Tải bản đầy đủ (.docx) (51 trang)

law113 ôn tập luật lao động TOPICA

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (478.89 KB, 51 trang )

ÔN T Ậ
P MÔN LU Ậ
T LAO ĐỘN G TOPICA

1 [Góp ý]
Điểm : 1

Bi ện pháp kinh t ế trong b ảo v ệ môi tr ường ở Vi ệt Nam được quy định nh ư th ế
nào?
Chọn một câu trả lời


A) mang tính chất khuyến khích áp dụng.




B) mang tính phổ biến.



C) đang được thực nghiệm chưa được áp dụng.



D) đã được áp dụng bằng các quy định pháp luật và đem lại hiệu quả trong c
môi trường.

Đúng. Đáp án đúng là: Đã được áp dụng bằng các quy định pháp luật và đem lại hiệu qu ả trong cơng
tác bảo vệ mơi trường.
Vì: Đã được áp dụng bằng các quy định pháp luật như thuế bảo vệ mơi tr ường, phí b ảo v ệ mơi tr ường…


và đem lại hiệu quả trong công tác bảo vệ môi trường.
Tham khảo: Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình Luật Mơi tr ường, Nxb.CAND, 2013, m ục II.B ảo v ệ
mơi trường và vai trị của pháp luật, trang 24.

Đúng
Điểm: 1/1.

Câu2 [Góp ý]
Điểm : 1

Thủ tướng Chính phủ thành lập quỹ bảo vệ môi trường ở cấp nào?
Chọn một câu trả lời


A) Cấp Quốc gia, cấp bộ, cơ quan ngang bộ, tập đồn kinh tế, tổng Cơng ty



B) Tất cả các cấp.



C) Tùy trường hợp.



D) Cấp tỉnh.


Đúng. Đáp án đúng là: Cấp Quốc gia, cấp bộ, cơ quan ngang bộ, tập đoàn kinh t ế, t ổng cơng ty Nhà

nước.
Vì: Căn cứ Điều 149Luật Bảo vệ môi trường2014.
Tham khảo: Điều 149 Luật Bảo vệ môi trường2014.

Đúng
Điểm: 1/1.

Câu3 [Góp ý]
Điểm : 1

Có mấy cấp độ bảo vệ mơi trường?
Chọn một câu trả lời


A) 3.



B) 4.



C) 5.



D) 6.

Đúng. Đáp án đúng là: 5.
Vì: Có các cấp độ bảo vệ môi trường:

·

Cá nhân

·

Cộng đồng

·

Địa phương

·

Quốc gia

·

Quốc tế.

Tham khảo: Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình Luật Mơi trường, Nxb.CAND, 2013, m ục II.B ảo v ệ
môi trường và vai trò của pháp luật, trang 20.


Đúng
Điểm: 1/1.

Câu4 [Góp ý]
Điểm : 1


Ngành Luật Mơi trường sử dụng phương pháp nàođể điều ch ỉnh các quan h ệ xã
hội phát sinh trong lĩnh vực môi trường?
Chọn một câu trả lời


A) Phương pháp hành chính.



B) Phương pháp bình đẳng thỏa thuận.



C) Phương pháp mềm dẻo linh hoạt



D) Phương pháp mệnh lệnh hành chính và phương pháp bình đẳng thỏa thuậ

Đúng. Đáp án đúng là: Phương pháp mệnh lệnh hành chính và phương pháp bình đẳng th ỏa thuận.
Vì: Luật Môi trường điều chỉnh các quan hệ gi ữa 1 bên là các cá nhân, t ổ ch ức v ới 1 bên là Nhà n ước
phát sinh từ hoạt động quản lý Nhà nước về môi tr ường, ở nhóm quan hệ này dùng ph ương pháp m ệnh
lệnh hành chính.Nhóm quan hệ phát sinh gi ữa các cá nhân t ổ ch ức v ới nhau do th ỏa thu ận ý chí các bên
dùng phương pháp bình đẳng tự thỏa thuận.
Tham khảo: Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình Luật Mơi tr ường, Nxb.CAND, 2013, m ục III.Khái
niệm Luật Mơi trường, trang 41.

Đúng
Điểm: 1/1.


Câu5 [Góp ý]
Điểm : 1

Nhận định nào sau đây KHÔNGđúng khi xác định đối t ượng điều chỉnh c ủa
ngành Luật Môi trường?
Chọn một câu trả lời


A) Các quan hệ xã hội phát sinh trong lĩnh vực quản lý môi trường là đối tượ


của ngành Luật Mơi trường.


B) Các quan hệ về khai thác, sử dụng các yếu tố môi trường là đối tượng điề
ngành Luật Mơi trường.



C) Các quan hệ về nhân thân là đối tượng điều chỉnh của ngành Luật Môi trư



D) Các quan hệ về quản lý và sử dụng các yếu tố môi trường là đối tượng đi
ngành Luật Môi trường.

Đúng. Đáp án đúng là: Các quan hệ về nhân thân là đối tượng điều chỉnh c ủa ngành Luật Mơi tr ường.
Vì: Khái niệm đối tượng điều chỉnh của ngành Luật Môi tr ường là các quan h ệ xã h ội phát sinh trong l ĩnh
vựcmôi trường, còn quan hệ về nhân thân là đối tượng điều chỉnh của ngành Luật Dân s ự.
Tham khảo: Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình Luật Mơi tr ường, Nxb.CAND, 2013, m ục III.Khái

niệm Luật Môi trường Việt Nam, trang 41.

Đúng
Điểm: 1/1.

Câu6 [Góp ý]
Điểm : 1

Văn bản luật nào sau đây thuộc nguồn của Luật Môi trường?
Chọn một câu trả lời


A) Luật Quốc tịch



B) Luật Xây dựng văn bản pháp luật



C) Luật Tổ chức quốc hội


D) Luật Bảo vệ mơi trường 2014



Đúng. Đáp án đúng là: Luật Bảo vệ mơi trường 2014.
Vì: Nguồn của Luật Môi trường là nơi chứa đựng các văn bản, các quy ph ạm pháp lu ật do c ơ quan Nhà
nước có thẩm quyền ban hành theo trình tự th ể th ức ban hành v ăn b ản để đi ều ch ỉnh các quan h ệ phát

sinh trong lĩnh vựcmơi trường và hiện đang có hiệu l ực.
Tham khảo: Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình Luật Môi tr ường, Nxb.CAND, 2013, m ục V.Ngu ồn
của Luật mơi trường, trang 55.

Đúng
Điểm: 1/1.

Câu7 [Góp ý]
Điểm : 1

Phát triển bền vững là gì?
Chọn một câu trả lời


A) u cầu bắt buộc khi gia nhập WTO



B) Là quan điểm giải quyết được mọi mâu thuẫn



C) Khơng gây tổn hại cho mơi trường



D) Là hoạt động phát triển đảm bảo cả yêu cầu phát triển kinh tế, đảm bảo a
bảo vệ môi trường

Đúng. Đáp án đúng là: Là hoạt động phát triển đảm bảo cả yêu cầu phát tri ển kinh t ế, đảm bảo an sinh

xã hội và bảo vệ mơi trường.
Vì: Căn cứ Điều 3 Luật Bảo vệ mơi trường 2014.
Tham khảo: Điều 3 Luật Bảo vệ môi trường 2014.

Đúng


Điểm: 1/1.

Câu8 [Góp ý]
Điểm : 1

Khẳng định nào sau đây đúng?
Chọn một câu trả lời


A) Thuế Bảo vệ mơi trường là thuế trực thu.



B) Thuế Bảo vệ mơi trườnglà bộ phận của thuế tài ngun.



C) Thuế Bảo vệ mơi trường đánh vào thuốc lá.



D) Thuế Bảo vệ mơi trường đánh vào các sản phẩm hàng hóa có khả năng g
trường.


Đúng. Đáp án đúng là: Thuế Bảo vệ môi trường đánh vào các sản phẩm hàng hóa có kh ả n ăng gây ơ
nhiễm mơi trường.
Vì: Căn Luật thuế Bảo vệ môi trường 2010.
Tham khảo: Căn Luật thuế Bảo vệ môi trường 2010.

Đúng
Điểm: 1/1.

Câu9 [Góp ý]
Điểm : 1

Những hoạt động bảo vệ mơi trường được khuyến khích gồm
Chọn một câu trả lời


A) giảm thiểu, thu gom, tái sử dụng và tái chế chất thải.



B) tuyên truyền, giáo dục kết hợp với biện pháp hành chính, kinh tế và biện


xây dựng kỷ cương và văn hóa bảo vệ mơi trường.


C) ưu đãi, hỗ trợ về tài chính, đất đai cho hoạt động bảo vệ môi trường, cơ s
doanh thân thiện với mơi trường.




D) tăng cường đào tạo nguồn nhân lực về bảo vệ môi trường.

Sai. Đáp án đúng là: Giảm thiểu, thu gom, tái sử dụng và tái chế chất th ải.
Vì: Căn cứ Điều 3 Luật Bảo vệ môi trường 2014.
Tham khảo: Luật Bảo vệ môi trường2014.

Không đúng
Điểm: 0/1.

Câu10 [Góp ý]
Điểm : 1

Hiện trạng mơi trường Việt Nam như thế nào?
Chọn một câu trả lời


A) Tốt, đạt quy chuẩn kỹ thuật mơi trường.



B) Trung bình.



C) Có biểu hiện ơ nhiễm, suy thối.



D) Trong lành lý tưởng.


Đúng. Đáp án đúng là: Có biểu hiện ơ nhiễm, suy thối.
Vì: Căn cứ vào các số liệu, báo cáo hiện trạng môi trường qua các năm.


Tham khảo: Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình Luật Môi tr ường, Nxb.CAND, 2013,m ục I.Môi
trường và các ảnh hưởng mang tính phổ biến của mơi tr ường, trang 11.

Đúng
Điểm: 1/1.

Câu11 [Góp ý]
Điểm : 1

Báo cáo hiện trạng mơi trường cấp tỉnh là
Chọn một câu trả lời


A) một nội dung của báo cáo tình hình tác động mơi trường của ngành, lĩnh



B) một nội dung của báo cáo đánh giá mơi trường chiến lược.



C) báo cáo hiện trạng mơi trường Quốc gia




D) chứa đựng các thơng tin về tình hình mơi trường trong địa bàn tỉnh.

Đúng. Đáp án đúng là: chứa đựng các thơng tin về tình hình mơi trường trong địa bàn t ỉnh.
Vì: Theo Luật Bảo vệ Môi trường 2014
Tham khảo: Luật Bảo vệ môi trường 2014.

Đúng
Điểm: 1/1.

Câu12 [Góp ý]
Điểm : 1

Quy chuẩn kỹ thuật mơi trường phải được xây dựng trên nguyên tắc nào?
Chọn một câu trả lời


A) Đáp ứng mục tiêu bảo vệ mơi trường, phịng ngừa ơ nhiễm, suy thối và
trường.




B) Công bằng giữa các đối tượng.



C) Minh bạch.




D) Đảm bảo lợi ích kinh tế.

Đúng. Đáp án đúng là: Đáp ứng mục tiêu bảo vệ mơi trường, phịng ngừa ơ nhi ễm, suy thối và s ự c ố
mơi trường.
Vì: Theo quy định tại Điều 114 Luật Bảo vệ môi trường 2014.
Tham khảo: Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình Luật Mơi tr ường, Nxb.CAND, 2013, m ục II.Ki ểm
sốt ơ nhiễm mơi trường, suy thối mơi trường, sự cố mơi trường.

Đúng
Điểm: 1/1.

Câu13 [Góp ý]
Điểm : 1

Đáp án nào sau đây KHÔNG đúng với quản lý chất thải?
Chọn một câu trả lời


A) Tổng hợp các biện pháp, cách thức nhằm kiểm sốt q trình phát sinh, t
hố, xử lý chất thải và những ảnh hưởng, tác động của chất thải đến mơi trường.



B) Bao gồm các hoạt động giảm thiểu, thu gom, lưu giữ, vận chuyển, giảm t

sử dụng chất thải và các hình thức xử lý chất thải nhằm tận dụng khả năng có ích c
hạn chế đến mức thấp nhất tác hại đối với môi trường do chất thải gây ra.


C) Các hoạt động nhằm kiểm sốt tồn bộ q trình từ khâu sản suất đến thu


chuyển, xử lý (tái sử dụng, tái chế), tiêu huỷ (thiêu đôt, chôn lấp…) chất thải và gi
điểm tiêu huỷ chất thải.




D) Chỉ do Nhà nước thực hiện.

Đúng. Đáp án đúng là: Chỉ do Nhà nước thực hiện.
Vì: Căn cứ vào khái niệm quản lí chất thải là tổng h ợp các hoạt động c ủa các ch ủ th ể pháp lu ật bao g ồm
cả Nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan chứ khơng phải chỉ do Nhà n ước th ực hi ện.
Tham khảo: Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình Luật Mơi tr ường, Nxb.CAND, 2013, m ục II.Ki ểm
sốt ơ nhiễm mơi trường, suy thối mơi trường, sự cố mơi trường.

Đúng
Điểm: 1/1.

Câu14 [Góp ý]
Điểm : 1

Trên thế giới hiện nay có bao nhiêu phương thức quản lý chất thải?
Chọn một câu trả lời


A) 2



B) 3




C) 4



D) 5

Đúng. Đáp án đúng là: 3.
Vì: Trên thế giới hiện có ba phương thức quản lý chất th ải, đó là ph ương th ức qu ản lý cu ối đường ống
sản xuất, phương thức quản lý dọc theo đường ống sản xuất và ph ương th ức qu ản lý nh ấn m ạnh vào
khâu tiêu dùng.
Tham khảo: Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình Luật Mơi tr ường, Nxb.CAND, 2013, m ục II.Ki ểm
sốt ơ nhiễm mơi trường, suy thối mơi trường, sự cố môi trường.

Đúng


Điểm: 1/1.

Câu15 [Góp ý]
Điểm : 1

Tham vấn khi lập quy hoạch bảo vệ môi tr ường được th ực hiện b ằng hình th ức
nào?
Chọn một câu trả lời


A) Đối thoại trực tiếp




B) Văn bản



C) Tùy thuộc vào từng trường hợp



D) Khơng quy định

Đúng. Đáp án đúng là: Văn bản.
Vì: Căn cứ Điều 11 Luật Bảo vệ môi trường 2014.
Tham khảo: Luật Bảo vệ mơi trường 2014.

Đúng
Điểm: 1/1.

Câu16 [Góp ý]
Điểm : 1

Quy hoạch bảo vệ môi trường gồm mấy cấp?
Chọn một câu trả lời


A) 2




B) 3




C) 4



D) 5

Đúng. Đáp án đúng là: 2.
Vì: Căn cứ Điều 8 Luật Bảo vệ môi trường 2014.
Tham khảo: Luật Bảo vệ mơi trường 2014.

Đúng
Điểm: 1/1.

Câu17 [Góp ý]
Điểm : 1

Loại hàng hóa nào sau đây KHƠNG nằm trong danh m ục cấm nh ập kh ẩu?
Chọn một câu trả lời


A) Máy móc, thiết bị, phương tiện khơng đáp ứng u cầu về bảo vệ mơi trư




B) Máy móc, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải đã qua sử dụng để phá



C) Ngun liệu, nhiên liệu, vật liệu, hóa chất, hàng hóa thuộc danh mục cấm



D) Loại hàng hóa khơng có lợi cho người tiêu dùng.

Sai. Đáp án đúng là: Loại hàng hóa khơng có lợi cho người tiêu dùng.
Vì: Căn cứ Điều 75 Luật Bảo vệ môi trường 2014.
Tham khảo: Luật Bảo vệ môi trường 2014.

Không đúng
Điểm: 0/1.


Câu18 [Góp ý]
Điểm : 1

Chủ thể pháp luật nào sau đây được phép xử lý chất thải nguy hại?
Chọn một câu trả lời


A) Chủ nguồn thải chất thải nguy hại



B) Tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện và có giấy phép




C) Chỉ có Nhà nước



D) Tổ chức cá nhân có nhu cầu

Đúng. Đáp án đúng là: Tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện và có giấy phép.
Vì: Căn cứ Điều 90 Luật Bảo vệ môi trường 2014.
Tham khảo: Luật Bảo vệ mơi trường 2014.

Đúng
Điểm: 1/1.

Câu19 [Góp ý]
Điểm : 1

Đáp án nào sau đây KHÔNG đúng với nguyên t ắc khi xây d ựng quy chu ẩn k ỹ
thuật mơi trường?
Chọn một câu trả lời


A) Ban hành kịp thời, có tính khả thi, phù hợp với mức độ phát triển kinh tế
độ cơng nghệ của đất nước.



B) Phù hợp với đặc điểm của vùng, ngành, loại hình và cơng nghệ sản xuất,

dịch vụ.




C) Đáp ứng yêu cầu hội nhập kinh tế quốc tế.



D) Dựa trên bộ quy chuẩn ISO 14. 000.

Đúng. Đáp án đúng là: Dựa trên bộ quy chuẩn ISO 14. 000.
Vì: Căn cứ Điều 114 Luật Bảo vệ mơi trường 2014.
Tham khảo: Luật Bảo vệ mơi trường2014.

Đúng
Điểm: 1/1.

Câu20 [Góp ý]
Điểm : 1

Điều kiện về chủ thể nhập khẩu phế liệu KHÔNG bao gồm điều kiện nào sau đây?
Chọn một câu trả lời


A) Có kho, bãi dành riêng cho việc tập kết phế liệu bảo đảm điều kiện về bả
trường.




B) Có công nghệ, thiết bị tái chế, tái sử dụng phế liệu.



C) Xử lý tạp chất đi kèm phế liệu đạt quy chuẩn kỹ thuật mơi trường.



D) Phải đặt cọc để đảm bảo cho việc nhập khẩu phế liệu.

Đúng. Đáp án đúng là: Phải đặt cọc để đảm bảo cho việc nhập khẩu phế liệu.
Vì: Căn cứ Điều 76 Luật Bảo vệ môi trường 2014.
Tham khảo: Luật Bảo vệ môi trường 2014.

Đúng


Khái niệm mơi trườ ng dướ i góc độ pháp lý là
Chọn một câu trả lời


A) tất cả các yếu tố tự nhiên.



B) tất cả các yếu tố nhân tạo.



C) tất cả những gì tồn tại trên thế giới.




D) hệ thống các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo có tác động đối với sự tồn tại
con người và sinh vật.

Đúng. Đáp án đúng là : hệ thống các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo có tác động đối v ới s ự t ồn t ại
và phát triển của con người và sinh vật.
Vì: Căn cứ Điều 3 Luật Bảo vệ môi trường2014.
Tham khảo: Điều 3, Luật Bảo vệ mơi trường 2014.

Đúng
Điểm: 1/1.

Câu4 [Góp ý]
Điểm : 1

Thuế tài nguyên là
Chọn một câu trả lời


A) thuế gián thu.



B) nghĩa vụ bắt buộc với mọi tổ chức cá nhân.





C) thuế doanh thu từ khai thác tài nguyên.



D) thuế đánh vào các hoạt động khai thác nguồn tài nguyên.

Đúng. Đáp án đúng là: Thuế đánh vào các hoạt động khai thác nguồn tài nguyên.
Vì: Căn cứ Luật Thuế tài nguyên 2009.
Tham khảo: Căn cứ Luật Thuế tài nguyên 2009

Khái niệm Luật Mơi tr ường là
Chọn một câu trả lời


A) ngành luật độc lập trong hệ thống pháp luật Việt Nam.



B) tổng hợp các quy phạm pháp luật do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ba
chỉnh các quan hệ phát sinh trong lĩnh vực mơi trường.



C) văn bản Luật Bảo vệ mơi trường 2014.



D) là lĩnh vực pháp luật chuyên ngành bao gồm các quy phạm pháp luật, các

pháp lí điều chỉnh các quan hệ phát sinh giữa các chủ thể trong quá trình khai thác

tác động đến một hoặc một vài yếu tố của môi trường trên cơ sở kết hợp các phươ
chỉnh khác nhau nhằm bảo vệ một cách có hiệu quả mơi trường sống của con ngườ
Đúng. Đáp án đúng là: Là lĩnh vực pháp luật chuyên ngành bao g ồm các quy ph ạm pháp lu ật, các
nguyên tắc pháp lí điều chỉnh các quan hệ phát sinh gi ữa các ch ủ thể trong quá trình khai thác, s ử d ụng
hoặc tác động đến một hoặc một vài yếu tố của môi trường trên c ơ s ở k ết hợp các ph ương pháp đi ều
chỉnh khác nhau nhằm bảo vệ một cách có hiệu quả mơi trường sống của con ng ười.
Vì: Theo khái niệm mơi trường.


Tham khảo: Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình Luật Môi tr ường, Nxb.CAND, 2013, m ục III.Khái
niệm Luật Môi trường, trang 39.

Nguyên nhân đặ c thù nào gây ô nhiễm môi trườ ng ở Việt Nam ?
Chọn một câu trả lời


A) Chiến tranh



B) Trồng rừng



C) Người dân



D) Mưa nhiều


Sai. Đáp án đúng là: Chiến tranh.
Vì: Căn cứ vào các số liệu, báo cáo hiện trạng môi trường qua các năm.
Tham khảo: Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình Luật Mơi tr ường, Nxb.CAND, 2013, m ục I.Mơi
trường và các ảnh hưởng mang tính phổ biến của mơi tr ường, trang 13.

Mối quan hệ xã hội do Luật Môi trường điều chỉnh liên quan đến giá tr ị nào?
Chọn một câu trả lời


A) Tài sản của các thành phần mơi trường.



B) Mơi trường của các thành phần mơi trường.



C) Khoa học của các thành phần mơi trường.




D) Tinh thần của các thành phần môi trường.

Sai. Đáp án đúng là: Môi trường của các thành phần môi trường.
Vì: Căn cứ vào bản chất của Luật Mơi trường.
Tham khảo: Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình Luật Môi tr ường, Nxb.CAND, 2013, m ục III.Khái
niệm Luật Môi trường Việt Nam.

Khơng đúng

Điểm: 0/1.

Câu12 [Góp ý]
Điểm : 1

Biện pháp khoa h ọc kỹ thu ật, công ngh ệ là
Chọn một câu trả lời


A) Nhà nước buộc tổ chức cá nhân áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ t
tiêu dùng.



B) Tổ chức, cá nhân tự bỏ tiền để áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ tro



C) Nhà nước tài trợ cho hoạt động áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ tr
tiêu dùng.



D) Áp dụng tiến bộ khoa học, kỹ thuật và cơng nghệ sao cho q trình sản xuất và ti

hoặc không thải ra chất thải, sử dụng năng lượng và tài ngun ít nhất, hướng tới một cơ

Đúng. Đáp án đúng là: Áp dụng tiến bộ khoa học, kỹ thuật và cơng nghệ sao cho q trình sản xu ất và
tiêu dùng thải ra ít hoặc khơng thải ra chất thải, s ử d ụng năng l ượng và tài ngun ít nh ất, h ướng t ới m ột
cơng nghệ sạch.



Vì: Chủ thể áp dụng biện pháp khoa học, kỹ thuật công ngh ệ rất r ộng và thông qua các ph ương th ức
khác nhau.
Tham khảo: mục 1. 2.Khái niệm chung về bảo vệ mơi trường.

Biện pháp chính trị trong b ảo v ệ môi tr ường
Chọn một câu trả lời


A) là biện pháp quan trọng nhất.



B) là biện pháp tối cao trong bảo vệ mơi trường.



C) là biện pháp thể hiện uy quyền của Nhà nước



D) là biện pháp thứ yếu trong bảo vệ môi trường.

Sai. Đáp án đúng là: là biện pháp quan trọng nhất.
Vì: Vấn đề về bảo vệ môi trường tr ở thành các nhi ệm v ụ chính tr ị m ỗi khi các t ổ ch ức chính tr ị, đảng phái
đưa chúng vào các cương lĩnh ho ạt động c ủa mình.B ằng v ận động chính tr ị, v ấn đề b ảo v ệ môi tr ường
sẽ được thể chế hóa thành chính sách, pháp luật mơi tr ường.
Tham khảo: Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình Luật Mơi tr ường, Nxb.CAND, 2013, m ục II.B ảo v ệ
môi trường và vai trị của pháp luật, trang 23.


Khơng đúng
Điểm: 0/1.

Câu15 [Góp ý]
Điểm : 1

B ản ch ất c ủa bi ện pháp tài chính, kinh t ế là vi ệc Nhà n ước


Chọn một câu trả lời


A) đầu tư tài chính để bảo vệ mơi trường.



B) thực hiện chính sách ưu đãi hỗ trợ tài chính đối với doanh nghiệp sản xuất hàng
với mơi trường.



C) thực hiện biện pháp thu thuế bảo vệ mơi trường.



D) sử dụng lợi ích kinh tế để định hướng hành vi thân thiện với môi trường.

Đúng. Đáp án đúng là: Sử dụng lợi ích kinh tế để định hướng hành vi thân thiện với mơi trường.
Vì: Đây là bản chất của việc áp dụng các biện pháp tài chính, kinh t ế.

Tham khảo: Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình Luật Mơi tr ường, Nxb.CAND, 2013, m ục II.B ảo v ệ
mơi trường và vai trị của pháp luật.

Quỹ bảo vệ môi tr ường do c ơ quan nào thành l ập?
Chọn một câu trả lời


A) Chỉ có cơ quan quyền lực nhà nước mới được thành lập.



B) Chỉ có UBND các cấp được thành lập.



C) Tổ chức nước ngồi.



D) Có trường hợp cơ quan nhà nước có trường hợp tổ chức cá nhân.

Đúng. Đáp án đúng là: Có trường hợp cơ quan nhà nước có trường hợp tổ chức cá nhân.


Vì: Căn cứ Điều 149 Luật Bảo vệ mơi trường 2014.
Tham khảo: Luật Bảo vệ môi trường 2014.

Đối tượng điều chỉnh của ngành Luật Môi trường là
Chọn một câu trả lời



A) các quan hệ xã hội trong dân sự, hành chính, hình sự…



B) các quan hệ phát sinh trong q trình sở hữu, quản lý nhà nước đối với m



C) các quan hệ xã hội phát sinh đối với các chủ thể sử dụng các yếu tố mơi t



D) các quan hệ xã hội phát sinh giữa các chủ thể trong quá trình khai thác, s
động đến một hoặc một vài yếu tố của môi trường.

Đúng. Đáp án đúng là: Các quan hệ xã hội phát sinhgiữa các chủ thể trong quá trình khai thác, s ử d ụng
hoặc tác động đến một hoặc một vài yếu tố của môi trường.
Vì: Căn cứ vào khái niệm Luật Mơi trường.
Tham khảo: Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình Luật Mơi tr ường, Nxb.CAND, 2013, m ục III.Khái
niệm Luật Môi trường, trang 41.

Bảo đảm tính thống nhất trong quản lý nhà nước về mơi trường bao gồm
Chọn một câu trả lời


A) xây dựng và thực hiện pháp luật môi trường thống nhất.




B) xây dựng hệ thống cơ quan quản lý thống nhất.



C) xây dựng và thực hiện pháp luật mơi trường và xây dựng hệ thống cơ qua


nhất.


D) thống nhất trong nội dung quản lý Nhà nước về môi trường.

Sai. Đáp án đúng là: Xây dựng và thực hiện pháp luật môi trường và xây d ựng h ệ th ống c ơ quan qu ản
lý thống nhất.
Vì: Bản chất của nguyên tắc Nhà nước thống nhất quản lý về bảo vệ môi tr ường.
Tham khảo: Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình Luật Mơi tr ường, Nxb.CAND, 2013, m ục III.Khái
niệm Luật Môi trường Việt Nam.

Số các nguyên tắc cơ bản của ngành Luật Môi trường là
Chọn một câu trả lời


A) 3



B) 5




C) 7



D) 9

Sai. Đáp án đúng là: 5.
Vì: Nguyên tắc cơ bản của ngành Luật Môi trường bao gồm:
- Nguyên tắc đảm bảo quyền con người được sống trong môi trường trong lành;
- Nguyên tắc Nhà nước thống nhất quản lý và bảo vệ ;
- Nguyên tắc đảm bảo phát triển bền vững
·

Nguyên tắc coi trọng tính phịng ngừa.

·

Ngun tắc trách nhiệm vật chất của tổ chức cá nhân khi khai thác, sử d ụng các y ếu t ố môi tr ường.


Tham khảo: Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình Luật Môi tr ường, Nxb.CAND, 2013, m ục III. Các
nguyên tắc cơ bản của ngành luật môi trường, trang 43.

Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện đối với cơ sở xử lý chất thải nguy
hại?
Đáp án đúng là: Có bản đánh giá mơi trường chiến lược.
Vì: Căn cứ Điều 93 Luật Bảo vệ môi trường 2014.

Trách nhiệm thu gom, lưu giữ và vận chuyểnch ất th ải r ắn thông th ường trên địa
bàn quy định cho ai?

Đáp án đúng là: Cơ quan quản lý Nhà nước về bảo vệ mơi trường.
Vì: Căn cứ Điều 96 Luật Bảo vệ môi trường 2014.
Tham khảo: Luật Bảo vệ môi trường 2014.

Tiêu chuẩn môi trường trở thành bắt buộc áp dụng khi nào?
Đáp án đúng là: Được viện dẫn trong văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thu ật mơi tr ường.
Vì: Căn cứ Điều 119 Luật Bảo vệmơi trường 2014.

Nội dung nào sau đây KHƠNGphải là nội dung chính trong quy ho ạch b ảo v ệ mơi
trường?
Đáp án đúng là: Tình hình diễn biến mơi trường trong phạm vi lập quy hoạch.
Vì: Căn cứ Điều 9 Luật Bảo vệ môi trường 2014.
Tham khảo: Luật Bảo vệ môi trường 2014

Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có phát
sinh chất thải rắn thơng thườngkhơng có khả năng tái sử d ụng, tái ch ế, thu h ồi
năng lượng và xử lý chất thải thì phải làm gì?
Đáp án đúng là: Chuyển giao cho cơ sở có chức năng phù hợp để tái s ử d ụng, tái ch ế, thu h ồi n ăng
lượng và xử lý.
Vì: Căn cứ Điều 97 Luật Bảo vệ môi trường 2014.

Quy chuẩn kỹ thuật môi trường gồm


Đáp án đúng là: Quy chuẩn kỹ thuật về chất lượng môi trường xung quanh và quy chu ẩn k ỹ thu ật v ề
chất thải.
Vì: Căn cứ cách phân loại quy chuẩn kỹ thuật môi trường.
Tham khảo: Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình Luật Mơi tr ường, Nxb.CAND, 2013, m ục II.Ki ểm
sốt ơ nhiễm mơi trường, suy thối mơi trường, sự cố mơi trường.


Nhận định nào sau đây KHƠNGđúng khi nói về quy chuẩn kỹ thuật môi tr ường?
Đáp án đúng là: Do Bộ Khoa học và Cơng nghệ xây dựng và ban hành.
Vì: Căn cứ vào khái niệm quy chuẩn kỹ thuật môi trường.
Tham khảo: Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình Luật Mơi tr ường, Nxb.CAND, 2013, m ục II.Ki ểm
sốt ơ nhiễm mơi trường, suy thối mơi trường, sự cố mơi trường.

Người sản sinh chất thải nguy hại có thể chuyển giao ch ất th ải nguy h ại cho đối
tượng nào?
Đáp án đúng là: Cơ sở có giấy phép xử lý chất thải nguy hại.
Vì: Căn cứ Điều 91 Luật Bảo vệ môi trường 2014.

Chất thải nguy hại
Đáp án đúng là: Là những loại chất thải có chứa những đặc tính nh ư d ễ cháy, d ễ n ổ, d ễ ăn mịn và m ột
số đặc tính nguy hại khác.
Vì: Căn cứ Điều 3 Luật Bảo vệ mơi trường 2014.

Trách nhiệm củachủ thể nhập khẩu phế liệu KHÔNG bao gồm điều ki ện nào sau
đây?
Đáp án đúng là: Phải nộp thuế bảo vệ mơi trường.
Vì: Căn cứ Điều 76 Luật Bảo vệ môi trường 2014.

Chất thải là
Đáp án đúng là: vật chất được thải ra từ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh ho ạt hoặc
hoạt động khác.
Vì: Căn cứ Điều 3 Khoản 12 Luật Bảo vệ môi trường2014.


×