Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

Song anh sang

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (74.82 KB, 3 trang )

SÓNG ÁNH SÁNG ĐỀ 2
Câu 1:[Y]Phát biểu nào sau đây về hiện tượng giao thoa ánh sáng là sai ?
A. Giao thoa là hiện tượng đặc trưng của sóng ánh sáng
B. Nơi nào có giao thoa thì nơi ấy có sóng ánh sáng
C. Nơi nào có sóng ánh sáng thì nơi ấy có giao thoaD. Hiện tượng giao thoa ánh sáng được sinh ra bởi hai nguồn sáng kết hợp
Câu 2:[Y]Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng I-âng (Young), ánh sáng từ khe hẹp F sau khi đi qua hai khe hẹp song song F1 và F2 vẫn có
thể phủ lên nhau trong trường giao thoa là do
A. hiện tượng tán sắc ánh sángB. hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng. C. hiện tượng phản xạ ánh sángD. hiện tượng khúc xạ ánh sáng.
Câu 3:[Y]Hiện tượng giao thoa sóng ánh sáng chỉ xảy ra khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn
A. có cùng cường độ sáng
B. cùng màu sắc
C. đơn sắc
D. kết hợp
Câu 4:[Y]Có thể ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo
A. chiết suất của một mơi trường
B. tần số ánh sáng
C. bước sóng ánh sáng
D. tốc độ ánh sáng
Câu 5:[Y] Bước sóng của một trong các bức xạ màu lục có trị số là
A. λ = 55 nm.
B. λ = 0,55 mm.
C. λ = 0,55 μm.
D. λ = 0,55 nm.
Câu 6:[Y]Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, khoảng vân giao thoa là khoảng cách
A. giữa hai vân sáng cùng bậc trên màn
B. từ vân trung tâm đến vân tối gần nó nhất
C. giữa một vân sáng và vân tối bên cạnh nó trên màn
D. giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn
Câu 7:[Y] Tìm phát biểu đúng về ánh sáng đơn sắc .
A. Đối với ánh sáng đơn sắc, góc lệch của tia sáng đối với các lăng kính khác nhau đều có cùng giá trị.
B. Ánh sáng đơn sắc


là ánh sáng khơng bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính.
C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tách màu khi qua lăng kính.
D. Đối với các mơi trường khác nhau, ánh sáng đơn sắc ln có cùng bước sóng.
Câu 8:[B]Với cùng một chiếc áo khi quan sát dưới ánh sáng mặt trời và dưới bóng đèn neon thì thấy màu sắc khác nhau. Kết luận có thể
rút ra về màu sắc của vật là gì ?
A. Màu sắc của vật mà ta quan sát được phụ thuộc màu của ánh sáng chiếu tới
B. Ánh sáng chiếu tới vật đã ảnh
hưởng tới mắt người quan sát
C. Màu săc của chiếc áo đã bị biến đổiD. Màu của chiếc áo khi quan sát dưới đèn neon là màu thật.
Câu 9:[B]Tiến hành thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng với ánh sáng đơn sắc có với bước sóng λ 1 = 0,4 μm, trong đoạn MN
trên màn quan sát đối xứng qua vân sáng trung tâm người ta đếm được 8 vân tối, trong đó M và N là hai vân tối. Giữ nguyên điều kiện thí
nghiệm và thay nguồn sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2 = 0,60 μm thì số vân sáng trong đoạn MN trên màn quan sát là
A. 4.
B. 6.
C. 7.
D. 5.
Câu 10:[B]Trong thí nghiệm Iâng (Y–âng) về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc . Biết khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,2 mm và
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 0,9 m. Quan sát được hệ vân giao thoa trên màn với khoảng cách giữa 9
vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A. 0,50. 10–6 m.
B. 0,55. 10–6 m.
–6
C. 0,60. 10 m.
D. 0,45. 10–6 m.
Câu 11:[B]Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên AB của một lăng kính có tiết diện thẳng là một tam giác đều, đáy BC và góc chiết quang
là A, chiết suất của thuỷ tinh đối với ánh sáng đỏ là √2 và đối với ánh sáng tím là √3. Khi tia đỏ bị phản xạ tồn phần ở mặt bên AC thì
A. chỉ có tia tím ló ra khỏi lăng kính
B. chỉ có tia dỏ khơng ló ra khỏi lăng kính
C. có một phần ánh sáng ló ra khỏi AC
D. khơng có ánh sáng ló ra khỏi AC

Câu 12:[B]Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,65
µm. Khoảng vân giao thoa trên màn bằng 1,3 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là
A. 0,5 m.
B. 2 m.
C. 1,5 m.
D. 1 m.
Câu 13:[B]Trong thí nghiệm Iâng (Y–âng) về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách
màn quan sát 1,5 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng
A. 0,60 μm.
B. 0,40 μm.
C. 0,48 μm.
D. 0,76 μm.
Câu 14:[B]Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 (µm). Nếu tại
điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ năm (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ
lớn bằng: A. 1,5 µm.
B. 3,0 µm.
C. 3,3 µm.
D. 2,7 µm.
Câu 15:[K] Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, khoảng cách giữa 2 khe là 1 mm, khoảng cách từ 2 khe tới màn là 2 m. Sử dụng
đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 và λ2 = 2/3 λ1. Trên màn, người ta thấy khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tiếp có màu giống
như màu của vân chính giữa là 2,4 mm. Bước sóng λ1 bằngA. 0,6 μm.B. 0,55 µm.
C. 0,4 μm.
D. 0,75 μm.
Câu 16:[K] Một lăng kính thuỷ tinh có chiết suất là 1,6 đối với một ánh sáng đơn sắc nào đó và góc chiết quang là 45o. Góc tới cực tiểu
để có tia ló là:A. 13,0o
B. 6,8o
C. 14,5o
D. 10,14o
Câu 17:[K] Trong thí nghiệm khe Y-âng về giao thoa ánh sáng, sử dụng đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng là λ1 = 0,42 μm, λ2 =
0,56 μm và λ3. Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân trung tâm, ta thấy có 4 vạch sáng là sự trùng

nhau của hai vân sáng λ1 và λ2, và khơng có vạch sáng nào là sự trùng nhau của hai vân sáng λ2 và λ3. Bước sóng λ3 có thể là giá trị nào
dưới đây ? A. 0,65 μm.
B. 0,63 μm.
C. 0,75 μm.
D. 0,60 μm.
Câu 18:[K]Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,64 μm. Khoảng
cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m, bề rộng miền giao thoa là 1,05 cm. Tổng
số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là:A. 21 vân.
B. 22 vân.
C. 20 vân.
D. 19 vân.


Câu 19:[K]Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,65 μm. Khoảng
cách giữa hai khe là 1,2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,8 m, bề rộng miền giao thoa là 1,85 cm. Tổng
số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là:A. 35 vân.
B. 37 vân.
C. 39 vân.
D. 36 vân.
Câu 20:[K]Tiến hành thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng với ánh sáng đơn sắc có với bước sóng λ 1 = 0,45 μm, trong đoạn
MN trên màn quan sát đối xứng qua vân sáng trung tâm người ta đếm được 13 vân sáng, trong đó M và N là hai vân tối. Giữ nguyên điều
kiện thí nghiệm và thay nguồn sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2 = 0,60 μm thì số vân sáng trong đoạn MN trên màn quan sát là
A. 9.
B. 12.
C. 10.
D. 11.
Câu 21:[K] Trong thí nghiệm khe Y-âng về giao thoa ánh sáng, sử dụng đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng là λ1 = 0,48 μm, λ2 =
0,6 μm và λ3. Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân trung tâm, ta thấy có 2 vạch sáng là sự trùng
nhau của hai vân sáng λ1 và λ2, và thấy có 4 vạch sáng là sự trùng nhau của hai vân sáng λ1 và λ3. Bước sóng λ3 có thể là giá trị nào dưới
đây ? A. 0,60 μm.

B. 0,76 μm.
C. 0,72 μm.
D. 0,65 μm.
Câu 22:[K]Trong thí nghiệm Iâng (Y–âng) về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt
phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m. Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ =0,6 μm . Trên màn thu được hình
ảnh giao thoa . Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm (chính giữa) một khoảng 5,4 mm có vân sáng bậc (thứ) A
A. 3.
B. 6.
C. 2.
D. 4.
Câu 23:[K]Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm. Khoảng cách
giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 2,5 cm. Tổng số vân
sáng miền giao thoa là:A. 19 vân. B. 15 vân.
C. 21 vân.
D. 17 vân.
Câu 24:[K] Trong thí nghiệm khe Y–âng về giao thoa ánh sáng với đồng thời ba ánh sáng đơn sắc có bước sóng là λ1 = 0,4 μm, λ2 = 0,50
μm, và λ3 = 0,6 μm. Biết khoảng cách giữa hai khe là 1 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn bằng 2 m. Hai điểm M, N
trên màn cách nhau 2,4 cm đối xứng nhau qua vân sáng trung tâm. Nếu vân sáng của hai hoặc ba bức xạ đơn sắc trùng nhau ta chỉ tính là
một vân sáng thì tổng số vân sáng quan sát được trên đoạn MN là: A. 45.
B. 34. C. 37. D. 57.
Câu 25:[K] Tia sáng đi từ thuỷ tinh có chiết suất n1 = 1,5 đến mặt phân cách với nước n2 = 4/3. Xác định góc tới i để khơng có tia khúc xạ
trong nướC . A. 62o
B. 50o
C. 45o
D. 80o
Câu 26:[K] Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng I-âng, cho giao thoa đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 μm và 0,7 μm.
Khoảng cách giữa hai khe là a = 0,6 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn là D = 0,8 m. Khoảng cách giữa hai vân sáng
liên tiếp trên màn cùng màu vân trung tâm là:A. 2,54 mm.
B. 4,67 mm.
C. 3,24 mm.

D. 1,2 mm.
Câu 27:[G] Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng là λ1 = 0,4 μm;
λ2 = 0,5 μm; λ3 = 0,6 μm. Tính từ vân sáng trung tâm, tại vân sáng thứ 3 cùng màu với vân trung tâm (kể cả vân trung tâm) là các vân sáng
thứ: A. 15 đối với λ1, 12 đối với λ2, 10 đối với λ3
B. 30 đối với λ1, 24 đối với λ2, 20 đối với λ3
C. 40 đối với λ1, 50
đối với λ2, 60 đối với λ3
D. 45 đối với λ1, 36 đối với λ2, 30 đối với λ3
Câu 28:[G] Trong thí nghiệm về giao thoa áng sáng khe Iâng khoảng cách hai khe a = 2 mm. Khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2
m. Nguồn S phát ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 μm đến 0,76 μm. Vùng trùng nhau giữa quang phổ bậc hai và quang phổ bậc ba có
bề rộng là : A. 1,52 mm.
B. 1,14 mm.
C. 2,28 mm.
D. 0,38 mm.
Câu 29:[G] Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, ánh sáng trắng chiếu vào khe S có bước sóng từ 405 nm đến 655 nm. M là
một điểm trên miền giao thoa, ở đó có đúng 4 bức xạ cho vân sáng và một trong các bước xạ đó là bức xạ màu lục có bước sóng 560 nm.
Trong số những bức xạ cho vân sáng tại M, bức xạ có bước sóng nhỏ nhất là
A. 0,600 μm
B. 0,530 μm
C. 534,6 nm
D. 435,6 nm
Câu 30:[G] Một lăng kính có góc chiết quang A = 80 (coi là góc nhỏ) được đặt trong khơng khí. Chiếu một chùm ánh sáng trắng song
song, hẹp vào mặt bên của lăng kính theo phương vng góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang, rất gần cạnh của lăng kính.
Đặt một màn E sau lăng kính, vng góc với phương của chùm tia tới và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1,2 m. Chiết suất
của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là nđ = 1,642 và đối với ánh sáng tím là nt = 1,685. Độ rộng từ màu đỏ đến màu tím của quang phổ liên
tục quan sát được trên màn là:A. 6,5 mm.
B. 8,3 mm.
C. 5,4 mm.
D. 7,2 mm.
Câu 31:[G] Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng, cho giao thoa đồng thời ba ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,42 μm; λ2 = 0,56

μm; λ3 = 0,63 μm. Biết khoảng cách giữa hai khe là 1 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn bằng 1,5 m. Khoảng cách
giữa hai vân sáng gần nhau nhất có cùng màu với vân sáng trung tâm là
A. 7,56 mm.
B. 9 mm.
C. 6,54 mm.
D. 8,76 mm.
Câu 32:[G] Chiếu một chùm ánh sáng trắng vào mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang 6 0 theo phương vng góc mặt phân giác
góc chiết quang. Trên màn quan sát E đặt song song và cách mặt phân giác của lăng kính một đoạn 1,5 m ta thu được dải màu có bề rộng
là 6 mm. Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là 1,5015. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng tím sẽ là:
A. 1,5543
B. 1,5397
C. 1,4968
D. 1,5004
Câu 33:[G] Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 μm đến 0,76
μm. Tại vị trí vân sáng bậc 3 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76 μm cịn có bao nhiêu vân sáng nữa của các ánh sáng đơn sắc khác ?
A. 7.
B. 4.
C. 3.
D. 8.


Câu 34:[G] Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 µm đến 0,76
µm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, tại vị trí cách vân
trung tâm 2,5 mm có vân tối của bức xạ có bước sóng
A. 0,5 µm.
B. 0,45 µm và 0,52 µm
C. 0,75 µm.
D. 0,56 µm.
Câu 35:[G] Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của I-âng người ta sử dụng đồng thời ba ánh sáng đơn sắc là ánh sáng đỏ có bước sóng
λ1 = 720 nm, ánh sáng vàng có bước sóng λ2 = 600 nm và ánh sáng lam có bước sóng λ3 = 480 nm. Ở giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu

với vân sáng trung tâm ta quan sát được bao nhiêu vân sáng màu vàng?
A. 10.
B. 9.
C. 11.
D. 8.
Câu 36:[G] Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai
khe đến màn là 1,5 m. Dùng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 μm đến 0,76 μm. Trên màn, khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vị
trí gần nhất mà tại đó có sự trùng nhau của hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng khác nhau là
A. 6,48 mm.
B. 3,42 mm.
C. 2,28 mm.
D. 4,56 mm.
Câu 37:[G] Chiếu ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng (0,38 ÷ 0,76) μm vào hai khe trong thí nghiệm Y-âng. Tại vị trí ứng với vân
sáng bậc bốn của ánh sáng vàng có bước sóng 0,6 μm cịn có vân sáng của những bức xạ có bước sóng nào sau đây?
A. 0,42 μm; 0,64 μm.
B. 0,48 μm; 0,64μm.
C. 0,4 μm; 0,48 μm.
D. 0,4 μm; 0,54 μm.
Câu 38:[G] Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S đồng thời phát ra 3 bức xạ đơn sắc khác nhau thuộc vùng nhìn thấy
có bước sóng lần lượt là λ1 = 420nm, λ2 = 540nm, và λ3 chưa biết. Biết khoảng cách 2 khe là 1,8mm và khoảng cách 2 khe tời màn là 4m.
Biết vị trí vân tối gần tâm màn nhất xuất hiện trên màn là vị trí của vân tối thứ 14 của λ 3. Khoảng cách gần nhất từ vân tối trung tâm đến
vân sáng chung của λ2 và λ3 là:A. 42 mm.
B. 33 mm.
C. 16 mm
D. 54 mm.
Câu 39:[G] Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 μm đến 0,76
μm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Độ rộng quang phổ bậc 2
(nằm về một phía so với vân sáng trung tâm) là:A. 0,57 mm.
B. 2,36 mm.
C. 1,71 mm.

D. 1,14 mm.
Câu 40:[G] Trong thí nghiệm khe Y-âng về giao thoa ánh sáng, sử dụng đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng là λ1 = 0,45 μm, λ2 =
0,6 μm và λ3. Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân trung tâm, ta thấy có 2 vạch sáng là sự trùng
nhau của hai vân sáng λ1 và λ2, và thấy có 3 vạch sáng là sự trùng nhau của hai vân sáng λ1 và λ3. Bước sóng λ3 có thể là giá trị nào dưới
đây ? A. 0,675 μm.
B. 0,76 μm.
C. 0,60 μm.
D. 0,65 μm.

1.C
11.D
21.C
31.A

2.B
12.B
22.A
32.B

3.D
13.A
23.D
33.C

4.C
14.D
24.D
34.A

BẢNG ĐÁP ÁN

5.C
6.D
15.A
16.D
25.D
26.B
35.D
36.C

7.C
17.D
27.B
37.C

8.A
18.A
28.D
38.A

9.D
19.B
29.D
39.D

10.C
20.A
30.D
40.A




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×