Tuần : 8
Tiết : 15
Ngày soạn: 04/10/2018
Ngày dạy: 08/10/2018
Bài 11: BÀI LUYỆN TẬP 2
I. MỤC TIÊU: Sau bài này HS phải:
1. Kiến thức
- Ơn lại kí hiệu hóa học, cơng thức hố học, cách tính phân tử khối, bài tập xác định hoá trị.
2. Kỹ năng
- Rèn luyện kĩ năng làm bài tập xác định ngun tố hố học, tính phân tử khối, lập CTHH của
hợp chất .
3. Thái độ: Giúp HS u thích mơn học để học tập tốt hơn.
4. Trọng tâm: Lập CTHH của hợp chất, ý nghĩa CTHH, tính hóa trị của một ngun tố.
5. Năng lực cần hướng đến
Năng lực sử dụng ngơn ngữ hóa học. Năng lực tính tốn. Năng lực giải quyết vấn đề thơng qua
mơn Hóa học. Năng lực giải vận dụng kiến thức hóa học của đời sống.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên và học sinh
a. Giáo viên: Một số câu hỏi ôn lại cách viết CTHH, hóa trị và một số bài tập.
b. Học sinh: Ơn tập kiến thức: Kí hiệu hóa học, CTHH, hố trị , quy tắc hố trị, tính phân tử khối.
2. Phương pháp: Đàm thoại – Thảo luận nhóm nhỏ – Làm việc cá nhân.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1. Ổn định lớp (1’)
Lớp
Sĩ số
Tên HS vắng học
Lớp
Sĩ số
Tên HS vắng học
8A1
8A4
8A2
8A5
8A3
8A6
2. Kiểm tra bài cũ (5’)
HS1,2: Em hãy lập CTHH của hợp chất tạo bởi:
a. Nhôm (III) và oxi(II).
b. Na (I) và Nhóm cacbonat CO 3(II).
3. Bài mới
a. Giới thiệu bài (1’): Để củng cố và nắm chắc cách viết cơng thức hố học của đơn chất, hợp
chất, khái niệm về hoá trị cũng như quy tắc hoá trị chúng ta vào bài luyện tập ngày hơm nay.
b. Các hoạt động chính:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ (10’)
- GV:Yêu cầu HS nhắc lại công thức chung của I- KIẾN THỨC CẦN NHỚ
đơn chất,hợp chất ?
- HS : Nhắc lại.
+ Đơn chất :
A: Đối với kim loại và một số phi kim .
Ax: Đối với 1 số phi kim ( thường thì x=2)
AB
- GV: Hố trị là gì ? Nêu quy tắc hoá trị.
ABC
x y
+ Hợp chất:
; x y z
- HS: Nhắc lại định nghĩa hóa trị và viết biểu
thức qui tắc hóa trị.
Axa Byb
=> x.a = y.b
- HS: Trả lời:
+ Tính hố trị của một ngun tố
+ Lập cơng thức hoá học của chất.
Hoạt động 2. Luyện tập (25’)
- GV: Quy tắc hoá trị được vận dụng để làm
những loại bài tập nào ?
II- BÀI TẬP :
Bài tập 1 SGK/41
- GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm trong 3’ làm
- HS: Thảo luận nhóm trong 3 phút:
bài tập 1 SGK/41.
Cu(OH)2 : Cu có hố trị II
PCl5
: P có hố trị V
SiO2
: Si có hố trị IV
Fe(NO3)3 : Fe có hố trị III
-GV: Gọi đại diện các nhóm lên bảng làm bài và - HS: Làm bài tập trên bảng.
thu vở 5 HS chấm lấy điểm.
- HS: nhận xét.
- GV: Yêu cầu HS nhận xét.
- HS: chép bài vào vở.
- GV: Kết luận,đánh giá.
Bài 2:
Bài 2: Lập cơng thức hố học và tính phân tử
a- CTHH: SiO2. PTK = 28.1+ 16.2= 60 đvC
khối của các hợp chất tạo bởi :
b- CTHH: PH3. PTK = 31.1 + 1.3 = 34 đvC
a-Silic (IV) và oxi
c- CTHH: Al(NO3)3. PTK = 27.1 +(14.3)+
b- Photpho( III) và hiđro
(48.3) = 213 đvC
c-Nhơm (III)và nhóm NO3 (I)
d- CTHH: CaSO4. PTK = 40.1 + 32+(16.4) =
d-Canxi(II) và nhóm SO4(II)
136 đvC
- GV: Hướng dẫn cách lập công thức nhanh nhất - HS: Theo dõi và ghi nhớ và làm bài.
:
+ Nếu a=b x=y=1
+ Nếu ab a:b (tối giản ) x=b , y=a
- HS: Lên bảng làm bài tập.
- GV: gọi 4 HS lên bảng làm bài tập.
- HS: Nhận xét.
- GV: Yêu cầu HS nhận xét.
- HS: chép bài vào vở.
- GV: Kết luận,đánh giá.
Bài 3
Bài 3: Cho các CTHH sau:
a. ZnCl2: - Do 2 nguyên tố Zn, Cl tạo ra .
a. Kẽm clorua ZnCl2.
- Có 1Zn, 2Cl.
- PTK = 1.65 + 2.35,5=136 đvC.
b. H2SO4: - Do 3 nguyên tố H, S, O tạo ra.
b. Axit sunfuric H2SO4.
- Có 2H, 1S, 4O.
Hãy nêu những gì biết về các hợp chất trên.
- PTK =1.2+32+4.16= 98 đvC.
- HS: Lên bảng làm bài tập.
- GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài.
- HS: Nhận xét.
- GV: Yêu cầu HS nhận xét.
- HS: Chép bài vào vở.
- GV: Kết luận,đánh giá.
Bài 4: Tính hố trị của Fe trong hợp chất Fe2O3. Bài 4: Gọi hoá trị của Fe là a.
Áp dụng quy tắc hoá trị: II.3 = a.2
- GV: Hướng dẫn HS áp dụng qui tắc hóa trị.
- GV: Gọi 1 HS lên bảng làm bài.
- GV: Yêu cầu HS nhận xét.
- GV: Kết luận,đánh giá.
a
II .3
3
2
=> hoá trị của Fe là III
=>
- HS: Lên bảng làm bài tập.
- HS: nNhận xét.
- HS: Chép bài vào vở.
4. Nhận xét - Dặn dò ( 3’)
- Nhận xét tinh thần thái độ học tập của HS trong tiết học.
- Dặn dò:
Bài tập về nhà : 2,3,4 SGK/41.
Học bài và làm bài tập để tiết sau kiểm tra 1 tiết.
IV. RÚT KINH NGHIỆM
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………