Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

VONG 7 LOP 3 17 18

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (79.04 KB, 5 trang )

ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN TỐN VIOLYMPIC
VỊNG 7 LỚP 3
(Ngày 16/11/2017)

ĐẬP DẾ
Câu 1: Tính: 216 – 188 = …
A. 138
B. 38

C. 28

D. 128

Câu 2: Giảm 42 đi 6 lần thì được kết quả là:
A. 7
B. 36

C. 48

D. 6

Câu 3: Gấp 24 lên 3 lần thì được kết quả là:
A. 8
B. 72

C. 21

D. 27

Câu 4: Tính: 251 – 67 = …
A. 234


B. 284

C. 194

D. 184

Câu 5: Số dư trong phép chia 58 cho 5 là:
A. 3
B. 2

C. 4

D. 7

Câu 6: Tính: 21  2 : 7 = …
A. 8
B. 7

C. 6

D. 5

Câu 7: Tìm x biết: 56 : x = 14 : 2
Trả lời: x = …
A. 6
B. 7

C. 4

D. 8


Câu 8: Số truyện của Lan bằng một nửa số truyện của Mai. Biết rằng Lan có 20 quyển truyện.
Mai có số quyển truyện là:
A. 40 quyển
B. 30 quyển
C. 15 quyển
D. 10 quyển
Câu 9: Trong một phép nhân 23 với một số tự nhiên, nếu thừa số thứ hai tăng thêm 3 đơn vị
thì tích thay đổi thế nào?
A. Tăng 23 đơn vị
B. Tăng 3 đơn vị
C. Tăng 69 đơn vị
D. Tăng 26 đơn vị
Câu 10: Số quýt mẹ mua nhiều hơn 35 quả nhưng ít hơn 4 chục quả. Nếu mẹ xếp mỗi đĩa 7
quả thì thừa 3 quả. Hỏi mẹ đã mua bao nhiêu quả quýt?
A. 38 quả
B. 31 quả
C. 35 quả
D. 32 quả
Câu 11: Giảm 56 đi 7 lần thì được kết quả là:
A. 7
B. 9

C. 49

Câu 12: Tăng số 36 thêm 6 đơn vị rồi giảm đi 2 lần thì được kết quả là:
A. 45
B. 40
C. 108


D. 8
D. 21


Câu 13: Tìm x biết: 32 : x = 8
Trả lời: x = …
A. 8
B. 6

C. 4

D. 28

Câu 14: Tìm x biết: 21 : x = 3
Trả lời: x = …
A. 7
B. 6

C. 8

D. 3

Câu 15: Tìm x biết: 24 : x = 2 + 6
Trả lời: x = …
A. 4
B. 12

C. 3

D. 8


Câu 16: Nếu giảm số lớn nhất có 2 chữ số đi 3 lần ta được kết quả là:
A. 33
B. 35
C. 287

D. 307

Câu 17: Tìm số có 3 chữ số, biết rằng nếu đổi chỗ chữ số hàng trăm và hàng chục cho nhau thì
giá trị của số đó khơng thay đổi và nếu giảm chữ số hàng chục đi 5 lần thì được chữ số hàng
đơn vị.
A. 115
B. 551
C. 626
D. 662
Câu 18: Bao gạo thứ nhất nặng 15kg. Số gạo ở bao thứ hai nặng gấp 5 lần số gạo ở bao thứ
nhất. Bao thứ hai có số ki-lơ-gam là:
A. 3kg
B. 75kg
C. 75g
D. 20kg
Câu 19: Số dư trong phép chia 92 cho 3 là:
A. 3
B. 2

C. 5

D. 1

Câu 20: Một túi gạo và một túi đỗ cân nặng 3kg; 3 túi gạo và 1 túi đỗ cùng loại cân nặng 7kg.

Hỏi một túi gạo cân nặng bao nhiêu ki-lơ-gam?
A. 1kg
B. 4kg
C. 3kg
D. 2kg
Câu 21: Tính: 46 + 178 = …
A. 204
B. 224

C. 124

D. 214

Câu 22: Tìm x biết: x : 7 = 6 (dư 2)
Trả lời: x = …
A. 54
B. 40

C. 52

D. 44

Câu 23: Tích của hai số là 153. Nếu tăng thừa số thứ hai thêm 5 đơn vị thì tích mới là 198.
Thừa số thứ nhất trong tích trên là:
A. 12
B. 9
C. 45
D. 40
Câu 24: Số học sinh của lớp 3A nhiều hơn 35 bạn nhưng ít hơn 42 bạn. Nếu xếp số học sinh
của lớp 3A thành 6 hàng đều nhau thì thừa 5 bạn. Hỏi lớp 3A co bao nhiêu học sinh?

A. 41 học sinh
B. 35 học sinh
C. 36 học sinh
D 40 học sinh


Câu 25: Tính: 38 + 895 = …
A. 733
B. 833

C. 933

D. 593

Câu 26: Tính: 24 : 2  4 = …
A. 44
B. 48

C. 88

D. 84

Câu 27: Tìm x biết: x : 3 = 15 (dư 1)
Trả lời: x = …
A. 46
B. 42

C. 19

D. 48


Câu 28: Bao thứ nhất có 12kg gạo. Nếu số gạo ở bao thứ hai giảm đi 2 lần thì số gạo ở bao thứ
nhất và bao thứ hai bằng nhau. Số ki-lô-gam ở bao thứ hai là:
A. 22kg
B. 24kg
C. 14kg
D. 6kg
Câu 29: Một chiếc đồng hồ quả lắc cứ đồng hồ chỉ 1 giờ thì điểm 1 tiếng chng; đồng hồ chỉ
2 giờ thì điểm 2 tiếng chng; đồng hồ chỉ 3 giờ thì điểm 3 tiếng chng; … Từ lúc 13 giờ đến
24 giờ thì đồng hồ đã điểm tổng cộng bao nhiêu tiếng chuông?
A. 222 tiếng
B. 78 tiếng
C. 12 tiếng
D. 24 tiếng

ĐI TÌM KHO BÁU
Câu 1: Tính: 5  6 = …… (30)
Câu 2: Tính: 700 – 294 = ……… (406)
Câu 3: Tìm x biết:

Trả lời: x = …… (107)
Câu 4: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 256 – 48 … 276 – 58 (<)
Câu 5: Khi thực hiện phép chia 2 số tự nhiên được thương là 18 và số dư lớn nhất có thể có là
6. Tìm số bị chia.
Trả lời: Số bị chia trong phép chia trên là …….. (132)
Câu 6: Viết được tất cả bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau từ 5 chữ số 0; 1; 2; 3; 4?
Trả lời: Viết được tất cả …….. số. (48)
Câu 7: Số bị trừ là 158, số trừ là 95. Hiệu hai số là …….. (63)
Câu 8: Số hạng thứ nhất là 18; số hạng thứ hai là 7. Tổng hai số là …… (25)
Câu 9: Giảm 25 đi 5 lần được kết quả là ……. (5)

Câu 10: Tính: 147 + 258 = ……. (405)
Câu 11: Thừa số thứ nhất là số liền trước số 28, thừa số thứ hai là 6. Tích hai số là ……(162)


Câu 12: Hịa có 63 viên bi. Nếu số bi của Hịa giảm đi 7 lần thì bằng số bi của Bình có. Hỏi
Bình có bao nhiêu viên bi?
Trả lời: Bình có số viên bi là ……. viên. (9)
Câu 13: Tìm x biết: 12 : x = 4 : 2
Trả lời: x = …… (6)
Câu 14: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 24  6 … 12  4  3 (=)
Câu 15: Hiện nay con 4 tuổi. Ba năm nữa thì tuổi bố gấp 6 lần tuổi con. Tính tuổi bố hiện nay.
Trả lời: Tuổi bố hiện nay là ….. tuổi. (39)
Câu 16: Tính: 49 : 7 = ….. (7)
Câu 17: Tính: 48 : 6 = …… (8)
1
Câu 18: Lấy 6 của 30 cộng với 268 được kết quả là …….. (273)
Câu 19: Trong một phép chia một số tự nhiên cho 9 được số dư là số dư lớn nhất có thể có và
thương lớn hơn số dư 15 đơn vị Tìm số bị chia.
Trả lời: Số bị chia trong phép chia đó là …….. (215)
Câu 20: Lan gấp được 12 chiếc thuyền. Số thuyền của Mai gấp được gấp đôi số thuyền của
Lan gấp được. Hỏi Mai gấp được bao nhiêu con thuyền?
Trả lời: Số thuyền Mai gấp được là …….. chiếc. (24)
Câu 21: Có hai tổ công nhân được nhận trồng cây. Tổ một trồng được 82 cây. Số cây tổ hai
trồng được bằng một nửa số cây tổ một trồng được. Hỏi tổ hai trồng được bao nhiêu cây?
Trả lời: Số cây tổ hai trồng được là ……. (41)
Câu 22: Chia một số tự nhiên cho 7 được thương là 32 và số dư là số dư lớn nhất có thể có.
Tìm số bị chia.
Trả lời: Số bị chia trong phép chia đó là ……. (230)
1
Câu 23: Nhà bác Hà nuôi 28 con gà, bằng 4 số gà nhà bác Xuân nuôi. Hỏi nhà bác Xuân nuôi

bao nhiêu con gà?
Trả lời: Số gà nhà bác Xuân nuôi là …….. con. (112)
Câu 24: Cho dãy số: 1; 2; 3; …; 19; 20. Trong dãy số trên có bao nhiêu chữ số 1?
Trả lời: Số chữ số 1 có trong dãy trên là ……. chữ số. (12)
Câu 25: Cho dãy số 1; 5; 13; 29; 61; …
Số hạng tiếp theo của của dãy là …… (125)
Câu 26: Viết được tất cả bao nhiêu số chẵn có 3 chữ số khác nhau từ 6 chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6?
Trả lời: Số các số viết được là ….. số. (60)


Câu 27: Tính: 7  8 = ……. (56)
Câu 28: Tìm x biết:

Trả lời: x = ….. (10)
Câu 29: Cho dãy số: 2; 6; 12; 20; … Số hạng tiếp theo của dãy là …… (30)
1
Câu 30: Hiện nay tuổi con bằng 8 tuổi mẹ, 5 năm nữa thì mẹ 45 tuổi. Tính tuổi con hiện nay.
Trả lời: Tuổi con hiện nay là …. tuổi. (5)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×