Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

Hoa hoc 10de cuong on tap hk2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (80.78 KB, 2 trang )

ÔN TẬP HÓA 10
Phần 1: Viết PTHH thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau (ghi rõ điều kiện nếu có)
a) FeS2 → SO2 →S→ H2S→ SO2→ SO3→ H2SO4→ SO2→ NaHSO3
b) MnO2→ Cl2→ S→ SO2→ H2SO4 →CO2 →K2CO3→ KCl→ KNO3
c) NaCl→ NaOH → NaCl → Cl2 → S → H2S → H2SO4 → S →SO2
d) KMnO4 → Cl2 → NaCl → Cl2→ FeCl3 → Fe2(SO4)3 → Fe(NO3)3
H2SO4 → Na2SO4
e) ZnS → H2S → SO2 → H2SO4 → Fe2(SO4)3 → FeCl3
SO 2 → S → Al2S3
f) FeS2 → SO2 → SO3 → H2SO4 → SO2 → Na2SO3 → Na2SO4 → NaCl → NaNO3
g) KMnO4 → Cl2 → KCl → Cl2 → axit hipoclorơ
NaClO → NaCl → Cl2 → FeCl3
h) FeS → H2S → S → Na2S → ZnS → ZnSO4
SO2 → SO3 → H2SO4
i) MnO2 → Cl2 → HCl → H2 → HBr → AgBr → Ag
AlCl3 → Al(NO3)3
Phần 2: Bằng phương pháp hóa học nêu cách nhận biết các dung dịch mất nhãn sau:
a) KOH, K2SO4, KCl, KNO3
b) HCl, NaOH, Ba(OH)2, Na2SO4
c) KCl, K2SO4, KNO3, KI
d) BaCl2, K2SO4, Al(NO3)3, Na2CO3
e) Na2SO3, NaCl, MgSO4, NaNO3 .
f) NaCl, Na2SO4, NaNO3, HCl.
g) NaCl, BaCl2, Na2CO3, Na2SO3.
Phần 3:
1. Cho 4,48 lit khí SO2 qua 225ml dung dịch KOH 2M.
a. Tính tổng khối lượng muối thu được.
b. Tính nồng độ mol các chất trong dung dịch thu được.
2. Cho 4,48 lit khí SO2 qua 140ml dung dịch NaOH 2M.
a. Tính tổng khối lượng muối thu được.
b. Tính nồng độ mol các chất trong dung dịch thu được.


3. Cho 8,96 lit khí SO2 qua 200ml dung dịch KOH 2,5M.
a. Tính tổng khối lượng muối thu được.
b. Tính nồng độ mol các chất trong dung dịch thu được.
4. dẫn từ từ 2,24 lit khí SO2 (đkc) vào 75ml dd NaOH 2M thu được dung dịch A. Tính khối lượng chất trong dd A.
5. Cho 1,68 lít SO2 (đktc) sục vào bình đựng 250 ml dung dịch NaOH dư. Tính nồng độ mol của dung dịch muối thu được.
6. Cho 28 lít SO2 (đktc) dẫn vào bình đựng 300gam dung dịch KOH 23%. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch muối thu được.
7. Sục V lít khí SO2 vào bình chứa 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 12 gam kết tủa. Tính V?
8. Hịa tan một hỗn hợp gồm 0,1 mol mỗi chất FeS, CuS và ZnS trong dung dịch H 2SO4 lỗng dư, khí thốt ra cho hấp thụ hết vào 250ml
dung dịch NaOH 1M, tạo m gam muối. Tính m.
9. Đốt cháy hồn tồn 8,98 lit H2S (đkc) rồi hoà tan tất cả sản phẩm sinh ra vào 80 ml dung dịch NaOH 25% ( d= 1,28 g/ml). Tính C%
của dung dịch muối thu được.
10. Đốt cháy hồn tồn 12,8 gam lưu huỳnh. Khí sinh ra được hấp thụ hết bởi 150 ml dung dịch NaOH 20% (d= 1,28 g/ml). Tìm C M, C%
của các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng. ĐS: Na2SO3 : 2,67 M ; 23,2%.
NaOH : 1,067 M ; 2,9%.
11. Dẫn V lít (đktc) khí SO2 vào dung dịch Ba(OH)2 thấy xuất hiện 21,7gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa, phần nước lọc cịn lại đem đun nóng
thì thu thêm 21,7 gam kết tủa nữa. Tính V ?
12. Dùng một lượng dung dịch Ca(OH) 2 vừa đủ để hấp thụ V lít khí SO2 (đktc) thu được 6 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa cho tiếp một
lượng dung dịch Ca(OH)2 dư vào phần nước lọc thì thu thêm 3 gam kết tủa nữa. Tính V?
Phần 4:
Câu 1: Cho 40g hỗn hợp Fe, Cu tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 98% nóng thu được 15,68 lit SO2 (đkc)
a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
b. Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng?
Câu 2: Cho 17,6 g hh gồm Fe, Mg, Cu vào dd H 2SO4 đặc nguội dư thì thu được 6,16 lit khí SO 2 (đkc). Phần khơng tan cho tác dụng với
dd HCl dư thu được 1,12 lit khí (đkc). Tính % khối lượng các kim loại trong hỗn hợp đầu.
Câu 3: Cho 12,6g hh A chứa Mg và Al được trộn theo tỉ lệ mol 3:2 Tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 đặc nóng thu được khí SO2 (đkc)
a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hh A?
b. Tính V của SO2 (270C; 5atm)
c. Cho tồn bộ khí SO2 ở trên vào 400ml dd NaOH 2,5M. Tính CM các chất trong dung dịch thu được.
Câu 4: Cho 20,8g hh Cu, CuO tác dụng dd H2SO4 đặc nóng dư thì thu được 4,48 lít khí (đkc).
a. Tính khối lượng mỗi chất trong hh đầu?

b. Tính khối lượng dd H2SO4 80% đã dùng và khối lượng mối sinh ra.
Câu 5: Cho 45g hh Zn và Cu tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 98% nóng thu được 15,68 lit SO2(đkc).
a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hh đầu.
b. Tính khối lượng H2SO4 98% đã dùng.
c. Dẫn khí thu được ở trên vào 500ml dung dịch NaOH 2M. Tính tổng khối lượng muối tạo thành.


Câu 6: Cho 1,12 g hh Ag và Cu tác dụng với dd H 2SO4 đặc nóng dư thì thu được một chất khí. Cho khí này qua nước clo thì thu được
một dung dịch hỗn hợp gồm hai axit. Nếu cho dd BaCl2 0,1M vào dd chứa hai axit trên thì được 1,864g kết tủa.
a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
b. Tính thể tích dd BaCl2 0,1M cần dùng.
Câu 7: Cho 6,08g hh hai kim loại Fe, Cu tác dụng với hoàn toàn với H 2SO4 đặc nóng dư. Sau phản ứng thu được 2,688 lit khí SO 2
(đkc).
a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.
b. Dẫn toàn bộ lượng SO2 trên vào 168ml dd KOH 1M. Khối lượng muối tạo thành là bao nhiêu?
Câu 8: Cho 13,7g hh Fe, Al tác dụng vừa đủ với 147g dd H2SO4 nóng thu được 13,44 lit SO2 (đkc).
a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?
b. Tính C% của dd H2SO4 đã dùng?
c. Dẫn khí SO2 trên qua dung dịch NaOH dư. Tính khối lượng muối tạo thành.
Câu 9: Hịa tan 16g hỗn hợp Mg, Fe trong dd H 2SO4 đặc nóng thì thu được 11,2 lit SO 2 (đkc) và dd A. Tính % khối lượng mỗi kim loại
trong hỗn hợp đầu. Tính khối lượng muối khan thu được trong dd A.
Câu 10. Cho 11,3g hh Mg và Zn tác dụng với dd HCl dư thì thu được 6,72 lit khí H2 (đkc).
a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hh?
b. Tính khối lượng muối khan thu được sau phản ứng.
Câu 11. Cho 32g hh Fe và FeS tác dụng vừa đủ với dd HCl 2M. Sau phản ứng thu được V lit hh khí A (đkc) và dd B. Cho hh khí A đi
qua dd Pb(NO3)2 dư thì thu được 71,7g kết tủa màu đen.
a. Tính khối lượng các chất trong hh ban đầu.
b. Tính V dd HCl đã dùng.
Câu 12: hịa tan hồn tồn 14,2g hh A gồm Fe và Mg bằng 100g dd H2SO4 98% dư thì thu được dd B và 9,52 lit khí SO2 (đkc).
a. Tính % khối lượng các chất trong hh A.

b. Tính C% các chất trong dd B.
Câu 13: Cho 23,6g hh A gồm Cu và Ag phản ứng vừa đủ với dd H2SO4 đặc nóng thu được 5,6 lit khí SO2 (đkc)
a. Viết PTHH và tính % khối lượng mỗi kim loại trong hh đầu.
b. dẫn lượng khí SO2 ở trên qua dd Clo dư, sau đó nhỏ tiếp BaCl2 đến dư vào dung dịch. Tính khối lượng kết tủa thu được.
Câu 14: Cho 20,8g hh X gồm Mg và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 500ml dd HCl thì thu được 4,48 lit khí (đkc)
a. Tính % khối lượng các chất trong hh X.
b. Tính nồng độ mol của dd HCl đã dùng.
Câu 15: Hịa tan hồn tồn 5,65g hh Mg và Zn vào dd HCl 2M thu được 3,36 lit khí (đkc).
a. Tính % khối lượng các chất trong hh X.
b. Tính thể tích của dd HCl 2M đã dùng.
Phần 5:
Câu 1: Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ của một chất là 0,012mol/lit; sau 20 giây nồng độ chất đó cịn 0,008mol/lit. Tính vận tốc trung
bình của phản ứng trong khoản thời gian trên.




 CO + H2O được thiết lập ở t0C khi nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng như sau: [CO 2] =
Câu 2: cân bằng phản ứng CO2 + H2 
0,2M; [H2]= 0,8M; [CO] = 0,3M; [H2O] = 0,3M. Tính nồng độ H2, CO2 ban đầu.



 CO2 (k) + H2 (k)
Câu 3: Cho phản ứng thuận nghịch xảy ra trong bình kín: CO (k) + H2O (k) 
Ban đầu trong bình chỉ có CO và H2O. Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì [CO] = 0,08M, [CO2] = 0,12 M và hằng số cân bằng
KC = 1. Tính nồng độ mol ban đầu của CO và H2O.




 2NH3 (∆H = - 92kJ). Hãy nêu các biện pháp
Câu 4: Trong công nghiệp amoniac được tổng hợp theo PT phản ứng sau: N 2 + 3 H2 
kỉ thuật để làm tăng hiệu suất của phản ứng tổng hợp amoniac.
Câu 5: Cho phản ứng: Br2 + HCOOH  2HBr + CO2
Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 cịn lại là 0,01 mol/lít. Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2
là 4.10-5 mol (l.s). Tính a.
Câu 6: Cho 2,505 mol NOCl vào một bình kín dung tích 1,50 lit ở 400 0C. Khi cân bằng có 28,0% NOCl bị phan hủy thành NO và Cl 2



 2NO(k)+Cl2(k). Hàng số cân bằng Kc.
theo cân bằng sau: 2NOCl (k) 
Câu 7: Một bình kín dung tích 0,5 lít có chứa 0,5 mol N 2 và 0,5 mol H2 ở nhiệt độ t0C. Khi đạt đến trạng thái cân bằng có 0,2 mol NH 3
tạo thành.
a. Tính Kc của phản ứng ở t0C
b. Tính hiệu suất phản ứng tạo thành NH3
c. Khi thêm vào cân bằng 1 mol H2 và 2 mol NH3 thì cân bằng dịch chuyển về phía nào? Tại sao?



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×