Tuần 36
Tiết : 36
NS:22/4/2014
2011
ƠN TẬP HỌC KÌ II
I- MỤC TIÊU :
* Kiến thức :
- Ôn lại toàn bộ kiến thức từ bài 17 đến bài 28
* Kỹ năng : Biết vận dụng định luật phản xạ ánh sáng để vẽ ảnh của vật qua gương phẳng cũng như vận
dụng tính chất ảnh của vật tạo bởi gương phẳng để vẽ ảnh
* Thái độ : Tích cực học tập.
II- CHUẨN BỊ :
* GV : Hệ thống câu hỏi.
* HS : Kiến thức đã học ở học kì II
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
A-LÝ THUYẾT
TÊN BÀI
NỘI DUNG
1/Ta có thể làm nhiễm điện một vât
bằng cách cọ xát .
2/ Vật nhiễm điện có khả năng hút các
vật nhẹ khác.
Bài 17: Sự
nhiễm điện
do cọ xát
1. Có hai loại điện tích . Điện tích
dương và điện tích âm
2/ Hai vật mang điện tích cùng loại thì
đẩy nhau, khác loại thì hút nhau
3/Một vật nhiễm điện âm khi nhận
thêm electron. Một vật nhiễm điện
Baøi 18: hai dương khi mất bớtlectron
4/ Nguyên tử gồmha5t nhân mang
loại điện tích điện tích dương và các electron mang
điện tich ấm chuyển động xung quanh
hạt nhân
TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về một
vật sau khi cọ sát với vật khác?
a.Có khối lượng lớn b. Có thể trở thành một nam
châm
c.Có nhiệt độ giảm dần d. Các phát biểu a, b, c đều
sai
Câu 2: Có mấy loại điện tích và tên gọi của chúng?
A. Có hai loại:điện tích dương và điện tích âm.
B. Có một loại điện tích.
C. Có ba loại điện tích: electron, điện tích
dương và điện tích âm.
D. Có bốn loại điện tích: hạt nhân electron, điện
tích dương và điện tích âm.
Câu 3. Hai mảnh nilong sau khi cọ xát bằng len khi
đặt gần nhau thì chúng xoè rộng ra. Kết quả nào sau
đây đúng.
a. Hai mảnh ni long nhiễm điện khác loại.
b. Hai mãnh nilong nhiễm điện cùng loại .
c. Một mãnh nhiễm điện âm, mãnh kia không nhiễn
điện.
d. Một mãnh nhiễn điện dương, mãnh kia không
nhiễm điện.
Câu 4. Khi đưa hai quả cầu kim loại đến gần nhau hiện
tượng nào cho phép ta khẳng định hai quả cầu bị
nhiễm điện cùng dấu ?
A. Hút nhau
B. Đẩy nhau.
C. Cả A và B đều đúng.
D. Cả A và B đều sai
Câu
5:
Câu
phát
biểu
nào
sau
đây về nguồn điện là
Bài
19: 1/ Dòng điện là dòng các điện tích
khơng đúng?
Dịng điện- dịch chuyển có hướng
A. Nguồn điện là nguồn tạo ra các điện tích
2/ Acquy, pin, … là những nguồn điện
nguồn điện
B. Nguồn điện tạo ra giữa hai cực của nó mơt hiệu
3/ Mỗi nguồn điện có hai cực. Nguồn
điện thế
điện có khả năng cung cấp dịng điện
C. Nguồn điện tạo ra sự nhiễm điện khác nhau ở
hai cực của nó
D.Nguồn điện tạo ra và duy trì dịng điện chạy
trong mạch điện kín
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về
dòng điện
a.Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển
b.Dòng điện là sự chuyển động của các điện tích
c.Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các
điện tích
d.Dòng điện là dòng dịch chuyển theo mọi hướng
của các điện tích
Bào 20, 21:
Chất
dẫn
điệnChất
cách điện- sơ
đồ mạch điện
chiều dòng
diện
1/ Chất dẫn điện là chất cho dòng điện
đi qua
2/ Chất cách điện là chất khơng cho
dịng điện đi qua
3/Dòng điện trong kin loại là dòng các
electron tự do dịch chuyển có hướng
4/ Chiều dịng điện là chiều từ cực
dương qua dây dẫn tới cực âm của
nguồn điện
Caâu 7:Ê lectron tự do có trong vật nào dưới đây ?
a.Mảnh nilông
b.Mảnh nhôm
c.Mảnh giấy khô
d.Mảnh nhựa
Câu 8 : Trong các vật dưới đây vật dẫn điện là:
a. Thanh gỗ khô
b. Một đoạn ruột bút chì
c.Một đoạn nhựa D. Thanh thủy tinh
câu 9/ Các vật nào sau đây là vật cách điện :
a/Thủy tinh, cao su
b/ Sắt , đồng , nhôm
c/ Nước muối , mước chanh
d/ Vàng , bạc
Câu 10: Chiều dịng điện là:
A. chiều chuyển động của các êlectrơn.
B. chiều từ cực dương qua dây dẫn và các dụng cụ
điện tới cực âm của nguồn điện.
C. chiều từ cực âm qua dây dẫn và các dụng cụ
điện tới cực dương của nguồn điện.
D. chiều chuyển động của các hạt mang điện.
Bài 22, 23:
Các
tác
dụng
của
dòng điện
1/ dòng điện đi qua vật dẫn điện thơng
thường làm cho vật dẫn đó nóng tới
nhiệt độ cao và phát sáng
2/Dịng điện có thể làm sáng bóng
đèn của bút thử điện và đèn LED
3/ Dịng điện có tác dụng từ vì nó có
thể hút các vật bằng sắt hoặc thép và
làm quay kim nam châm
4/Dịng điện có tác dụng hóa học khi
đi qua dung dịch muối CuS04
thì
nó tách đồng ra khỏi dung dịch làm
cho thỏi than nối với cực âm của
nguồn có bám lớp đồng màu đỏ nhạt
Câu 11/ Sự phát sáng khi có dịng điện đi qua được
dùng để chế tạo các thiết bị nào sau đây :
a/ Ấm đun nước
b/ Bàn là
c/ Rađiô
d/ Đèn ống
Câu 12: Dòng điện chạy qua đèn nào dưới đây làm
phát sáng chất khí.
a/ Đèn cùa bút thử điện
b/ Đèn dây tóc đui cài c/
Đèn dây tóc đui xốy d/ đèn LED(điôt phát quang)
câu 13/ Các vật nào sau đây là vật cách điện :
a/Thủy tinh, cao su
b/ Sắt , đồng , nhôm
c/ Nước muối , mước chanh
d/ Vàng , bạc
Câu 14:Các vật nào dưới đây có tác dụng từ?( Hs
yếu)
A. Đoạn băng dính B.Một viên pin
C. Mơt đồng hồ đeo tay
D. Mơt ống dây có dịng điện chạy qua
1/ Dịng điện càng mạnh thì cường độ
dịng điện càn lớn
Bài24:
Cường
độ 2/Đo cường độ dòng điện bằng Ampe
kế
dòng điện
3/ Đơn vị đo cường độ dòng điện là
Ampe
Câu 15:Dòng điện càng mạnh ……………càng
lớn( Hs trung bình)
A.cường độ dịng điện
B.hiệu điện thế
C.vật dẫn
D. vơn kế
Câu 16: Ampe kế có giới hạn đo là 50mA, đo cường
độ dòng điện nào là phù hợp?
A. Dòng điện qua bóng đèn pin có cường độ 35mA.
B. Dịng điện qua đèn điốt phát quang có cường độ 120
mA.
C. Dịng điện qua nam châm điện có cường độ 0,8A.
D. Dịng điện qua bóng đèn xe máy có cường độ 1,2A.
Câu 17: Dòng điện đi qua dung dịch muối đồng làm
cho chổi than nối với cực âm đước phủ một lớp:
A. Bạc B.Đồng
C. Sắt D.Nhôm
Câu 18: Chốt dương của ampe kế được mắc với
cực……… của nguồn điện( Hs yếu)
A. Âm(-)
B. Dương(+)
C. Cả A,B đúng
D. Cả A,B sai
Câu 19: Dòng điện có tác dụng phát sáng khi chạy
qua bộ phận hay dụng cụ điện nào dưới đây khi chúng
đang hoạt động bình thường?
a/ Ruột ấm điện
b/Cơng tắc
c/ Dây dẫn điện
của mạch điện trong gia đình d/ Đèn báo của tivi
1/ Nguồn điện tạo ra giũa hai cực của Câu 20: Câu phát biểu nào sau đây về nguồn điện là
không đúng?
nó một hiệu điện thế
A.Nguồn điện là nguồn tạo ra các điện tích
2/Đo hiệu điện thế bằng Vơnkế
B.Nguồn điện tạo ra giữa hai cực của nó mơt hiệu
3/ Đơn vị đo hiệu điện thế là Vôn
điện thế
4/ Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện là
C.Nguồn điện tạo ra sự nhiễm điện khác nhau ở hai
giá trị hiệu điện thế giữa hai cực của
Bài 25:Hiệu nó khi chưa mắc vào mạch điện
cực của nó
điện thế
D.Nguồn điện tạo ra và duy trì dịng điện chạy
trong mạch điện kín
Bài 26: Hiệu
điện thế giữa
hai
đầu
dụng
cụ
dùng điện
1/ Đối với một bóng đèn nhất định Câu 21: Câu khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Giữa hai đầu bóng đèn ln có một hiệu điện
hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn
thế.
càng lớn thì dịng điện chạy qua bóng
B. Giữa hai chốt (+) và (-) của ampe kế ln có
đèn cị cường độ càng lớn
một hiệu điện thế.
2/ Số vôn ghi trên mỗi dụng cụ dùng
C. Giữa hai chốt (+) và (-) của vơn kế ln có
điện cho biết hiêu điện thế định mức
một hiệu điện thế.
để dụng cụ đó hoạt động bình thường
D. Giữa hai cực của pin cịn mới có một hiệu
điện thế.
Câu 22:Số vơn ghi trên mỗi dụng cụ điện cho
biết……… để dụng cụ đó hoạt động bình
thường( Hs yếu)
A. cường độ dịng điện
B. hiệu điện thế
C. công suất của dụng cụ
D. hiệu điện thế định
mức
Câu 23: Trường hợp nào dưới đây có hiệu điện thế
bằng khơng( HS khá)
A.Giữa hai cực của pin cịn mới chưa mắc vào
mạch điện.
B.Giữa hai đầu bóng đèn chưa mắc vào mạch điện
C. Giữa hai cực của pin là nguồn điện trong mạch
kín
D. Giữa hai đầu bóng đèn đang sáng
mạch
BàiĐoạn
27, 28: mạch Đoạn
nốiđộ
tiếp
mắc song song
Đo mắc
cường
I
=
I
=
I
I = I1 +I2
1
2
3
dịng điện
và
U =Uthế
U =U1 = U2
1 + U2
hiêu điện
đối với đoạn
mạch mắc
nối tiếp và
mắc
song
song
Câu 24: Có hai bóng đèn cùng loại đều ghi 6V. Hỏi
có thể mắc nối tiếp hai bóng đèn này rồi mắc thành
mạch kín với nguồn điện nào sau đây để đèn sáng bình
thường?
A. 9V
B. 6V C. 12V
D. 3V
B-TỰ LUẬN
Câu 1. Dùng ký hiệu đã học để vẽ sơ đồ mạch điện gồm có: 1 bóng đèn, 1 cơng tắc đóng, 1 ampe kế, 1 chiếc pin và
dây dẫn điện, dùng mũi tên chỉ chiều dòng điện chạy trong mạch
câu 2: Giải thích tại sao trong cánh quạt gia đình thường bám bụi ?
Câu 3:a.Hãy vẽ sơ đồ mạch điện gồm nguồn điện 2 pin ,công tắc ,bóng đèn ,dây dẫn, và dùng kí hiệu biểu diễn
chiều dòng điện
b.Đóng công tắt đèn không sáng , nêu hai trong số những chổ có thể làm hở mạch và cho biết cách khắc
phục.
Câu 4: Vẽ sơ đồ mạch điện gồm: “ nguồn điện 2 Pin, hai bóng đèn mắc song song, một cơng tắc đóng cho tồn
mạch, dây dẫn. Ampe kế để đo cường độ dịng điện qua bóng đèn một. Vẽ mũi tên chỉ chiều dịng điện trong mạch
điện.
ĐÁP ÁN NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
A-LÝ THUYẾT
Câu
hỏi
Đáp án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17 18
D
A
B
B
D
C
B
B
A
B
D
A
A
D
A
A
B
19
20
21
22
23
24
D
D
D
D
B
B
D
Câu
hỏi
Đáp án
B-TỰ LUẬN
Câu 1: Gv hướng dẫn HS vẽ sơ đồ m ạch điện
Câu 2: Khi cánh quạt quay cọ xát với khơng khí nên cánh quạt bị nhiễm điện nên cánh quạt bị bám bụi
Câu 3:
Câu 4: Gv hướng dẫn HS vẽ sơ đồ mạch điện
-
Xem lại lí thuyết từ bài 17 đến bài 28
Xem bài tập SBT+ NỘI DUNG ÔN TẬP THI HKII
B