảng cách giữa các cây bằng nhau và lớn nhất. Vậy nhà trường có thể trồng được bao nhiêu cây và mỗi cây cách nhau bao nhiêu mét.
Câu 12 (1 điểm)

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 20 m và chiều dài 8 m. Hãy tính diện tích của mảnh vườn đó.
Câu 13 (1 điểm)
Cho đoạn thẳng EI = 4cm . Em hãy vẽ đoạn thẳng EF sao cho I là tâm đối xứng. Tính EF .
Câu 14 (1 điểm)
Tìm các số nguyên x , biết:
( x  1)  ( x  2)  ( x  3)  ( x  4)  ( x  5)  ...  ( x  99)  0

----------- Hết ----------SBD: ................. Họ và tên thí sinh: ..............................................................
Giám thị 1: ........................................... Giám thị 2: ......................................



Câu

Ý

Đáp án

Điểm

33.35  33.45
 33.(35  45)
 33.80
PHÒNG
GDĐT …………….

0,25

a


HƯỚNG DẪN CHẤM

 2640



ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I



200
: 5. �
360THỨC
  290  2.52  �
ĐỀ
CHÍNH



NĂM HỌC 2021 - 2022



 200 :  5. �
360   290  50  �




 200 : 5. �

360   290  2.25  �


b

Phần I: Trắc nghiệm (2
Mỗi đáp án chọn đúng cho
Câu
Đáp án

1
D

2
A

Mơn: Tốn - Lớp 6
Hướng dẫn chấm gồm:03 trang

 200 :  5. 360  340 

 200 :100
4
5
C 2 B

3
B

0,25

0,25

0,25
điểm).

 200 :  5.20

9

0,25

0,25
6
D

7
D

8
C

10.(8).20.(25)
Phần II: Tự luận (8 điểm)
c

  10.20  . (8).(25) 

0,25

 200.200

 40000

0,25

265  (72)  (65)  (128)  10
d
E

a

  265  (65)  �
 72    128  �

� 10

0,25

 200  (200)  10
F
 10 I

0,25

3x  8  20
3x  20  8
3x  12
x4
4x - 20  5.42
4x - 20  5.16


10
b

4x - 20 = 80
4x

 80  20

4x

 100

0,25
0,25

0,25

0,25 điểm


30% TN + 70% TL
PHÒNG GDĐT …………….

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2021 – 2022
Mơn Tốn - Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút.

Cấp độ


Mức 1

Mức 2

Mức 3

(Nhận biết)

(Thông hiểu)

(Vận dụng)

Cộn
g


Mạch
kiến
thức
1. Tập
hợp các
số tự
nhiên N

Cấp độ thấp
TNKQ

TL

- Biết cách sử

dụng kí hiệu ;
.
- Nhận biết cơ
số, số mũ lũy
thừa.

TNK
Q

TL

- Kĩ năng thực
hiện phép tính
trong N, tính
được x thơng
qua thứ tự thực
hiện các phép
tính.

TNKQ

TL

- Sử dụng linh
hoạt các phép
tính để tính tốn,
tìm x và giải
quyết được vấn
đề thực tiễn.


- Nhận biết
- So sánh 2 luỹ
được số phần tử thừa.
của một tập hợp.
- Nắm được
kiến thức về thứ
tự trong tập hợp
số tự nhiên.

Cấp độ cao
TNK
Q

TL

Vận dụng các
phép tính trong
tập hợp số tự
nhiên giải quyết
vấn đề trong
thực tiễn hoặc
để tìm n; sử
dụng kiến thức
lũy thừa với số
mũ tự nhiên để
so sánh hai biểu
thức.

Số câu


3

2

1

1

7

Số điểm

0,75

0,5

0,5

0,5

2,25

Câu số

1; 5;
11

3; 9

2b


1d

Thành tố
NL


duy


duy

Tư duy


duy,


GQVĐ
2. Tính
chất chia
hết trong
tập hợp
các số tự
nhiên N

- Nhận biết về
dấu hiệu chia
hết


Biết tìm Ư, B,
ƯC, ƯCLN,
BC, BCNN

- Nhận biết Ước
và Bội của một
số

- Vận dụng tìm x
- Vận dụng kiến
thức về dấu hiệu
chia hết để giải
bài toán

- Nhận biết số
nguyên tố, hợp
số.
Số câu

2

1

2

1

6

Số điểm


0,5

0,5

1,0

0,25

2,25

Câu số

7;8

3a

3b; 3c

4

Thành tố
NL


duy


duy



duy


duy

Biết cách so
sánh số nguyên

- Vận dụng các
phép tính, quy
tắc dấu ngoặc
vào tính toán.

3. Số
nguyên

- Nhận biết số
nguyên âm,
nguyên dương,
số đối.
- Nhận biết các
phép tốn trong
tập số ngun

Sử dụng linh
hoạt các phép
tính để tìm x
- Kĩ năng thực
hiện phép tốn

trong Z
-Vận dụng kiến
thức về BC và
BCNN để giải
bài toán


Số câu

2

1

2

1

6

Số điểm

0,5

0,5

1,0

0,5

2,5


Câu số

2; 12

1a

1b;1c

2a

Thành tố
NL


duy


duy


duy

Tư duy

4. Một số
hình
phẳng
trong
thực tiễn


Số câu
Số điểm
Câu số

Thành tố
NL

- Nhận biết một
số hình học
phẳng trong
thực tiễn

Vận dụng cơng
thức tính diện
hình một số
hình phẳng.

- Vẽ một số hình
hình học phẳng.

Vận dụng được
các kiến thức về
các hình phẳng
và cơng thức
tính diện tích các
hình vào giải
quyết bài tốn
thực tế


Vận dụng cơng
thức tính diện
hình một số
hình phẳng ở
mức cao

1

1

1

2

1

6

0,25

0,5

0,25

0,5

0,5

2,0


10

4a

4b

4c; 4d

6


duy

MHH


duy

Tư duy
và lập
luận
toán
học

Tư duy và lập
luận toán học


4. Tính
đối xứng

của hình
phẳng
trong tự
nhiên.

- Nhận biết hình
có tâm đối
xứng, hình có
trục đối xứng.

- Vẽ trục đối
xứng, tâm đối
xứng của 1 số
hình

Vẽ được hình để
hình đó có tâm
đối xứng, trục
đối xứng

- Nhận biết số
trục đối xứng,
tâm đối xứng
của một hình

Số câu

1

1


1

1

4

Số điểm

0,25

0,25

0,25

0,25

1,0

Câu số

6

5a

5b

5c



duy


duy


duy và
MHH

Thành tố
NL
Tổng số
câu

13 câu

8 câu

6 câu

2 câu

29
câu

Tổng

4,0 đ

3,0 đ


2,0 đ

1,0 đ

10.0
đ

40%

30%

20%

10%

100
%

điểm
Tỉ lệ %


PHÒNG GDĐT …………….

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2021 – 2022
Mơn Tốn - Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút.
Đề bài gồm: 12 câu trắc nghiệm, 6 câu tự luận, 02

trang.

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Cho tập hợp

M   a; b; c;1; 2;3  .

A. 2
Câu 2: Số đối của số
A.

6

Trong các số sau số nào thuộc tập M ?

B. 4
9

C.

6

D.

8

C.

9


D.

9


B.

6

2
3
Câu 3: Chọn đáp án đúng nhất. So sánh 2 và 3 ?
3
2
A. 2  3

3
2
B. 2  3

Câu 4: Với giá trị nào của x để
A.

x3

B.

3
2
C. 2  3


8   3x  5  : 2  3

x5

3
2
D. 2 �3

?

C.

x7

D.

x9

3
Câu 5: Trong các số sau số nào là cơ số của phép toán 5 ?

A. 5

B. 4

C. 3

D2


C. 2

D. 4

Câu 6: Hình thoi có mấy trục đối xứng?
A. 3

B. 5

Câu 7: Trong các số sau số nào là số nguyên tố?


A. 2

B. 9

C. 15

D. 21

Câu 8: Trong các số sau số nào không chia hết cho 5?
A. 200

B. 185

C. 589



D. 230




P  33  �
100 : 2 4  9  3 �

�là
Câu 9: Giá trị của biểu thức

A. 30

B. 10

C. 50

D. 20

Câu 10: Trong các hình sau hình nào là hình thoi?

A.

B.

C.

D.

Câu 11: Số phần tử của tập hợp
A. 4


B. 6

Câu 12: Kết quả của phép tính
A. 8

N   0;1; 2;3; 4;5;6;7;8;9 

B. 9

13   5 



C. 8

D. 10

C. 7

D. 6




II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm). Thực hiện các phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a)

57  99  43


2
2
c) 3 .89  3 .74  9.63

b)

25.32  25.45  25.23





53  20  �
33  22  2  .9   42  32  .4 �



d)

Câu 2 (1 điểm).
a) Tìm x biết: 28Mx và 21Mx .
b) Cơng ty A có ba phân xưởng là X, Y và Z. Phân xưởng X sản xuất được 10  000 sản phẩm trong một ngày. Phân xưởng Y sản xuất được
ít hơn phân xưởng X 200 sản phẩm trong một ngày. Phân xưởng Y sản xuất được nhiều hơn phân xưởng Z 600 sản phẩm một ngày.
Hỏi công ty A sản xuất được bao nhiêu sản phẩm trong một ngày.
Câu 3 (1,5 điểm).
a) Nếu a Mb thì ta nói a được gọi là gì của b ?
b) Trong tập số tự nhiên, tìm ước chung lớn nhất rồi tìm ước chung của 280 và 350 .
c) Trong tập số tự nhiên, tìm bội chung nhỏ nhất rồi tìm bội chung nhỏ hơn 5  000 của 300 và 450 .
Câu 4 (1,25 điểm). Mảnh vườn hình chữ
nhật của nhà bác Minh được quy hoạch như

hình vẽ:
a) Tính chiều rộng mảnh vườn.
b) Tính diện tích mảnh vườn nhà bác
Minh.
c) Tính diện tích phần trồng hoa.
d) Tính diện tích phần ao cá.


Câu 5 (0,75 điểm). Cho hình vẽ:
a) Hình trên có tâm đối xứng hay trục đối
xứng.
b) Vẽ tâm hay trục đối xứng (nếu có) của
hình trên.
c) Vẽ thêm một giống hình trên để kết hợp
với nhau ta được hình mới vừa có trục đối
xứng vừa có tâm đối xứng.
Câu 6 (0,5 điểm). Tính diện tích hình sau:

------ Hết ------


PHÒNG GDĐT …………..

HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2021 - 2022
Mơn: Tốn - Lớp 6
Hướng dẫn chấm gồm: 03 trang

Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm)

Mỗi đáp án chọn đúng cho 0,25 điểm.

Câu
Đáp
án

1
A

2
C

3
B

4
B

5
A

6
C

7
A

8
C


9
D

10
A

11
D

12
A

Phần II: Tự luận (7 điểm)
Câu Ý
Đáp án
1
a 57  99  43  (57  43)  99  100  99  1

Điểm
0,5

b

25.32  25.45  25.23  25.  32  45  23   25.100  2500
 

0,5

c


32.89  32.74  9.63  9.(89  74  63)  9.100  900

0,5

d

53  20  �
 33  22  2  .9   42  32  .4 �









0,25



 125  20  �
 27  4  2  .9   16  9  .4 �


 125  �
20   25.9  25.4  �


 125  �

20  25.  9  4  �




×