Tải bản đầy đủ (.docx) (28 trang)

ĐỀ KIỂM TRA môn marketing căn bản-EG18.067

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (179.33 KB, 28 trang )

ĐỀ KIỂM TRA MÔN

Marketing căn bản - EG18.067
Xác định câu đúng nhất?
a. Mức độ nhu cầuMức thứ nhất – Lòng mong muốn;Mức thứ hai Đam mê -;Mức thứ ba – Tham.
b. Mức độ nhu cầuMức thứ nhất – Đam mê;Mức thứ hai – Tham;Mức thứ ba – Lòng mong muốn .
c. Mức độ nhu cầuMức thứ nhất – Lòng mong muốn;Mức thứ hai – Tham;Mức thứ ba – Đam mê.
(Đ)
d. Mức độ nhu cầuMức thứ nhất – Tham;Mức thứ hai – Lòng mong muốn;Mức thứ ba – Đam mê.
Xác định câu đúng nhất?
a. Căn cứ vào tính chất cạnh tranh có các loại hình cạnh tranh: nội bộ ngành, giữa các ngành.
b. Căn cứ vào thủ đoạn cạnh tranh có các loại hình cạnh tranh: hồn hảo, khơng hồn hảo, độc
quyền.
c. Căn cứ vào phạm vi cạnh tranh (cách thức cạnh tranh) có các loại hình cạnh tranh: Lành mạnh
và không lành mạnh.
d. Căn cứ vào chủ thể tham gia thị trường có các loại hình cạnh tranh: người mua và người bán,
người mua với nhau, người bán với nhau. (Đ)
Xác định câu đúng nhất?
a. Xung đột chiều ngang là là những xung đột xảy ra giữa các thành viên ở các cấp độ phân phối
khác nhau.
b. Xung đột chiều ngang là những xung đột giữa nhà sản xuất với các trung gian khác.
c. Xung đột chiều ngang là những xung đột giữa các trung gian với nhau.
d. Xung đột chiều ngang là những xung đột giữa các trung gian ở cùng một cấp độ phân phối
trong kênh. Câu trả lời đúng
Xác định câu đúng nhất?
a. Mong muốn là nhu cầu phù con người đang ở dạng tiềm ẩn.
b. Mong muốn là mức độ cao hơn của nhu cầu.
c. Mong muốn là nhu cầu chưa được thỏa mãn.
d. Mong muốn là nhu cầu phù hợp với nét tính cách văn hố của con người (thói quen, đặc điểm
tâm sinh lý, địa vị, nghề nghiệp, tôn giáo, dân tộc…). (Đ)
Xác định câu đúng nhất?


a. Giá cả là sự đối thoại giữa sản phẩm với khách hàng.
b. Giá cả là biểu hiện bằng tiền của giá trị sản phẩm, là sự đối thoại giữa sản phẩm với khách
hàng. (Đ)
c. Giá cả là biểu hiện bằng tiền của giá trị sản phẩm.
d. Giá cả là giá thành sản phẩm cộng với lợi nhuận.
Xác định câu đúng nhất?
a. Sản phẩm là những hàng hóa, dịch vụ, tiện nghi mà người bán mong muốn và cần đem đáp ứng
cho người tiêu dùng.
b. Sản phẩm là những hàng hóa, dịch vụ, tiện nghi, nó thường khơng có gía trị sử dụng cho người
bán nhưng có giá trị sử dụng cho người tiêu dùng.
c. Sản phẩm là những hàng hóa, dịch vụ, tiện nghi mà người bán mong muốn và cần đem đáp ứng


cho người tiêu dùng, nó thường khơng có gía trị sử dụng cho người bán nhưng có giá trị sử dụng
cho người tiêu dùng. (Đ)
d. Sản phẩm là những hàng hóa mà người bán mong muốn và cần đem đáp ứng cho người tiêu
dùng, nó thường khơng có gía trị sử dụng cho người bán.
Xác định câu đúng nhất?
a. Thị trường theo nghĩa hẹp:Thị trường là tổng thể các KH tiềm ẩn cùng có một yêu cầu cụ thể
nhưng chưa được đáp ứng.
b. Thị trường theo nghĩa hẹp:Thị trường là tổng thể các KH tiềm ẩn.
c. Thị trường theo nghĩa hẹp:Thị trường là tổng thể các KH tiềm ẩn cùng có một yêu cầu cụ thể
nhưng chưa được đáp ứng và có khả năng tham gia trao đổi để thoả mãn nhu cầu đó. (Đ)
d. Thị trường theo nghĩa hẹp:Thị trường là nơi diễn ra các hoạt động trao đổi và mua bán .
Xác định câu đúng nhất?
a. Theo GS.TS Đỗ Hồng Tồn, Marketing có 6 triết lý.
b. Theo GS.TS Đỗ Hồng Tồn, Marketing có 5 triết lý. (Đ)
c. Theo GS.TS Đỗ Hồng Tồn, Marketing có 4 triết lý.
d. Theo GS.TS Đỗ Hồng TồnMarketing có 3 triết lý.
Xác định câu đúng nhất?

a. Hoạt động cốt lõi của doanh nghiệp: quan hệ.
b. Hoạt động cốt lõi của doanh nghiệp: sản xuất.
c. Hoạt động cốt lõi của doanh nghiệp: sản xuất, phân phối, quan hệ. (Đ)
d. Hoạt động cốt lõi của doanh nghiệp: sản xuất, phân phối.
Xác định câu đúng nhất?
a. Theo GS.TS Đỗ Hoàng Toàn, Marketing phát triển qua 3 giai đoạn.
b. Theo GS.TS Đỗ Hoàng Toàn, Marketing phát triển qua 5 giai đoạn. Câu trả lời đúng
c. Theo GS.TS Đỗ Hoàng Toàn, Marketing phát triển qua 6 giai đoạn.
d. Theo GS.TS Đỗ Hoàng Toàn, Marketing phát triển qua 4 giai đoạn.
Xác định câu đúng nhất?
a. Điều kiện của marketing- Có hai bên cung và cầu, mỗi bên có nhiều chủ thể tham gia- Có mơi
trường tự do trao đổi.
b. Điều kiện của marketing- Có hai bên cung và cầu- Có môi trường tự do trao đổi- Không tồn tại
sự độc quyền phi lý, người tiêu dùng và DN bình đẳng trước pháp luật.
c. Điều kiện của marketing- Có mơi trường tự do trao đổi- Không tồn tại sự độc quyền phi lý,
người tiêu dùng và DN bình đẳng trước pháp luật.
d. Điều kiện của marketing- Có hai bên cung và cầu, mỗi bên có nhiều chủ thể tham gia: Có môi
trường tự do trao đổi- Không tồn tại sự độc quyền phi lý, người tiêu dùng và DN bình đẳng trước
pháp luật. (Đ)
Xác định câu đúng nhất?
a. Yêu cầu của giá cả:- Hồn đủ chi phí tạo ra sản phẩm- Có được một nhóm khách hàng đủ lớn
chấp nhận mua hàng.
b. u cầu của giá cả:- Hồn đủ chi phí tạo ra sản phẩm- Thu được một lượng lãi nhất định để
đảm bảo cho việc tái sản xuất mở rộng- Có được một nhóm khách hàng đủ lớn chấp nhận mua
hàng. (Đ)
c. Yêu cầu của giá cả:- Thu được một lượng lãi nhất định để đảm bảo cho việc tái sản xuất mở


rộng- Có được một nhóm khách hàng đủ lớn chấp nhận mua hàng .
d. Yêu cầu của giá cả:- Hoàn đủ chi phí tạo ra sản phẩm- Thu được một lượng lãi nhất định để đảm

bảo cho việc tái sản xuất mở rộng .
Xác định câu đúng nhất?
a. Cốt lõi của marketing là vấn đề truyền thông .
b. Cốt lõi của marketing là vấn đề trao đổi. (Đ)
c. Cốt lõi của marketing là vấn đề phân phối.
d. Cốt lõi của marketing là vấn đề bán hàng.
Xác định câu đúng nhất?
a. Yêu cầu của khách hàng: Khách hàng muốn mua những SP có chất lượng, giá cả phù hợp, sử
dụng có hiệu quả cao và cách bán thuận tiện.
b. Triết lý về khách hàng: Khách hàng muốn mua những SP có chất lượng, giá cả phù hợp, sử dụng
có hiệu quả cao và cách bán thuận tiện.
c. Triết lý kinh doanh của DN: Khách hàng muốn mua những SP có chất lượng, giá cả phù hợp, sử
dụng có hiệu quả cao và cách bán thuận tiện.
d. Triết lý của Marketing: Khách hàng muốn mua những SP có chất lượng, giá cả phù hợp, sử
dụng có hiệu quả cao và cách bán thuận tiện. (Đ)
Xác định câu đúng nhất?
a. Con người có thể thỏa mãn nhu cầu(tự xử lý cá nhân) bằng cách: Tự sx, tước đoạt, đi xin.
b. Con người có thể thỏa mãn nhu cầu (tự xử lý cá nhân) bằng cách: tước đoạt, đi xin, trao đổi.
c. Con người có thể thỏa mãn nhu cầu (tự xử lý cá nhân) bằng cách: Tự sx, tước đoạt, đi xin, trao
đổi. (Đ)
d. Con người có thể thỏa mãn nhu cầu (tự xử lý cá nhân) bằng cách: Tự sx, đi xin, trao đổi.
Xác định câu đúng nhất?
a. Chức năng của thị trường: thực hiện, thông tin, điều tiết.
b. Chức năng của thị trường: Thừa nhận, thực hiện, điều tiết.
c. Chức năng của thị trường: Thừa nhận, thực hiện.
d. Chức năng của thị trường: Thừa nhận, thực hiện, thông tin, điều tiết.Câu trả lời đúng
Xác định câu đúng nhất?
a. Giành giật chuyên gia của đối thủ, ăn cắp công nghệ của đối phương là giải pháp cạnh tranh
bằng bạo lực. Câu trả lời đúng
b. Giành giật chuyên gia của đối thủ, ăn cắp công nghệ của đối phương là giải pháp cạnh tranh

bằng sản phẩm.
c. Giành giật chuyên gia của đối thủ, ăn cắp công nghệ của đối phương là giải pháp cạnh tranh
bằng sức ép tâm lý.
d. Giành giật chuyên gia của đối thủ, ăn cắp công nghệ của đối phương là giải pháp cạnh tranh
bằng giá cả.
Xác định câu đúng nhất?
a. Trong Marketing thì mong muốn sự phát triển cao hơn của nhu cầu.
b. Trong Marketing thì nhu cầu và mong muốn là khơng giống nhau.
c. Trong Marketing thì mong muốn là sự cụ thể hóa của nhu cầu. (Đ)
d. Trong Marketing thì nhu cầu và mong muốn thể hiện cùng một trạng thái của con người.
Xác định câu đúng nhất?


a. Đường lối của DN là sứ mệnh mà DN muốn đạt được, nhằm hướng tồn bộ các q trình, các
hoạt động và các mối quan hệ đối nội, đối ngoại của DN để từng bước đạt tới mục đích đó.
b. Đường lối của DN là mục đích lâu dài, là sứ mệnh mà DN muốn đạt được, nhằm hướng tồn bộ
các q trình, các hoạt động của DN để từng bước đạt tới mục đích đó.
c. Đường lối của DN là mục đích lâu dài, là sứ mệnh mà DN muốn đạt được, nhằm hướng tồn bộ
các q trình, các hoạt động và các mối quan hệ đối nội, đối ngoại của DN để từng bước đạt tới
mục đích đó. (Đ)
d. Đường lối của DN là mục đích lâu dài, mà DN muốn đạt được; nhằm hướng toàn bộ các quá
trình, các hoạt động và các mối quan hệ đối nội, đối ngoại của DN để từng bước đạt tới mục đích
đó.
Xác định câu đúng nhất?
a. Yếu tố tác động trực tiếp đến nhu cầu là động cơ mua của người tiêu dung. (Đ)
b. Yếu tố tác động trực tiếp đến nhu cầu là yếu tố bán hàng.
c. Yếu tố tác động trực tiếp đến nhu cầu là các yếu tố thuộc môi trường vĩ mô.
d. Yếu tố tác động trực tiếp đến nhu cầu là yếu tố chủ quan của người tiêu dùng.
Xác định câu đúng nhất?
a. Thị trường bán buôn, thị trường bán lẻ là cách phân loại thị trường theo mức độ chiếm lĩnh, ảnh

hưởng của thị trường.
b. Thị trường bán buôn, thị trường bán lẻ là cách phân loại thị trường theo chủ thể tham gia thị
trường.
c. Thị trường bán buôn, thị trường bán lẻ là cách phân loại thị trường theo trọng tâm chú ý của
người bán.
d. Thị trường bán buôn, thị trường bán lẻ là cách phân loại thị trường theo phương thức bán. (Đ)
Xác định câu đúng nhất?
a. Thị trường theo nghĩa hẹp: Là nơi biển ý đồ sản phẩm của nhà sản xuất thành hiện thực.
b. Thị trường theo nghĩa hẹp: Bao gồm các khách hàng tiềm ẩn cùng có một nhu cầu, mong muốn
cụ thể, sẵn sàng và có khả năng trao đổi để thỏa mãn nhu cầu và mong muốn đó. (Đ)
c. Thị trường theo nghĩa hẹp: Là nơi chuyển giao quyền sở hữu giữa hàng hóa và tiền tệ giữa người
mua và người bán.
d. Thị trường theo nghĩa hẹp: Là nơi diễn ra các hoạt động trao đổi, mua bán.
Xác định câu đúng nhất?
a. Khách hàng thực tế là số khách hàng thực tế đã bị mất đi sau mỗi chu kỳ bán.
b. Khách hàng thực tế là số khách hàng đã mua sản phẩm. (Đ)
c. Khách hàng thực tế là số khách hàng đã tiêu dùng sản phẩm.
d. Khách hàng thực tế là tổng số khách hàng tiềm ẩn sẽ mua sản phẩm.
Xác định câu đúng nhất?
a. “Marketing là nghệ thuật sang tạo và thỏa mãn khách hàng một cách có lợi” là quan điểm của
J.H.Crihgton.
b. “Marketing là nghệ thuật sang tạo và thỏa mãn khách hàng một cách có lợi” là quan điểm của
Peter Ducker.
c. “Marketing là nghệ thuật sang tạo và thỏa mãn khách hàng một cách có lợi” là quan điểm của
Philip Kotler. (Đ)
d. “Marketing là nghệ thuật sang tạo và thỏa mãn khách hàng một cách có lợi” là quan điểm của


W.J Stanton.
Xác định câu đúng nhất?

a. Theo GS Đỗ Hoàng Toàn: Marketing là khoa học nghiên cứu và xử lý các quy luật cạnh tranh
trên TT của các chủ thể DN hướng đến mục tiêu tồn tại và phát triển mạnh mẽ, ổn định, bền vững
của DN. Câu trả lời đúng
b. Theo GS Đỗ Hoàng Toàn: Marketing là tất cả những gì bạn làm nhằm bán được hàng để thu lợi
nhuận tối đa.
c. Theo GS Đỗ Hoàng Toàn: Marketing là tất cả những gì mà bạn làm nhằm thu hút KH, bán được
nhiều SP và thu nhiều lợi nhuận.
d. Theo GS Đỗ Hồng Tồn: Marketing là q trình làm việc với thị trường để thực hiện những
cuộc trao đổi có lợi nhất.
Xác định câu đúng nhất?
c. Biểu hiện nhu cầu.Hứng thú;Ước mơ;Lý tưởng.Câu trả lời đúng
Xác định câu đúng nhất?
a. Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự ra đời của Marketing là do sự phát triển kinh tế.
b. Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự ra đời của Marketing là do trao đổi. Câu trả lời đúng
c. Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự ra đời của Marketing là do tồn cầu hóa.
d. Ngun nhân sâu xa dẫn đến sự ra đời của Marketing là do cạnh tranh.
Xác định câu đúng nhất?
a. Quá trình giao tiếp gồm 2 bước. Câu trả lời đúng
b. Quá trình giao tiếp gồm 3 bước.
c. Quá trình giao tiếp gồm 4 bước.
d. Quá trình giao tiếp gồm 5 bước.
Xác định câu đúng nhất?
a. Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định, được đăng
ký kinh doanh theo quy định của pháp luật.
b. Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định, được đăng
ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thực hiện các hoạt động kinh doanh.
c. Doanh nghiệp là một chủ thể kinh tế tiến hành các hoạt động kinh tế theo một kế hoạch nhất
định nhằm mục đích kiếm lợi nhuận.
d. Doanh nghiệp là một chủ thể kinh doanh trên thị trường thỏa mãn đầy đủ các điều kiện của luật
định. (Đ)

Xác định câu đúng nhất?
a. Người bán là người sở hữu sản phẩm mong muốn đáp ứng cho khách hàng.
b. Người bán là người cung cấp sản phẩm cho khách hàng vì mục đích lợi nhuận .
c. Người bán là người sở hữu sản phẩm cung cấp cho thị trường.
d. Người bán là người sở hữu sản phẩm với mong muốn đáp ứng cho khách hàng vì mục đích lợi
nhuận. (Đ)
Xác định câu đúng nhất?
a. Quản trị marketing là sự tác động liên tục, có tổ chức, có hướng đích của chủ thể kinh doanh lên
các hoạt động M nhằm làm cho hoạt động kinh doanh của mình ln tồn tại và phát triển bền
vững.
b. Quản trị marketing là sự tác động liên tục, có tổ chức, có hướng đích của chủ thể kinh doanh lên


các hoạt động Marketing.
c. Quản trị marketing là sự tác động của chủ thể kinh doanh lên các hoạt động M nhằm làm cho
hoạt động kinh doanh của mình ln tồn tại và phát triển bền vững trong điều kiện biến động của
TT.
d. Quản trị marketing là sự tác động liên tục, có tổ chức, có hướng đích của chủ thể kinh doanh
lên các hoạt động M nhằm làm cho hoạt động kinh doanh của mình ln tồn tại và phát triển bền
vững trong điều kiện biến động của TT. (Đ)
Xác định câu đúng nhất?
a. Điều kiện của trao đổi- Mỗi bên đều có khả năng giao dịch và chuyển giao thứ mình có- Mỗi
bên đều có quyền tự do chấp nhận hay từ chối đề nghị trao đổi của bên kia- Mỗi bên đều tin tưởng
vào tính hợp lý và hữu ích của sự trao đổi.
b. Điều kiện của trao đổi- Ít nhất phải có hai bên- Mỗi bên phải có một vật gì đó có giá trị đối với
phía bên kia- Mỗi bên đều có khả năng giao dịch và chuyển giao thứ mình có- Mỗi bên đều có
quyền tự do chấp nhận hay từ chối đề nghị trao đổi của bên kia- Mỗi bên đều tin tưởng vào tính
hợp lý và hữu ích của sự trao đổi. (Đ)
c. Điều kiện của trao đổi- Ít nhất phải có hai bên- Mỗi bên phải có một vật gì đó có giá trị đối với
phía bên kia- Mỗi bên đều có khả năng giao dịch và chuyển giao thứ mình có.

d. Điều kiện của trao đổi- Ít nhất phải có hai bên- Mỗi bên phải có một vật gì đó có giá trị đối với
phía bên kia- Mỗi bên đều tin tưởng vào tính hợp lý và hữu ích của sự trao đổi.
Xác định câu đúng nhất?
a. Hoạt động quảng cáo sẽ giảm đi ở giai đoạn phát triển trong chu kỳ sống của sản phẩm.
b. Hoạt động quảng cáo sẽ giảm đi ở giai đoạn thâm nhập trong chu kỳ sống của sản phẩm.
c. Hoạt động quảng cáo sẽ giảm đi ở giai đoạn suy giảm trong chu kỳ sống của sản phẩm. (Đ)
d. Hoạt động quảng cáo sẽ giảm đi ở giai đoạn chin muồi trong chu kỳ sống của sản phẩm.
Xác định câu đúng nhất?
a. Đường lối của DN là sứ mệnh mà DN muốn đạt được; nhằm hướng tồn bộ các q trình, các
hoạt động và các mối quan hệ đối nội, đối ngoại của DN để từng bước đạt tới mục đích đó.
b. Đường lối của DN là mục đích lâu dài, là sứ mệnh mà DN muốn đạt được; nhằm hướng toàn bộ
các quá trình, các hoạt động của DN để từng bước đạt tới mục đích đó.
c. Đường lối của DN là mục đích lâu dài, là sứ mệnh mà DN muốn đạt được; nhằm hướng tồn bộ
các q trình, các hoạt động và các mối quan hệ đối nội, đối ngoại của DN để từng bước đạt tới
mục đích đó. (Đ)
d. Đường lối của DN là mục đích lâu dài, mà DN muốn đạt được; nhằm hướng tồn bộ các q
trình, các hoạt động và các mối quan hệ đối nội, đối ngoại của DN để từng bước đạt tới mục đích
đó.
Xác định câu đúng nhất?
a. Xây dựng và thực hiện chiến lược marketing cần 5 bước
b. Xây dựng và thực hiện marketing cần 4 bước (Đ)
c. Xây dựng và thực hiện marketing cần 3 bước
d. Xây dựng và thực hiện marketing cần 6 bước
Xác định câu đúng nhất?
a. Nội dung của chiến lược:Các quan điểm phát triển;Các nhiệm vụ, mục tiêu cần đạt.
b. Nội dung của chiến lược:Các nhiệm vụ, mục tiêu cần đạt; Các biện pháp, giải pháp; nguồn lực


phải sử dụng.
c. Nội dung của chiến lược:Các quan điểm phát triển;Các nhiệm vụ, mục tiêu cần đạt; Các biện

pháp, giải pháp, nguồn lực phải sử dụng. (Đ)
d. Nội dung của chiến lược: Các quan điểm phát triển; Các biện pháp, giải pháp, nguồn lực phải sử
dụng .
Xác định câu đúng nhất?
a. Cả doanh số và lợi nhuận đều tăng với tốc độ nhanh ở giai đoạn phát triển trong chu kỳ sống
của sản phẩm. (Đ)
b. Cả doanh số và lợi nhuận đều tăng với tốc độ nhanh ở giai đoạn thâm nhập trong chu kỳ sống
của sản phẩm.
c. Cả doanh số và lợi nhuận đều tăng với tốc độ nhanh ở giai đoạn bão hòa trong chu kỳ sống của
sản phẩm.
d. Cả doanh số và lợi nhuận đều tăng với tốc độ nhanh ở giai đoạn chin muồi trong chu kỳ sống
của sản phẩm.
Xác định câu đúng nhất?
a. Quản lý chất lượng đồng bộ là phương pháp quản lý chất lượng của Nhật Bản.
b. Quản lý chất lượng đồng bộ là phương pháp quản lý chất lượng của Phương tây.
c. Quản lý chất lượng đồng bộ là phương pháp quản lý chất lượng của Phương tây và Mỹ. (Đ)
d. Quản lý chất lượng đồng bộ là phương pháp quản lý chất theo các tiêu chuẩn ISO.
Xác định câu đúng nhất?
a. Theo GS. Đỗ Hồng Tồn thì chu kỳ sống của sản phẩm được chia thành 6 giai đoạn.
b. Theo GS. Đỗ Hồng Tồn thì chu kỳ sống của sản phẩm được chia thành 3 giai đoạn.
c. Theo GS. Đỗ Hồng Tồn thì chu kỳ sống của sản phẩm được chia thành 5 giai đoạn. (Đ)
d. Theo GS. Đỗ Hoàng Tồn thì chu kỳ sống của sản phẩm được chia thành 4 giai đoạn.
Xác định câu đúng nhất?
a. Nhãn hiệu có mục đích bảo vệ, nâng cao uy tín cho SP.
b. Nhãn hiệu có mục đích nâng cao uy tín và góp phần tuyên truyền quảng cáo cho SP.
c. Nhãn hiệu có mục đích bảo vệ, nâng cao uy tín và góp phần tuyên truyền quảng cáo cho SP. (Đ)
d. Nhãn hiệu có mục đích bảo vệ và góp phần tuyên truyền quảng cáo cho SP.
Xác định câu đúng nhất?
a. Chiến lược marketing là chiến lược của DN trong việc tìm kiếm và tạo ra các SP có khả năng
cạnh tranh lớn để đem lại lợi nhuận cao và sự phát triển bền vững cho DN

b. Chiến lược marketing là chiến lược của DN trong việc tìm kiếm và tạo ra các SP có khả năng
cạnh tranh lớn để thành công trong trao đổi trên thị trường đem lại lợi nhuận cao và sự phát triển
bền vững cho DN (Đ)
c. Chiến lược marketing là chiến lược của DN trong việc tìm kiếm và tạo ra các SP có khả năng
cạnh tranh lớn.
d. Chiến lược marketing là chiến lược của DN trong việc tìm kiếm và tạo ra các SP có khả năng
cạnh tranh lớn để thành công trong trao đổi trên thị trường
Xác định câu đúng nhất?
a. Bảo hành sản phẩm có vai trị chiêu thị phổ biến và hiệu quả.
b. Bảo hành sản phẩm có vai trị cạnh tranh văn minh trong nền kinh tế thị trường.


c. Tất cả các phương án đều đúng. Câu trả lời đúng
d. Bảo hành sản phẩm có vai trị bảo vệ lợi ích của khách hàng.
Xác định câu đúng nhất?
a. Cải tiến chất lượng là một trong những nguyên tắc của QLCL SP.
b. Cải tiến chất lượng là một trong những nhiệm vụ của QLCL SP. (Đ)
c. Cải tiến chất lượng là một trong những phương pháp của QLCL SP.
d. Cải tiến chất lượng là một trong những nội dung của QLCL SP.
Xác định câu đúng nhất?
a. Khơng nói thừa, khơng có cử chỉ thừa là đặc điểm của giao tiếp.
b. Khơng nói thừa, khơng có cử chỉ thừa là mục tiêu của giao tiếp.
c. Khơng nói thừa, khơng có cử chỉ thừa là yêu cầu của giao tiếp.
d. Không nói thừa, khơng có cử chỉ thừa là ngun tắc của giao tiếp.Câu trả lời đúng
Xác định câu đúng nhất?
a. Yêu cầu của bao bì sản phẩm: bảo đảm an toàn cho SP, phản ánh nhãn hiệu của SP, chỉ ra loaị SP
mà nó chứa đựng.
b. Yêu cầu của bao bì sản phẩm: có cá tính độc đáo, bảo đảm an toàn cho SP,
phản ánh nhãn hiệu của SP,chỉ ra loaị SP mà nó chứa đựng, dễ sử dụng. Câu trả lời đúng
c. Yêu cầu của bao bì sản phẩm: có cá tính độc đáo, bảo đảm an tồn cho SP,

phản ánh nhãn hiệu của SP.
d. Yêu cầu của bao bì sản phẩm: có cá tính độc đáo, phản ánh nhãn hiệu của SP, chỉ ra loaị SP mà
nó chứa đựng.
Xác định câu đúng nhất?
a. Giá cả là biểu hiện bằng tiền của giá trị sản phẩm, là sự đối thoại giữa sản phẩm với khách
hàng (Đ)
b. Giá cả là số tiền mà người bán có được nhờ tiêu thụ sản phẩm.
c. Giá cả là là sự đối thoại giữa sản phẩm với khách hàng.
d. Giá cả là số tiền mà người mua phải trả cho người bán để được quyền sở hữu sản phẩm.
Xác định câu đúng nhất?
a. Quản lý chất lượng sản phẩm thực hiện theo 6 nguyên tắc.
b. Quản lý chất lượng sản phẩm thực hiện theo 3 nguyên tắc. (Đ)
c. Quản lý chất lượng sản phẩm thực hiện theo 4 nguyên tắc.
d. Quản lý chất lượng sản phẩm thực hiện theo 5 nguyên tắc.
Xác định câu đúng nhất?
a. A,B,C. (Đ)
b. Quy luật cơ bản của kinh tế thị trường: Quy luật cạnh tranh.
c. Quy luật cơ bản của kinh tế thị trường: Quy luật cung cầu (Đường cong mạng nhện)
d. Quy luật cơ bản của kinh tế thị trường: Quy luật giá trị.
Xác định câu đúng nhất?
a. Làm hàng giả để đánh lừa khách hàng là giải pháp cạnh tranh bằng sản phẩm. (Đ)
b. Làm hàng giả để đánh lừa khách hàng là giải pháp cạnh tranh bằng bạo lực.
c. Làm hàng giả để đánh lừa khách hàng là giải pháp cạnh tranh bằng nghệ thuật kinh doanh độc
đáo..
d. Làm hàng giả để đánh lừa khách hàng là giải pháp cạnh tranh bằng sức ép tâm lý.


Xác định câu đúng nhất?
a. Nhu cầu được hình thành theo các cấp bậc: nhu cầu thị trường -> nhu cầu tiềm năng -> nhu cầu
thực tế -> nhu cầu tự nhiên.

b. Nhu cầu được hình thành theo các cấp bậc: nhu cầu tự nhiên -> nhu cầu thị trường -> nhu cầu
tiềm năng -> nhu cầu thực tế. (Đ)
c. Nhu cầu được hình thành theo các cấp bậc: nhu cầu tiềm năng -> nhu cầu thực tế -> nhu cầu thị
trường -> nhu cầu tự nhiên.
d. Nhu cầu được hình thành theo các cấp bậc: nhu cầu tự nhiên -> nhu cầu tiềm năng -> nhu cầu
thực tế nhu -> cầu thị trường.
Xác định câu đúng nhất?
a. Mục tiêu của nghiên cứu dự báo thị trường là tìm ra khách hàng, của thị trường.
b. Mục tiêu của nghiên cứu dự báo thị trường là tìm ra đúng mong muốn của khách hàng, của thị
trường.
c. Mục tiêu của nghiên cứu dự báo thị trường là tìm ra đúng thị hiếu của khách hàng, của thị
trường.
d. Mục tiêu của nghiên cứu dự báo thị trường là tìm ra đúng nhu cầu của khách hàng, của thị
trường. (Đ)
Xác định câu đúng nhất?
a. Chọn quy mô SX hay chất lượng SP là phương pháp lựa chọn giải pháp cạnh tranh của Mc
Minsey (GE).
b. Chọn quy mô SX hay chất lượng SP là phương pháp lựa chọn giải pháp cạnh tranh của BCG.
c. Chọn quy mô SX hay chất lượng SP là phương pháp lựa chọn giải pháp cạnh tranh của Charles
Hofen.
d. Chọn quy mô SX hay chất lượng SP là phương pháp lựa chọn giải pháp cạnh tranh của
M.Porter. (Đ)
Xác định câu đúng nhất?
a. A.H. Maslow phân loại nhu cầu con người theo tính chất vật lý.
b. A.H. Maslow phân loại nhu cầu con người theo tính cách văn hóa con người. Câu trả lời không
đúng
c. A.H. Maslow phân loại nhu cầu con người theo tầm quan trọng. (Đ)
d. A.H. Maslow phân loại nhu cầu con người theo phương thức xử lý.
Xác định câu đúng nhất?
a. Marketing tồn tại cả trong hoạt động chính trị. (Đ)

b. Marketing chỉ có trong hoạt động kinh doanh.
c. Marketing khơng tồn tại ngồi hoạt động kinh doanh.
d. Markeing khơng có trong hoạt động văn hóa, nghệ thuật.
Xác định câu đúng nhất?
a. Nhu cầu (nhu cầu của con người) là việc con người thấy thiếu thốn về một cái gì đó và mong
được đáp ứng nó.
b. Nhu cầu (nhu cầu của con người) là trạng thái tâm sinh lý biểu hiện việc con người thấy thiếu
thốn về một cái gì đó và mong được đáp ứng nó. Câu trả lời đúng
c. Nhu cầu (nhu cầu của con người) là trạng thái biểu hiện việc con người thấy thiếu thốn về một
cái gì đó.


d. Nhu cầu (nhu cầu của con người) là trạng thái tâm sinh lý biểu hiện việc con người thấy thiếu
thốn về một cái gì đó.
Xác định câu đúng nhất?
a. Cạnh tranh là sự ganh đua giữa các chủ thế SX – KD nhằm giành các điều kiện tiêu thụ và thị
trường có | lợi nhất để thu lợi nhuận tối đa.
b. Cạnh tranh là sự ganh đua giữa các chủ thể sử – KD để thu lợi nhuận tối đa. c. Cạnh tranh là sự
ganh đua giữa các chủ thể SX – KD nhằm giành các điều kiện SX, tiêu thụ .
d. Cạnh tranh là sự ganh đua giữa các chủ thế SX – KD nhằm giành các điều kiện SX, tiêu thụ và
thị trường có lợi nhất để thu lợi nhuận tối đa. (Đ)
Xác định câu đúng nhất?
a. Điều kiện của trao đổi- Ít nhất phải có hai bên- Mỗi bên phải có một vật gì đó có giá trị đối với
phía bên kia Mỗi bên đều có khả năng giao dịch và chuyển giao thứ mình có.
b. Điều kiện của trao đổi- Ít nhất phải có hai bên- Mỗi bên phải có một vật gì đó có giá trị đối với
phía bên kia Mỗi bên đều có khả năng giao dịch và chuyển giao thứ mình có- Mỗi bên đều có
quyền tự do chấp nhận. hay từ chối đề nghị trao đổi của bên kia- Mỗi bên đều tin tưởng vào tính
hợp lý và hữu ích của sự trao đổi (Đ)
c. Điều kiện của trao đổi- Ít nhất phải có hai bên- Mỗi bên phải có một vật gì đó có giá trị đối với
phía bên kia Mỗi bên đều tin tưởng vào tính hợp lý và hữu ích của sự trao đổi.

d. Điều kiện của trao đổi- Mỗi bên đều có khả năng giao dịch và chuyển giao thứ mình có- Mỗi
bên đều có quyền tự do chấp nhận hay từ chối đề nghị trao đổi của bên kia- Mỗi bên đều tin tưởng
vào tính hợp lý và hữu ích của sự trao đổi.
Xác định câu đúng nhất?
a. Cạnh tranh là sự ganh đua giữa các chủ thể SX – KD nhằm giành các điều kiện SX, tiêu thụ và
thị trường có lợi nhất để thu lợi nhuận tối đa. Câu trả lời đúng
b. Cạnh tranh là sự ganh đua giữa các chủ thể SX – KD nhằm giành các điều kiện SX, tiêu thụ .
c. Cạnh tranh là sự ganh đua giữa các chủ thể SX – KD để thu lợi nhuận tối đa.
d. Cạnh tranh là sự ganh đua giữa các chủ thể SX – KD nhằm giành các điều kiện tiêu thụ và thị
trường có lợi nhất để thu lợi nhuận tối đa.
Xác định câu đúng nhất?
a. Mục tiêu của doanh nghiệp: Phát triển, trách nhiệm xã hội.
b. Mục tiêu của doanh nghiệp: Lợi nhuận, trách nhiệm xã hội.
c. Mục tiêu của doanh nghiệp: Lợi nhuận, cung ứng, phát triển, trách nhiệm xã hội. Câu trả lời
đúng
d. Mục tiêu của doanh nghiệp: Lợi nhuận.
Xác định câu đúng nhất?
a. Xây dựng và thực hiện marketing cần 6 bước
b. Xây dựng và thực hiện marketing cần 4 bước .Câu trả lời đúng
c. Xây dựng và thực hiện marketing cần 3 bước
d. Xây dựng và thực hiện chiến lược marketing cần 5 bước
Xác định câu đúng nhất?
a. Chu kỳ sống của sản phẩm là tổng doanh thu về sản phẩm.
b. Chu kỳ sống của sản phẩm là sự xuất hiện của sản phẩm ở trên thị trường .


c. Chu kỳ sống của sản phẩm là tuổi thọ của sản phẩm.
d. Chu kỳ sống của sản phẩm là tính quy luật của sự xuất hiện và hủy diệt của một sản phẩm ở
trên thị trường.Câu trả lời đúng
Xác định câu đúng nhất?

a. Nội dung của chiến lược marketing theo GS. Đỗ Hoàng Toàn: chiến lược SP, chiến lược giá,
chiến lược nguồn lực, chiến lược phân phối
b. Nội dung của chiến lược marketing theo GS. Đỗ Hoàng Toàn: chiến lược SP, chiến lược giá,
chiến lược nguồn lực, chiến lược chiêu thị
c. Nội dung của chiến lược marketing theo GS. Đỗ Hoàng Toàn: chiến lược SP, chiến lược giá,
chiến lược nguồn lực, chiến lược phân phối, chiến lược chiêu thị .Câu trả lời đúng
d. Nội dung của chiến lược marketing theo GS. Đỗ Hoàng Toàn: chiến lược SP, chiến lược giá, ,
chiến lược phân phối, chiến lược chiêu thị
Xác định câu đúng nhất?
a. Nội dung của quản lý chất lượng theo Edwards Deming: Tổ chức thực hiện, Kiểm tra, Điều
chỉnh và cải tiến.
b. Nội dung của quản lý chất lượng theo Edwards Deming: Hoạch định chất lượng, Tổ chức thực
hiện, Kiểm tra.
c. Nội dung của quản lý chất lượng theo Edwards Deming: Hoạch định chất lượng, Tổ chức thực
hiện, Điều chỉnh và cải tiến .
d. Nội dung của quản lý chất lượng theo Edwards Deming: Hoạch định chất lượng, Tổ chức thực
hiện, Kiểm tra, Điều chỉnh và cải tiến.Câu trả lời đúng
Xác định câu đúng nhất?
a. Chu kỳ sống của sản phẩm là một trong những nội dung của chiến lược giả cả.
b. Chu kỳ sống của sản phẩm là một trong những nội dung của chiến lược sản phẩm. Câu trả lời
đúng
c. Chu kỳ sống của sản phẩm là một trong những nội dung của chiến lược phân phối.
d. Chu kỳ sống của sản phẩm là một trong những nội dung của chiến lược chiêu thị.
Xác định câu đúng nhất?
a. Bảo hành sản phẩm là hoạt động thể hiện đạo đức kinh doanh và trách nhiệm của DN với khách
hàng.
b. Bảo hành sản phẩm là hoạt động bảo đảm chữ tín đối với khách hàng, thể hiện đạo đức kinh
doanh và trách nhiệm của DN với khách hàng.Câu trả lời đúng
c. Bảo hành sản phẩm là hoạt động thể hiện trách nhiệm của DN với khách hàng.
d. Bảo hành sản phẩm là hoạt động bảo đảm chữ tín đối với khách hàng.

Xác định câu đúng nhất?
a. Hoàn lại tiền, nhận lại hàng hố khơng đảm bảo chất lượng là hình thức khuyến mại.
b. Hồn lại tiền, nhận lại hàng hố khơng đảm bảo chất lượng là cách thức quảng cáo.
c. Hồn lại tiền, nhận lại hàng hố khơng đảm bảo chất lượng là cách thức thực hiện của bảo
hành sản phẩm. Câu trả lời đúng
d. Hoàn lại tiền, nhận lại hàng hố khơng đảm bảo chất lượng là biểu hiện của quan hệ công
chúng.
Xác định câu đúng nhất?
a. Phân đoạn thị trường là việc phân chia thị trường tổng thể thành những đoạn tách biệt dựa trên


sự khác biệt về nhu cầu, thị hiếu, tính chất…của người tiêu dùng.
b. Phân đoạn thị trường là việc phân chia thị trường tổng thể thành những đoạn tách biệt dựa trên
khả năng chi phối của người cung ứng.
c. Phân đoạn thị trường là việc phân chia thị trường tổng thể thành những đoạn tách biệt dựa trên
sự khác biệt về nhu cầu, thị hiếu, tính chất…của người cung ứng.
d. Phân đoạn thị trường là việc phân chia thị trường tổng thể thành những đoạn tách biệt dựa trên
sự khác biệt về nhu cầu, thị hiếu, tính chất…của người tiêu dùng và khả năng chi phối của người
cung ứng.Câu trả lời đúng
Xác định câu đúng nhất?
a. Thị trường người mua, thị trường người bán là cách phân loại thị trường theo tính chất sản phẩm
b. Thị trường người mua, thị trường người bán là cách phân loại thị trường theo trọng tâm chú ý
của người bán.
c. Thị trường người mua, thị trường người bán là cách phân loại thị trường theo hình thức bán.
d. Thị trường người mua, thị trường người bán là cách phân loại thị trường theo chủ thể tham gia
thị trường. Câu trả lời đúng
Xác định câu đúng nhất?
a. Các bước thực hiện việc NCDBTT theo thứ tự: Thu thập dữ liệu -> Xử lý dữ liệu -> Kết luận
vấn đề NC -> Nêu vấn đề nghiên cứu
-> Lập kế hoạch NC.

b. Các bước thực hiện việc NCDBTT theo thứ tự:
Lập kế hoạch NC -> Thu thập dữ liệu -> Xử lý dữ liệu -> Kết luận vấn đề NC -> Nêu vấn đề
nghiên cứu.
c. Các bước thực hiện việc NCDBTT theo thứ tự: Nêu vấn đề nghiên cứu
-> Lập kế hoạch NC -> Thu thập dữ liệu -> Xử lý dữ liệu -> Kết luận vấn đề NC.Câu trả lời đúng
d. Các bước thực hiện việc NCDBTT theo thứ tự: Nêu vấn đề nghiên -> Thu thập dữ liệu -> Xử lý
dữ liệu -> Lập kế hoạch NC -> Kết luận vấn đề NC.
Xác định câu đúng nhất?
a. Nhu cầu thay thế, nhu cầu bổ sung, nhu cầu không thay thế là cách phân loại nhu cầu theo mức
độ quan trọng.
b. Nhu cầu thay thế, nhu cầu bổ sung, nhu cầu không thay thế là cách phân loại nhu cầu theo mức
độ co giãn.
c. Nhu cầu thay thế, nhu cầu bổ sung, nhu cầu không thay thế là cách phân loại nhu cầu theo khả
năng thay thế. Câu trả lời đúng
d. Nhu cầu thay thế, nhu cầu bổ sung, nhu cầu không thay thế là cách phân loại nhu cầu theo cấp
bậc.
Xác định câu đúng nhất?
a. Mục tiêu của NCDBTT là tìm ra các đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn.
b. Mục tiêu của NCDBTT là nhận diện được các đối thủ cạnh tranh với tiềm lực và thủ đoạn của
họ. Câu trả lời đúng
c. Mục tiêu của NCDBTT là phân tích đối thủ cạnh tranh hiện có và tiềm ẩn.
d. Mục tiêu của NCDBTT là tìm ra các đối thủ cạnh tranh hiện có.
Xác định câu đúng nhất?
a. Nhu cầu bức thiết, nhu cầu không bức thiết, nhu cầu xa xỉ là cách phân loại nhu cầu theo cấp


bậc.
b. Nhu cầu bức thiết, nhu cầu không bức thiết, nhu cầu xa xỉ là cách phân loại nhu cầu theo mức
độ quan trọng. Câu trả lời đúng
c. Nhu cầu bức thiết, nhu cầu không bức thiết, nhu cầu xa xỉ là cách phân loại nhu cầu theo mức độ

co giãn.
d. Nhu cầu bức thiết, nhu cầu không bức thiết, nhu cầu xa xỉ là cách phân loại nhu cầu theo tính
chất.
Xác định câu đúng nhất?
a. Nhu cầu được hình thành theo các cấp bậc: nhu cầu tiềm năng -> nhu cầu thực tế -> nhu cầu thị
trường -> nhu cầu tự nhiên.
b. Nhu cầu được hình thành theo các cấp bậc: nhu cầu thị trường -> nhu cầu tiềm năng -> nhu cầu
thực tế -> nhu cầu tự nhiên.
c. Nhu cầu được hình thành theo các cấp bậc: nhu cầu tự nhiên -> nhu cầu thị trường -> nhu cầu
tiềm năng -> nhu cầu thực tế. Câu trả lời đúng
d. Nhu cầu được hình thành theo các cấp bậc: nhu cầu tự nhiên -> nhu cầu tiềm năng -> nhu cầu
thực tế nhu -> cầu thị trường.
Xác định câu đúng nhất?
a. Hạ giá bán sản phẩm, chấp nhận lãi ít để tăng số lượng bán sản phẩm là giải pháp cạnh tranh
bằng giá cả. Câu trả lời đúng
b. Hạ giá bán sản phẩm, chấp nhận lãi ít để tăng số lượng bán sản phẩm là giải pháp cạnh tranh
bằng sức ép tâm lý.
c. Hạ giá bán sản phẩm, chấp nhận lãi ít để tăng số lượng bán sản phẩm là giải pháp cạnh tranh
bằng bạo lực.
d. Hạ giá bán sản phẩm, chấp nhận lãi ít để tăng số lượng bán sản phẩm là giải pháp cạnh tranh
bằng sản phẩm.
Xác định câu đúng nhất?
a. Có 5 nhân tố chủ yếu tác động lên nhu cầu của khách hàng. Câu trả lời đúng
b. Có 4 nhân tố chủ yếu tác động lên nhu cầu của khách hàng.
c. Có 2 nhân tố chủ yếu tác động lên nhu cầu của khách hàng.
d. Có 3 nhân tố chủ yếu tác động lên nhu cầu của khách hàng.
Xác định câu đúng nhất?
a. Các quy luật cơ bản của kinh tế thị trường: Quy luật giá trị, quy luật cung cầu.
b. Các quy luật cơ bản của kinh tế thị trường: Quy luật giá trị, quy luật cung cầu, quy luật cạnh
tranh. Câu trả lời đúng

c. Các quy luật cơ bản của kinh tế thị trường: Quy luật giá trị, quy luật cạnh tranh.
d. Các quy luật cơ bản của kinh tế thị trường: quy luật cung cầu, quy luật cạnh tranh.
Xác định câu đúng nhất?
a. Quy trình đặt tên cho thương hiệu gồm 5 bước.
b. Quy trình đặt tên cho thương hiệu gồm 6 bước.Câu trả lời đúng
c. Quy trình đặt tên cho thương hiệu gồm 7 bước.
d. Quy trình đặt tên cho thương hiệu gồm 4 bước.
Xác định câu đúng nhất?
a. Marketing mix là sự kết hợp linh hoạt giữa 5 yếu tố (5P) tạo thành chiến lược M để giúp cho DN


tồn tại và phát triển bền vững theo thời gian.
b. Marketing mix là sự kết hợp linh hoạt giữa 5 yếu tố (5P) tạo thành chiến lược M để giúp cho
DN tồn tại và phát triển bền vững theo thời gian, là nghệ thuật kinh doanh của DN.Câu trả lời
đúng
c. Marketing mix là sự kết hợp linh hoạt giữa 4 yếu tố (4P) tạo thành chiến lược M để giúp cho DN
tồn tại.
d. Marketing mix là sự kết hợp linh hoạt giữa 4 yếu tố (4P) tạo thành chiến lược M để giúp cho
DN tồn tại và phát triển bền vững theo thời gian, là nghệ thuật kinh doanh của DN.
Xác định câu đúng nhất?
a. Tạo cho NTD một kiểu mẫu tiêu dùng SP phù hợp với tính cách mà họ mong muốn là một trong
những ưu điểm của khẩu hiệu.
b. Tạo cho NTD một kiểu mẫu tiêu dùng SP phù hợp với tính cách mà họ mong muốn là một trong
những ưu điểm của nhãn hiệu.
c. Tạo cho NTD một kiểu mẫu tiêu dùng SP phù hợp với tính cách mà họ mong muốn là một trong
những ưu điểm của tính cách thương hiệu. Câu trả lời đúng
d. Tạo cho NTD một kiểu mẫu tiêu dùng SP phù hợp với tính cách mà họ mong muốn là một trong
những ưu điểm của nhạc hiệu.
Xác định câu đúng nhất?
a. Thương hiệu mạnh có nguồn gốc từ cạnh tranh.

b. Thương hiệu mạnh có nguồn gốc từ nhãn hiệu.
c. Thương hiệu mạnh có nguồn gốc từ bảng hiệu.Câu trả lời đúng
d. Thương hiệu mạnh có nguồn gốc từ thương hiệu.
Xác định câu đúng nhất?
d. Các yêu cầu khi thiết kế bao bì sản phẩm:
- Phải xác định và thể hiện được thương hiệu
- Truyền tải những thông tin mô tả và thuyết phục về sản phẩm
- Thuận tiện trong chuyên chở và bảo quẩn sản phẩm.
-Thuận tiện trong tiêu dung và bảo quản tại nhà. Câu trả lời đúng
Xác định câu đúng nhất?
a. Tuân thủ theo quy luật ngũ hành khi xây dựng thương hiệu là nguyên tắc mà các nước châu Á
hiện sử dụng.
b. Tuân thủ theo quy luật ngũ hành khi xây dựng thương hiệu là nguyên tắc mà một số nước châu
Âu hiện sử dụng.
c. Tuân thủ theo quy luật ngũ hành khi xây dựng thương hiệu là nguyên tắc mà các nước châu Á
và một số nước châu Âu hiện sử dụng. Câu trả lời đúng
d. Tuân thủ theo quy luật ngũ hành khi xây dựng thương hiệu là nguyên tắc mà tất cả các quốc gia
đều sử dụng..

Xác định câu đúng nhất?
a. Được sử dụng trong giao dịch KD thay cho tên công ty là một trong những ưu điểm của tên
thương hiệu.


b. Được sử dụng trong giao dịch KD thay cho tên công ty là một trong những ưu điểm của tính
cách thương hiệu.
c. Được sử dụng trong giao dịch KD thay cho tên công ty là một trong những ưu điểm của nhãn
hiệu.
d. Được sử dụng trong giao dịch KD thay cho tên công ty là một trong những ưu điểm của logo và
biểu tượng đặc trưng của thương hiệu.Câu trả lời đúng

Xác định câu đúng nhất?
a. Yêu cầu khi đặt tên thương hiệu: thân thiện và có ý nghĩa, đơn giản, dễ đọc, khác biệt, nổi trội
và độc đáo, có khả năng liên tưởng.
b. Yêu cầu khi đặt tên thương hiệu: ngắn gọn, đơn giản, dễ đọc, khác biệt, nổi trội và độc đáo, có
khả năng liên tưởng.
c. Yêu cầu khi đặt tên thương hiệu: ngắn gọn, thân thiện và có ý nghĩa, đơn giản, dễ đọc, khác
biệt, nổi trội và độc đáo, có khả năng liên tưởng.Câu trả lời đúng
d. Yêu cầu khi đặt tên thương hiệu: ngắn gọn, thân thiện và có ý nghĩa, khác biệt, nổi trội và độc
đáo, có khả năng liên tưởng.
Xác định câu đúng nhất?
a. Yếu tố duy nhất trong marketing mix tạo ra doanh thu là sản phẩm.
b. Yếu tố duy nhất trong marketing mix tạo ra doanh thu là giá cả. Câu trả lời đúng
c. Yếu tố duy nhất trong marketing mix tạo ra doanh thu là chiêu thị.
d. Yếu tố duy nhất trong marketing mix tạo ra doanh thu là phân phối.
Xác định câu đúng nhất?
a. Gợi mở sự kỳ vọng và thúc đẩy động cơ mua sắm của KH là một trong những ưu điểm của logo
và biểu tượng đặc trưng.
b. Gợi mở sự kỳ vọng và thúc đẩy động cơ mua sắm của KH là một trong những ưu điểm của nhãn
hiệu.
c. Gợi mở sự kỳ vọng và thúc đẩy động cơ mua sắm của KH là một trong những ưu điểm của khẩu
hiệu. Câu trả lời đúng
d. Gợi mở sự kỳ vọng và thúc đẩy động cơ mua sắm của KH là một trong những ưu điểm của nhạc
hiệu.
Xác định câu đúng nhất?
a. Thương hiệu là những dấu hiệu (có thể tác động qua các giác quan của con người) dùng để
phân biệt sản phẩm của các cơ sở sản xuất kinh doanh khác nhau, được đăng ký xác nhận của cơ
quan bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ trong hoặc ngồi nước.Câu trả lời đúng
b. Thương hiệu là những dấu hiệu dùng để phân biệt các sản phẩm khác nhau.
c. Thương hiệu là nhãn hiệu dùng để phân biệt sản phẩm của các cơ sở sản xuất kinh doanh khác
nhau, được đăng ký xác nhận của cơ quan bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ trong hoặc ngồi nước.

d. Thương hiệu là những dấu hiệu (có thể tác động qua các giác quan của con người) dùng để phân
biệt sản phẩm của các cơ sở sản xuất kinh doanh khác nhau.
Xác định câu đúng nhất?
a. Các điểm bán hàng có tính thử nghiệm để khảo sát thị hiếu, nguyện vọng của khách hàng là hình
thức PR cho doanh nghiệp.
b. Các điểm bán hàng có tính thử nghiệm để khảo sát thị hiếu, nguyện vọng của khách hàng là hình
thức quảng cáo.


c. Các điểm bán hàng có tính thử nghiệm để khảo sát thị hiếu, nguyện vọng của khách hàng là
hình thức bán hàng trực tiếp tại cửa hàng mẫu của doanh nghiệp.Câu trả lời đúng
d. Các điểm bán hàng có tính thử nghiệm để khảo sát thị hiếu, nguyện vọng của khách hàng là hình
thức chào hàng.
Xác định câu đúng nhất?
a. Quảng cáo tuyên truyền
hình ảnh, sản phẩm mẫu để trình bày thơng báo tới người tiêu dùng sản phẩm với mục đích thu hút
sự chú ý lơi kéo hành vi mua sản phẩm của người tiêu dùng.
b. Quảng cáo tun truyền
là cách sử dụng chữ viết, tiếng nói, hình ảnh, sản phẩm mẫu để đích thu hút sự chú ý của người
tiêu dùng.
c. Quảng cáo tuyên truyền
là cách sử dụng chữ viết, tiếng nói, hình ảnh, sản phẩm mẫu để trình bày thơng báo tới người tiêu
dùng về sản phẩm.
d. Quảng cáo tuyên truyền là cách sử dụng chữ viết, tiếng nói, hình ảnh, sản phẩm mẫu để trình
bày thông báo tới người tiêu dùng sản phẩm với mục đích thu hút sự chú ý lơi kéo hành vi mua sản
phẩm của người tiêu dùng. Câu trả lời đúng
Xác định câu đúng nhất?
a. Để tổ chức hoạt động marketing doanh nghiệp cần thực hiện 5 nhiệm vụ.
b. Để tổ chức hoạt động marketing doanh nghiệp cần thực hiện 6 nhiệm vụ.
c. Để tổ chức hoạt động marketing doanh nghiệp cần thực hiện 3 nhiệm vụ.

d. Để tổ chức hoạt động marketing doanh nghiệp cần thực hiện 4 nhiệm vụ. Câu trả lời đúng
Xác định câu đúng nhất?
a. Mục tiêu của chiêu thị là bán hết số sản phẩm mà DN tạo ra trong điều kiện có nhiều chủ thể
cạnh tranh khác trên thị trường.Câu trả lời đúng
b. Mục tiêu của chiêu thị là bán hết số sản phẩm mà DN tạo ra.
c. Mục tiêu của chiêu thị là tìm kiếm khách hàng cho doanh nghiệp.
d. Mục tiêu của chiêu thị là quản cáo cho doanh nghiệp.
Xác định câu đúng nhất?
a. Để giúp doanh nghiệp tổ chức tốt hoạt động marketing, Nhà nước cần thực hiện tốt 6 vai trò.
b. Để giúp doanh nghiệp tổ chức tốt hoạt động marketing, Nhà nước cần thực hiện tốt 5 vai trò.
Câu trả lời đúng
c. Để giúp doanh nghiệp tổ chức tốt hoạt động marketing, Nhà nước cần thực hiện tốt 3 vai trị.
Xác định câu đúng nhất?
a. Phải có tính dễ bảo hộ, chống sự bắt chước, nhái lại của doanh nghiệp khác là sự cần thiết khi
xây dựng thương hiệu.
b. Phải có tính dễ bảo hộ, chống sự bắt chước, nhái lại của doanh nghiệp khác là thói quen khi xây
dựng thương hiệu.
c. Phải có tính dễ bảo hộ, chống sự bắt chước, nhái lại của doanh nghiệp khác là nguyên tắc khi
xây dựng thương hiệu. Câu trả lời đúng
d. Phải có tính dễ bảo hộ, chống sự bắt chước, nhái lại của doanh nghiệp khác là yêu cầu khi xây
dựng thương hiệu.
Xác định câu đúng nhất?


a. Quy trình phân phối gồm 2 bước.
b. Quy trình phân phối gồm 3 bước.Câu trả lời đúng
c. Quy trình phân phối gồm 4 bước.
d. Quy trình phân phối gồm 5 bước.
Xác định câu đúng nhất?
a. Chiều dài kênh phân phối được xác định bằng tổng số lượng các trung gian.

b. Chiều dài kênh phân phối được xác định bằng số cấp độ trung gian có mặt trong kênh. Câu trả
lời đúng
c. Chiều dài kênh phân phối được xác định bằng số cấp độ trung gian và số lượng các trung gian
tham gia trong kênh.
d. Chiều dài kênh phân phối được xác định bằng số lượng các trung gian ở mỗi cấp.
Xác định câu đúng nhất?
a. Chào hàng là việc bày sản phẩm của mình tại các gian hàng mẫu của công ty.
b. Chào hàng là phương pháp sử dụng nhân viên giao hàng để đưa hàng đến giới thiệu và bán trực
tiếp cho khách.Câu trả lời đúng
c. Chào hàng là việc mang hàng đến chỗ đông người giới thiệu.
d. Chào hàng là việc bày sản phẩm của mình tại các hội chợ, triển lãm để giới thiệu và bán sản
phẩm.
Xác định câu đúng nhất?
a. Để tổ chức tốt hoạt động marketing, Doanh nghiệp cần thực hiện tốt 4 chức năng. Câu trả lời
đúng
b. Để tổ chức tốt hoạt động marketing, Doanh nghiệp cần thực hiện tốt 5 chức năng.
c. Để tổ chức tốt hoạt động marketing, Doanh nghiệp cần thực hiện tốt 6 chức năng.
d. Để tổ chức tốt hoạt động marketing, Doanh nghiệp cần thực hiện tốt 3 chức năng.
Xác định câu đúng nhất?
a. Nguyên tắc xây dựng văn hóa DN: Phải đi từ xa đến gần, từ vật chất đến tinh thần; Phải thực
hiện từng bước, tích tiểu thành đại; Người lãnh đạo phải là trung tâm điểm của văn hóa doanh
nghiệp. (Đ)
b. Nguyên tắc xây dựng văn hóa DN: Phải đi từ xa đến gần, từ vật chất đến tinh thần; Phải thực
hiện từng bước, tích tiểu thành đại.
C. Nguyên tắc xây dựng văn hóa DN: Phải đi từ xa đến gần, từ vật chất đến tinh thần Người lãnh
đạo phải là trung tâm điểm của văn hóa doanh nghiệp.
d. Nguyên tắc xây dựng văn hóa DN: Phải thực hiện từng bước, tích tiểu thành đại; Người lãnh
đạo phải là trung tâm điểm của văn hóa doanh nghiệp.
Xác định câu đúng nhất?
a. Hoạt động của kênh phân phối thơng qua 4 dịng chảy.

b. Hoạt động của kênh phân phối thơng qua 3 dịng chảy.
c. Hoạt động của kênh phân phối thơng qua 6 dịng chảy.
d. Hoạt động của kênh phân phối thơng qua 5 dịng chảy. Câu trả lời đúng
Xác định câu đúng nhất?
a. - Kiên nhẫn, bình tĩnh nhanh trí chớp lấy thời cơ.
- Khơng cho đối tượng biết điểm chết của mình.
- Quan sát thái độ của đối tượng.


- Biết chắc có lợi cho mình mới có hành động bước ngoặt
Là lưu ý trong thời gian đàm phán. Câu trả lời đúng
Xác định câu đúng nhất?
a. Kinh doanh là các hoạt động nhằm mục tiêu sinh lời của các chủ thể kinh doanh trên thị
trường, bằng việc tạo ra sản phẩm đáp ứng nhu cầu cho khách hàng và gây tổn hại nhất định cho
môi trường. Câu trả lời đúng
b. Kinh doanh là các hoạt động nhằm mục tiêu sinh lời của các chủ thể kinh doanh trên thị trường.
c. Kinh doanh là các hoạt động nhằm mục tiêu sinh lời, bằng việc tạo ra sản phẩm đáp ứng nhu cầu
cho khách hàng và gây tổn hại nhất định cho môi trường.
d. Kinh doanh là các hoạt động sinh lời của các chủ thể kinh doanh trên thị trường, bằng việc tạo
ra sản phẩm đáp ứng nhu cầu cho khách hàng và gây tổn hại nhất định cho môi trường.
Xác định câu đúng nhất?
a. Đặc điểm của giao tiếp: Phải có thơng điệp chuyển từ người gửi sang người nhận.
b. Đặc điểm của giao tiếp: phải có hai phía tham gia giao tiếp, mỗi phía có thể có một hoặc nhiều
người; phải có thơng điệp chuyển từ người gửi sang người nhận.Câu trả lời đúng
c. Đặc điểm của giao tiếp: phải có hai phía tham gia giao tiếp, mỗi phía có thể có một hoặc nhiều
người; các bên tham gia phải có khả năng giao tiếp.
d. Đặc điểm của giao tiếp: phải có hai phía tham gia giao tiếp, mỗi phía có thể có một hoặc nhiều
người.
Xác định câu đúng nhất?
a. Văn hóa DN là một hệ thống các triết lý, giá trị, nhận thức, cách nghĩ, cách sống được tuyệt đại

đa số các thành viên của một tổ chức đồng thuận trong tiến trình lịch sử tồn tại và phát triển của tổ
chức.Câu trả lời không đúng
b. Văn hóa DN là một hệ thống các giá trị, niềm tin, nhận thức, cách nghĩ, cách sống được tuyệt
đại đa số các thành viên của một tổ chức đồng thuận trong tiến trình lịch sử tồn tại và phát triển
của tổ chức.
c. Văn hóa DN là một hệ thống các triết lý, giá trị, niềm tin, nhận thức, cách nghĩ, cách sống được
tuyệt đại đa số các thành viên của một tổ chức đồng thuận trong tiến trình lịch sử tồn tại và phát
triển của tổ chức. Câu trả lời đúng
d. Văn hóa DN là một hệ thống các triết lý, niềm tin, nhận thức, cách nghĩ, cách sống được tuyệt
đại đa số các thành viên của một tổ chức đồng thuận trong tiến trình lịch sử tồn tại và phát triển
của tổ chức.
Xác định câu đúng nhất?
a. - Kiên nhẫn, bình tĩnh nhanh trí chớp lấy thời cơ.- Khơng cho đối tượng biết điểm chết của
mình.- Quan sát thái độ của đối tượng.- Biết chắc có lợi cho mình mới có hành động bước ngoặtLà
trình tự trong đàm phán.
b. - Kiên nhẫn, bình tĩnh nhanh trí chớp lấy thời cơ.- Khơng cho đối tượng biết điểm chết của
mình.- Quan sát thái độ của đối tượng.- Biết chắc có lợi cho mình mới có hành động bước ngoặtLà
u cầu trong đàm phán.
C. - Kiên nhẫn, bình tĩnh nhanh trí chớp lấy thời cơ.- Không cho đối tượng biết điểm chết của
mình.- Quan sát thái độ của đối tượng.- Biết chắc có lợi cho mình mới có hành động bước ngoặtLà
nguyên tắc trong đàm phán.
d. - Kiên nhẫn, bình tĩnh nhanh trí chớp lấy thời cơ.- Khơng cho đối tượng biết điểm chết của


mình.- Quan sát thái độ của đối tượng.- Biết chắc có lợi cho mình mới có hành động bước
ngoặtLà lưu ý trong thời gian đàm phán. (Đ)
Xác định câu đúng nhất?
a. Cấu trúc tinh thần của doanh nghiệp là tầng thứ hai của văn hóa doanh nghiệp. Câu trả lời
đúng
b. Cấu trúc tinh thần của doanh nghiệp là tầng thứ ba của văn hóa doanh nghiệp.

c. Cấu trúc tinh thần của doanh nghiệp là tầng thứ nhất của văn hóa doanh nghiệp.
d. Cấu trúc tinh thần của doanh nghiệp là tầng thứ tư của văn hóa doanh nghiệp.
Xác định câu đúng nhất?
a. Nội dung của văn hóa doanh nghiệp được cấu thành từ 5 bộ phận.
b. Nội dung của văn hóa doanh nghiệp được cấu thành từ 3 bộ phận. Câu trả lời đúng
c. Nội dung của văn hóa doanh nghiệp được cấu thành từ 2 bộ phận.
d. Nội dung của văn hóa doanh nghiệp được cấu thành từ 4 bộ phận.
Xác định câu đúng nhất?
a. Tuân thủ các nguyên tắc trong giao tiếp là nguyên tắc trong đàm phán.Câu trả lời đúng
b. Tuân thủ các nguyên tắc trong giao tiếp là kỹ năng trong đàm phán.
c. Tuân thủ các nguyên tắc trong giao tiếp là yêu cầu trong đàm phán.
d. Tuân thủ các nguyên tắc trong giao tiếp là đặc điểm trong đàm phán.
Xác định câu đúng nhất?
a. Giúp cho người khác không hiểu nhầm lãnh đạo và ý đồ, mục tiêu của họ để không cản trở là
vai trò của giao tiếp trong lãnh đạo.Câu trả lời đúng
b. Giúp cho người khác không hiểu nhầm lãnh đạo và ý đồ, mục tiêu của họ để không cản trở là
nguyên tắc của giao tiếp.
c. Giúp cho người khác không hiểu nhầm lãnh đạo và ý đồ, mục tiêu của họ để không cản trở là
đặc điểm của giao tiếp.
d. Giúp cho người khác không hiểu nhầm lãnh đạo và ý đồ, mục tiêu của họ để không cản trở là
yêu cầu của giao tiếp.
Xác định câu đúng nhất?
a. Nguyên tắc xây dựng văn hóa DN: Phải đi từ xa đến gấn, từ vật chất đến tinh thần; Phải thực
hiện từng bước, tích tiểu thành đại; Người lãnh đạo phải là trung tâm điểm của văn hóa doanh
nghiệp. Câu trả lời đúng
b. Nguyên tắc xây dựng văn hóa DN: Phải thực hiện từng bước, tích tiểu thành đại; Người lãnh
đạo phải là trung tâm điểm của văn hóa doanh nghiệp.
c. Nguyên tắc xây dựng văn hóa DN: Phải đi từ xa đến gấn, từ vật chất đến tinh thần; Phải thực
hiện từng bước, tích tiểu thành đại.
d. Nguyên tắc xây dựng văn hóa DN: Phải đi từ xa đến gấn, từ vật chất đến tinh thần Người lãnh

đạo phải là trung tâm điểm của văn hóa doanh nghiệp.
Xác định câu đúng nhất?
a. Để tuyển chọn thành viên kênh phân phối cần 7 tiêu chuẩn.
b. Để tuyển chọn thành viên kênh phân phối cần 4 tiêu chuẩn.
c. Để tuyển chọn thành viên kênh phân phối cần 5 tiêu chuẩn. Câu trả lời không đúng
d. Để tuyển chọn thành viên kênh phân phối cần 6 tiêu chuẩn.
Xác định câu đúng nhất?


a. Quan hệ giữa các thành viên trong kênh phân phối hình thành một cách tự do theo cơ chế thị
trường là biểu hiện của kênh phân phối VMS được quản lý. Câu trả lời không đúng
b. Quan hệ giữa các thành viên trong kênh phân phối hình thành một cách tự do theo cơ chế thị
trường là biểu hiện của kênh phân phối liên kết dọc.
c. Quan hệ giữa các thành viên trong kênh phân phối hình thành một cách tự do theo cơ chế thị
trường là biểu hiện của kênh phân phối truyền thống.
d. Quan hệ giữa các thành viên trong kênh phân phối hình thành một cách tự do theo cơ chế thị
trường là biểu hiện của kênh phân phối truyền thống và liên kết dọc. Câu trả lời không đúng
Xác định câu đúng nhất?
a. Các nhân tố tác động đến giá: chi phí SX và tiêu thụ SP, quan hệ cung- cầu, yếu tố thị hiếu và
tâm lý khách hàng.
b. Các nhân tố tác động đến giá: quan hệ cung- cầu, sức mua của đồng tiền, yếu tố thị hiếu và tâm
lý khách hàng.
c. Các nhân tố tác động đến giá: chi phí SX và tiêu thụ SP, quan hệ cung- cầu, sức mua của đồng
tiền.
d. Các nhân tố tác động đến giá: chi phí SX và tiêu thụ SP, quan hệ cung- cầu, sức mua của đồng
tiền, yếu tố thị hiếu và tâm lý khách hàng.Câu trả lời đúng
Xác định câu đúng nhất?
a. Để tổ chức hoạt động marketing Nhà nước cần thể hiện 4 vai trò.
b. Để tổ chức hoạt động marketing Nhà nước cần thể hiện 5 vai trò.Câu trả lời đúng
c. Để tổ chức hoạt động marketing Nhà nước cần thể hiện 6 vai trò.

d. Để tổ chức hoạt động marketing Nhà nước cần thể hiện 3 vai trò.
Xác định câu đúng nhất?
a. Xác định môi trường của việc tạo dựng thương hiệu là bước thứ 3 trong quy trình đặt tên cho
thương hiệu.
b. Xác định môi trường của việc tạo dựng thương hiệu là bước thứ 2 trong quy trình đặt tên cho
thương hiệu.
c. Xác định môi trường của việc tạo dựng thương hiệu là bước thứ nhất trong quy trình đặt tên cho
thương hiệu. Câu trả lời đúng
d. Xác định môi trường của việc tạo dựng thương hiệu là bước thứ 4trong quy trình đặt tên cho
thương hiệu.
Xác định câu đúng nhất?
a. Khác biệt, nổi trội và độc đáo là những yếu tố về logo thương hiệu.
b. Khác biệt, nổi trội và độc đáo là những yếu tố về khả năng liên tưởng thương hiệu.
c. Khác biệt, nổi trội và độc đáo là những yếu tố về sự nhận biết thương hiệu. Câu trả lời đúng
d. Khác biệt, nổi trội và độc đáo là những yếu tố về tên thương hiệu
Xác định câu đúng nhất?
a. Không được đánh lừa khách hàng, giới thiệu một đằng khi bán một nẻo là yêu cầu của quảng
cáo.
b. Không được đánh lừa khách hàng, giới thiệu một đằng khi bán một nẻo là nguyên tắc của
quảng cáo .Câu trả lời đúng
c. Không được đánh lừa khách hàng, giới thiệu một đằng khi bán một nẻo là đặc trưng của quảng
cáo.


d. Không được đánh lừa khách hàng, giới thiệu một đằng khi bán một nẻo là mục tiêu của quảng
cáo
Xác định câu đúng nhất?
a. Mức giá do doanh nghiệp đặt ra trên cơ sở tính tốn đảm bảo đủ chi phí và lượng lãi nhất định
mà thị trường chấp nhận được là giá thông lệ.Câu trả lời đúng
b. Mức giá do doanh nghiệp đặt ra trên cơ sở tính tốn đảm bảo đủ chi phí và lượng lãi nhất định

mà thị trường chấp nhận được là giá phân biệt.
c. Mức giá do doanh nghiệp đặt ra trên cơ sở tính tốn đảm bảo đủ chi phí và lượng lãi nhất định
mà thị trường chấp nhận được là giá tâm lý.
d. Mức giá do doanh nghiệp đặt ra trên cơ sở tính tốn đảm bảo đủ chi phí và lượng lãi nhất định
mà thị trường chấp nhận được là giá độc quyền.
Xác định câu đúng nhất?
a. Đàm phán là hoạt động giao tiếp đặc biệt giữa người điều hành với đối tác đàm phán nhằm đạt
tới một thỏa thuận mong muốn về một vấn đề cụ thể nào đó.
b. Đàm phán là quá trình giao tiếp đặc biệt giữa những người điều hành nhằm đạt tới một thỏa
thuận nào đó.
c. Đàm phán là hoạt động giữa người điều hành với đối tác đàm phán nhằm đạt tới một thỏa thuận
mong muốn về một vấn đề cụ thể nào đó.
d. Đàm phán là hoạt động trao đổi đặc biệt giữa người điều hành với đối tác đàm phán nhằm đạt
tới một thỏa thuận mong muốn về một vấn đề cụ thể nào đó. Câu trả lời đúng
Xác định câu đúng nhất?
a. Kênh phân phối: Người SX => người bán buôn => người bán lẻ => TD là kênh 2 cấp .Câu trả
lời đúng
b. Kênh phân phối: Người SX => người bán buôn => người bán lẻ => TD là kênh 4 cấp
c. Kênh phân phối: Người SX => người bán buôn => người bán lẻ => TD là kênh 3 cấp
d. Kênh phân phối: Người SX => người bán buôn => người bán lẻ => TD là kênh 1 cấp
Xác định câu đúng nhất?
a. Biết nghệ thuật trình bày sản phẩm để thuyết phục người tiêu dùng là một trong những yêu cầu
đối với nhân viên bán hàng.
b. Biết nghệ thuật trình bày sản phẩm để thuyết phục người tiêu dùng là một trong những yêu cầu
đối với nhân viên marketing.Câu trả lời đúng
c. Biết nghệ thuật trình bày sản phẩm để thuyết phục người tiêu dùng là một trong những yêu cầu
đối với nhân viên giao hàng.
d. Biết nghệ thuật trình bày sản phẩm để thuyết phục người tiêu dùng là một trong những yêu cầu
đối với nhân viên chào hàng.
Xác định câu đúng nhất?

a. Phân phối SP trong Marketing là các quá trình kinh tế, tổ chức kỹ thuật nhằm điều hành vận
chuyển SP đến tay người tiêu dùng và đạt hiệu quả kinh tế tối đa. Câu trả lời đúng
b. Phân phối SP trong Marketing là các quá trình kinh tế, tổ chức kỹ thuật nhằm điều hành vận
chuyển SP đến tay người tiêu dùng.
c. Phân phối SP trong marketing là quá trình bán hàng.
d. Phân phối SP trong marketing là quá trình đưa sản phẩm đến tay người tiêu dùng.
Xác định câu đúng nhất?


a. Giao tiếp trong quản lý cần thực hiện 5 nguyên tắc.
b. Giao tiếp trong quản lý cần thực hiện 6 nguyên tắc. Câu trả lời đúng
c. Giao tiếp trong quản lý cần thực hiện 4 nguyên tắc.
d. Giao tiếp trong quản lý cần thực hiện 3 nguyên tắc.
Xác định câu đúng nhất?
a. Kỹ năng điều hành theo phương thức làm việc: kỹ năng xây dựng hệ thống, kỹ năng tư duy, kỹ
năng tổ chức, kỹ năng nghiệp vụ.
b. Kỹ năng điều hành theo phương thức làm việc: kỹ năng điều hành trực tiếp, kỹ năng ủy quyền,
kỹ năng tổ chức, kỹ năng nghiệp vụ.
c. Kỹ năng điều hành theo phương thức làm việc: kỹ năng điều hành trực tiếp, kỹ năng ủy quyền,
kỹ năng xây dựng hệ thống. Câu trả lời đúng
d. Kỹ năng điều hành theo phương thức làm việc: kỹ năng điều hành trực tiếp, kỹ năng ủy quyền,
kỹ năng tư duy, kỹ năng tổ chức.
Xác định câu đúng nhất?
a. Các yếu tố cấu thành nghệ thuật kinh doanh của doanh nghiệp: tri thức và thông tin, khả năng
giữ bí mật ý đồ kinh doanh, sự quyết đoán của lãnh đạo, biết sử dụng các mưu kế trong kinh
doanh.
b. Các yếu tố cấu thành nghệ thuật kinh doanh của doanh nghiệp: tiềm năng (sức mạnh) của DN,
tri thức và thơng tin, sự quyết đốn của lãnh đạo, biết sử dụng các mưu kế trong kinh doanh.
c. Các yếu tố cấu thành nghệ thuật kinh doanh của doanh nghiệp: tiềm năng (sức mạnh) của DN,
khả năng giữ bí mật ý đồ kinh doanh, sự quyết đoán của lãnh đạo, biết sử dụng các mưu kế trong

kinh doanh.
d. Các yếu tố cấu thành nghệ thuật kinh doanh của doanh nghiệp: tiềm năng (sức mạnh) của DN,
tri thức và thông tin, Khả năng giữ bí mật ý đồ kinh doanh, sự quyết đoán của lãnh đạo, biết sử
dụng các mưu kế trong kinh doanh. Câu trả lời đúng
Xác định câu đúng nhất?
a. Để làm tốt chức năng điều hành DN cần có: có kỹ năng điều hành, có kỹ năng đàm phán, phải
xây dựng và thực hành văn hoá DN.
b. Để làm tốt chức năng điều hành DN cần có: có kỹ năng điều hành, có kỹ năng giao tiếp, phải
xây dựng và thực hành văn hoá DN.
c. Để làm tốt chức năng điều hành DN cần có: có kỹ năng giao tiếp, có kỹ năng đàm phán, phải
xây dựng và thực hành văn hoá DN.
d. Để làm tốt chức năng điều hành DN cần có: có kỹ năng điều hành, có kỹ năng giao tiếp, có kỹ
năng đàm phán, phải xây dựng và thực hành văn hoá DN. Câu trả lời đúng
Xác định câu đúng nhất?
a. Phải đạt được kết quả tốt nhất trong số các kết quả dự kiến là yêu cầu của đàm phán.Câu trả
lời đúng
b. Phải đạt được kết quả tốt nhất trong số các kết quả dự kiến là yêu cầu của giao tiếp.
c. Phải đạt được kết quả tốt nhất trong số các kết quả dự kiến là yêu cầu của trao đổi.
d. Phải đạt được kết quả tốt nhất trong số các kết quả dự kiến là yêu cầu của điều hành.
Xác định câu đúng nhất?
a. Đối với doanh nghiệp thì khách hàng thể hiện 3 vai trò quan trọng.
b. Đối với doanh nghiệp thì khách hàng thể hiện 5 vai trị quan trọng.


c. Đối với doanh nghiệp thì khách hàng thể hiện 4 vai trò quan trọng. (Đ)
d. Đối với doanh nghiệp thì khách hàng thể hiện 6 vai trị quan trọng.
Xác định câu đúng nhất?
a. Điều kiện của marketing
- Có hai bên cung và cầu, mỗi bên có nhiều chủ thể tham gia
- Có mơi trường tự do trao đổi

- Khơng tồn tại sự độc quyền phi lý, người tiêu dùng và DN bình đẳng trước pháp luật.
Câu trả lời đúng
Xác định câu đúng nhất?
a. Quy luật cơ bản của kinh tế thị trường: Quy luật cung cầu (Đường cong mạng nhện)
b. A,B,C. Câu trả lời đúng
c. Quy luật cơ bản của kinh tế thị trường: Quy luật giá trị.
d. Quy luật cơ bản của kinh tế thị trường: Quy luật cạnh tranh.
Xác định câu đúng nhất?
a. Hoạt động Marketing là của: người bán, người mua.
b. Hoạt động Marketing là của: người mua
c. Marketing là hoạt động của tất cả các đối tượng tham gia thị trường . Câu trả lời đúng
d. Hoạt động Marketing là của: người bán.
Kết luận nào sau đâyKHÔNG đúng?
a. Mục tiêu của kinh doanh của doanh nghiệp là cung ứng hàng hóa hay dịch vụ cho khách hàng.
b. Mục tiêu kinh doanh của doanh nghiệp không phải là sự sinh lợi. Câu trả lời đúng
c. Hoạt động kinh doanh phải diễn ra trong khuôn khổ luật pháp.
d. Kinh doanh thường gây tổn hại cho môi trường.
Khi giá thịt bò tăng 10% trên thị trường cầu về thị bò giảm 10%, đây là biểu hiện của:
a. Nhu cầu co giãn đồng nhất .Câu trả lời đúng
Bước đầu tiên trong quy trình đặt tên cho thương hiệu là:
c. Xác định môi trường của việc tạo dựng thương hiệu .Câu trả lời đúng
Doanh nghiệp định giá bán sản phẩm thấp hơn giá thị trường, chấp nhận mức giá thấp để
thu hút khách hàng ở giai đoạn thâm nhập. Đây là biểu hiện của hình thức cạnh tranh bằng:
c. Chính sách định giá thấp (giá thâm nhập) .Câu trả lời đúng
Doanh nghiệp bán một set các sản phẩm với mức giá thấp hơn so với việc mua riêng từng
loại là biểu hiện của việc doanh nghiệp áp dụng:
a. Chiến lược giá bán kèm. Câu trả lời đúng
Doanh nghiệp bán hàng trả góp cho một số khách hàng đặc biệt mà khơng tính lãi trong khi
các khách hàng khác khơng được hưởng ưu đãi này. Trường hợp này doanh nghiệp áp dụng:
b. Chiến lược giá phân biệt .Câu trả lời đúng

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của nền kinh tế thị trường
a. Cách mạng khoa học và công nghệ ngừng phát triển .Câu trả lời đúng
Thu được một khoản lãi nhật định là một trong số các:
a. Yêu cầu của giá cả .Câu trả lời đúng
Theo GS. TS Đỗ Hồng Tồn thì quản trị việc nghiên cứu dự báo thị trường cần đạt được:
b. 5 mục tiêu cơ bản .Câu trả lời đúng


Theo GS Đỗ Hoàng Toàn, việc xây dựng và thực thi chiến lược marketing được thực theo:
b. 4 bước .Câu trả lời đúng
Thường được sử dụng trong các giao dịch kinh doanh thay cho tên công ty là ưu điểm của:
a. Logo và biểu tượng đặc trưng .Câu trả lời đúng
Trên thị trường chỉ duy nhất có doanh nghiệp A cung ứng hàng hóa X, giá cả hàng hóa X do
doanh nghiệp A quyết định. Đây là biểu hiện của của loại hình cạnh tranh:
d. Cạnh tranh độc quyền .Câu trả lời đúng
Trạng thái, tâm lý con người cảm thấy thiếu thốn một cái gì đó cần được thỏa mãn là biểu
hiện của nhu cầu:
a. Lý thuyết (Tự nhiên) .Câu trả lời đúng
Tìm ra đúng nhu cầu của khách hàng, của thị trường là một trong số các:
d. Mục tiêu của việc quản trị nghiên cứu dự báo thị trường .Câu trả lời đúng
Tạo ra cho người tiêu dùng một kiểu mẫu tiêu dùng sản phẩm phù hợp với tính cách mà họ
mong muốn là ưu điểm của:
b. Tính cách thương hiệu. Câu trả lời đúng
”Chất lượng sản phẩm chính là mức độ thỏa mãn nhu cầu hay sự phù hợp với những đòi hỏi
của người tiêu dùng” là quan điểm về chất lượng sản phẩm:
c. Theo hướng phục vụ khách hàng .Câu trả lời đúng
“Chất lượng sản phẩm là tổng hợp những đặc tính bên trong của sản phẩm có thể đo được
hoặc so sánh được, phản ánh giá trị sử dụng và chức năng của sản phẩm đó đáp ứng cho
những yêu cầu cho trước trong điều kiện xác định” là quan điểm về chất lượng sản phẩm:
b. Theo tính chất cơng nghệ sản xuất .Câu trả lời đúng

Chiêu thị KHÔNG phản ánh nội dung nào sau đây:
a. Thiết kế sản phẩm mới .Câu trả lời đúng
Chính sách giá nào sau đây KHÔNG phải là biểu hiện của giá tâm lý?
b. Hạ giá sản phẩm .Câu trả lời đúng
Các doanh nghiệp của Nhật Bản không ngừng cải tiến công nghệ, nâng cao chất lượng sản
phẩm để giành được lợi thế cạnh tranh so với các đối thủ. Trường hợp này các doanh nghiệp
Nhật Bản sử dụng công cụ cạnh tranh nào?
Cạnh tranh bằng đặc tính và chất lượng sản phẩm. Câu trả lời đúng
Cạnh tranh để giành giật khách hàng và thị trường là biểu hiện của loại hình:
b. Cạnh tranh giữa người bán với người bán. Câu trả lời đúng
Số lượng khách hàng bị giảm đi sau mỗi chu kỳ kinh doanh là biểu hiện của
a. Khách hàng suy giảm .Câu trả lời đúng
Sở hữu nguồn tài chính dồi dào, có khả năng thu hút người tài thuộc yếu tố nào trong nghệ
thuật kinh doanh
a. Tiềm năng (sức mạnh) của DN .Câu trả lời đúng
Sản phẩm gây tác hại cho xã hội nhiều hơn là tính hữu ích mang lại là biểu hiện của:
c. Sản phẩm đen .Câu trả lời đúng
Sản phẩm khơng cịn hữu dụng, mẫu mà khơng cịn phù hợp với khách hàng là biểu hiện của
:
d. Sản phẩm lỗi thời .Câu trả lời đúng


A.H. Maslow phân loại nhu cầu nhu cầu con người dựa trên:
d. Thứ bậc quan trọng .Câu trả lời đúng
Anh B có nhu cầu mua xe hơi và đã dành dụm được một khoản tiền nhất định và cuối năm
nay nếu khơng có gì thay đổi anh sẽ hiện thực hóa nhu cầu này. Nhu cầu này của anh B biểu
hiện:
c. Nhu cầu tiềm năng .Câu trả lời đúng
Việc bên mua và bên bán thỏa thuận về số lượng, giá bán, phương thức giao hàng trên thị
trường là biểu hiện của chức nằng thị trường nào sau đây:

a. Điều tiết .Câu trả lời đúng
Việc thực hiện kế hoạch hóa sản phẩm sẽ bao gồm:
a. 7 bước. Câu trả lời đúng
Việc phân cấp và phân cơng cơng việc thành các nhóm làm việc khác nhau trong tổ chức thể
hiện nội dung nào trong doanh nghiệp
c. Xây dựng nhóm làm việc .Câu trả lời đúng
Vàng mã, hình nộm, kiến trúc mồ mả ...là biểu hiện của sản phẩm
a. Sản phẩm áo .Câu trả lời đúng
Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để đưa Marketing vào hoạt động trong các
doanh nghiệp?
c. Đào tạo công nhân sản xuất .Câu trả lời đúng
Ngồi 4 chữ cái P có trong chiến lược marketing mix thì chữ cái P thứ 5 theo GS. TS Đỗ
Hoàng Toàn hàm ý chiến lược nào sau đây:
c. Purse .Câu trả lời đúng
Người tiêu dùng sử dụng nước hoa hàng hiệu là biểu hiện của việc thỏa mãn nhu cầu:
a. Xa xỉ .Câu trả lời đúng
Người mua chưa biết nhiều đến sản phẩm của doanh nghiệp là đặc trưng của giai đoạn nào
trong chu kỳ sống của sản phẩm:
c. Thâm nhập. Câu trả lời đúng
Người mua nhận được nhiều ưu đãi đặc biệt từ doanh nghiệp thuộc nhóm khách hàng nào
sau đây:
b. Khách hàng đặc biệt. Câu trả lời đúng
Người tiêu dùng ưu tiên cho việc mua thuốc chữa bệnh trước thay vì dành tiền đi du lịch là
biểu hiện của việc thỏa mãn nhu cầu:
b. Bức thiết. Câu trả lời đúng
Hành vi tiêu dùng xe đạp điện của học sinh trung học phổ thông hiện nay chịu sự tác động
chủ yếu của yếu tố:
c. Nhóm bạn bè .Câu trả lời đúng
Hiểu rõ khả năng, điểm mạnh, điểm yếu của người lao động trong tổ chức để bố trí sắp xếp
vào các vị trí làm việc khác nhau thể hiện nội dung điều hành nào trong điều hành doanh

nghiệp?
d. Hiểu rõ con người trong doanh nghiệp .Câu trả lời đúng
Hình thành được quy chế để tổ chức hoạt động doanh nghiệp, tạo được mơi trường văn hóa
phù hợp trong tổ chức là biểu hiện của kỹ năng điều hành nào sau đây:


×