ĐỀ BÀI KIỂM TRA MƠN
Quản trị tài chính/ Tài chính doanh nghiệp - BA07.068
Tiền thuê đất được xếp vào:
b. Chi phí quản lý doanh nghiệp .Câu trả lời đúng
Tiêu chuẩn thời gian hoàn vốn PP chấp nhận tất cả các dự án có thời gian hồn vốn:
c. Nhỏ hơn thời gian hoàn vốn chuẩn của dự án .Câu trả lời đúng
Tỷ lệ nhỏ nhất có thể chấp nhận được của vòng quay vốn đầu tư hợp tác được xác định bằng:
a. Thơng tin từ những báo cáo kế tốn .Câu trả lời đúng
Tỷ suất sinh lời của tài sản:
b. Là tỷ số giữa lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên giá trị TS bình quân .Câu trả lời đúng
Tỷ suất lợi nhuận sau thuế vốn chủ sở hữu bằng:
c. Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu × vịng quay tồn bộ vốn × vốn kinh doanh bình quân
trên vốn CSH .Câu trả lời đúng
Tỷ suất lợi nhuận vốn kinh doanh phản ánh nội dung kinh tế gì?
a) Một đồng vốn kinh doanh có khả năng tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận trước thuế. (Ð)
Tỷ suất lợi nhuận giá thành phản ánh nội dung kinh tế gì?
d) Một đồng giá thành toàn bộ sản phẩm tiêu thụ trong kỳ tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận trước
hoặc sau thuế. (Đ)
Tài sản cố định vơ hình bao gồm:
a. Nhãn hiệu .Câu trả lời đúng
Tính chi phí sử dụng vốn vay sau thuế, biết: chi phí sử dụng vốn vay trước thuế = 15%, thuế
suất thuế thu nhập doanh nghiệp = 20%.
a) 12% .(Đ)
Tính chi phí sử dụng cổ phiếu ưu đãi, biết: mệnh giá cổ phiếu ưu đãi = 10.000đ/ CP và giá
phát hành là 12.000đ/ CP. Chi phí phát hành là 5% theo giá phát hành. Cổ tức một cổ phần
ưu đãi = 1000đ/CP.
a) 8,77% .(Đ)
Tính chi phí sử dụng vốn bình qn (WACC), biết tình hình cơng ty với tổng nguồn vốn là
10.000, trong đó:Giá trị nợ vay = 3000, tỷ trọng = 30%, chi phí sử dụng vốn = 10%.Giá trị cổ
phần ưu đãi = 2.000, tỷ trọng = 20%, chi phí sử dụng vốn = 11%. Giá trị cổ phần thường =
5.000, tỷ trọng = 50%, chi phí sử dụng vốn = 12%. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là
20%.
d) 10,6% .(Đ)
Tính hiệu suất sử dụng tài sản cố định, biết: doanh thu thuần trong kỳ = 24.000 triệu; nguyên
giá tài sản cố định đầu kỳ = 5.000 triệu, nguyên giá tài sản cố định tăng trong kỳ = 3.000 triệu,
nguyên giá tài sản cố định giảm trong kỳ = 1.000 triệu.
c) 4 .(Đ)
Tính hiệu suất sử dụng vốn cố định năm kế hoạch ( HVCĐ), biết: doanh thu thuần bán hàng
trong kỳ = 18.000 triệu; vốn cố định đầu kỳ = 5.000 triệu; vốn cố định cuối kỳ = 7.000 triệu.
d) 3,0 .(Ð)
Tính mức khấu hao (MK) và tỷ lệ khấu hao (TK) của tài sản cố định (khấu hao đường thẳng),
biết: giá mua thực tế trên hóa đơn = 195 triệu, chi phí vận chuyển = 5 triệu, tuổi thọ thiết kế
là 8 năm, thời gian hữu ích là 5 năm.
a) Mk = 40 triệu;Tk = 20% .(Đ)
Tính mức khấu hao 2 tháng đầu năm theo phương pháp số lượng, biết:Nguyên giá tài sản cố
định là 250 triệu; sản lượng theo công suất thiết kế = 1.250.000 m3; khối lượng sản phẩm đạt
được: tháng 1 là 14.000 m3, tháng 2 là 16.000 m3.
c) Tháng 1: 2,8 triệu. Tháng 2: 3,2 triệu. (Đ)
Thông thường công ty cổ phần được sở hữu bởi:
d. Các cổ đông .Câu trả lời đúng
Thị trường tài chính được sử dụng cho thương mại:
a. Chứng khốn như những cổ phiểu của công ty IBM .Câu trả lời đúng
Thu nhập giữ lại là:
c. Chênh lệch giữa lợi nhuận sau thuế thu nhập tạo ra và cổ tức đã chi trả .Câu trả lời đúng
Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp bằng?
b) Thu nhập tính thuế x Thuế suất. (Đ)
Thuế tiêu thụ đặc biệt được thu như thế nào?
d. Thu một lần ở khâu xuất hoặc nhập khẩu .(Đ)
Thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp được xác định như thế nào?
d. Bằng số lượng hàng hóa dịch vụ tiêu thụ hoặc nhập khẩu x Giá tính thuế đơn vị hàng hóa x Thuế
suất. (Đ)
Theo luật doanh nghiệp hiện hành có mấy loại cơng ty trách nhiệm hữu hạn
b. Có 2 loại .(Đ)
Theo phương pháp khấu trừ, thuế giá trị gia tăng phải nộp được xác định thể nào
a) Bằng Thuế GTGT đầu ra phải nộp – Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ trong kỳ tính thuế (Đ)
Theo phương pháp trực tiếp, thuế GTGT phải nộp được xác định thế nào:
d. GTGT của hàng hóa dịch vụ x Thuế suất .(Đ)
Trách nhiệm hữu hạn là đặc điểm quan trọng của:
b) Công ty cổ phần .(Đ)
Trong trường hợp nào công ty tài trợ tất cả bằng nguồn vốn cổ phần.
d. Khi lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tăng, thu nhập trên mỗi cổ phần (EPS) tăng với tỷ lệ
phần trăm tương ứng .Câu trả lời đúng
Trong ________ tất cả các chi phí đều thay đổi.
d. Dài hạn .Câu trả lời đúng
Trong doanh nghiệp có bao nhiêu loại địn bẩy:
c. 3 .Câu trả lời đúng
Trong công ty trách nhiệm hữu hạn, các thành viên có quyền chuyển nhượng vốn góp khơng?
Chuyển nhượng thế nào?
c. Trước tiên, được chuyển nhượng cho các thành viên trong công ty, khi họ mua không hết hoặc
không mua mới được chuyển nhượng ra bên ngồi. (Đ)
Trong cơng ty cổ phần cổ đơng có quyền và nghĩa vụ gì về vốn góp cổ phần cho cơng ty?
a. Có nghĩa vụ góp vốn cổ phần để hình thành vốn điều lệ, chịu trách nhiệm về khoản nợ và các tài
sản khác trong phạm vi vốn góp, có quyền tự do chuyển nhượng cổ phiếu (trừ quy đình của pháp
luật), tham gia quyết định việc phân phối lợi nhuận sau thuế và hưởng cổ tức. (Đ)
Nội dung của quản trị tài chính doanh nghiệp?
b. Tham gia đánh giá lựa chọn các dự án đầu tư và kế hoạch kinh doanh; Xác định nhu cầu vốn, tổ
chức huy động các nguồn vốn để đáp ứng nhu cầu doanh nghiệp; Tổ chức sử dụng vốn hiện có,
quản lý chặt chẽ các khoản thu chi đảm bảo khả năng thanh toán của doanh nghiệp .Câu trả lời
đúng
Nội dung của quyền tự chủ tài chính là gì?
c. Lựa chọn hình thức huy động vốn, sử dụng vốn và tài sản trong kinh doanh, tự chịu trách nhiệm
kết quả trong kinh doanh, thực hiện nghĩa vụ với nhà nước đúng cam kết, tự chịu trách nhiệm về
các khoản nợ, được quyết định phân phối sử dụng lợi nhuận sau thuế theo luật pháp. (Đ)
Nếu bạn cho một người mượn số tiền ban đầu là 1000 USD và người ấy hứa sẽ trả bạn 1900
USD sau 9 năm tính từ bây giờ thì mức lãi hiệu quả hàng năm mà bạn nhận được sẽ là?
c. 7,39% .Câu trả lời đúng
Nếu tỷ số nợ là 0.5; tỷ số nợ trên vốn cổ phần là?
c. 1,0 .Câu trả lời đúng
Nếu một công ty thay đổi trong cấu trúc tài chính của mình:
b. Tỷ suất sinh lợi địi hỏi trên tài sản không thay đổi .Câu trả lời đúng
Nếu giá trị hiện tại của dòng tiền thiết lập được là 550 tr.đ từ vốn đầu tư ban đầu 500 tr.đ.
NPV của dự án là bao nhiêu?
a. 50 .Câu trả lời đúng
Nguyên giá TSCĐ bao gồm cả:
c. Tất cả các phương án đều sai .Câu trả lời đúng
Nguyên tắc khấu hao TSCĐ:
b. Phải phù hợp mức độ hao mòn TSCĐ và đảm bảo thu hồi đủ giá trị vốn đầu tư ban đầu. Câu trả
lời đúng
Nguồn vốn thường xuyên của doanh nghiệp là nguồn:
b) Vốn chủ sở hữu + Nợ dài hạn .(Đ)
Nguồn vốn từ vốn góp ban đầu thuộc nguồn vốn nào của doanh nghiệp?
a) Nguồn vốn chủ sở hữu. (Đ)
Người nắm giữ cổ phần ưu đãi có quyền trong công ty cổ phần):
b) Được nhận cổ tức với mức cố định. (Đ)
Những câu nào sau đây phân biệt tốt nhất tài sản thực và tài sản tài chính?
b. Tài sản thực là những tài sản hữu hình, cịn tài sản tài chính thì khơng phải .Câu trả lời đúng
Những tiêu chuẩn thẩm định dự án đầu tư nào dưới đây không sử dụng nguyên tắc giá trị
tiền tệ theo thời gian?
a. Tiêu chuẩn thời gian hoàn vốn khơng tính đến giá trị theo thời gian của tiền .Câu trả lời đúng
Những khoản chi phí nào sau đây thuộc chi phí hoạt động của doanh nghiệp?
a. Chi phí góp vốn liên doanh liên kết và Chi phí khấu hao tài sản cố định .(Đ)
Những nội dung nào thuộc báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh ?
d. Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp. (Đ)
Một nhiệm vụ quan trọng của nhà quản trị tài chính là?
c. Huy động vốn; Tạo giá trị cho doanh nghiệp; Quyết định chính sách cổ tức .Câu trả lời đúng
Một trong những nội dung của tài sản ngắn hạn:
a. Các khoản đầu tư ngắn hạn. (Đ)
Một trong những nội dung của tài sản ngắn hạn:
b. Tiền và tương đương tiền. (Đ)
Một trong những nội dung của nguồn vốn:
a) Phải trả người lao động. (Đ)
Một trong những nội dung nguồn vốn của bản thân doanh nghiệp:
b) Nguồn từ khấu hao tài sản cố định. (Đ)
Một trong những đặc điểm cơ bản khi tài trợ bằng vốn từ cổ phần thường:
b) Quyền chuyển nhượng quyền sở hữu cổ phần. (Đ)
Một trong những đặc điểm của thuê tài chính:
a) Thời gian thuê tương đối dài so với đời sống hữu ích của tài sản. (Đ)
Một trong những đặc điểm của thuê vận hành:
d) Thời gian thuê rất ngắn so với đời sống hữu ích của tài sản. (Đ)
Một doanh nghiệp có báo cáo sơ lược về tình hình tài chính như sau:TSCĐ có giá trị 2.300
trđ; TSNH có trị giá 1.000 trđ, tổng nợ phải trả là 1.500 trđ trong đó nợ ngắn hạn là 650 trở;
nợ dài hạn là 850 trđ. Xác định vốn lưu động thường xuyên.
a) 450trđ .(Đ)
Một doanh nghiệp có báo cáo sơ lược về tình hình tài chính như sau:TSCĐ có giá trị 9.750
trđ, khấu hao lũy kế tính đến thời điểm báo cáo là 1.750 trđ; TSNH có trị giá 5.400 trđ, tổng
nợ phải trả là 2.200 trở trong đó nợ dài hạn chiếm 60%. Xác định vốn lưu động thường
xuyên.
b) 12.520trđ .(Đ)
Một doanh nghiệp có: tổng số nợ = 2000 triệu ( trong đó số nợ ngắn hạn là 40%), tổng nguồn
vốn = 3000 triệu ( trong đó, vốn chủ sở hữu là 1000 triệu). Tính nguồn vốn. thường xuyên của
doanh nghiệp.
d) 2200. (Ð)
Mức độ ảnh hưởng của ………phản ánh mức độ thay đổi của lợi nhuận trước thuế và lãi vay
do sự thay đổi của doanh thu tiêu thụ (hoặc sản lượng hàng hóa tiêu thụ).
d. Đòn bẩy kinh doanh .Câu trả lời đúng
Mục tiêu về tài chính của 1 cơng ty cổ phần là:
d) Tối đa hóa giá trị cơng ty .(Đ)
Mar Mệnh giá của cổ phiếu là:
c) Giá ghi trên mặt cổ phiếu khi mới phát hành. (Đ)
Quỹ đầu tư phát triển dùng để:
a. Gia tăng vốn điều lệ, bổ sung nguồn vốn kinh doanh của doanh nghiệp. (Đ)
Quan hệ tài chính giữa các doanh nghiệp trong nước với các doanh nghiệp nước ngồi được
thể hiện dưới các hình thức gì?
d. Liên doanh, liên kết với nhau, thanh toán tiền xuất, nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ cho nhau,
chuyển vốn đầu tư ra nước ngồi. (Đ)
Quan hệ tài chính nảy sinh trong hoạt động xã hội của doanh nghiệp là những gì? (Những
hoạt động có tính xã hội)
d. Là tài trợ cho các tổ chức xã hội, quỹ từ thiện, phong trào đền ơn đáp nghĩa, thể dục, thể thao,
văn hóa… (Đ)
Quản trị tài chính doanh nghiệp có vai trị:
c. Huy động đảm bảo đầy đủ và kịp thời vốn cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp; Tổ chức
sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả; Giám sát, kiểm tra chặt chẽ các mặt hoạt động sản xuất kinh
doanh của doanh nghiệp. Câu trả lời đúng
Quản lý tài chính doanh nghiệp phải tuân thủ những nguyên tắc gì?
b. Tự chủ tài chính, tơn trọng pháp luật, giữ chữ tín, hạn chế, phịng ngừa rủi ro, sử dụng vốn tiết
kiệm có hiệu quả, cơng khai tài chính. (Đ)
Quyết định liên quan đến một tài sản cố định nào đó sẽ được mua, được gọi là quyết định
_______
d. Hoạch định ngân sách vốn .Câu trả lời đúng
Giá trị hiện tại nguồn ngân quỹ tín thác của bạn sẽ là bao nhiêu nếu bạn được trả 50.000 USD
trong ngày sinh nhật lần thứ 30 của bạn (7 năm tính từ hôm nay) và tạo ra 10% lãi suất kép
hàng năm?
d. 25.657,91 USD .Câu trả lời đúng
Về mặt tài chính, DN nào phải chịu trách nhiệm vô hạn với các khoản nợ của DN ?
c. Doanh nghiệp tư nhân .Câu trả lời đúng
Về mặt tài chính doanh nghiệp nào phải chịu trách nhiệm vô hạn với các khoản nợ của doanh
nghiệp
b) Doanh nghiệp tư nhân .(Đ)
Vòng quay vốn lưu động năm kế hoạch ( vòng quay tài sản ngắn hạn):
b) Bằng Doanh thu thuần / Vốn lưu động bình quân. (Đ)
Vịng quay tài sản dài hạn tính bằng:
b) Doanh thu thuần / giá trị tài sản dài hạn bình quân. (Đ)
…………..của một công ty được định nghĩa thước đo tác động của chi phí cố định.
d. DOL .Câu trả lời đúng
Căn cứ vào đâu để phân chia các loại hình doanh nghệp khác nhau?
c. Căn cứ vào quyền sở hữu tài sản (vốn) đối với doanh nghiệp. (Đ)
Câu nào sau đây là chi phí tài chính cố định?
c. Cổ tức của cổ phần ưu đãi và lãi vay. Câu trả lời đúng
Các định chế tài chính đã tạo thuận lợi cho các cá nhân và các công ty thông qua các hoạt
động:
d. Vay; Phân tán rúi ro; cho vay .Câu trả lời đúng
Các nhân tố ảnh hưởng đến doanh thu tiêu thụ sản phẩm:
d. Khối lượng sản phẩm tiêu thụ & chất lượng sản phẩm; Kết cấu mặt hàng, sản phẩm hàng hóa
dịch vụ, giá cả sản phẩm hàng hóa dịch vụ tiêu thụ; Thị trường tiêu thụ, phương thức tiêu thụ,
thanh toán tiền hàng .Câu trả lời đúng
Các nhân tố ảnh hưởng tới cơ cấu nguồn vốn:
a. Sự ổn định của doanh thu lợi nhuận; Đặc điểm kinh tế kĩ thuật của ngành; Doanh lợi vốn và lãi
suất của vốn huy động .Câu trả lời đúng
Các nhân tố ảnh hưởng đến quản trị Tài chính doanh nghiệp
b. Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh, sự khác nhau về hình thức pháp lý và tổ chức
doanh nghiệp, môi trường kinh doanh của doanh nghiệp .(Đ)
Các trường hợp dưới đây là những ví dụ của tài sản thực ngoại trừ:
b. Thương hiệu .Câu trả lời đúng
Các trung gian tài chính có thể là:
d. Ngân hàng và liên ngân hàng, các quỹ tiết kiệm và các cơng ty bảo hiểm. (Đ)
Các dự án có chỉ số sinh lời > 1 và độc lập với nhau thì:
c. Chấp nhận tất cả các dự án .Câu trả lời đúng
Cơng ty cổ phần là doanh nghiệp trong đó:
a) Vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần, cổ đông tối thiểu là 3 tối đa
khơng hạn chế. (Đ)
Cơng ty cổ phần có thuận lợi so với loại hình cơng ty tư nhân và cơng ty hợp danh bởi vì:
b. Tách bạch giữa quyền sở hữu và quyền quản lý .Câu trả lời đúng
Công ty cổ phần M vừa phát hành loại trái phiếu có lãi suất cố định = 8,5%. Mỗi năm trả lại
một lần vào cuối năm, thời hạn 5 năm. Mức bù rủi ro tăng thêm được xác định 5%. Mệnh giá
trái phiếu = 100.000đ/ TP. Xác định chi phí sử dụng lợi nhuận để lại.
a) 13,5% .(Ð)
Công ty A đang cân nhắc đầu tư vào một dự án mới. Dự án này sẽ cần vốn đầu tư ban đầu là
120.000$ và sẽ thiết lập dòng tiền hàng năm là 60.000$ (sau thuế) trong 3 năm. Tính NPV cho
dự án nếu lãi suất chiết khấu là 10%.
b. 16.994$ .Câu trả lời đúng
Công ty A dự định phát hành thêm cổ phiếu thường mới để huy động thêm vốn. Giá phát
hành dự kiến là 30.000đ/CP. Chi phí liên quan phát hành cổ phiếu thường mới là 12% so với
giá phát hành. Cổ tức kỳ vọng trong năm tới là 1.200đ/CP ( nhận ở cuối năm). Tỷ lệ tăng
trường cổ tức đều đặn là 5%. Tính chi phí sử dụng cổ phiếu thường mới.
d) 9,55%. (Đ)
Cơng thức tính tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu (ROE)
b. ROE = Lợi nhuận sau thuế / Vốn chủ sở hữu bình qn trong kỳ .(Đ)
Cổ đơng thường của công ty cổ phần là người:
c) Nắm giữ cổ phiếu, là chủ sở hữu công ty cổ phần tương ứng với giá trị phần vốn góp. (Đ)
Cổ đơng ưu đãi của công ty cổ phần là người:
d) Đầu tư vốn vào cơng ty. (Đ)
Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định thuộc:
d. Chi phí khác .Câu trả lời đúng
Chi phí của doanh nghiệp bao gồm:
c. Chi phí SX của DN; Chi phí lưu thơng của DN; Chi phí cho các hoạt động khác .Câu trả lời
đúng
Chi phí góp vốn liên doanh, liên kết thuộc:
a. Chi phí tài chính .Câu trả lời đúng
Chi phí biến đổi bao gồm:
a. Chi phí ngun vật liệu, chi phí nhân cơng trực tiếp và Chi phí hoa hồng bán hàng, chi phí dịch
vụ được cung cấp.Câu trả lời đúng
chi phí nào dưới đây được xếp vào loại chi phí theo nội dung kinh tế?
c) Chi phí khấu hao tài sản cố định .(Đ)
Chi phí nào sau đây được gọi là chi phí biến đổi
c) Chi phí tiền lương cho cơng nhân trực tiếp sản xuất .(Đ)
Chi phí nào sau đây thuộc chi phí cho cơng dụng kinh tế và địa điểm phát sinh a) Chi phí
khấu hao tài sản cố định
d) Chi phí vật tư trực tiếp .(Đ)
Chi phí nào dưới đây được gọi là chi phí theo khoản mục.
d. Chi phí vật tư trực tiếp dùng cho sản xuất. (Đ)
Chi phí nào thuộc chi phí theo nội dung kinh tế?
a) Chi phí khấu hao tài sản cố định .(Đ)
Chỉ tiêu nào sau đây là bé nhất:
a. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp .Câu trả lời đúng
Chỉ tiêu NPV phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây:
c. Các khoản thu ròng ở thời điểm t của dự án; Tỷ lệ chiết khấu; Số năm hoạt động của dự án .Câu
trả lời đúng
Chỉ số P/E được định nghĩa như là?
d. Giá thị trường cổ phần thường/EPS .Câu trả lời đúng
Cho số liệu: lợi nhuận trước thuế = 120 triệu, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp = 22%,
cổ tức ưu đãi 3,6 triệu, số cổ phần thường đang lưu hành = 200.000 CP. Tính thu nhập mỗi cổ
phần thường (EPS).
c) 450đ / CP .(Đ)
Cho số liệu: lợi nhuận sau thuế = 93,6 triệu, lợi nhuận trước thuế = 120 triệu, cổ tức ưu đãi =
3,6 triệu, vốn cổ phiếu thường bình qn: 2000 triệu. Tính tỷ suất lợi nhuận vốn cổ phần
thường.
d) 4,68% (Đ)
Cho số liệu: lợi nhuận trước thuế = 120 triệu, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp = 22%,
cổ tức ưu đãi 3,6 triệu, số cổ phần thường đang lưu hành = 200.000 CP. biết mức Cổ tức chi
trả cho cổ phần thường là 45 triệu. Hãy tính mức chi trả cổ tức cho một cổ phần thường.
b) 225đ / CP .(Đ)
Cho số liệu: tài sản đầy kỳ = 1000 triệu, vốn chủ sở hữu = 500 triệu, tài sản cuối ky = 3000
triệu, nợ = 40%, lợi nhuận trước thuế = 120 triệu, lợi nhuận sau thuế = 93,6 triệu. Tính ROE.
c. 8,14% .(Đ)
Cho số liệu: Tổng gia trị tài sản bình quân = 2000 triệu, giá trị tài sản đầu kỳ = 1000 triệu, lợi
nhuận trước thuế = 120 triệu, lợi nhuận sau thuế = 93,6 triệu. Tính tỷ suất sinh lời của tài sản
(ROA).
b) 4,68% .(Ð)
Cho số liệu: doanh thu = 1250 triệu, doanh thu thuần = 1200 triệu, lợi nhuận trước thuế 120
triệu, lợi nhuận sau thuế = 93,6 triệu. Tính tỷ suất lợi nhuận doanh thu.
b) 7,8% .(Ð)
Sự khác nhau căn bản giữa chứng khoán bán ra ở những thị trường sơ cấp và thị trường thứ
cấp là?
b. Giá của chứng khoán. Câu trả lời đúng
Số nhân vốn chủ sở hữu có thể được mơ tả là?
b. 1 – (Nợ/Tài sản) .Câu trả lời đúng
Khi tính tỷ suất lợi nhuận tổng vốn người ta dựa vào:
c. Lợi nhuận trước thuế và lãi vay .Câu trả lời đúng
Khi doanh nghiệp có NPV = 0 thì:
b. IRR = Lãi suất chiết khấu .Câu trả lời đúng
Khi doanh nghiệp xem xét nhiều dự án và lựa chọn dự án có NPV> 0 và NPVmax thì đó là:
c. Các dự án xung khắc nhau và các dự án loại trừ nhau. Câu trả lời đúng
Khoản mục nào được xếp vào doanh thu hoạt động tài chính:
a. Cổ tức và lợi nhuận được chia; Lãi tiền gửi ngân hàng; Chênh lệch lãi chuyển nhượng vốn .Câu
trả lời đúng
Khoản mục nào sau đây thuộc chi phí khác của doanh nghiệp
b. Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định và tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế. Câu trả
lời đúng
Khoản tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế được hạch tốn vào loại chi phí nào của doanh
nghiệp.
c. Chi phí hoạt động khác .(Đ)
Khoản tiền trả lãi ngân hàng được hạch tốn vào chi phí nào của doanh nghiệp.
b) Chi phí hoạt động tài chính .(Đ)
Kỳ thu tiền bình quân được xác định bằng cách lấy............ chia cho...........
c. Các khoản phải thu; doanh thu bình quân ngày .Câu trả lời đúng
Kiểm tra sau giai đoạn đầu tư, được tiến hành:
b. Nhanh chóng sau khi dự án đi vào hoạt động .Câu trả lời đúng
EBIT là :
d. Chỉ tiêu phản ánh lợi nhuận trước khi nộp thuế và trả lãi vay .Câu trả lời đúng
Ứng dụng của phân tích hoà vốn:
b. Đánh giá rủi ro của doanh nghiệp hoặc dự án đầu tư; Lựa chọn phương án sản xuất; Quyết định
chiến lược về cung ứng sản phẩm lâu dài .Câu trả lời đúng
Hệ số đảm bảo nợ phản ánh cứ 1 đồng vốn vay nợ có mấy đồng vốn CSH đảm bảo. Vậy cơng
thức của nó là?
d. Hệ số đảm bảo nợ = Nguồn vốn CSH/Nợ phải trả .Câu trả lời đúng
Hiệu suất sử dụng vốn cố định là chỉ tiêu phản ánh:
c. Một đồng vốn cố định bình quân trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu (DTT) trong kỳ .Câu
trả lời đúng
Hao mòn TSCĐ là sự hao mòn về:
b. Vật chất của TSCĐ; Giá trị sử dụng của TSCĐ; Giá trị của TSCĐ. Câu trả lời đúng
Hao mịn hữu hình của tài sản cố định là:
d) Sự giảm dần về giá trị sử dụng, theo đó là giảm dần về giá trị. (Đ)
Bảng cân đối kế toán là?
c. BCTC tổng hợp phản ánh 1 cách tổng quát TS hiện có và nguồn vốn của DN tại một thời điểm
.Câu trả lời đúng
Để 1 đồng vốn cố định bình quân tạo ra được bao nhiêu doanh thu thuần, đây là?
a. Hiệu suất sử dụng vốn CĐ .Câu trả lời đúng
Để xác định được độ lớn địn bẩy tài chính cần biết:
b. Sản lượng, giá bán 1 đơn vị sản phẩm và chi phí cố định, biến phí bình qn 1 đơn vị sản phẩm,
lãi vay .Câu trả lời đúng
Đặc điểm của vốn cố định:
a. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm và được luân chuyển dần từng phần trong các chu
kỳ SX .Câu trả lời đúng
Đâu là nội dung của nguồn vốn?
d) Khoản phải trả người lao động. (Đ)
Đâu là nội dung của doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ ?
d) Doanh thu từ bán sản phẩm hàng hóa, dịch vụ. (Đ)
Đâu là nội dung thuộc phần nguồn vốn?
a. Quỹ đầu tư phát triển của doanh nghiệp. (Đ)
Đâu là nội dung của tài sản dài hạn?
d. Tài sản cố định thuê tài chính. (Đ)
Điều nào dưới đây đúng cho tài sản có sụt giá tồn bộ?
b. Giá trị thị trường bằng khơng .Câu trả lời đúng
Điều kiện để một tài sản được xem là TSCĐ:
d. Có thời gian sử dụng lớn hơn một năm; Đạt tới một giá trị nhất định theo qui định; Tham gia
vào nhiều chu kỳ SXKD .Câu trả lời đúng
Điều kiện kinh tế - tài chính chủ yếu cho một doanh nghiệp mới ra đời gồm những vấn đề gì?
b) Phải có khả năng sản xuất, cung ứng một loại hàng hóa, dịch vụ nhất định và có khả năng sinh
lời, phải có nguồn tài chính, nhất là số vốn chủ sở hữu nhất định để hình thành các yếu tố sản xuất.
(Đ)
Điền cụm từ thích hợp: “ Chi phí cận biên sử dụng vốn (MCC) là .... mà doanh nghiệp tăng
thêm vào đầu tư hay hoạt động kinh doanh.”
d) Chi phí cho một đồng vốn mới nhất. (Đ)
Điền cụm từ cho phù hợp: “Doanh nghiệp là một tổ chức kinh tế có tên riêng,, được đăng kí
kinh doanh theo quy định của pháp luật, nhằm thực hiện các hoạt động kinh doanh”.
d) Có tài sản và có trụ sở giao dịch ổn định. (Đ)
Điền cụm từ thích hợp: “ Chi phí sử dụng cổ phiếu thường mới là tỷ lệ sinh lời tối thiểu mà
công ty cần đạt được khi sử dụng số vốn huy động bằng phát hành cổ phiếu thường mới, để
sao cho .... của các cổ đông hiện hành hay giá cổ phiếu của công ty không bị sụt giảm”.
d) Thu nhập trên một cổ phần .(Đ)
Điền cụm từ phù hợp: “ Chi phí sử dụng vốn vay trước thuế là ..... Doanh nghiệp phải đạt
được khi sử dụng vốn vay, chưa tính tới ảnh hưởng của thuế thu nhập mà doanh nghiệp phải
nộp để đề tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu không bị sụt giảm.”.
b) Tỷ suất sinh lời tối thiểu. (Đ)
Điền cụm từ thích hợp về chi phí sử dụng vốn: “Trên góc độ người đầu tư là người....... thì chi
phí sử dụng vốn là tỷ suất sinh lời mà nhà đầu tư đòi hỏi”.
c) Cung cấp vốn cho doanh nghiệp .(Đ)
Điền cụm từ đúng vào câu: “ Chi phí sử dụng cổ phiếu ưu đãi là ......cần phải đạt được khi
huy động vốn bằng phát hành cổ phiếu ưu đãi để đầu tư, sao cho thu nhập trên một cổ phần
không bị sụt giảm”.
d) Tỷ suất sinh lời tối thiểu. (Đ)
Điền cụm từ thích hợp về chi phí sử dụng vốn: “ Đối với doanh nghiệp là người sử dụng
nguồn tài trợ thì chi phí sử dụng vốn là...... cần đạt được khi sử dụng nguồn tài trợ đó cho
đầu tư hay hoạt động kinh doanh để đảm bảm cho tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu hay thu
nhập trên một cổ phần không bị sụt giảm”.
c) Tỷ suất sinh lời tối thiểu. (Đ)
Điền cụm từ thích hợp: “Chi phí sử dụng cổ phiếu ưu đãi là tỷ suất sinh lời tối thiểu cần phải
đạt được khi huy động vốn khi phát hành cổ phiếu ưu đãi để đầu tư sao cho thu nhập...... hay
giá cổ phiếu của công ty không bị sụt giảm”.
d) Trên một cổ phần. (Đ)
Đòn bẩy ________ phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa chi phí cố định và chi phí biến đổi:
c. Kinh doanh .Câu trả lời đúng
DFL của một cơng ty được tính bằng phần trăm thay đổi trong _____khi _____ thay đổi.
d. EPS; EBIT .Câu trả lời đúng
Doanh nghiệp nên tăng % vốn vay trong tổng vốn khi:
a. Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tổng vốn lớn hơn lãi suất vay .Câu trả lời đúng
Doanh nghiệp có tình hình sau: Tổng nguồn vốn = 2000 triệu, nợ dài hạn = 1000 triệu, nợ
ngắn hạn = 200 triệu, nguồn vốn chủ sở hữu = 800 triệu, tài sản cố định thuần = 1200 triệu.
Tính nguồn vốn lưu động thường xuyên của doanh nghiệp.
d) 600 .(Ð)
Dự án A và B xung khắc, dự án A được chọn khi:
d. NPV(A) > NPV(B) > 0 .Câu trả lời đúng
Phân loại tài sản cố định theo tiêu thức nào?
b. Hình thái biểu hiện; Mục đích sử dụng; Cơng dụng kinh tế và tình hình sử dụng. Câu trả lời
đúng
Phần nguồn vốn của bảng cân đối kế toán gồm:
a) Nợ phải trả và nguồn vốn chủ sở hữu. (Đ)
Phần tài sản của bảng cân đối kế toán gồm:
d. Tài sản ngắn hạn và tài sản dài hạn. (Đ)
Phương pháp khấu hao nào thu hồi phần lớn vốn nhanh nhất?
a. Khấu hao theo số dư giảm dần. Câu trả lời đúng
Xem xét các chứng cứ thị trường để xác định cấu trúc vốn liên quan đến việc xác định:
d. Kết hợp đồng thời cả 3 chỉ số .Câu trả lời đúng
Xác định mức hạ và tỷ lệ hạ giá thành đối với:
b. Sản phẩm hàng hóa so sánh được. (Đ)
Xác định giá thành toàn bộ sản phẩm dịch vụ bằng:
a) Giá thành sản xuất + Chi phí bán hàng + Chi phí quản lý doanh nghiệp .(Đ)
Xác định giá hiện hành của cổ phiếu thường, biết: cổ tức tăng trưởng đều đặn hàng năm =
5%, cổ tức nhận được ở năm trước = 1.000đ/ CP, tỷ suất sinh lời đòi hỏi của cổ đồng đối với
cổ phiếu thường = 13%.
b) 13.125đ .(Đ)
Xác định hàng hóa là đối tượng chịu thuế xuất nhập khẩu.
a) Là hàng hóa được phép xuất nhập khẩu qua cửa khẩu biên giới Việt .(Đ)
Xác định chi phí sử dụng lợi nhuận để lại, biết: Giá hiện hành một cổ phiếu thường trên thị
trường của công ty A là 50.000đ. Cổ tức kỳ vọng nhận cuối năm thứ nhất là 1.300đ và tốc độ
tăng cổ tức trong những năm tới là 6% / năm. Dự tính dành 40% lợi nhuận để lại để tái đầu
tư.
c) 8,6% .(Đ)
Xác định chi phí sử dụng cổ phiếu thường mới, biết: Giá phát hành cổ phiếu thường mới dự
kiến là 40.000đ/CP. Chi phí phát hành bằng 12% giá phát hành. Tỷ lệ cổ tức tăng trưởng đều
đặn hàng năm = 5%. Cổ tức nhận được ở năm trước là 1.000đ/CP.
d) 7,98% .(Đ)
Xác định chi phí sử dụng cổ phiếu thường mới, biết: Giá phát hành cổ phiếu thường mới dự
kiến là 20.000đ, chi phí phát hành = 10%, cổ tức tăng trưởng dự định = 5%, cổ tức nhận được
ở cuối năm thứ nhất = 1.200đ.
d. 11,67%. (Đ)
Xác định chi phí sử dụng lợi nhuận để lại bằng phương pháp mơ hình định giá tài sản vốn
(CAPM). Biết: lãi suất trái phiếu phi rủi ro = 6%, tỷ suất sinh lời kỳ vọng của thị trường =
12%, hệ số rủi ro các cổ phiếu j = 0,8.
c) 10,8% .(Ð)
Xác định số tiền vay thực tế mà doanh nghiệp sử dụng cho đầu tư ?, biết: số vốn gốc và lãi
doanh nghiệp trả lần lượt trong 3 năm cho chủ nợ (t=1; 3): 31,5tr, 37,2tr, 42,5tr. Chi phí sử
dụng vốn vay trước thuế = 10%. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp = 20%.
b) 91,2782 triệu. (Đ)
Xác định nguyên giá của tài sản cố định, biết: giá mua thực tế trên hóa đơn là 90 triệu, chi phí
vận chuyển = 2 triệu, chi phí lắp đặt và chạy thử = 6 triệu, lệ phí trước bạ = 2 triệu, thuế VAT
được hoàn = 4,5 triệu.
c) 100 triệu .(Đ)
Xác định mức khấu hao Mk theo phương pháp số dư giảm dần trong 2 năm đầu của một tài
sản cố định, biết: nguyên giá tài sản cố định = 100 triệu, thời hạn sử dụng là 5 năm, hệ số điều
chỉnh là 2,0.
c) Mk1 = 40 triệu;Mk2 = 24 triệu .(Đ)
Xác định tài sản cố định khơng tính khấu hao:Tài sản cố định cất giữ hộ nhà nước. Tài sản cố
định đang sản xuất. Tài sản cố định bị mất hay chia khấu hao hết. Tài sản cố định đang sửa
chữa lớn.Xe ơ tơ đưa đón cơng nhân đi làm.
b) 1 + 3. (Đ)
IRR là chỉ tiêu phản ánh:
d. Tỷ suất sinh lời nội bộ .Câu trả lời đúng
Loại dự án nào sau đây công ty sẽ xem xét khi quyết định ngân sách vốn?
b. Khơng có loại nào. Câu trả lời đúng
Loại hình kinh doanh được sở hữu bởi 1 cá nhân duy nhất được gọi là:
a) Doanh nghiệp tư nhân .(Đ)
Lãi suất trái phiếu Chính phủ = 6%. Tỷ suất sinh lời kỳ vọng của thị trường = 12%. Hệ số rủi
ro của cổ phiếu A = 1,1. Tính tỷ suất sinh lời đòi hỏi của nhà đầu tư đối với cổ phiếu
b) 12,6% .(Ð)
Giá hiện hành một cổ phiếu thường trên thị trường = 30.000đ. Cổ tức kỳ vọng trong năm tới
là 1.200đ/CP. Tốc độ tăng trưởng cổ tức trong năm tới là 4%. Cơng ty dự tính dung 50% lợi
nhuận để lại tái đầu tư. Tính chi phí sử dụng lợi nhuận để lại ?
d) 8% .(Ð)
1. 2. Cho số liệu: Tổng gia trị tài sản bình quân = 2000 triệu, giá trị tài sản đầu
kỳ = 1000 triệu, lợi nhuận trước thuế = 120 triệu, lợi nhuân sau thuế = 93,6
triệu. Tính tỷ suất sinh lời của tài sản ( ROA).
a. 4%
b. 6%
c. 4,68% (Đ)
d. 12%
3. Điền cụm từ phù hợp: “ Chi phí sử dụng vốn vay trước thuế là ……. Doanh
nghiệp phải đạt được khi sử dụng vốn vay, chưa tính tới ảnh hưởng của thuế thu
nhập mà doanh nghiệp phải nộp để để tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu không
bị sụt giảm.”.
a. Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp.
b. Lợi nhuận trước thuế.
c. Tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu.
d. Tỷ suất sinh lời tối thiểu. (Đ)
6. Theo luật doanh nghiệp hiện hành có mấy loại cơng ty trách nhiệm hữu hạn
a. Có 3 loại
b. Có 2 loại (Đ)
c. Có 4 loại
d. Có 1 loại
13. 14. Vịng quay vốn lưu động năm kế hoạch ( vòng quay tài sản ngắn hạn) :
a. Bằng :Doanh thu thuần / Vốn lưu động bình quân. (Đ)
b. Bằng:Doanh thu thuần / Vốn kinh doanh bình quân.
c. Bằng:doanh thu / Vốn lưu động bình quân
d. Không trường hợp nào đúng.
15. Đâu là nội dung của doanh thu hoạt dộng tài chính ?
a. Thu từ thanh lí tài sản cố định.
b. Thu từ bán sản phẩm hàng hóa và cung cấp dịch vụ.
c. Thu từ lãi do hoạt động góp vốn liên doanh. (Đ)
d. Thu từ cho thuê tài sản.
27. Điền cụm từ thích hợp: “Chi phí sử dụng cổ phiếu ưu đãi là tỷ suất sinh lời
tối thiểu cần phải đạt được khi huy động vốn khi phát hành cổ phiếu ưu đãi để
đầu tư sao cho thu nhập…… hay giá cổ phiếu của công ty không bị sụt giảm.”.
a. Mong đợi
b. Được chia.
c. Trên một cổ phần. (Đ)
d. Được tích lũy
28. 29. Điền cụm từ thích hợp: “ Chi phí sử dụng cổ phiếu thường mới là tỷ lệ
sinh lời tối thiểu mà công ty cần đạt được khi sử dụng số vốn huy động bằng
phát hành cổ phiếu thường mới, để sao cho …… của các cổ đông hiện hành hay
giá cổ phiếu của công ty không bị sụt giảm.”.
a. Thu nhập trên một cổ phần (Đ)
b. Lợi nhuận sau thuế.
c. Tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu.
d. Lợi nhuận công ty.
34. Tỷ suất lợi nhuận giá thành phán ánh nội dung kinh tế gì?
a. Một đồng chi phí sản xuất trong năm tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận trước
thuế.
b. Một đồng giá thành toàn bộ sản phẩm tiêu thụ trong kỳ tạo ra bao nhiêu đồng
lợi nhuận trước hoặc sau thuế. (Đ)
c. Một đồng giá thành toàn bộ tạo ra bao nhiêu đồng trước hoặc sau thuế.
d. Một đồng giá thành sản xuất được tiêu thụ tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trước
hoặc sau thuế
35. Cho số liệu: doanh thu = 1250 triệu, doanh thu thuần = 1200 triệu, lợi nhuận
trước thuế = 120 triệu, lợi nhuận sau thuế = 93,6 triệu. Tính tỷ suất lợi nhuận
doanh thu.
d. 7,8% (Đ)