Điểm:
BÀI TẬP CUỐI TUẦN 13 (2017-2018)
Họ tên :……………………………
MƠN TỐN
I.
TRẮC NGHIỆM:
A) Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng
Câu 1:
–5=2
Số điền vào ô trống là:
A. 3
B. 5
C. 7
A. 6
B. 8
C. 5
A. 7
B. 5
C. 9
Câu 2: Số liền sau số 7 là:
Câu 3: Số bé hơn 8 và lớn hơn 6 là:
Câu 4:
Câu 5:
7–1
7–
1+7
>3+2
Dấu điền vào ô trống là
A. =
B. <
Số điền vào ô trống là:
A. 2
C. >
B. 1
C. 0
Câu 6. Số điền vào chỗ chấm trong dãy số 1, 3, 5, ….là:
A. 7
B. 6
C. 4
Câu 7: Cửa hàng có 7 xe máy, đã bán 5 xe máy. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu xe máy?
Phép tính viết vào ơ trống là:
A. 5 + 2 = 7
B. 7 – 2 = 5
B) Đúng ghi Đ, sai ghi S
4–3+7=8
5 > 7–2
1+6 –6=0
7– 2+ 1<1+6
II. TỰ LUẬN
Bài 1. Tính
2–1+7=
6+1–4=
Bài 2. Đặt tính rồi tính
5+3
7–7
C. 7 – 5 = 2
0+7–6=
2+3+3=
0+ 8
7– 6
2+5
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 3. Điền số và dấu
……+ 3 = 8
7 –….. > 5
…... – 4 = 3
4 + 3 = 5 + …..
5 – 4 + ….. = 7
7 < 6 + ….
Bài 4. Nối ơ trống với số thích hợp
7– 3<
7–5>
6 + 2…. 7
0+8…0+7
3 + 5 …. 5 + 3
+4 < 7
1
2
3
4
5
6
Bài 5. Viết phép tính theo tóm tắt sau:
Cây bưởi : 7 quả
Mẹ hái
: 6 quả
Cịn lại
: … quả?
MƠN TIẾNG VIỆT
I. §äc
ong, ung, ăng, ân, ưng, on, ơng, un, âng, ôn.
Vàng úng, lụng ngỗng, chiến thắng, sóng biển, rặng cây, nâng đỡ, cái
trống, lặng lẽ, mùa đông, vui mừng,
- Bé luôn vâng lời ông bà, cha mẹ.
- Trời chiều nay nắng và nóng.
- Ơ nơng thơn cũng có nhiều nhà cao tầng.
- Mùa thu có nhiều lá rụng trong vườn.
- Bờ biển nơi đây dài và phẳng lặng.
II. Bµi tËp Tiếng Việt
1. Nối từ ngữ cho thành câu.
Dũng sụng
cú nhiu cây.
Rừng núi
nâng bóng
Chị hằng
phẳng lặng
2. Điền
- Điền n hay l? trời ….ăng, …..ăng nghe, yên ….ăng, cái ….on, đi …..am.
- Điền ăn, ăng? cái ch……., tr………..sáng, trời n………, ngay ng……….
3. Tìm 3 tiếng có vần:
ong:………………………………………………………
ung:……………………………………………………..
3. Bố, mẹ dọc cho con viết 5 câu ở phần đọc trên vào vở ô li.