Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

Dai so 7 De thi hoc ki 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (122.59 KB, 4 trang )

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016 - 2017
Mơn Tốn 7
Cấp độ
Chủ đề
1. Thống kê.

Nhận biết

Tổng
cộng

Biết tìm dấu Lập bảng tần
hiệu, mốt của số, tính số
dấu hiệu.
trung
bình
cộng.

Số câu :
1
Số điểm :
1.0
Tỉ lệ :
10%
2. Biểu thức Cộng, trừ hai đa
đại số.
thức một biến.
Tính giá trị đa
thức.
Số câu :
2


Số điểm :
2.0
Tỉ lệ :
20%
3. Tam giác, Biết chứng minh
định lí Py-ta- hai cạnh bằng
go. Tính chất nhau.
các
đường
đồng
quy
trong
tam
giác.
Số câu :
Số điểm :
Tỉ lệ :
Số câu :
Số điểm :
Tỉ lệ :

Thơng hiểu

Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ
cao

1
1.0

10%
4
4.0
40%

2
1.5
15%

Hiểu tính chất
ba đường cao
để vẽ được
hình. Áp dụng
định lí Py-tago tính độ dài
cạnh.
1
1.5
15%
3
3.0
30%

3
2.5
25%
Vận
dụng
kiểm
tra
nghiệm của

đa thức một
biến.
1
1.0
10%
Vận
dụng
trường hợp
bằng
nhau
của hai tam
giác vng
để
chứng
minh hai tam
giác
bằng
nhau.
1
1.0
10%
2
2.0
20%

Vận dụng
tìm nghiệm
của đa thức
một biến.
1

1.0
10%

4
4.0
40%

1
1
10%

3
3.5
35%
10
10
100%


PHÒNG GD&ĐT NAM TRÀ MY
TRƯỜNG PTDTBT THCS TRÀ MAI

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2016 – 2017
MƠN : TỐN 7
Thời gian : 60 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên : .......................................................... Lớp : ................ SBD : ................
ĐỀ :
Câu 1. (2,5 điểm)

Điểm kiểm tra mơn tốn học kì I trong một tổ của lớp 7A được ghi lại như sau :
1
5
10
6
4
5
6
8
10
3
6
2
4
5
8
5
9
8
9
5
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì ?
b) Lập bảng tần số và tìm mốt của dấu hiệu.
c) Tính số trung bình cộng.
Câu 2. (3 điểm)
Cho các đa thức :
P(x) = - 3x + 3 - x2
Q(x) = 4x + x2 - 6
a) Tính B(x) = P(x) + Q(x)
3

b) Tính giá trị của B(x) = P(x) + Q(x) tại x = 4

c) x = 3 có phải là nghiệm của B(x) = P(x) + Q(x)
Câu 3. (3,5 điểm)
Cho ABC cân (AB = AC), hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H. Chứng minh
rằng :
a) BD = CE.
b) AEH = ADH.
c) Kẻ AH cắt BC tại F. Biết AB = 5cm, BC = 6cm. Tính AF ?
Câu 4. (1 điểm)
Tìm nghiệm của các đa thức :
P(x) = (x – 1)( x+ 1)
…………….. Hết ……………..
* Học sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi khơng giải thích gì thêm.


KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016 - 2017
Hướng dẫn chấm mơn Tốn 7
Câu

Đáp án
a) Dấu hiệu ở đây là : "Điểm kiểm tra tốn học kì I của mỗi HS trong
một tổ".
b)
Điểm số Tần số
Tích (x.n)
(x)
(n)
1
1

1
2
1
2
3
1
3
4
2
8
1
5
5
25
(2,5đ)
6
3
18
8
3
24
9
2
18
10
2
20
N =20
Tổng: 119


0,5

1,0

Mốt của dấu hiệu là : M 0 5

0,5

119
X
5,95
20
c)

0,5
2

2

a) P(x)+ Q(x) = (  x  3x  3 ) + ( x  4 x  6 )
2
2
=  x  3x  3 + x  4 x  6
2
2
= ( x  x )  ( 3x  4 x)  (3  6)
= x 3
2
(3đ)


Điểm

3
b) Thay x = 4 vào P(x) + Q(x) ta được
3
3 12  9
 3 

4
4 4
4
3
9
x
4 giá trị của P(x) + Q(x) là 4
Vậy tại

c) x = 3, suy ra B(3) = 3 - 3 = 0
Vậy x = 3 là nghiệm của đa thức B(x) = P(x) + Q(x)

0,25
0,25
0,25
0,25
0,75
0,25
0,75
0,25



Vẽ hình đúng được

0,5

A
5cm
E

D
H

B

F 6cm

C

a) Ta có :
0
0


BD và CE là hai đường cao của ABC  ADB 90 và AEC 90
0



Xét ABD và ACE có ADB
= AEC 90 , AB = AC (gt), A
chung

 ABD = ACE (cạnh huyền  góc nhọn)

3
(3,5đ)

 BD = CE (hai cạnh tương ứng).
b) Theo a) ABD = ACE  AE = AD (hai cạnh tương ứng)




0

Xét AEH và ADH có AEH ADH 90 , AE = AD (cmt), AH chung
Vậy AEH = ADH (cạnh huyền  cạnh góc vng).

0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25

c) Ta có :
ABC cân (AB = AC) nên AF vừa là đường cao, vừa là đường trung
BF 

BC 6
 3

2
2
cm

tuyến (FB = FC). Do đó :
Áp dụng định lý Py-ta-go cho ABF vng tại F. Ta có :
AB 2  AF 2  BF 2

0,25

0,25

52  AF 2  32
25  9  AF 2
2

AF 16

0,25
0,25

 AF = 4 (cm)

4
(1đ)

P(x) = (x +1)( x- 1)
Ta có :
P(1) = (1 +1)( 1- 1) = 2.0 = 0
Vậy x = 1 là nghiệm của P(x)

Hoặc :
P(-1) = (-1 +1)( -1- 1) = 0.(-2) = 0
Vậy x = -1 là nghiệm của P(x)

0,25
0,25

0,25
0,25
……………………………………………………………………………………………
* Học sinh làm cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×