Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

Hoa 9 Tuan 11 Tiet 22

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (117.68 KB, 2 trang )

Tuần 11
Tiết 22

Ngày soạn: 31/10/2018
Ngày dạy: 03/11/2018

Bài 15 và 16: TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI (Tiết 2)
I. MỤC TIÊU
Sau bài này học sinh phải:
1. Kiến thức Biết được:
- Tính chất hoá học của kim loại: Tác dụng với dung dịch axit, dung dịch muối.
2. Kĩ năng
- Quan sát hiện tượng thí nghiệm cụ thể, rút ra được tính chất hố học của kim loại.
- Tính khối lượng của kim loại trong phản ứng, thành phần phần trăm về khối lượng của hỗn hợp
hai kim loại.
3. Thái độ:
- Nghiêm túc trong học tập bộ mơn.
4. Trọng tâm
- Tính chất hóa học của kim loại.
5. Năng lực cần hướng đến
- Năng lực sử dụng ngơn ngữ hóa học, năng lực giải quyết vấn đề thơng qua mơn hóa học, năng
lực vận dụng kiến thức hóa học vào cuộc sống, năng lực thực hành, năng lực tính tốn.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên và học sinh
a. Giáo viên: Dung dịch CuSO4, dây Zn, ống nghiệm, ống hút.
b. Học sinh: Chuẩn bị trước nội dung bài học.
2. Phương pháp: Thí nghiệm nghiên cứu – Hỏi đáp – Làm việc nhóm.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1. Ổn định lớp (1’)
Lớp
Sĩ số


Tên học sinh vắng
9A1
2. Kiểm tra bài cũ
Nêu tính chất vật lí của kim loại và một số ứng dụng cơ bản của kim loại.
3. Bài mới
a. Giới thiệu bài (1’): Kim loại chiếm tới 80% trong tổng số các nguyên tố hoá học và có nhiều
ứng dụng trong đời sống sản xuất. Để sử dụng kim loại có hiệu quả cần phải hiểu tính chất hố
học của nó. Vậy kim loại có những tính chất hoá học chung nào. Chúng ta nghiên cứu bài “Tính
chất hố học của kim loại”.
b. Các hoạt động chính:

Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1. Tìm hiểu Phản ứng của kim loại với dung dịch axit (6’)
- GV: Gọi HS nhắc lại tính - HS: Nhắc lại các tính chất 2. Phản ứng của kim loại với
chất hóa học của axit.
hóa học của axit .
dung dịch axit
Fe + 2HCl  FeCl2 + H2
- HS: Viết PTHH
2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2
- GV: Yêu cầu HS viết Fe + 2HCl  FeCl2 + H2
PTHH minh hoạ về tính 2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 Một số kim loại phản ứng với
dung dịch ( H2SO4l , HCl…) tạo
chất kim loại tác dụng với + 3H2
thành muối và H2.
axit.
Hoạt động 2. Tìm hiểu phản ứng của kim loại với dung dịch muối (12’).
- GV: Yêu cầu HS nhắc lại - HS: Nhắc lại tính chất hóa 3. Phản ứng của kim loại với

tính chất hóa học của muối. học của muối.
dung dịch muối
- GV: Yêu cầu HS viết - GV: Viết PTHH
a. Đồng tác dụng với bạc nitrat:

PTHH của Cu với dd Cu
+ 2AgNO3
Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 +


AgNO3
- GV: Hướng dẫn nhóm HS
tìm hiểu thí nghiệm: Cho
một dây Zn vào ống
nghiệm đựng dd CuSO4.
- GV: Gọi HS đại diện
nhóm báo cáo kết quả thí
nghiệm

Cu(NO3)2 + 2Ag
2Ag
- HS: Thực hiện thí nghiệm => Đồng hoạt động hố học
theo nhóm.
mạnh hơn bạc.
b. Kẽm tác dụng với đồng (II)
sunfat:
- HS: Nêu hiện tượng :Có Zn + CuSO4  ZnSO4 + Cu
chất rắn màu đỏ bám ngoài => Kẽm hoạt động hoá học mạnh
dây kẽm, màu xanh của dd hơn đồng.
nhạt dần.

=> Kết luận: Kim loại hoạt động
- HS: Viết PTHH xảy ra
mạnh hơn ( trừ K, Ca, Na…) có

Zn + CuSO4
ZnSO4 + Cu
thể đẩy kim loại yếu hơn ra khỏi
- HS: Giải thích: Do kẽm dung dịch muối, tạo thành muối
đã đẩy được đồng ra khỏi mới và kim loại mới.
dung dịch.
- HS: Lắng nghe.

- GV: Yêu cầu HS viết
PTPƯ Zn + CuSO4.
- GV: Yêu cầu HS giải
thích: Tại sao lại có hiện
tượng trên?
- GV: Thơng báo: Chỉ có
kim loại hoạt động mạnh
hơn mới đẩy được kim loại
yếu hơn ra khỏi dd muối
của chúng (trừ Na, K, Ba,
Ca... ) tạo thành muối mới
và kim loại mới.
- GV: Yêu cầu HS nêu kết - HS: Kim loại hoạt động
mạnh hơn ( trừ K, Ca,
luận về tính chất này?
Na…) có thể đẩy kim loại
yếu hơn ra khỏi dung dịch
muối, tạo thành muối mới

và kim loại mới.
4. Củng cố (5’)
GV hướng dẫn cho HS cách làm BT:
Hịa tan 11g hỗn hợp nhơm và sắt bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được 8,96 lít khí H2 (đktc).
Tính % khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp ban đầu.
5. Nhận xét - Dặn dò (2’)
- Nhận xét tinh thần thái độ học tập của học sinh.
- Dặn dò về nhà:
+ Về nhà làm bài tập về nhà:1,2,3,4,5,6 SGK/ 5.
+ Chuẩn bị trước bài “ Dãy hoạt động hoá học của kim loại”.
IV. RÚT KINH NGHIỆM
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×