Phòng GD & ĐT Đức Hòa
Trường THCS HỰU THẠNH
ĐỀ THI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2016 – 2017
MƠN: TỐN 7
Thời gian: 90 phút (không kể phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM (2đ): Chọn đáp án đúng
Câu 1: y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a 3 . Công thức nào sau đây là đúng :
x
3
y
y
3
x
A)
B)
C) 3.x y
D) 3.y x
3
1 3
.3
Câu 2: Kết quả của phép tính: 3
bằng:
A) 1
B)
1
3
C) 9
6
D) 3
2
1 1
:
Câu 3: Kết quả của phép tính: 2 2 bằng:
1
A) 2
2
1
B) 2
3
1
C) 2
4
D)
1
2
x
y
Câu 4: Cho 7 4 và x – y = 12 thì giá trị của x và y là:
A) x = 19, y = 5
B) x = 18, y = 7
C) x = 28, y = 16 D) x = 21, y = 12
Câu 5: Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng:
A) Khơng có điểm chung
B) Chỉ có một điểm chung
C) Có hai điểm chung
D) Vng góc với nhau
Câu 6: Cho một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song. Khi đó số cặp góc đồng vị
bằng nhau được tạo thành là:
A) 1
B) 6
C) 8
D) 4
Câu 7: Khẳng định nào sau đây là chưa đúng?
Nếu hai đường thẳng a, b vng góc với nhau tại O thì suy ra:
A) a và b cắt nhau
B) Mỗi đường thẳng là phân giác của một góc bẹt
C) a là đường trung trực của b
D) a và b tạo thành hai cặp góc vng đối đỉnh
Câu 8: Cho hình vẽ:
A 460
B 1
a
b
Biết a//b, số đo B1 là:
A) 460
B) 1340
II. TỰ LUẬN (8đ):
Câu 1 (1đ): Thực hiện phép tính:
C) 540
D) 900
11
5
13
36
a) 24 - 41 + 24 + 0,5 - 41
1 7
1 5
b) 2 4 . 5 - 7 4 : 7
3 2
3
x
20
Câu 2 (1đ): a, Tìm x biết 4 5
b,
x 1 9 7
y f x 2 x
Câu 2 (2đ): : Cho hàm số
a) Vẽ đồ thị của hàm số đã cho.
b) Hai điểm A (1; 2) có thuộc đồ thị của hàm số trên không?
a b c
a bc
Câu 4 (1đ): Cho 2 = 5 = 7 .Tìm giá trị của biểu thức A = a 2b c
Câu 3 (1,5đ): ) Cho tam giác ABC gọi M là trung điểm của AB. Trên tia đối của tia MC
lấy điểm N sao cho: MC = MN. Chứng minh rằng:
a)AMN = BMC.
b) AN // BC
----------------------------HẾT-----------------------------
c) NAC = CBN
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM BÀI THI HỌC KÌ II – TỐN 7
I. TRẮC NGHIỆM (4đ):
Câu
Đáp án
1
B
2
B
3
A
4
C
5
A
6
A
7
C
8
D
9
B
10
D
11
A
12
D
13
C
14
C
15
B
16
B
II. TỰ LUẬN (6đ):
Câu
Câu 1
Đáp án
11
5
13
36
a) 24 - 41 + 24 + 0,5 - 41
11 13 5 36
0,5
24 24 41 41
1 ( 1) 0,5
0,5
Số điểm
0,25
0,25
Tổng điểm
1
1 7
1 5
b) 2 4 . 5 - 7 4 : 7
9 7 29 7
.
.
4 5 4 5
9 29 7
.
4 4 5
7
5.
5
=-7
0,25
0,25
y f x 2 x
Câu 2
a) Ta có:
Thay x = 1, y = 2 vào hàm số đã cho ta được:
2=-2.1
2 = -2 (vơ lí)
Vậy điểm A(1; 2) khơng thuộc đồ thị hàm số
y f x 2 x
b) Cho x = 1 => y = -2
Vậy điểm M(1; -2) thuộc đồ t hị hàm số y = -2x
0,25
0,25
0,25
2
0,75
(thiếu x,
y, O, tên
đồ
thị
trừ
0,25đ)
Câu 3
2
0,25
a) Xét ADB và ADC, ta có:
AB = AC
BAD
CAD
(AD là tia phân giác góc A)
AD: cạnh chung
ADB = ADC (c.g.c)
0,25
0
0
b) Xét ADH ( H 90 )và ADK ( K 90 ),ta có:
0,25
0,25
HAD
KAD
0,25
0,25
AD: cạnh chung
ADH = ADK (cạnh huyền – góc nhọn)
Suy ra: DH = DK (hai cạnh tương ứng)
0,25
0,25
a b c
Ta có: 2 = 5 = 7
0,25
Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Câu 4
a b c a b c a 2b c
2 = 5 = 7 2 5 7 2 5.2 7
a b c a 2b c
4
5
Hay
=> (a – b + c).5 = (a + 2b – c).4
a bc 4
Hay a 2b c 5
0,25
0,25
1
0,25
0,25
MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ I - MƠN TỐN 7
Cấ
Vận dụng
Vận dụng
Nhận biết
Thơng hiểu
p độ
cao
TNKQ TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TL
Tổng
Chủ đề
1. Các phép Thực
hiện Lũy thừa của một Tìm x bằng tính Tính chất
tốn trên tập phép tính
số hữu tỉ. căn bậc chất dãy tỉ số bằng dãy tỉ số
hợp số
hai
nhau
bằng nhau
=> tìm tỉ
số
Câu
1a,b
3,4,5
7
4
7 câu
Số điểm
1
0,75
0,25
1
3đ
Tỉ lệ %
10
7,5%
2,5%
10%
30%
%
2. Hàm số và Đại lượng tỉ Tọa độ của điểm
đồ thị
lệ thuận, tỉ lệ trong mặt phẳng
nghịch
tọa độ.
Điểm thuộc đồ thị
Vẽ đồ thị hs y = ax
Câu
1,2
6
2a,b
Số điểm
0,5
0,25
2
Tỉ lệ %
5%
2,5
20%
3.
Đường Hai đường
thẳng vng thẳng song
góc. Đường song
thẳng song
song
Câu
11
Số điểm
0,25
Tỉ lệ %
2,5%
4. Tam giác Định lí tổng Tính góc khi biết
ba góc
số đo 2 góc
Hai tam giác Tính chất hai tam
bằng nhau
giác bằng nhau
13,14,15,16
Câu
12
3a
1
Số điểm
0,25
1
10%
Tỉ lệ %
2,5% 10%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4
1
10%
3
2
20%
8
2
20%
2
2
20%
Vận dụng cơng
thức tỉ lệ nghịch để
tìm x.
Tính f(x)
8,9,10
0,75
7,5%
8 câu
3,5đ
35%
1 câu
0,25
2,5%
Chứng minh tam
giác bằng nhau =>
cạnh tương ứng
bằng nhau
3b
1
10%
4
1
10%
1
1
10%
7 câu
3,25đ
32,5%
1
1
10%
23 câu
10đ
100%