Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

tuong giao do thi

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (107.09 KB, 3 trang )

BÀI TỐN 1:Tìm m để đồ đồ thị hàm số tiếp xúc nhau
(phương trình a x 3+ b x2 +cx+ d=0 có 2 nghiệm thực- trong đó có 1 nghiệm kép).
1.Tìm m để đồ thị hàm số y=x 3−3 mx+ m+1 tiếp xúc với trục hồnh
A.m=-1

B .m=1

2.Tìm m để đồ thị hàm số
A.m=3,m=3/4
3. Tìm m để đồ thị hàm số
A.m=-1,m=1

C.m=2

3

y=x −mx+m−1

B .m=1

D.m=-2

tiếp xúc với trục hoành

,m=1/2

C.m=0,m=-1

D.m=3,m=-1

y=x 3 +m x 2−9 x−9 m tiếp xúc với trục hoành


B . m=± √ 2

D. m=± 3

C.m=0

4.Tìm m để đường thẳng d: y= x+2 tiếp xúc với đồ thị hàm số

3

2

y=x +3 x + x +m−1

A.m=0,m=1 B.m=-1,m=4 C.m=3,m=-1 D.m=0,m=4
5. Tìm m để ( p): y=2 x 2 +m tiếp xúc với đồ thị hàm số

(C): y=x 3−x 2 +5

A.m=-2,m=1 B.m=2,m=0 C.m=5,m=1 D.m=0,m=5
3

6. Tìm m để đường thẳng d: y= 2mx-m-1 tiếp xúc với đồ thị hàm số
A.m=2,m=-1/2

B.m=0,m=1/2

C.m=1,m=-1/2

2


y=−x +(2m+1)x −m−1
D.m=0,m=-1/2

7. Tìm m để đường thẳng d: y= 6x+m là tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3

y=x +3 x−1

A.m=-3,m=1 B.m=1,m=3 C.m=3,m=-1 D.m=-1,m=-3
1.Tìm m để phương trình
A.-1B .-32. Tìm m để phương trình
A.-2B .-33. Tìm m để phương trình
A.-2B .-14.Tìm m để đường thẳng
phân biệt:
A.m>-3
B.m<1

BÀI TỐN 2:SỐ GIAO ĐIỂM
x −3 x+1+ m=0 có 3 nghiệm phân biệt:
C.-4D.03

2
x −3 x +1+m=0 có 3 nghiệm thực:
C.-1D.03
2 x −6 x +m=0 có 3 nghiệm thực:
C.1D.-4d : y=mx−2 m−4 cắt đồ thị hàm số (C):
3

y=x 3−6 x 2 +9 x−6

tại 3 điểm

C.m<-3
D.m>1
3
y

x

3
x

2
5.Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số
tại 3 điểm phân biệt khi :
A. 0  m  4


B. 0 m  4

C. 0  m 4

D. m  4

6.Tìm giá trị của tham số thực m để đường thẳng y = mx – 1 cắt đồ thị (C) của hàm số y = x³ + 3x –
1 tại 3 điểm phân biệt.
A. m > 3
B. m < 3
C. m > 1
D. m < 1
7.Tìm tất cả giá trị của m để phương trình 2x³ – 3x² + m = 0 có 3 nghiệm phân biệt.
A. 0 < m < 1
B. –1 < m < 0
C. 1 < m < 2
D. 0 < m < 4
8.Cho hàm số y = –x³ – 3x² + 2m. Tìm giá trị của m để (C m) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt.
A. 0 < m < 4
B. –4 < m < 0
C. 0 < m < 2
D. –2 < m < 0
PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN

y=

x4 x2
+ −1
4 2


1: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm có hồnh độ x0 = -1 bằng
A. – 2
B. 2
C. 0
D. Đáp số khác
2: Cho parabol y=−x 2 +4 x . Hệ số góc của tiếp tuyến với (P) tại điểm A(1; 3) là


A. 2

B. – 2

C. 3

3: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tung bằng: A.-2

B.2

x−1
y=
x +1

D. – 3
tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục

C.1

D.-1

4

y

2

x
x
 1
4
2
tại điểm có hồnh độ x0 = - 1 bằng:
D. Đáp số khác

4. Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số
A. -2
B. 2
C. 0
4
5: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=
tại điểm có hồnh độ x0 = 1 có phương trình
x−1
A. y = -x - 3
B. y = -x +2
C. y = x - 1
D. y = x + 2
6: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
A. 2x - 2y = -1

y=


1
√2 x

B. 2x - 2y = 1

tại điểm

A

( 12 ;1)

C. 2x + 2y = 3

có phương trình
D. 2x + 2y = -3

7. Cho hàm số

x 1
x  2 có đồ thị (H). Tiếp tuyến của (H) tại điểm hồnh độ bằng 1 có phương

trình là: A. y = 3x

B. y = 3x - 3

y

1 1
y= x−

3 3

C. y = x - 3
D.
x −3 x+1
8: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=
tại giao điểm hoành độ -1 có phương trình
2 x−1
A. y = x - 1
B. y = x + 1
C. y = x
D. y = -x
2
9: Phương trình tiếp tuyến với đường cong y=x −3 x +2 tại điểm M thuộc (C) và xM=1 là:
A. y=-x+1
B. y=-x-1
C. y=x+1
D. y=x-1
10: Cho hàm số y=x 2−4 x+ 3 có đồ thị (P). Nếu tiếp tuyến tại điểm M của (P) có hệ số góc
bằng 8 thì hồnh độ tiếp điểm M là:
A. 12
B. 6
C. -1
D. 5
2x  1
y
x  2 . PT tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hồnh độ bằng 0 là:
11. Cho hàm số
3
1

3
1
3
1
3
1
y  x 
y  x
y  x 
y  x
4
2
2
2
2
2
2
2
A.
B.
C.
D.
2

12.Tìm pttt của (C):y= 4x  3 tại x=1 là?
A.y=2x+1
B.y=2x – 1
C.y=1 – 2x
D.y= –1 –2x
x 1

y
x  2 tại điểm có hồnh độ bằng  3 là:
13.Phương trình tiếp tuyến của hàm số
A. y 3 x  13 .
B. y 3x  5 .
C. y 3x  13 .
D. y  3 x  5 .
ĐIỂM TỌA ĐỘ NGUYÊN
x2
1.Cho hàm số y = 2x  3 có đồ thị (C). Số điểm trên (C) có cặp tọa độ nguyên là
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
2 x −3
2. Cho hàm số y=
có đồ thị (C). Số điểm trên (C) có cặp tọa độ nguyên là
x−1
A. 0
B. 1
C.2
D. 3
−3 x+2
3. Cho hàm số y=
có đồ thị (C). Số điểm trên (C) có cặp tọa độ nguyên là
x+ 1
A.4
B. 1
C. 2
D. 3

x+2
4. Cho hàm số y=
có đồ thị (C). Số điểm trên (C) có cặp tọa độ nguyên là
2 x −1


A.4
5. Cho hàm số
A.4

B. 6
C. 2
D. 3
4 x +2
y=
có đồ thị (C). Số điểm trên (C) có cặp tọa độ nguyên là
−2 x+1
B. 1
C.2
D. 3



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×