ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
BÁO CÁO THỰC HÀNH 4
MÔN HỌC: KỸ THUẬT SỐ
Giảng viên:
Sinh viên:
Mã sv:
Lớp:
1. Bộ cộng sử dụng cổng logic
1.1. Cấp nguồn +5V cho mảng sơ đồ D4-1.
1.2. Bộ cộng 1 bit: Hình D4-1.
Sơ đồ thực hiện thuật toán : S1 = X1 + Y1 + Ci (= 0)
Cout = số nhớ (+) xuất hiện sau phép toán
Bảng D4-1
LỐIVÀO
(Input)
LỐI RA (output)
DS4
LS8
LS7
Tổng
Số nhớ “+”
Ci1
Co1
X1
Y1
S1
0
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
1
1
0
0
1
1
0
1
1
0
0
1
0
1
1
0
0
1
1
0
1
0
1
1
1
1
1
1
1.2.3. Trên cơ sở kết quả đo, viết biểu thức tổng đại số logic đơn giản
S=0+0=0
S=0+1=1
Co = 0
Co = 0
S=1+0=1
S=1+1=0
Co = 0
Co = 1
Từ các giá trị thu được, tính phép cộng:
11
+1 0
101
3. Bộ cộng 2 bit thực hiện phép cộng:
3.1. Giữ nguyên sơ đồ nối mạch cho IC1-IC3. Nối mạch của phần dưới (IC4-IC6)
sơ đồ hình D4-1 với DTLAB-201N để tạo bộ cộng 2 bit có nhớ:
• Lối vào (Input): nối với bộ công tắc DATA & SWITCHES của
DTLAB-201N.
- Nối lối vào X2 với công tắc logic LS3.
- Nối lối vào Y2 với công tắc logic LS4.
- Nối Ci2 với Cout1.
• Lối ra (Output): Nối với LED của bộ chỉ thị logic (LOGIC INDICATORS) của
DTLAB-201N.
- Nối lối ra S2 với LED15.
- Nối lối ra Co2 với LED13.
3.2. Đặt các công tắc logic LS7-8, 3-4 tương ứng với các trạng thái ghi trong bảng
D4-2.
Theo dõi trạng thái đèn LED chỉ thị. Đèn LED sáng, chứng tỏ mức ra là cao (1),
Đèn LED tắt mức ra là thấp (0). Ghi kết quả vào bảng D4-2.
Bảng D4-2
DS4
Ci1
0
0
0
0
0
1
1
1
1
1
LỐI VÀO (Input)
LS3
LS4
LS8
X2
Y2
X1
0
0
0
0
1
0
1
0
1
1
1
1
1
0
1
0
0
0
0
1
0
1
0
1
1
1
1
1
0
1
2. Bộ trừ sử dụng cổng logic
LS7
Y1
0
1
0
1
1
0
1
0
1
1
Co1
0
0
0
1
1
0
1
1
1
1
LỐI RA (Output)
S1
S2
0
1
1
0
0
1
0
0
1
1
0
0
0
1
1
0
1
1
1
1
Co2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
Bảng D4-3
LỐIVÀO
Input
LỐI RA - output
DS4
Bin 1
LS1
X1
LS2
Y1
Hiệu
D
Số nhớ “+”
Bout
0
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
1
1
1
0
1
1
0
0
1
0
0
1
1
1
1
0
0
0
1
0
1
0
1
1
1
1
1
2.3. Trên cơ sở kết quả đo, viết biểu thức trừ đại số logic đơn giản.
D=0-0= 0
Bo = 0
D=0-1= 1
Bo = 1
D=1-0= 1
Bo = 0
D=1-1= 0
Bo = 0
3. Bộ cộng và trừ loại vi mạch
1
3.3 Phép cộng 4 bit
Bảng D4-4
LỐI VÀO – Input
LỐI RA - Output
DS4 LS4 LS3 LS2 LS1 LS8 LS7 LS6 LS5 C4 S3 S2 S1 S0 Số thập phân
Cin
A3 A2 A1 A0
B3
B2
B1 B0
A+B=S
0
1
0
1
0
1
0
1
0
1
0110
6
0
1
0
1
0
0
0
1
1
0
1 1 11
15
0
1
1
1
1
0
1
1
0
1
0 1 0 1
5
0
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1 1 1 0
14
3.4 Phép trừ 4 bit
Bảng D4-5
LỐI VÀO – Input
DS4 LS4 LS3 LS2 LS1 LS8 LS7
Cin A3 A2 A1 A0 B3 B2
1
1 0 1 0
1 0
1
1 0 1 0
0 0
1
1 1 1 1
0 1
1
1 1 1 1
1 1
1
0 1 0 1
1 0
LỐI RA - Output
LS6 LS5
B1
1
1
1
1
1
B0
0
1
0
1
0
B4
0
1
1
1
0
D3 D2 D1
D0
1
0
1
0
1
1
1
0
0
0
1
0
0
0
0
0
1
1
0
1
Số thập phân
A–B=D
14
5
9
0
9