Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

Kiem tra 1 tiet

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (103.86 KB, 3 trang )

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO .……….
TRƯỜNG PTTH ……………………..

KIỂM TRA CHƯƠNG 4 NĂM HỌC 2017 - 2018
MƠN TỐN – KHỐI 12
Thời gian làm bài : 60 phút
(không kể thời gian phát đề)

(Đề thi có 02 trang)
Mã đề 100

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: (0.5 điểm) Gọi

T  z1  z2  z3  z4

z1 , z2 , z3 , z4

4
2
là nghiệm của phương trình z  4 z  27 0 . Giá trị của

bằng:

A. T 6  6

B. T 12

C. T 6  2 3


D. T 3  3

z  2  3i    4  8i 
Câu 2: (0.5 điểm) Biết rằng số phức liên hợp của z là
. Tìm số phức z
A. z 6  5i
B. z  6  5i
C. z 6  5i
D. z  6  5i
z   1  3i    2  i  2i
z
Câu 3: (0.5 điểm) Cho số phức z thỏa mãn
. Tính
bằng:

A.

z 4 5

B.

z 5 2

C.

z 2

D.

z  82


iz  1 3
z
Câu 4: (0.5 điểm) Cho số phức z thỏa mãn
. Giá trị nhỏ nhất của
bằng:
3
A. 2
B.
C. 4
D. 1
2 z   3  4i  5  2i
Câu 5: (0.5 điểm) Cho số phức z thỏa mãn
. Mô đun của z bằng:
A.

29

B. 5

C.

15

D.

17

Câu 6: (0.5 điểm) Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn của số phức z  5  6i là điểm nào sau đây:
P   5;  6 

P  5;6 
P  5;  6 
P   5;6 
A.
B.
C.
D.
1 i
w = iz z  3  i   4  2i 
z
1  i bằng:
Câu 7: (0.5 điểm) Cho số phức thỏa mãn
. Tính
A.

w  19

B.

w  181

C.

w 19

D.

w 181

Câu 8: (0.5 điểm) Cho số phức z 2  3i . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Phần thực của z bằng 2 và phần ảo của z bằng  3
B. Phần thực của z bằng 2 và phần ảo của z bằng 3
C. Phần thực của z bằng 2 và phần ảo của z bằng 3i
D. Phần thực của z bằng 2 và phần ảo của z bằng  3i

Câu 9: (0.5 điểm) Gọi
A. P  2

z1 , z2

2
là nghiệm của phương trình z  2z  2 0 . Tính giá trị

B. P 4

C. P 1

2iz  z
Câu 10: (0.5 điểm) Cho số phức z 2  3i . Giá trị nhỏ nhất của
bằng:

P

1 1

z1 z2

D. P 0



A.

113

B.

15

C. 15

D. 113

3z  2  z  1  8  5i 0
Câu 11: (0.5 điểm) Cho số phức z thỏa mãn
. Mô đun của z bằng:

A.

z  101

B.

z 121

z  11

C.

D.


z 11

3
2
Câu 12: (0.5 điểm) Tìm tập nghiệm của phương trình z  z  2 0 trên tập số phức
S  1
S  1;1  i;1  i
S   1  i;  1  i
S  1;  1  i;  1  i
A.
B.
C.
D.

Câu 13: (0.5 điểm) Cho hai số phức
A.

82
13

Câu 14: (0.5 điểm) Cho
A.  3 377

2 154
13
B.
w  5  2i    3  2i 

B.  10 377


Câu 15: (0.5 điểm) Cho hai số phức
A. 2 3

z1 9  i, z2 3  2i

. Giá trị của

bằng bao nhiêu:

82
C. 13
. Giá trị của

2 w  5 377

616
D. 169
bằng:

C. 7 377

z1 2  5i, z2  2  3i

B. 2 5

z1
z2

. Giá trị của


C. 12

D. 10 377

z1  z2

bằng bao nhiêu:
D. 20

S 2 w  1
Câu 16: (0.5 điểm) Cho số phức w = 3 + 4i . Giá trị của
bằng bao nhiêu:
A. S 5
B. S 10
C. S 11
D. S 9
z 5
Câu 17: (0.5 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn
và phần thực của z gấp hai lần phần ảo của nó
A. z  5  i2 5 hoặc z  5  i2 5

B. z 2 5  i 5 hoặc z  2 5  i 5

C. z  5  i2 5 hoặc z  5  i2 5

D. z  2 5  i 5 hoặc z 2 5  i 5

1 3
 i
2 2 là:

Câu 18: (0.5 điểm) Cho số phức liên hợp của số phức
1 3
3 3
1 3
z  i
z  i
z  i
2 2
2 2
2 2
A.
B.
C.
z 

D.

z 

1 3
 i
2 2

 3  2i  w 4  2i . Tìm số phức liên hợp của w
Câu 19: (0.5 điểm) Cho số phức w thỏa mãn
8 14
8 14
w  i
w 
i

13 13
13 13
A. w 4  2i
B.
C. w 3  2i
D.
Câu 20: (0.5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm M là điểm biểu diễn của số phức z a  bi .
Tính S a  b


A. S 4

B. S 2

C. S 1
------ HẾT ------

D. S 3



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×