Tải bản đầy đủ (.docx) (25 trang)

Giao an Tuan 1 Lop 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (202.32 KB, 25 trang )

KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 01
NGÀY
THỨHAI
27/08/201
8
THỨ BA
28/08/201
8
THỨ TƯ
29/08/201
8
THỨNĂM
30/08/201
8
THỨ SÁU
31/08/201
8

TIẾT
1
1
2
1
1
1
1
1
2
1
1
3


3
1
2
1
4
1
1
2
1
5
1

MƠN HỌC
ĐẠO ĐỨC
TẬP ĐỌC
TẬP ĐỌC
TỐN
CHÀO CỜ
CHÍNH TẢ
MĨ THUẬT
KỂ CHUYỆN
TỐN
TẬP VIẾT
TN & XH
TỐN
TẬP ĐỌC
THỂ DỤC
CHÍNH TẢ
THỦ CƠNG
TỐN

L. TỪ VÀ CÂU
ÂM NHẠC
THỂ DỤC
TẬPLÀMVĂN
TỐN
SH Lớp

TÊN BÀI DẠY
Học tập, sinh hoạt đúng giờ (t1)
Có cơng mài sắt, có ngày nên kim
Có cơng mài sắt, có ngày nên kim
Ơn tập các số đến 100
SHĐT
Có cơng mài sắt, có ngày nên kim
GV chun
Có cơng mài sắt, có ngày nên kim
Ôn tập các số đến 100 (tt)
Chữ hoa A
Cơ quan vận động
Số hạng – Tổng
Tự thuật
GV chuyên
Ngày hôm qua đâu rồi?
Gấp tên lửa (t1)
Luyện tập
Từ và câu
GV chuyên
GV chuyên
Tự giới thiệu – Câu và bài
Đề - xi – mét

Nhận xét tình hình lớp trong tuần

Thứ hai, ngày 27 tháng 8 năm 2018
Môn: ĐẠO ĐỨC
Tiết: 1
Bài:

HỌC TẬP, SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ. (T 1)
(CKT-KN: 81: SGK: 2-3)

A. Mục tiêu: (Theo chuẩn KT-KN)


- Nêu được một số biểu hiện cụ thể của học tập sinh hoạt đúng giờ.
- Nêu được lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ.
- HS biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hợp lý cho bản thân.
* GD Tấm gương ĐĐ HCM: Biết học tập, sinh hoạt đúng giờ là noi theogương của Bác.
B.Tài liệu và phương tiện:
- Băng giấy ghi các kết luận cho các hoạt động.
- Vở bài tập Đạo đức.
C. Các hoạt động dạy học:
GIÁO VIÊN
I. Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra sách vở HS.
II. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
- Nêu mục đích yêu cầu của tiết học.
- Ghi tựa bài.
2. Các hoạt động:
*Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến

* Mục tiêu: HS biết bày tỏ và có ý kiến trước các hành
động.
- Nêu yêu cầu của BT1
- Chia HS theo nhóm 4 quan sát và thảo luận Tranh 1, 2
SGK.
- Nhận xét chốt lại.
* Kết luận: Làm 2 việc cùng 1 lúc không phải là học
tập, sinh hoạt đúng giờ.

HỌC SINH

- 2 em lặp lại.

- Các nhóm thảo luận.
- Đại diện các nhóm trình bày.
- 3 em lặp lại.


*Hoạt động 2: Xử lý tình huống.
* Mục tiêu: HS biết chọn cách ứng xử phù hợp trong
tình huống cụ thể.
* Cách tiến hành: Nêu yêu cầu của BT2. Chia nhóm
- Nhóm 2.
- Hướng dẫn chọn cách phù hợp và chuẩn bị đóng vai.
- HS lựa chọn cách ứng xử cho phù
+ Ngọc đang ngồi xem tivi. Mẹ nhắc Ngọc đã đến giờ đi hợp với tình hống.
ngủ.
- Cho 2 nhóm lên trình bày.
- 2 nhóm lên đóng vai.
- Nhận xét.

- Các nhóm cịn lại nhận xét.
*Kết luận: Bạn Ngọc tắt ti vi đi ngủ đúng giờ để đảm
- 2 em lặp lại
bảo sức khỏe không làm mẹ lo lắng.
*Hoạt động 3: Giờ nào việc ấy.
* Mục tiêu: Giúp HS biết công việc cụ thể cần làm và
thời gian thực hiện để học tập và sinh hoạt đúng giờ.
- Nêu yêu cầu của câu a.
+ Buổi sáng, trưa, chiều, tối em thường làm những việc
gì?
- Cho nhiều em trình bày.
- Nhiều em trình bày
- Nhận xét, tuyên dương.
Câu b: cho HS làm vào vở BT.
- KT khắp lớp 1 lượt.
- Nhận xét.
*Kết luận: Cần sắp xếp thời gian hợp lý đủ để thực
- 2, 3 em đọc CN,ĐT
hiện thời gian học tập, vui chơi, làm việc nhà và nghỉ
ngơi.
- Gọi HS đọc câu thơ "Giờ nào việc ấy"
*GD gương ĐĐ HCM: Biết học tập, sinh hoạt đúng
giờ là noi theo tấm gương của Bác.
D. Củng cố-Dặn dò:
- Về nhà cùng cha mẹ lập thời gian biểu và thực hiện theo thời gian biểu của mình.
- Chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét tiết học.
------------------------------------------------------------------------------------------------------

Mơn: TẬP ĐỌC

Tiết: 1 -2
Bài:

CĨ CƠNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM.

(CKT-KN: 6; SGK: 4)
A. Mục tiêu: (Theo chuẩn KT-KN)
- Đọc đúng rõ ràng toàn bài.
- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ.
- Hiểu lời khuyên của câu chuyện: Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành cơng.
* HSHTT hiểu ý nghĩa của câu tục ngữ “Có cơng mài sắt, có ngày nên kim”
* KNS: Tự nhận thức về bản thân; lắng nghe tích cực; đặt mục tiêu.


B. Đồ dùng dạy-học:
- GV: Ghi lên bảng từ và câu HDHS luyện đọc.
- HS: SGK.
C. Các hoạt động dạy học:
(Tiết 1)
GIÁO VIÊN
I. Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra SGK, vở của học sinh.
II. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
- Giới thiệu tranh và chủ điểm.
- Nêu mục tiêu yêu cầu tiết học.
- Ghi tựa bài.
2- Luyện đọc:
a- Đọc mẫu:
- Đọc mẫu toàn bài.

b- Hướng dẫn luyện đọc:
+ Đọc từng câu.
+ Phát âm: nguệch ngoạc, quyển sách, nắn nót.
+ Đọc từng đoạn trước lớp.
- Hướng dẫn đọc ngắt giọng câu dài theo yêu cầu.
- Nêu từ chú giải.
+ Đọc từng đoạn theo nhóm.
-Theo dõi giúp đỡ những em đọc chậm.
+ Thi đọc.
- Cho HS thi đọc cá nhân.
- Nhận xét, tuyên dương.
3. Tìm hiểu bài:
(Tiết 2)
* Nêu lần lượt các câu hỏi.
+ Lúc đầu cậu bé học hành như thế nào?
(HSHTT)
* Lắng nghe tích cực.
+ Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì? (HSCHT)

HỌC SINH

- Theo dõi.
- Lặp lại tựa bài.
- Theo dõi.
- Mỗi em đọc 1 câu.
- Đọc CN, ĐT.
- Mỗi em đọc 1 đoạn. (HSHTT)
- Đọc CN, ĐT.
- Đọc CN trong sách.
- Đọc nối tiếp đoạn theo nhóm 2.

- Đại diện thi đọc.
- Nhận xét.
* Trả lời.
+ Mỗi khi cầm sách cậu ... trông rất xấu.

+ Cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá ở
ven đường.
+ Bà cụ giảng giải như thế nào?
+ Mỗi ngày…thành tài.
+ Câu chuyện này khuyên em điều gì?
+ Khuyên em nhẫn nại, kiên trì. Khuyên
* Tự nhận thức về bản thân.
em làm việc chăm chỉ, khơng ngại khó,
ngại khổ.
+ Em hiểu “ Có cơng mài sắt, có ngày nên kim” ý + Ai chăm chỉ chịu khó thì việc gì cũng
nói gì? (HSHTT)
thành cơng. Việc khó đến đâu nếu nhẫn
4. Luyện đọc lại:
nại, kiên trì cũng làm được.
- Cho HS đọc lại bài.
- 1 HSHTT đọc cả bài. 1, 2 HSCHT đọc 1,
- Nhận xét, tuyên dương.
2 câu.
D. Củng cố-Dặn dò:


- Em thích ai trong câu chuyện này? Vì sao?
- Chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét tiết học.
----------------------------------------------------------------------------------------------------


Mơn: TỐN
Tiết: 1
Bài :

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
(CKT-KN: 51; SGK: 3)

A. Mục tiêu: (Theo chuẩn KT-KN)
- Biết đếm, đọc, viết các số từ 0 đến 100.
- Nhận biết được các số có một, hai chữ số; số bé nhất, số lớn nhất có một chữ số; số lớn nhất,
số bé nhất có hai chữ số; số liền trước, số liền sau.
- Làm được các bài tập. 1, 2, 3.
B. Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ kẻ ô như BT 2a.
- HS: SGK, bảng con.
C. Các hoạt động dạy học:
GIÁO VIÊN
I. Kiểm tra bài cũ:

HỌC SINH

- Kiểm tra ĐDHT của học sinh.
- Nhận xét.
II. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
- Giới thiệu chương trình tốn 2.
- Nêu mục tiêu u cầu tiết học.
- Ghi tựa bài.


- Lặp lại tựa bài.

2. Hướng dẫn ôn tập:
*BT 1:

- 1 em đọc yêu cầu.

a/ Nêu tiếp các số có 1 chữ số.

- Lớp làm ở sách. 1 em làm trên bảng.

- Nhận xét, tuyên dương.

0 1 2 3 4 5
- Viết vào bảng con. b/ 0

b/ Viết số bé nhất có một chữ số.

6

7

8

9


c/ Viết số lớn nhất có một chữ số.

c/ 9


*BT 2:

- 1 em đọc yêu cầu.

a/ Nêu tiếp các số có hai chữ số.

- Viết vào sách.

- Gọi HS đọc.

- Mỗi em đọc 2 dịng.

b/ Viết số bé nhất có hai chữ số.

- Viết vào bảng con. b/ 10

c/ Viết số lớn nhất có hai chữ số.
*Bài 3:

c/ 99
- 1 em đọc yêu cầu.

- Đọc từng yêu cầu a, b, c, d.

- Viết lần luợt vào bảng con.

a/ Viết số liền sau số 39.

a/ 40.


b/ Viết số liền trước số 90.

b/ 89.

c/ Viết số liền trước số 99.

c/ 98.

d/ Viết số liền sau số 99
D. Củng cố-Dặn dò:

d/ 100.

- Về nhà xem lại bài.
- Nhận xét tiết học.
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Thứ ba, ngày 28 tháng 8 năm 2018
Mơn: CHÍNH TẢ (Tập chép)
Tiết: 1
Bài:

CĨ CƠNG MÀI SẮT, CĨ NGÀY NÊN KIM
(CKT-KN: 6; SGK: 6)

A- Mục tiêu: (Theo chuẩn KT-KN)
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng 2 câu văn xi.
- Làm được các BT 2, 3.
B- Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết sẵn đoạn văn cần tập chép và BT 2, 3.
C- Các hoạt động dạy học:
GIÁO VIÊN
I. Mở đầu:
- Nêu mục tiêu của mơn học Chính tả.
- Kiểm tra vở chép chính tả và vở BT của HS.
II. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu yêu cầu tiết học.
- Ghi tựa bài.
2. Hướng dẫn tập chép:
a- Ghi nhớ nội dung:

HỌC SINH
- Theo dõi.

- Lăp lại tựa bài.


- Đọc bài viết 1 lần.
+ Đoạn văn này chép từ bài nào?
+ Đoạn chép này là lời của ai nói với ai?
b- Cách trình bày:
+ Đoạn chép có mấy câu?
+ Cuối mỗi câu có dấu gì?
+ Những chữ nào trong bài được viết hoa?
c- Từ khó: ngày, mài, sắt, cháu.
d- Viết chính tả:
- Đọc bài viết lần 2.
- Cho HS viết bài.

e- Hướng dẫn bắt lỗi:
- Đọc chậm rãi từng câu, cụm từ.
3. Nhận xét bài:
- Thu vở HS nhận xét.
4. Hướng dẫn làm bài tập:
*BT 2: Điền vào chỗ trống c hoặc k?
- Cho HS nhắc lại quy tắc chính tả với c / k.
- Cho HS làm bài.
- Gọi lên bảng điền.
- Nhận xét, tuyên dương.
*BT 3: Viết vào vở những chữ cái còn thiều
trong bảng sau:
- Gọi HS làm mẫu. (HSHTT)
- Nhận xét.
- Cho HS làm và sửa bài.
* Hướng dẫn HS học thuộc lòng.

- 2 em đọc lại.
+ Có cơng mài sắt, có ngày nên kim.
+ Bà cụ với cậu bé.
+ Có 2 câu.
+ Dấu chấm.
+ Chữ đầu câu.
- Phát âm và viết vào bảng con từng từ.
- Theo dõi để viết đúng.
- Nhìn bảng tự chép vào vở.
- Dùng bút chì gạch chân những chữ viết
sai và ghi số lỗi.
- 1 em đọc yêu cầu.
- 1 em nêu (HSHTT)

- Cả lớp làm vào vở BT.
- 4 em lần lượt lên điền.
+ kim khâu, cậu bé, kiên nhẫn, bà cụ
- Nhận xét, sửa bài.
- 1 em đọc yêu cầu.
- Đọc á cột 3, viết ă cột 2.
- Làm vào vở BT, Lần lượt lên bảng điền.
- Đọc ĐT, CN đến thuộc.

D. Củng cố-Dặn dò:
- HDHS sửa lại các chữ sai phổ biến.
- Về nhà xem lại bài.
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học.
-------------------------------------------------------------------------------------------------------

Môn: KỂ CHUYỆN
Tiết: 1


Bài:

CĨ CƠNG MÀI SẮT, CĨ NGÀY NÊN KIM
(CKT-KN: 6; SGK: 5)

A- Mục tiêu: (Theo chuẩn KT-KN )
- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh kể lại được từng đoạn của câu chuyện.
* HSHTT biết kể toàn bộ câu chuyện.
B- Đồ dùng dạy học:
- 4 tranh minh họa truyện trong SGK.

C- Các hoạt động dạy học:
GIÁO VIÊN

HỌC SINH

I. Mở đầu:
- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS.
- Giới thiệu chương trình.
II. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu yêu cầu tiết học.
- Ghi tựa bài.

- Lặp lại tựa bài.

2. Hướng dẫn kể chuyện:
*BT 1: Kể từng đoạn theo tranh.

- 1 em đọc yêu cầu.

- Cho HS quan sát tranh.

- Quan sát theo hướng dẫn.

- Hướng dẫn HS dựa vào tranh để kể lại nội dung

- Lớp theo dõi.

chính từng đoạn.
- Cho HSHTT kể mẫu trước lớp.


- Kể đoạn 1 theo tranh.

- Nhận xét về nội dung, về cách diễn đạt, cách thể
hiện …
- Cho HS kể theo nhóm.

- Tập kể theo nhóm 4.

- Gọi 2, 3 nhóm kể trước lớp.

- Các nhóm cịn lại nhận xét, bình

- Nhận xét, tuyên dương.

chọn.

*BT 2: Kể toàn bộ câu chuyện:

- 1 em đọc yêu cầu.

- Cho HS kể trước lớp.

- 1, 2 em kể cả câu chuyện. (HSHTT)


- Nhận xét, tuyên dương.
D. Củng cố-Dặn dò:

- Nhận xét.


- Câu chuyện này khuyên ta điều gì? (Phải biết nhẫn nại, kiên trì)
- Về nhà tập kể lại câu chuyện cho cha mẹ nghe.
- Nhận xét tiết học.
-------------------------------------------------------------------------------------------

Mơn: TỐN
Tiết: 2
Bài:

ƠN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (tiếp theo)
(CKT-KN: 51; SGK: 4)

A- Mục tiêu: (Theo chuẩn KT-KN)
- Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và đơn vị, thứ tự của các số.
- Biết so sánh các số trong phạm vi 1000
- Làm được các BT 1, BT 3, BT 4, BT 5.
B- Đồ dùng dạy học:
- GV: Kẻ, viết sẵn bảng (Như bài 1 SGK)
- HS: SGK.
C- Các hoạt động dạy học:
GIÁO VIÊN
I- Kiểm tra bài cũ:

HỌC SINH

- Cho HS nêu số bé nhất có 2 chữ số và số lớn - 1 em nêu: số bé nhất có hai chữ số là 10, số
nhất có 2 chữ số.

lớn nhất có hai chữ số là 99.


- Nhận xét, tuyên dương.

- Nhận xét bạn đúng, sai.

II- Bài mới:
1- Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu yêu cầu tiết học.
- Ghi tựa bài.

- Lặp lại tựa bài.

2- Hướng dẫn ôn tập:
*BT 1: Viết (theo mẫu)

- 1 em đọc yêu cầu và mẫu.

- Hướng dẫn HS cách làm.

- Theo dõi để làm đúng.

- Cho HS làm bài.

- Lớp làm ở sách. 1 em làm trên bảng.


- Nhận xét, tuyên dương.

- Nhận xét, sửa bài.


*BT 3: Điền dấu >, <, =

- 1 em đọc yêu cầu.

- Gọi HS nhắc lại cách so sánh các số.

- 1 em nêu. (HSHTT)

- Cho HS làm bài.

- Lớp làm ở sách, 3 em làm trên bảng.
34 < 38

27 < 72

80 + 6 > 85

72 > 70

68 = 68

40 + 4 = 44

- Nhận xét, tuyên dương.

- Nhận xét, sửa bài.

*BT 4: Viết các số 33, 54, 45, 28, ...

- 1 em đọc yêu cầu.


- Ghi các số lên bảng.

- Lớp làm ở bảng con. Mỗi câu 1 em làm trên
bảng.
a/ Từ bé đến lớn: 28, 33, 45, 54.
b/ Từ lớn đến bé: 54, 45, 33, 28.

- Nhận xét, tuyên dương.

- Nhận xét, sửa bài.

*BT 5: Viết số thích hợp vào ô trống ...

- 1 em đọc yêu cầu.

- Hướng dẫn cách làm cho HS.

- Lớp theo dõi.

- Gọi HS lên làm mẫu.

- 1 em lên điền. (HSHTT)

- Cho HS làm bài.

- Lớp làm ở sách.

- Gọi HS lên bảng sửa bài.


- Lần lượt lên bảng điền.
+ Thứ tự các số: 67, 76, 84, 93, 98.

- Nhận xét, tuyên dương.
D- Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét, sửa bài.

- Về nhà xem lại bài.
- Chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét tiết học.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Môn: TẬP VIẾT
Tiết: 1
Bài:

CHỮ HOA A

(CKT-KN: 7; SGK: 9)
A- Mục tiêu: (Theo chuẩn KT-KN)
- Viết đúng chữ hoa A (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: “Anh” (1 dòng
cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); “Anh em thuận hòa” (3 lần).


- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng hàng, bước đầu biết nối nét giữa chữ hoa với chữ
viết thường trong chữ ghi tiếng.
* HSHTT viết đủ các dòng ở lớp.
B- Đồ dùng dạy học:
- GV: Mẫu chữ hoa A đặt trong khung chữ.

- HS: Vở tập viết.
C- Các hoạt động dạy học:
GIÁO VIÊN
I. Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở TV của HS.
II. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu của tiết học.
- Ghi tựa bài.
2. Hướng dẫn viết chữ hoa:
a) Quan sát, nhận xét:
- Đính chữ mẫu lên bảng.
- Chữ hoa A cao mấy ô li?
- Chữ hoa A gồm: nét 1 là nét móc ngược hơi lượn ở
phía trên và nghiêng về bên phải. Nét 2 là nét móc
phải. Nét 3 là nét lượn ngang.
b) Nêu quy trình viết:
- Vừa chỉ trên chữ mẫu vừa nói quy trình viết.
c) Viết mẫu:
- Viết mẫu và nêu lại quy trình viết.
- Cho HS viết thử.
- Nhận xét, uốn nắn.
d) Viết bảng con:
- Cho HS viết.
- Theo dõi, uốn nắn.
3- Hướng dẫn viết cụm từ:
a) Giới thiệu cụm từ: “Anh em thuận hòa.”
b) Giải nghĩa cụm từ: “Anh em thuận hịa” có
nghĩa là khun anh em trong nhà phải thương yêu
nhau.

c) Quan sát, nhận xét:
- Cụm từ có mấy tiếng? Là những tiếng nào?
- Cho HS quan sát, nhận xét về độ cao các con chữ,
khoảng cách giữa các chữ, cách viết nối nét, cách đặt
dấu thanh...
d) Viết mẫu chữ Anh:
- Vừa viết mẫu vừa nêu cách viết nối nét.
- Cho HS viết thử.

HỌC SINH
- Để vở lên bàn cùng kiểm tra.

- Lặp lại tựa bài.
- Quan sát.
- Cao 5 ô li.
- Theo dõi.

- Lớp theo dõi để viết đúng.
- Theo dõi.
- 1 em lên viết thử.
- Viết bảng con chữ A (2 lượt)
- 1 em đọc cụm từ.

- Có 4 tiếng là: Anh, em, thuận, hịa.

- Theo dõi.
- 1 em viết thử.


- Nhận xét, uốn nắn.

e) Viết bảng con:
- Cho HS viết.
- Viết chữ Anh.
- Nhận xét, uốn nắn.
4- Hướng dẫn viết vào vở:
- Chữ A (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ)
- Viết vào vở.
- Chữ Anh (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ)
- Từ: Anh em thuận hòa. (viết 3 lần; HSHTT viết đủ
các hàng)
5- Nhận xét:
- Thu 5-7 bài. Nhận xét.
D- Củng cố - Dặn dò:
- Các em vừa viết con chữ gì? Từ ứng dụng là gì? (Chữ: A, từ: Anh em thuận hịa.)
- Về nhà luyện viết thêm bài tập ở nhà.
- Nhận xét tiết học.
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Thứ tư, ngày 29 tháng 8 năm 2018
Môn: TỰ NHIÊN & XÃ HỘI
Tiết: 1
Bài:

CƠ QUAN VẬN ĐỘNG
(CKT-KN: 85; SGK: 04)

A. Mục tiêu: (Theo chuẩn KT-KN)
- Nhận ra cơ quan vận động gồm có bộ xương và hệ cơ.
- Nhận ra sự phối hợp của cơ và xương trong các cử động của cơ thể. Năng vận động sẽ giúp
cơ và xương phát triển tốt.

* HSHTT: Nêu được ví dụ sự phối hợp cử động của cơ và xương. Nêu tên và chỉ được vị trí
các bộ phận chính của cơ quan vận động trên tranh vẽ hoặc mơ hình.
B. Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh vẽ cơ quan vận động.
- HS: SGK.
C. Các hoạt động dạy học:
GIÁO VIÊN

HỌC SINH


I. Mở đầu:
- Giới thiệu chương trình.
- Kiểm tra sách vở của HS.
II. Bài mới:
1- Giới thiệu bài:
- Giới thiệu chủ đề của chương I.
- Ghi tựa bài.
2. Các hoạt động:
*Hoạt động 1: Làm một số cử động.
+ Mục tiêu: HS biết được bộ phận nào của cơ thể
cử động được khi thực hiện một số động tác như: giơ
tay, quay cổ, nghiêng người, cúi gập người…
+ Cách tiến hành:
- Cho HS quan sát các hình từ 1 đến 4.
- Gọi HS lên bảng làm các động tác như các hình 1,
2, 3, 4.
- Nhận xét chốt lại.
+ Trong các động tác vừa làm, bộ phận nào của cơ
thê cử động?

+ Kết luận: Để thực hiện được những động tác trên
thì đầu, mình, chân, tay phải cử động.
*Hoạt động 2: Quan sát để nhận biết cơ quan vận
động.
+ Mục tiêu: Biết xương và cơ là các cơ quan vận
động của cơ thể.

- Lặp lại tựa bài.

- Quan sát, thực hành theo.
- Theo dõi từng bạn, nêu bộ phận nào
cử động.
- Nhận xét, đúng sai.
+ Trả lời: Đầu, mình, chân...


+ Cách tiến hành:
*Bước1: Hướng dẫn HS thực hành: Sờ vào cánh tay
của mình.
- Bao quanh ngồi cánh tay là gì?
- Dưới lớp da của cơ thể có gì?
*Nêu: Phần thịt đó cịn gọi là cơ.
* Bước 2: Cho HS thực hành cử động.
- Nhờ đâu mà các bộ phận đó cử động được?
+ Kết luận: Nhờ sự phối hợp hoạt động của xương
và cơ mà cơ thể cử động được.
*Bước 3: Cho HS quan sát tranh “Cơ quan vận
động” (Như hình 5, 6 SGK/5)
+ Cho HS chỉ và nói tên các cơ quan vận động của
cơ thể.

+ Kết luận: Xương và cơ là các cơ quan vận động
của cơ thể.
*Hoạt động 3: Trò chơi "Vật tay".
+ Mục tiêu: HS hiểu được rằng hoạt động và vui
chơi bổ ích sẽ giúp cho cơ quan vận động phát triển
tốt.
+ Cách tiến hành:
*Bước 1: GV hướng dẫn cách chơi
*Bước 2: Gọi 2 HS chơi mẫu.
*Bước 3: Cho cả lớp chơi.
+ Kết luận: Trò chơi cho ta thấy tay ai khỏe là biểu
hiện cơ quan vận động của bạn đó khỏe. Muốn cơ
quan vận động khỏe ta cần chăm chỉ tập thể dục và
ham thích vận động.

+ Tự làm
- Là da
- Thịt và xương
- Bàn tay, cánh tay.
- Nhờ sự phối hợp của xương và cơ.

- 1, 2 em thực hiện. (HSHTT)
- 2, 3 em lặp lại.

- 2 em thực hành. (HSHTT)
- Nhận xét.
- Chơi theo nhóm (mỗi nhóm 3em, 2
em chơi 1em làm trọng tài.)

D. Củng cố - Dặn dò:

- Nhắc HS khơng nên chơi các trị chơi có thể làm gãy xương.
- Về nhà xem lại bài
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học.
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Mơn: TỐN
Tiết: 3
Bài:

SỐ HẠNG - TỔNG
(CKT-KN: 51; SGK: 5)

A- Mục tiêu: (Theo chuẩn KT-KN)
- Biết số hạng và tổng.
- Biết thực hiện phép cộng các số có 2 chữ số trong phạm vi 100.
- Biết giải toán có lời văn bằng một phép cộng.
- Làm được các BT 1, 2, 3.


B- Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng lớp kẻ và ghi như BT 1
- HS: SGK
C- Các hoạt động dạy học:
GIÁO VIÊN
I. Kiểm tra bài cũ:
- Ghi 32 + 6 và 45 + 4.
- Nhận xét, tuyên dương.
II. Bài mới:
1. Giới thiệu bài: Số hạng – Tổng

* Giới thiệu Số hạng và Tổng:
Ghi bảng: 35 + 24 = 59
- Nêu: Trong phép cộng này 35 và 24 gọi là số
hạng, ghi (như SGK); 59 là kết quả của phép
cộng gọi là tổng (ghi như SGK)
- Hướng dẫn HS đặt phép tính dọc rồi tính.
- Ghi:
35

HỌC SINH
- 2 em làm bảng lớp.

- 1 em đọc phép cộng vừa ghi.
- 2, 3 em nhắc lại.
- 1 em nêu kết quả. (59)

+

24
59
- Cho HS nhắc lại các thành phần trong phép
tính.
- Lưu ý cho HS: 35 + 24 cũng gọi là tổng.
2. Thực hành:
*BT 1: Viết số thích hợp vào ơ trống (theo mẫu)
- Hướng dẫn HS cách làm.
+ Em cần tìm gì?
+ Muốn tìm tổng ta làm như thế nào? (HSHTT)
- Cho HS làm bài.
- Nhận xét, tuyên dương.

*BT 2: Đặt tính rồi tính (theo mẫu), biết:
- Ghi bài mẫu lên bảng.
- Hướng dẫn HS đặt phép tính đúng thẳng cột,
thẳng dịng. Viết dấu +, kẻ dấu gạch ngang.
- Ghi từng dòng b, c, d.
- Nhận xét.
*BT 3: Giải tính.
- Hướng dẫn HS phân tích tìm hiểu bài.
- Nhận xét chốt lại.
- Cho HS làm bài.

- Lần lượt nêu. 35 là số hạng. 24 là số
hạng. 59 là tổng.
- 1 em đọc yêu cầu.
+ Cần tìm tổng.
+ Lấy số hạng cộng số hạng.
- Lớp làm vào sách, 3 em lần lượt lên bảng
điền.
- Nhận xét, sửa bài.
- 1 em đọc yêu cầu.
- 1 em đọc.
- Lớp theo dõi.
- Làm lần lượt vào bảng con.
- 1 em đọc đề bài.
- Theo dõi, trả lời.
- Lớp làm vào vở, 1 em làm trên bảng.
Bài giải
Số xe đạp cửa hàng bán hai buổi là.



- Nhận xét, tuyên dương.
D. Củng cố-Dặn dò:
- Ghi 37 + 22. Hỏi có kết quả là bao nhiêu?
- Về nhà xem lại bài.
- Chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét tiết học.

12 + 20 = 32 (xe đạp)
Đáp số: 32 xe đạp.
- Nhận xét, sửa bài.

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Môn: TẬP ĐỌC
Tiết: 3
Bài:

TỰ THUẬT
(CKT-KN: 6; SGK: 7)

A- Mục tiêu: (Theo chuẩn KT-KN)
- Đọc đúng và rõ ràng toàn bài, biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu
và trả lời ở mỗi dịng.
- Nắm được những thơng tin chính về bạn HS trong bài. Bước đầu có khái niệm về một bản tự
thuật. Trả lời được các câu hỏi trong SGK.
B- Đồ dùng dạy học:
- GV: Ghi bảng từ khó, nội dung tự thuật theo các câu hỏi 3, 4 SGK.
- HS: SGK.
C- Các hoạt động dạy học:
GIÁO VIÊN

HỌC SINH
I. Kiểm tra bài cũ: "Có cơng mài sắt, có ngày nên
kim".
- Cho HS đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi.
- 2 em đọc và trả lời câu hỏi.
- Nhận xét.
II. Bài mới: “Tự thuật”
1. Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu yêu cầu tiết học.
- Ghi tựa bài.
- Lặp lại tựa bài.
2. Luyện đọc:
a) Đọc mẫu:
- Đọc mẫu toàn bài.
- Theo dõi
b) Hướng dẫn luyện đọc:
+ Gọi HS đọc từng câu.
- Nối tiếp nhau đọc (mỗi em 1 dòng).
+ Từ khó: nữ, xã, tỉnh, tiểu học.
- Đọc CN, ĐT.
- Chia đoạn: Làm 2 đoạn
- Dùng bút chì đánh dấu.
* Đoạn 1: “Từ đầu ... Hà Nội.”
* Đoạn 2: “Quê quán ... hết bài.”
+ Gọi HS đọc từng đoạn trước lớp.
- 2 em đọc. (HSHTT)
- Hướng dẫn HS đọc ngắt, nghỉ hơi.
- Đọc CN, ĐT.
- Gọi HS đọc từ chú giải.
- Đọc trong sách.

+ Cho HS đọc đoạn theo nhóm.
- Đọc theo nhóm 2.


- Theo dõi giúp đỡ những em đọc yếu.
+ Cho thi đọc giữa các nhóm.
- 3 em đại diện 3 dãy bàn lên đọc.
- Nhận xét, tuyên dương.
- Nhận xét, bình chọn bạn đọc hay.
3- Tìm hiểu bài:
* Nêu lần lượt các câu hỏi.
* Đọc thầm lại bài và tả lời câu hỏi.
+ Em biết những gì về bạn Thanh Hà? (HSHTT)
+ Tên là Hà, nữ, ngày sinh, quê quán.
+ Nhờ đâu mà em biết rõ về bạn Thanh Hà như vậy? + Nhờ bản tự thuật của bạn Hà.
+ Em hãy cho biết họ và tên của em, nam hay nữ,
+ 3, 4 em lần lượt nêu.
ngày sinh, nơi sinh của em?
+ Em hãy cho biết tên địa phương em ở: xã, huyện? + 2, 3 em trả lời.
4. Luyện đọc lại:
- Gọi HS đoc lại bài.
- 1 HSHTT đọc lại cả bài. 1, 2 HSCHT
- Nhận xét, uốn nắn.
đọc 1, 2 dòng đầu.
D. Củng cố-Dặn dò:
- Em hãy cho biết em ở xã nào, huyện nào? (2 em lần lượt nêu)
- Về nhà đọc lại bài.
- Chuẩn bị bài tiết tới.
- Nhận xét tiết học.
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------


Thứ năm, ngày 30 tháng 8 năm 2018
Mơn: CHÍNH TẢ (Nghe viết)
Tiết: 2
Bài:

NGÀY HƠM QUA ĐÂU RỒI?
(CKT-KN: 7; SGK: 11)

A. Mục tiêu: (Theo chuẩn KT-KN)
- Nghe, viết chính xác khổ thơ cuối trong bài "Ngày hơm qua đâu rồi?" trình bày đúng hình
thức bài thơ 5 chữ.
- Làm đúng các BT 2a, 3, 4.
B. Đồ dùng dạy học:
- GV: Chép sẵn BT ở bảng lớp.
- HS: Vở Chính tả, Vở BT.
C. Các hoạt động dạy học:
GIÁO VIÊN
HỌC SINH
I. Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết: tảng đá, tản ra.
- Viết vào bảng con.
- Nhận xét.
II. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu tiết học.
- Ghi tựa bài.
- Lặp lại tựa bài.
2. Hướng dẫn nghe viết:
a- Ghi nhớ nội dung:

- Đọc bài viết 1 lần.
- 2 em đọc lại.
+ Khổ thơ là lời của ai với ai?
+ Của Bố nói với con


+ Bố nói điều gì với con?
+ Con học hành chăm chỉ là ngày qua vẫn cịn.
b- Cách trình bày:
+ Có 4 dịng, có 5 chữ.
+ Khổ thơ có mấy dịng? Mỗi dịng có mấy chữ? + Viết hoa.
+ Chữ đầu mỗi dòng thơ viết như thế nào?
- Theo dõi để trình bày đúng.
- Mỗi dịng thơ các em cần viết cách lề gạch 2 ô. - Viết vào bảng con.
c- Từ khó: qua, chăm, vẫn.
- Nhận xét, uốn nắn cho HS.
d- Viết chính tả:
- Đọc bài viết lần 2.
- Nghe, viết vào vở.
- Đọc cho HS viết bài.
- Dò lại bài.
- Đọc cho HS dò lại bài.
e- Hướng dẫn bắt lỗi:
- Tự bắt và ghi lỗi ra chỗ sửa.
- Đọc chậm rãi từng câu, cụm từ.
3. Nhận xét bài:
- Thu vở HS nhận xét.
4. Hướng dẫn làm bài:
*BT 2b: Nêu yêu cầu bài.
- Lớp theo dõi.

- Cho HSHTT làm mẫu.
- Làm vào vở BT.
- Hướng dẫn HS làm bài.
- Lần lượt lên ghi.
- Gọi HS lên bảng làm.
+ Cây bàng, cái bàn.
- Nhận xét, tuyên dương.
+ Hòn than, cái thang.
*BT 3: Nêu yêu cầu BT.
- Nhận xét, sửa bài.
- Cho HS nêu tên các chữ cái trong bảng.
- 1 em nêu. (HSHTT)
- Cho HS làm bài.
- Cả lớp làm vở BT.
- Gọi HS lên bảng điền.
- Lần lượt lên bảng ghi.
* BT 4: Hướng dẫn HS thuộc lòng.
- Nhẩm thuộc các chữ trong bảng.
- Gọi HS đã thuộc đọc.
- 2, 3 em đọc.
- Nhận xét, tuyên dương.
D. Củng cố-Dặn dò:
- HDHS sửa lỗi phổ biến.
- Về nhà xem lại bài.
- Chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét tiết học.
Môn: THỦ CÔNG
Tiết: 1
Bài:
GẤP TÊN LỬA (Tiết 1)

(CKT-KN: 106; SGK:)
A. Mục tiêu: (Theo chuẩn KT-KN)
- HS biết gấp tên lửa.
- Gấp được tên lửa, các nếp gấp tương đối phẳng, thẳng.
* HSHTT gấp được tên lửa, các nếp gấp tương đối phẳng, thẳng. Tên lửa sử dụng được.
B. Đồ dùng dạy học:
- GV: Tên lửa mẫu, Quy trình gấp.
- HS: Giấy thủ công, giấy nháp.


C. Các hoạt động dạy học:
GIÁO VIÊN
HỌC SINH
I. Mở đầu:
- Giới thiệu chương trình.
- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS.
- Để lên bàn cùng kiểm tra.
II. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
- Cho lớp xem vật mẫu. Nêu lợi ích của tên lửa thật
trong cuộc sống.
- Nêu mục tiêu yêu cầu tiết học.
- Ghi tựa bài.
- Lặp lại tựa bài.
2. Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét:
- Cho lớp xem tên lửa mẫu.
- Cả lớp cùng quan sát.
+ Tên lửa có hình dáng như thế nào?
+ Có mũi nhọn, có 2 cánh 2 bên.
+ Tên lửa có các phần nào?

+ Có mũi , thân, cánh.
- Cho lớp xem quy trình.
- Quan sát, nêu các bước.
- Mở dần mẫu gấp tên lửa và hỏi, gấp tên lửa từ tờ
- Theo dõi, trả lời (Giấy hình chữ nhật)
giấy hình gì?
3. Hướng dẫn mẫu:
- Cả lớp cùng theo dõi.
- Vừa gấp vừa Hướng dẫn HS quan sát trên hình vẽ
quy trình gấp.
Bước 1: Gấp tạo mũi và thân tên lửa
+ Đặt tờ giấy HCN nằm ngang, mặt kẻ ô ở trên, gấp
đôi tờ giấy theo chiều dài để lấy đường dấu giữa (H1).
Mở tờ giấy ra, gấp theo đường dấu gấp ở H1 sao cho 2
mép giấy mới gấp nằm sát đường dấu giữa (H2).
+ Gấp theo đường dấu gấp ở H2 sao cho 2 mép sát vào
đường dấu giữa được H 3.
+ Gấp theo đường dấu gấp ở H3 sao cho 2 mép gấp sát
vào đường dấu giữa được H4.
Bước 2: Tạo tên lửa và sử dụng
- HS quan sát.
+ Bẻ các nếp gấp sang 2 bên đường dấu giữa và miết
dọc theo đường dấu giữa được H5. Cầm vào nếp gấp
giữa cho 2 cánh tên lửa ngang ra được H6.
+ Hướng dẫn HS cách phóng tên lửa theo hướng chếch
lên không trung.
4. Hướng dẫn HS làm thử:
- Gọi HS nêu lại các bước gấp tên lửa.
- 2 em lần lượt nêu.
- Cho HS tập gấp.

- Gấp trên giấy nháp.
- Theo dõi, hướng dẫn thêm cho những em còn lúng
túng.
- Chọn một vài sản phẩm gấp xong, nhận xét.
D. Củng cố - Dặn dị:
- Khen những em có chú ý theo dõi tốt, nhắc nhở các em chưa thực hiện tốt.


- Về nhà tiếp tục tập gấp và chuẩn bị tiết sau mang đủ giấy màu để thực hành gấp tại lớp.
- Nhận xét tiết học.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Mơn: TỐN
Tiết: 4
Bài:

LUYỆN TẬP

(CKT-KN: 51; SGK: 6)
A. Mục tiêu: (Theo chuẩn KT-KN)
- Biết cộng nhẩm số trịn chục có 2 chữ số.
- Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép tính cộng.
- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100.
- Giải tốn có lời văn bằng một phép tính.
- Làm được BT 1, BT 2 (cột 2), BT 3 (a, c), BT 4.
B. Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng lớp ghi BT 1, BT 2 và tóm tắt của bài 4.
- HS: SGK, bảng con.
C. Các hoạt động dạy học:
GIÁO VIÊN

I. Kiểm tra bài cũ:
- Ghi 32 + 45 và 58 + 21
- Nhận xét, tuyên dương.
- Gọi nêu tên các thành phần trong phép tính.
- Nhận xét.
II. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu yêu cầu tiết học.
- Ghi tựa bài.
2. Hướng dẫn luyện tập:
*BT 1: Tính
- Hướng dẫn và cho HS làm bài.
- Gọi HS lên bảng làm.

HỌC SINH
- 2 em lên đặt tính và tính.
- 2 em nêu.

- Lặp lại tựa bài.
- 1 em đọc yêu cầu.
- Cả lớp làm ở sách.
- 5 em làm trên bảng.
34
53
29
+

- Nhận xét, tuyên dương.
*BT 2: Tính nhẩm (cột 2)
- Hướng dẫn HS cách tính.

- Cho HS làm bài.
- Nhận xét, tuyên dương.
*BT 3: (a,c) Đặt tính rồi tính tổng, biết các số
hạng là:

+

+

62
+

8
+

42
26
40
5
71
76
79
69
67
79
- Nhận xét, sửa bài.
- 1 em đọc yêu cầu.
- Lớp theo dõi.
- Cả lớp làm vào sách, 1 em làm trên bảng.
60 + 20 + 10 = 90

60 + 30
= 90
- Nhận xét, sửa bài.
- 1 em đọc yêu cầu.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×