Chủ đề
Vai trị, đặc điểm
cơng nghiệp, nhân
tố ảnh hưởng đến
CN
Số câu:
Số điểm
TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH- TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI
MA TRẬN KIỂM TRA MỘT TIẾT KÌ 2 – 2017-2018
Mức độ nhận thức
Nhận biết
Thơng hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng
cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TL
Biết
Biết
Hiểu
được
được
được nhân
vai trị, vai trị
tố ảnh
đặc
hưởng đến
điểm
CN
3
1
1
1đ
2đ
0.33đ
Các ngành cơng
nghiệp
Vai trị
của các
ngành
Tình hình
phát triển
Hiểu được
đặc điểm
các ngành
Số câu:
Số điểm
3
1đ
5
1.67đ
Tổng câu
Tổng điểm
6
2đ
6
2đ
1
2đ
Điểm
3,33
Giải
thích đặc
điểm
Liên hệ
đến
VNam
1/2
1đ
Phân tích
biểu
đồ,liên hệ
thực tê
3
1đ
1/2
1đ
1
1đ
6,67
½
1đ
3
1đ
½
1đ
1
1đ
15 TN, 3 TL
5 đ TL, 5 đ TN
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỊA 10
I. Trắc nghiêm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
ĐA1
c
b
a
a
c
c
b
a
b
b
d
d
d
b
a
ĐA2
a
b
b
d
b
d c
c
b
c
d
c
a
a
c
ĐA3
d
d
b
c
c
b a
b
a
c
a
a
a
a
a
ĐA$
d
c
a
a
b
a
d
c
d
c
b
a
d
a
d
II. Tự luận:
Câu 1: ( 2 điểm): Trình bày được 4 ý ( mỗi ý 0,5 điểm)
- Tạo ra khối lượng của cải vật chất lớn: Tư liệu sản xuất, sản phẩm tiêu dùng…
- Thúc đẩy các ngành kinh tế phát triển, khai thác hợp lí tài nguyên, phân bố lại lao động…
- Giảm sự chênh lệch trình độ phát triển, tạo ra sản phẩm mới, giải quyết việc làm, tăng thu nhập…
Câu 2:
- Đặc điểm: (1 điểm): 4 đặc điểm (mỗi ý 0,25 điểm)
+ Khơng cần khơng gian lớn
+ Ít tốn nhiên liệu điện nước, kim loại
+ Ít gây ơ nhiễm mơi trường
+ Cần lao động trẻ có nhiều kinh nghiệm
- Giải thích: Ngành này sử dụng ít kim loại, nhiên liệu điện nước nên chất thải ít: 1 điểm
Câu 3: Điều kiện để phát triển ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ở nước ta:4 ý (mỗi ý 0,25 điểm)
- Lao động đông
- Thị trường tiêu thụ lớn
- Phù hợp với điều kiện về vốn, kĩ thuật
- Nguồ nguyên liệu phong phú
Ngành kinh tế nào sau đây cung cấp khối lượng của cải vật chất lớn nhất?
a. Công nghiệp.
b. Nông nghiệp.
c. Dịch vụ.
d. Thương mại.
[
]
Sản xuất có tính tập trung cao độ là đặc điểm của ngành sản xuất nào sau đây?
a. Công nghiệp.
b. Nông nghiệp.
c. Dịch vụ.
d. Thương mại.
[
]
Hoạt động sản xuất cơng nghiệp thường có bao nhiêu giai đoạn?
a. 2.
b. 3
c. 4.
d. 5.
[
]
“ Vàng đen” là tên gọi của sản phẩm công nghiệp
a. dầu mỏ.
b. Than.
c. Sắt.
d. Thép.
[
]
Ngành công nghiệp quan trọng nhất trong hệ thống công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là
a. dệt- may.
b. sành-sứ.
c. nhựa.
d. thủy tinh.
[
]
Nhân tố nào sau đây quan trọng nhất tác động đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?
a. Khống sản.
b. Khí hậu.
c. Đất.
d. Sinh vật.
[
]
Qua bảng số liệu về tốc độ tăng trường một số sản phẩm công nghiệp của thế giới từ 1950 đến 2003, nhận xét nào sau
đây chưa chính xác
Năm
1950
1960
1970
1980
1990
2003
SP(%)
Than
100
143,0
161,3
207,1
186,1
291,2
Dầu mỏ
100
201,1
447,7
586,2
637,9
746,5
Điện
100
238,3
513,1
852,8
1223,6
1536,3
Thép
100
183,1
314,3
360,8
a. Điện tăng nhanh nhất và thép tăng chậm nhất.
b. Điện tăng nhanh nhất và than tăng chậm nhất.
c. Dầu mỏ tăng nhanh thứ 2 sau điện.
d. Thép tăng nhanh thứ 3 sau điện và dầu mỏ.
[
]
Ngành công nghiệp điện tử-tin học phát triển mạnh nhất ở các nước
a. Hoa Kì, Nhật, EU.
b. Hoa Kì, Nhật, Nam Phi.
c. Nhật, EU, Úc.
d. Braxin, Anh, Pháp.
[
]
407,4
460,3
Ngành dệt-may sử dụng nguyên liệu bông, lanh, lông cừu thường phát triển mạnh ở các nước
a. Trung Quốc, Ấn Độ.
b. Nhật, Pháp.
c. Anh, Nga.
d. Úc, Nhật.
[
]
Ngành công nghiệp nào sau đây đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh cho con người?
a. Điện lực.
b. Điện tử- tin học.
c. Thực phẩm.
d. sản xuất hàng tiêu dùng.
[
]
Nhân tố nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
a. Sử nhiều nhiên liệu, chi phí vận tải cao.
b. Thời gian xây dựng tương đối ngắn.
c. Qui trình sản xuất đơn giản.
d. Thu lợi nhuận tương đối dễ.
[
]
Công nghiệp chế biến thực phẩm phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Cửu Long của nước ta là do
a. Có nguồn nơng sản phong phú.
b. Vị trí địa lí thuận lợi.
c. Khí hậu nóng ẩm quanh năm.
d. Có nguồn nước dồi dào.
[
]
Hiện nay nước ta xuất khẩu ra nước ngồi chủ yếu sản phẩm cơng nghiệp thực phẩm từ trồng trọt nào sau đây?
a. Cà phê, điều, gạo.
b. Cà phê, gạo, thịt hộp.
c. Gạo, cá hộp, tôm đông lạnh.
d. Trái cây, cá hộp, gà sống.
[
]
Công nghiệp dệt may của nước ta hiện nay phát triển dựa vào
a. nguồn lao động đông đặc biêt lao động nữ.
b. trình độ kinh tế- kĩ thuật cao
c. tơ nhân tạo, sợi tổng hợp phong phú.
d. Vị trí địa lí nước ta thuận lợi.
[
]Sản lượng khai thác than nhiều ở các nước
a. có trữ lượng than lớn.
b. tiêu thụ than nhiều.
c. Đang phát triển.d. Phát triển
[
]
TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT KÌ II- KHỐI 10- MÔN ĐỊA- NĂM HỌC 20172018
Đề 1
Câu 1: Ngành kinh tế nào sau đây cung cấp khối lượng của cải vật chất lớn nhất?
A. Thương mại.
B. Nông nghiệp.
C. Công nghiệp.
D. Dịch vụ.
Câu 2: Nhân tố nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
A. Qui trình sản xuất đơn giản.
B. Sử nhiều nhiên liệu, chi phí vận tải cao.
C. Thu lợi nhuận tương đối dễ.
D. Thời gian xây dựng tương đối ngắn.
Câu 3: Công nghiệp dệt may của nước ta hiện nay phát triển dựa vào
A. tơ nhân tạo, sợi tổng hợp phong phú. B. nguồn lao động đông đặc biêt lao động nữ.
C. trình độ kinh tế- kĩ thuật cao
D. Vị trí địa lí nước ta thuận lợi.
Câu 4: Ngành công nghiệp nào sau đây đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh cho con người?
A. Điện lực.
B. Thực phẩm.
C. sản xuất hàng tiêu dùng.
D. Điện tử- tin học.
Câu 5: Qua bảng số liệu về tốc độ tăng trường một số sản phẩm công nghiệp của thế giới từ 1950 đến 2003, nhận xét
nào sau đây chưa chính xác
Năm
1950
1960
1970
1980
1990
2003
SP(%)
Than
100
143,0
161,3
207,1
186,1
291,2
Dầu mỏ
100
201,1
447,7
586,2
637,9
746,5
Điện
100
238,3
513,1
852,8
1223,6
1536,3
Thép
100
183,1
314,3
360,8
407,4
460,3
A. Điện tăng nhanh nhất và than tăng chậm nhất.
B. Dầu mỏ tăng nhanh thứ 2 sau điện.
C. Điện tăng nhanh nhất và thép tăng chậm nhất.
D. Thép tăng nhanh thứ 3 sau điện và dầu mỏ.
Câu 6: Công nghiệp chế biến thực phẩm phát triển mạnh ở Đồng bằng sơng Cửu Long của nước ta là do
A. Khí hậu nóng ẩm quanh năm.
B. Có nguồn nước dồi dào.
C. Có nguồn nơng sản phong phú.
D. Vị trí địa lí thuận lợi.
Câu 7: Sản xuất có tính tập trung cao độ là đặc điểm của ngành sản xuất nào sau đây?
A. Dịch vụ.
B. Công nghiệp.
C. Thương mại.
D. Nông nghiệp.
Câu 8: Ngành công nghiệp điện tử-tin học phát triển mạnh nhất ở các nước
A. Hoa Kì, Nhật, EU.
B. Braxin, Anh, Pháp.
C. Hoa Kì, Nhật, Nam Phi.
D. Nhật, EU, Úc.
Câu 9: Ngành cơng nghiệp quan trọng nhất trong hệ thống công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là
A. thủy tinh.
B. dệt- may.
C. nhựa.
D. sành-sứ.
Câu 10: Sản lượng khai thác than nhiều ở các nước
A. Phát triển
B. có trữ lượng than lớn.
C. tiêu thụ than nhiều.
D. Đang phát triển.
Câu 11: Ngành dệt-may sử dụng nguyên liệu bông, lanh, lông cừu thường phát triển mạnh ở các nước
A. Anh, Nga.
B. Nhật, Pháp.
C. Úc, Nhật.
D. Trung Quốc, Ấn Độ.
Câu 12: “ Vàng đen” là tên gọi của sản phẩm công nghiệp
A. Sắt.
B. Thép.
C. Than.
D. dầu mỏ.
Câu 13: Nhân tố nào sau đây quan trọng nhất tác động đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?
A. Sinh vật.
B. Đất.
C. Khí hậu.
D. Khống sản.
Câu 14: Hoạt động sản xuất cơng nghiệp thường có bao nhiêu giai đoạn?
A. 3
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Câu 15: Hiện nay nước ta xuất khẩu ra nước ngồi chủ yếu sản phẩm cơng nghiệp thực phẩm từ trồng trọt nào sau đây?
A. Cà phê, điều, gạo.
B. Cà phê, gạo, thịt hộp.
C. Gạo, cá hộp, tôm đông lạnh.
D. Trái cây, cá hộp, gà sống.
Đề 2
Câu 1: Công nghiệp dệt may của nước ta hiện nay phát triển dựa vào
A. trình độ kinh tế- kĩ thuật cao
B. tơ nhân tạo, sợi tổng hợp phong phú.
C. nguồn lao động đông đặc biêt lao động nữ. D. Vị trí địa lí nước ta thuận lợi.
Câu 2: Nhân tố nào sau đây quan trọng nhất tác động đến sự phát triển và phân bố cơng nghiệp?
A. Khí hậu.
B. Khoáng sản.
C. Đất.
D. Sinh vật.
Câu 3: Hoạt động sản xuất cơng nghiệp thường có bao nhiêu giai đoạn?
A. 4.
B. 2.
C. 3
D. 5.
Câu 4: Công nghiệp chế biến thực phẩm phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Cửu Long của nước ta là do
A. Có nguồn nước dồi dào.
B. Vị trí địa lí thuận lợi.
C. Khí hậu nóng ẩm quanh năm.
D. Có nguồn nơng sản phong phú.
Câu 5: Ngành cơng nghiệp quan trọng nhất trong hệ thống công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là
A. thủy tinh.
B. dệt- may.
C. nhựa.
D. sành-sứ.
Câu 6: Hiện nay nước ta xuất khẩu ra nước ngồi chủ yếu sản phẩm cơng nghiệp thực phẩm từ trồng trọt nào sau đây?
A. Trái cây, cá hộp, gà sống.
B. Gạo, cá hộp, tôm đông lạnh.
C. Cà phê, gạo, thịt hộp.
D. Cà phê, điều, gạo.
Câu 7: “ Vàng đen” là tên gọi của sản phẩm công nghiệp
A. Sắt.
B. Than.
C. dầu mỏ.
D. Thép.
Câu 8: Ngành công nghiệp nào sau đây đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh cho con người?
A. Thực phẩm.
B. sản xuất hàng tiêu dùng.
C. Điện lực.
D. Điện tử- tin học.
Câu 9: Sản xuất có tính tập trung cao độ là đặc điểm của ngành sản xuất nào sau đây?
A. Nông nghiệp.
B. Công nghiệp.
C. Thương mại.
D. Dịch vụ.
Câu 10: Qua bảng số liệu về tốc độ tăng trường một số sản phẩm công nghiệp của thế giới từ 1950 đến 2003, nhận xét
nào sau đây chưa chính xác
Năm
1950
1960
1970
1980
1990
2003
SP(%)
Than
100
143,0
161,3
207,1
186,1
291,2
Dầu mỏ
100
201,1
447,7
586,2
637,9
746,5
Điện
100
238,3
513,1
852,8
1223,6
1536,3
Thép
100
183,1
314,3
360,8
407,4
460,3
A. Điện tăng nhanh nhất và than tăng chậm nhất.
B. Thép tăng nhanh thứ 3 sau điện và dầu mỏ.
C. Điện tăng nhanh nhất và thép tăng chậm nhất.
D. Dầu mỏ tăng nhanh thứ 2 sau điện.
Câu 11: Nhân tố nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành cơng nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
A. Qui trình sản xuất đơn giản.
B. Thời gian xây dựng tương đối ngắn.
C. Thu lợi nhuận tương đối dễ.
D. Sử nhiều nhiên liệu, chi phí vận tải cao.
Câu 12: Ngành kinh tế nào sau đây cung cấp khối lượng của cải vật chất lớn nhất?
A. Công nghiệp.
B. Dịch vụ.
C. Nông nghiệp.
D. Thương mại.
Câu 13: Ngành dệt-may sử dụng nguyên liệu bông, lanh, lông cừu thường phát triển mạnh ở các nước
A. Trung Quốc, Ấn Độ.
B. Úc, Nhật.
C. Nhật, Pháp. D. Anh, Nga.
Câu 14: Ngành công nghiệp điện tử-tin học phát triển mạnh nhất ở các nước
A. Hoa Kì, Nhật, EU.
B. Nhật, EU, Úc.
C. Braxin, Anh, Pháp.
D. Hoa Kì, Nhật, Nam Phi.
Câu 15: Sản lượng khai thác than nhiều ở các nước
A. tiêu thụ than nhiều.
B. Phát triển
C. có trữ lượng than lớn.
D. Đang phát triển.
Đề 3
Câu 1: Nhân tố nào sau đây quan trọng nhất tác động đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?
A. Đất.
B. Khí hậu.
C. Sinh vật.
D. Khống sản.
Câu 2: Cơng nghiệp chế biến thực phẩm phát triển mạnh ở Đồng bằng sơng Cửu Long của nước ta là do
A. Khí hậu nóng ẩm quanh năm.
B. Vị trí địa lí thuận lợi.
C. Có nguồn nước dồi dào.
D. Có nguồn nơng sản phong phú.
Câu 3: Sản xuất có tính tập trung cao độ là đặc điểm của ngành sản xuất nào sau đây?
A. Thương mại.
B. Công nghiệp.
C. Nông nghiệp.
D. Dịch vụ.
Câu 4: Nhân tố nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
A. Thu lợi nhuận tương đối dễ.
B. Thời gian xây dựng tương đối ngắn.
C. Sử nhiều nhiên liệu, chi phí vận tải cao. D. Qui trình sản xuất đơn giản.
Câu 5: Hoạt động sản xuất cơng nghiệp thường có bao nhiêu giai đoạn?
A. 4.
B. 3
C. 2.
D. 5.
Câu 6: Qua bảng số liệu về tốc độ tăng trường một số sản phẩm công nghiệp của thế giới từ 1950 đến 2003, nhận xét
nào sau đây chưa chính xác
Năm
1950
1960
1970
1980
1990
2003
SP(%)
Than
100
143,0
161,3
207,1
186,1
291,2
Dầu mỏ
100
201,1
447,7
586,2
637,9
746,5
Điện
100
238,3
513,1
852,8
1223,6
1536,3
Thép
100
183,1
314,3
360,8
407,4
460,3
A. Điện tăng nhanh nhất và than tăng chậm nhất.
B. Điện tăng nhanh nhất và thép tăng chậm nhất.
C. Dầu mỏ tăng nhanh thứ 2 sau điện.
D. Thép tăng nhanh thứ 3 sau điện và dầu mỏ.
Câu 7: Ngành kinh tế nào sau đây cung cấp khối lượng của cải vật chất lớn nhất?
A. Công nghiệp.
B. Dịch vụ.
C. Nông nghiệp.
D. Thương mại.
Câu 8: Hiện nay nước ta xuất khẩu ra nước ngoài chủ yếu sản phẩm công nghiệp thực phẩm từ trồng trọt nào sau đây?
A. Gạo, cá hộp, tôm đông lạnh.
B. Cà phê, điều, gạo.
C. Trái cây, cá hộp, gà sống.
D. Cà phê, gạo, thịt hộp.
Câu 9: Sản lượng khai thác than nhiều ở các nước
A. có trữ lượng than lớn.
B. Phát triển
C. tiêu thụ than nhiều.
D. Đang phát triển.
Câu 10: Ngành dệt-may sử dụng nguyên liệu bông, lanh, lông cừu thường phát triển mạnh ở các nước
A. Anh, Nga.
B. Úc, Nhật.
C. Trung Quốc, Ấn Độ. D. Nhật, Pháp.
Câu 11: Ngành công nghiệp điện tử-tin học phát triển mạnh nhất ở các nước
A. Hoa Kì, Nhật, EU.
B. Nhật, EU, Úc.
C. Hoa Kì, Nhật, Nam Phi.
D. Braxin, Anh, Pháp.
Câu 12: “ Vàng đen” là tên gọi của sản phẩm công nghiệp
A. dầu mỏ.
B. Sắt.
C. Thép.
D. Than.
Câu 13: Công nghiệp dệt may của nước ta hiện nay phát triển dựa vào
A. tơ nhân tạo, sợi tổng hợp phong phú. B. Vị trí địa lí nước ta thuận lợi.
C. trình độ kinh tế- kĩ thuật cao
D. nguồn lao động đông đặc biêt lao động nữ.
Câu 14: Ngành công nghiệp nào sau đây đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh cho con người?
A. Điện lực.
B. Điện tử- tin học.
C. Thực phẩm.
D. sản xuất hàng tiêu dùng.
Câu 15: Ngành công nghiệp quan trọng nhất trong hệ thống công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là
A. thủy tinh.
B. nhựa.
C. sành-sứ.
D. dệt- may.
Đề 4
Câu 1: Hiện nay nước ta xuất khẩu ra nước ngồi chủ yếu sản phẩm cơng nghiệp thực phẩm từ trồng trọt nào sau đây?
A. Trái cây, cá hộp, gà sống.
B. Cà phê, gạo, thịt hộp.
C. Gạo, cá hộp, tôm đông lạnh.
D. Cà phê, điều, gạo.
Câu 2: Hoạt động sản xuất cơng nghiệp thường có bao nhiêu giai đoạn?
A. 5.
B. 4.
C. 2.
D. 3
Câu 3: Công nghiệp dệt may của nước ta hiện nay phát triển dựa vào
A. trình độ kinh tế- kĩ thuật cao
B. nguồn lao động đông đặc biêt lao động nữ.
C. tơ nhân tạo, sợi tổng hợp phong phú. D. Vị trí địa lí nước ta thuận lợi.
Câu 4: Sản xuất có tính tập trung cao độ là đặc điểm của ngành sản xuất nào sau đây?
A. Công nghiệp.
B. Dịch vụ.
C. Nông nghiệp.
D. Thương mại.
Câu 5: Qua bảng số liệu về tốc độ tăng trường một số sản phẩm công nghiệp của thế giới từ 1950 đến 2003, nhận xét
nào sau đây chưa chính xác
Năm
1950
1960
1970
1980
1990
2003
SP(%)
Than
100
143,0
161,3
207,1
186,1
291,2
Dầu mỏ
100
201,1
447,7
586,2
637,9
746,5
Điện
100
238,3
513,1
852,8
1223,6
1536,3
Thép
100
183,1
314,3
360,8
407,4
460,3
A. Thép tăng nhanh thứ 3 sau điện và dầu mỏ. B. Điện tăng nhanh nhất và thép tăng chậm nhất.
C. Dầu mỏ tăng nhanh thứ 2 sau điện.
D. Điện tăng nhanh nhất và than tăng chậm nhất.
Câu 6: Nhân tố nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
A. Sử nhiều nhiên liệu, chi phí vận tải cao. B. Qui trình sản xuất đơn giản.
C. Thu lợi nhuận tương đối dễ.
D. Thời gian xây dựng tương đối ngắn.
Câu 7: Ngành công nghiệp điện tử-tin học phát triển mạnh nhất ở các nước
A. Braxin, Anh, Pháp.
B. Nhật, EU, Úc.
C. Hoa Kì, Nhật, Nam Phi.
D. Hoa Kì, Nhật, EU.
Câu 8: Cơng nghiệp chế biến thực phẩm phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Cửu Long của nước ta là do
A. Có nguồn nước dồi dào.
B. Vị trí địa lí thuận lợi.
C. Có nguồn nơng sản phong phú.
D. Khí hậu nóng ẩm quanh năm.
Câu 9: Nhân tố nào sau đây quan trọng nhất tác động đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?
A. Sinh vật.
B. Đất.
C. Khí hậu.
D. Khống sản.
Câu 10: Sản lượng khai thác than nhiều ở các nước
A. Phát triển
B. tiêu thụ than nhiều.
C. có trữ lượng than lớn.
D. Đang phát triển.
Câu 11: “ Vàng đen” là tên gọi của sản phẩm công nghiệp
A. Thép.
B. dầu mỏ.
C. Than.
D. Sắt.
Câu 12: Ngành dệt-may sử dụng nguyên liệu bông, lanh, lông cừu thường phát triển mạnh ở các nước
A. Trung Quốc, Ấn Độ.
B. Anh, Nga.
C. Úc, Nhật. D. Nhật, Pháp.
Câu 13: Ngành công nghiệp nào sau đây đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh cho con người?
A. sản xuất hàng tiêu dùng.
B. Thực phẩm.
C. Điện tử- tin học.
D. Điện lực.
Câu 14: Ngành công nghiệp quan trọng nhất trong hệ thống công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là
A. dệt- may.
B. sành-sứ.
C. thủy tinh.
D. nhựa.
Câu 15: Ngành kinh tế nào sau đây cung cấp khối lượng của cải vật chất lớn nhất?
A. Dịch vụ.
B. Thương mại.
C. Nông nghiệp.
D. Công nghiệp.