Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

LUYEN TAP CHUONG VUONG GOC

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (107.22 KB, 3 trang )

ĐỀ LUYỆN TẬP CHƯƠNG VNG GĨC
Câu 1:

Câu 2:

Câu 3:

Cho tứ diện ABC, biết ABC và BCD là hai tam giác cân có chung cạnh đáy BC. Gọi I là
trung điểm của cạnh BC. Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?
AC   ADI 
AB   ADI 
BC   ADI 
A.
.
B. AI  ( BCD ) .
C.
.
D.
.

   . Mệnh đề nào là mệnh đề đúng trong các
Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng
mệnh đề sau?
a   
a / / 
   / /b .
   / /b thì b / / a .
A. Nếu
và b  a thì
B. Nếu


a / /  
a / /  
b   
   b .
C. Nếu
và b  a thì
D. Nếu

thì a  b .


Cho hình lập phương ABCD.EFGH. Góc giữa cặp vectơ AF và EG bằng:
0

A. 60 .
Câu 4:

0

B. 0 .

0

0

C. 30 .

D. 90 .

Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm của tam giác BCD. Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề

sau?
  

  

AB

AC

AD

2
AG
AB

AC

AD
A.    
.
B.      3 AG .
C. AB  AC  AD 3 AG .

D. AB  AC  AD 2 AG .

Câu 5:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a. Biết SA = a, SA  BC. Gọi I, J lần
lượt là trung điểm của SA, SC. Góc giữa hai đường thẳng SD và BC là:
A. 450.

B. 900.
C. 600.
D. 300.

Câu 6:

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’, góc giữa đường thẳng A’C’ và B’C là:
A. 300.
B. 600.
C. 900.
D. 1200.

Câu 7:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vng và SA vng góc với mặt phẳng (ABCD).
Khi đó:
A.

BA   SAC  .

B.

BA   SBC  .

C.

BA   SAD  .

D.


BA   SCD  .

Câu 8:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD a 3 . Cạnh bên SA
vng góc với mặt phẳng (ABCD) và SA = a. Góc giữa đường thẳng SB và CD là:
A. 450.
B. 600.
C. 300.
D. 900.

Câu 9:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. AB = a, AD a 3 . Cạnh bên SA 
(ABCD) và SA = a. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAB) là:
A. 450.
B. 600.
C. 300.
D. 900.

Câu 10: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có tất cả các cạnh đều bằng nhau. Trong các mệnh sau, mệnh đề
nào sai?
A. AC  B ' D ' .

B. AA '  BD .

C. AB '  CD ' .

D. AC  BD .


Câu 11: Cho hình chóp đều S . ABCD có cạnh bên và cạnh đáy cùng bằng 5a. Tính góc giữa cạnh bên và
mặt đáy.
0

A. 45 . .

B. Là góc nhọn φ, có

tanφ 

2

2 .

0
C. 30 . .

0
D. 60 . .

0
Câu 12Cho hình lăng trụ đứng ABC. A ' B ' C ' có góc giữa (C ' AB) và đáy bằng 30 , biết rằng diện tích tam
giác C ' AB bằng 12. Tính diện tích tam giác ABC.

GV.Nguyễn van Phép

1


ĐỀ LUYỆN TẬP CHƯƠNG VNG GĨC

B. 3 3. .

A. 6. .

C. 12 3. .

D. 6 3. .

Câu 12: Cho tứ diện OABC có OA OB OC a và OA, OB, OC đơi một vng góc. Tính tang của góc
giữa (OAB ) và ( ABC ).
2

A. 2 .

B.

2. .

C. 2. .

1

D. 2 .

Câu 13: Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình vng cạnh 3a, SA 2a và SA  ( ABCD ). Tính cotφ,
với φ là góc giữa ( SBD) và ( ABCD).
A.

cotφ 


3 2

2 .

B. cotφ  2. .

C. cotφ 3 2. .

D.

cotφ 

3 2

4 .

Câu 14: Cho hình chóp đều S . ABCD có cạnh đáy và cạnh bên cùng bằng 2a, gọi M là trung điểm SC
và O là tâm hình hình vng ABCD. Tính góc giữa ( MBD) và ( SAC ).
0
A. 45 . .

0
B. 30 . .

0
C. 90 . .

0
D. 60 . .


0
Câu 15: Cho hình chóp đều S . ABCD có cạnh đáy a, mặt bên tạo với đáy góc 60 . Tính tanφ, với φ là
góc giữa cạnh bên và mặt đáy.

A.

tanφ 

6

2 .

B. tanφ 2 3. .

C. tanφ  3. .

Câu 16: Cho hình bình hành ABCD.Phát
biểu nào SAI?
  
  
  
BA
+
AB
=0
AB

CD

0

A.
B
.
C. DA  AC DB .

D. tanφ 2 6. .

  
.AC
 AB  AD .
D.

Câu 17: Cho tứ diện ABCD, G là trọng tâm tam giác ABC. Chọn khẳng định ĐÚNG trong các khẳng định
sau?
   
   
   
   
GA
+
GB
+
GC
=
GD
.
AG
+
BG
+

CG
=
DG
DB
+
DC
+
DA
=3
DG
.
A
B
C
D DA+ DB + DC =3GD .
 
Câu 18: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Khi đó AD.DC ?
2
A. a .

2
B.  a .

C.



a2
2 .


a2
D. 2 .

Câu 19: Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vng, cạnh bên SA=SB=SC=SD. Cạnh SC vng góc
với đường nào trong các đường sau?
A. AB .
B. DB .
C. DA .
D. BC .

 

Câu 20: Cho
là mặt phẳng trung trực của đoạn AB, I là trung điểm của A B. Hãy chọn khẳng định
ĐÚNG:
    AB
 I    
.

AB / /  a 
AB      I    
AB    
A.
B
C 
. D.
.
B. PHẦN TỰ LUẬN Bài 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Cạnh bên
SA vng góc với mp(ABCD). Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB, H là hình chiếu của A lên
SB. a) Chứng minh BC  (SAB)

b) Chứng minh SC AH.
c) Tính góc tạo bởi SI và AC, biết AD = 2a, SA = AB = a.
Bài 2. Cho tứ diện đều ABCD, có cạnh bằng a.
a) Chứng minh AB vng góc CD.
b) Tính cơsin của góc giữa AC và BD.
GV.Nguyễn van Phép
2


ĐỀ LUYỆN TẬP CHƯƠNG VNG GĨC
Bài 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vng cạnh a. SA vng góc mặt đáy và SA bằng
a 3.
a) Chứng minh rằng: CD  (SAD).

GV.Nguyễn van Phép

b) Tính góc giữa SC và (ABCD).

3



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×