Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

HOC SIH GIOI TOAN 9 2018 2019

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (90.67 KB, 3 trang )

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SĨC TRĂNG
PHỊNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
MƠN TỐN LỚP 9 CẤP THÀNH PHỐ
LỚP 9 THCS. NĂM HỌC 2018 – 2019
- --------------(Thời gian làm bài 150 phút, không kể phát đề)

Bài 1: (4 điểm) Cho biểu thức:
 x 1
x  1 8 x   x  x 3
A 



 :
x  1 x  1   x  1
 x1
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tính giá trị của A khi x 6  2 5
c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A.
Bài 2: (4 điểm)
5
a 2  b2  c 2 
3
a) Cho ba số dương a, b, c thỏa mãn
1 1 1
1
  
Chứng minh: a b c abc
b) Giải phương trình:


Bài 3: (4 điểm)

1 

x  1 

với x 0; x 1

x 2  3x  2  x  3  x  2  x 2  2 x  3

a) Tìm tất cả các số tự nhiên abc có ba chữ số sao cho
 abc n 2  1

2
cba  n  2  với n là số nguyên lớn hơn 2.
b) Chứng minh rằng tích của bốn số tự nhiên liên tiếp cộng với 1, ln là số chính phương.
Bài 4: (4 điểm)
Cho ABC nhọn, các đường cao AD; BE; CF cắt nhau tại H. Gọi M là trung điểm của HC;
N là trung điểm của AC. AM cắt HN tại G. Đường thẳng qua M vng góc với HC và đường thẳng
qua N vng góc với AC cắt nhau tại K. Chứng minh rằng:
2
a) Tam giác AEF đồng dạng với tam giác ABC. Từ đó suy ra S AEF S ABC .c os BAC
b) BH.KM = BA.KN
GA5  GB 5  GH 5
4 2
5
5
5
GM


GK

GN
c)
Bài 5: (4 điểm)
Cho ba điểm A, B, C cố định nằm trên một đường thẳng d (B nằm giữa A và C). Vẽ đường
 O  d  . Vẽ AM và AN là tiếp tuyến với (O) tại M và N. Gọi I là trung điểm
tròn (O) đi qua B và C
của BC.
a) Chứng minh 5 điểm O, M, A, N, I cùng nằm trên một đường tròn.
b) BC cắt MN tại K, AO cắt MN tại H và cắt đường tròn (O) tại điểm P và Q ( P nằm giữa A
và O). Chứng minh điểm K là điểm cố định khi đường tròn tâm O thay đổi.
HẾT


HƯỚNG DẪN

A
Câu 1: a)

4 x
x4

2 5
b) 5
A

c)

 x  4 


x 4

x 4



x4



2

 a  b  c

2

1 



x 2

1

x4

Bài 2
a) Ta có


0  a 2  b 2  c 2  2  ab  ac  bc  0

1 2
a  b2  c2 

2
5
 ac  bc  ab   1
6
 ac  bc  ab 

Chia hai vế cho abc ĐPCM.
Bài 3: (4 điểm)
b) Tìm tất cả các số tự nhiên abc có ba chữ số sao cho
 abc n 2  1

2
cba  n  2  với n là số nguyên lớn hơn 2.
Ta có:
abc 100a  10b  c n 2  1 (1)

2
cba 100c  10b  a  n  2  (2)
Lấy (1) trừ (2) ta có

99  a  c  4n  5
 4n  599 (3)
2

2


Mặt khác ta có: 100 n  1 999  101 n 1000  11 n 31
39 4n  5 119 (4)
Từ (3), (4)  4n  5 99  n 26
Vậy số cần tìm là 675


Bài 4: (4 điểm)
a) Tứ giác BCEF nội tiếp suy ra 2 tam giác đồng dạng.
Cách khác: AEB vuông ở E và AAFC vng ở F nên ta
có:

AE
AF


CosEAB

; CosCAB

AB
AC
Suy ra hai tam giác đồng dang (c.g.c)

S AEF AE 2


AEF ABC 
 2 cos 2 BAC
 S AEF S ABC .cos 2 BAC

S ABC AB
Do




b) HAB; NMK có BAH NMK ; ABC MKN ( góc có cạnh tương wgs song song) (NM
là đường trung bình của tam giác AHC).

AB BH

 AB.KN BH .MK
MK KN
AB AH
AH
 HAB NMK ( g .g ) 

2

MK MN
2 )
Do
(MN là đường TB
HG
2 (GAH GMN )
NG
AB AG





MK MG , mặt khác BAG
GMK
( so le)  ABG MKG ( g .g )
 HAB NMK ( g.g ) 

GB GA GH
GB 5 GA5 GH 5



2 


32
GK GM GN
GK 5 GM 5 GN 5
Áp dụng tihs chất dãy tỷ số bầng nhau suy ra ĐPCM.
AM = AN

AM 2  AH . AO (1)
AM
AB

 AM 2  AB. AC (2)
AC AM
AH AK
AHK AIO ( g .g ) 

 AH . AO  AI . AK (3)

AI
AO
AB. AC
AI . AK  AB. AC  AK 
AI
(1), (2), (3) suy ra
AMB ACM ( g .g ) 

Vì A, B, C cố định nên I cố định. Do đó AB, AC, AI ko đổi nê AK
không đổi. Vậy K là điểm cố định.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×