Ma trận đề kiểm tra mơn Tốn cuối năm học , lớp 1
I. Ma trận đề kiểm tra
1.Phân phối tỉ lệ số câu, số điểm và các mức:
- Xây dựng 10 câu hỏi trong đề gồm Trắc nghiệm( khoảng 80% - Tương ứng 8 câu). Tự luận (Khoảng 20% - 2 câu), phân phối mỗi câu hỏi 1
điểm.
- Căn cứ vào thời lượng, nội dung chương trình, phân phối tỉ lệ theo mạch kiến thức: Số học khoảng 90% ( 9 câu), hình học khoảng 10% (1câu).
Giải tốn có lời văn được tích hợp vào mạch số học chủ yếu ở mức 3 và 4.
- Tỉ lệ các mức: Mức 1: khoảng 20% (2 câu); Mức 2: (khoảng 30% (3 câu); Mức 3 khoảng 30% ( 3 câu); Mức 4 khoảng 20% ( 2câu). Tùy mức
độ học sinh mà điều chỉnh mức độ phù hợp nhưng bám theo chuẩn kiến thức kĩ năng.
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và
số điểm
Số và phép tính: cộng, trừ trong
phạm vi 10, Cộng trừ trong phạm
vi 100 không nhớ
Số câu
Mức 1
TNKQ
Mức 2
TL
TNKQ
Mức 3
TL
Mức 4
TNKQ
TL
TNKQ
Tổng
TL
TNKQ
TL
1
1
1
1
3
1
1.0
1.0
1.0
1.0
3.0
1.0
Câu số
1(a,b)
2(a,b)
3
4
Đại lượng và đo đại lượng: Xăngti-mét; Tuần lễ, ngày trong tuần,
xem đồng hồ.
Số câu
1
1
1
1
1.0
1.0
1.0
1.0
Câu số
5
6
Yếu tố hình học: Điểm trong,
ngồi hình, vẽ đoạn thẳng, gấp
hình, vẽ hình.
Số câu
1
1
1
3
1.0
1.0
1.0
3.0
7
8
10
Giải bài tốn bằng một phép cộng
hoặc một phép trừ dạng thêm bớt
Số câu
Số điểm
Số điểm
Số điểm
Câu số
Số điểm
Câu số
Tổng
Số câu
Số điểm
1
1
1.0
1.0
9
3
2
1
1
2
1
7
3
3.0
2.0
1.0
1.0
2.0
1.0
7.0
3.0
Ma trận đề kiểm tra cuối HKI, lớp 2
1.Phân phối tỉ lệ số câu, số điểm và các mức:
- Xây dựng 10 câu hỏi trong đề gồm Trắc nghiệm( khoảng 70% - Tương ứng 7 câu). Tự luận (Khoảng 30% - 3 câu).
- Căn cứ vào thời lượng, nội dung chương trình, phân phối tỉ lệ theo mạch kiến thức: Số học khoảng 60% ( 6 câu); Đại lượng và đo đại lượng:
khoảng 20% (2 câu) hình học khoảng 20% (2câu). Giải tốn có lời văn được tích hợp vào mạch số học chủ yếu ở mức 3 và 4.
- Tỉ lệ các mức: Mức 1: khoảng 30% (3 câu); Mức 2: (khoảng 30% (3 câu); Mức 3 khoảng 30% ( 3 câu); Mức 4 khoảng 10% ( 1 câu). Tùy mức
độ học sinh mà điều chỉnh mức độ phù hợp nhưng bám theo chuẩn kiến thức kĩ năng.
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số và phép tính: cộng, trừ
trong phạm vi 100.
Đại lượng và đo đại lượng:
đề-xi-mét ; ki-lơ-gam; lít.
Xem đồng hồ.
Yếu tố hình học: hình chữ
nhật, hình tứ giác.
Giải bài tốn về nhiều hơn, ít
hơn.
Tổng
Số câu và
số điểm
Mức 1
TNKQ
Mức 4
TL
TNKQ
Tổng
TL
2
1
1
Số điểm
2.0
1.0
Câu số
1, 2
4
Số câu
1
1
2
Số điểm
1.0
1.0
2.0
Câu số
3
7
Số câu
TL
Mức 3
TNKQ
Số câu
TNKQ
Mức 2
TL
TNKQ
TL
1
3
2
1.0
1.0
3.0
2.0
6
8
1
1
2
Số điểm
1.0
1.0
2.0
Câu số
5
10
Số câu
1
1
Số điểm
1.0
1.0
Câu số
9
Số câu
Số điểm
3
3
1
2
1
7
3
3.0
3.0
1.0
2.0
1.0
7.0
3.0
Ma trận đề kiểm tra mơn Tốn cuối năm, lớp 2
1.Phân phối tỉ lệ số câu, số điểm và các mức:
- Xây dựng 10 câu hỏi trong đề gồm Trắc nghiệm( khoảng 70% - Tương ứng 7 câu). Tự luận (Khoảng 30% - 3 câu).
- Căn cứ vào thời lượng, nội dung chương trình, phân phối tỉ lệ theo mạch kiến thức: Số học khoảng 70% ( 7 câu); Đại lượng và đo đại lượng:
khoảng 20% (2 câu) hình học khoảng 10% (1câu). Giải tốn có lời văn được tích hợp vào mạch số học chủ yếu ở mức 3 và 4.
- Tỉ lệ các mức: Mức 1: khoảng 30% (3 câu); Mức 2: (khoảng 30% (3 câu); Mức 3 khoảng 30% ( 3 câu); Mức 4 khoảng 10% ( 1 câu). Tùy mức
độ học sinh mà điều chỉnh mức độ phù hợp nhưng bám theo chuẩn kiến thức kĩ năng.
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số và phép tính: cộng, trừ
trong phạm vi 100.
Số câu và
số điểm
Số câu
Số điểm
Mức 1
Mức 2
TNKQ
TL
TNKQ
1
1
2
1.0
1.0
2.0
Mức 3
TL
TNKQ
Mức 4
TL
TNKQ
Tổng
TL
TNKQ
TL
2
1
5
2
2.0
1.0
5.0
2.0
Câu số
Đại lượng và đo đại lượng:
đề-xi-mét ; ki-lơ-gam; lít.
Xem đồng hồ.
Yếu tố hình học: hình chữ
nhật, hình tứ giác.
Số câu
Số điểm
1
1
2
1.0
1.0
2.0
Câu số
Số câu
Số điểm
Câu số
Giải bài toán về nhiều hơn, ít
hơn.
Số câu
Số điểm
1
1
1.0
1.0
Câu số
Tổng
Số câu
Số điểm
2
1
3
2
1
1
7
3
2.0
1.0
3.0
2.0
1.0
1.0
7.0
3.0
Ma trận đề kiểm tra mơn Tốn cuối HKI, lớp 3
1.Phân phối tỉ lệ số câu, số điểm và các mức:
- Xây dựng 10 câu hỏi trong đề gồm Trắc nghiệm( khoảng 70% - Tương ứng 7 câu). Tự luận (Khoảng 30% - 3 câu).
- Căn cứ vào thời lượng, nội dung chương trình, phân phối tỉ lệ theo mạch kiến thức: Số học khoảng 50% ( 5 câu); Đại lượng và đo đại lượng:
khoảng 30% (3 câu) hình học khoảng 20% (2câu). Giải tốn có lời văn được tích hợp vào mạch số học chủ yếu ở mức 3 và 4.
- Tỉ lệ các mức: Mức 1: khoảng 30% (3 câu); Mức 2: (khoảng 30% (3 câu); Mức 3 khoảng 30% ( 3 câu); Mức 4 khoảng 10% ( 1 câu). Tùy mức
độ học sinh mà điều chỉnh mức độ phù hợp nhưng bám theo chuẩn kiến thức kĩ năng.
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và
số điểm
1
1.0
1.0
2.0
1.0
1(a,b)
4
6
1
1
1
3
Số điểm
1.0
1.0
1.0
3.0
Câu số
2
5
7(a,b)
Số câu
1
1
2
Số điểm
1.0
0.5
1.5
Câu số
3
8
Đại lượng và đo đại lượng:
các đơn vị đo độ dài.
Số câu
Giải bài tốn bằng hai phép
tính.
Tổng
TL
1
1
1.0
TNKQ
Số câu
TL
TNKQ
Tổng
2
Câu số
TNKQ
Mức 4
1
Số điểm
TL
Mức 3
TL
Số câu
TNKQ
Mức 2
TNKQ
Số và phép tính: cộng, trừ
trong phạm vi 1000; nhân
(chia) số có hai, ba chữ số
với (cho) số có một chữ số.
Yếu tố hình học: góc vng,
góc khơng vng.
Mức 1
TL
1
1
2
Số điểm
1.5
1.0
2.5
Câu số
9
10
Số câu
Số điểm
3
2
1
2
1
1
7
3
3.0
2.0
1.0
1.5
1.5
1.0
6.5
3.5
Ma trận đề kiểm tra cuối năm học – Mơn Tốn, lớp 3
1.Phân phối tỉ lệ số câu, số điểm và các mức:
- Xây dựng 10 câu hỏi trong đề gồm Trắc nghiệm( khoảng 60% - Tương ứng 6 câu). Tự luận (Khoảng 40% - 4 câu), phân phối mỗi câu hỏi 1
điểm.
- Căn cứ vào thời lượng, nội dung chương trình, phân phối tỉ lệ theo mạch kiến thức: Số học khoảng 70% ( 7 câu); Đại lượng và đo đại lượng:
khoảng 13% (1 câu) hình học khoảng 17% (2câu). Giải tốn có lời văn được tích hợp vào mạch số học chủ yếu ở mức 3 và 4.
- Tỉ lệ các mức: Mức 1: khoảng 30% (3 câu); Mức 2: (khoảng 30% (3 câu); Mức 3 khoảng 30% ( 3 câu); Mức 4 khoảng 10% ( 1 câu). Tùy mức
độ học sinh mà điều chỉnh mức độ phù hợp nhưng bám theo chuẩn kiến thức kĩ năng.
Số câu và
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
Mạch kiến thức,
số điểm
kĩ năng
Số và phép tính: cộng, trừ trong phạm vi Số câu
Số điểm
100 000; nhân, chia số có đến năm chữ
số với (cho) số có một chữ số.
Câu số
Đại lượng và đo đại lượng: ki-lô-gam,
gam; tiền Việt Nam.
Số câu
Xem đồng hồ.
Câu số
Yếu tố hình học: hình chữ nhật, chu vi
và diện tích hình chữ nhật; hình vng,
chu vi và diện tích hình vng.
Số câu
Giải bài tốn bằng hai phép tính.
Số câu
TNKQ
TL
TNKQ
1
1
2
1.0
1.0
2.0
Số điểm
Số điểm
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
1
4
2
1.0
1.0
4.0
2.0
1
1
1.0
1.0
1
1
1
1
1.0
1.0
1.0
1.0
Câu số
Số điểm
1
1
1.0
1.0
Câu số
Tổng
Số câu
Số điểm
1
2
2
1
2
1
1
5
5
1.0
2.0
2.0
1.0
2.0
1.0
1.0
5.0
5.0
Ma trận đề kiểm tra mơn Tốn giữa HKI, lớp 4
Phân phối tỉ lệ số câu, số điểm và các mức:
- Xây dựng 10 câu hỏi trong đề gồm Trắc nghiệm( khoảng 60% - Tương ứng 6 câu). Tự luận (Khoảng 40% - 4 câu)
- Căn cứ vào thời lượng, nội dung chương trình, phân phối tỉ lệ theo mạch kiến thức: Số học khoảng 70% ( 7 câu); Đại lượng và đo đại lượng
khoảng 10% ( 1 câu); hình học khoảng 20% (2 câu). Giải tốn có lời văn được tích hợp vào mạch số học chủ yếu ở mức 3 và 4.
- Tỉ lệ các mức: Mức 1: khoảng 30% (3 câu); Mức 2: (khoảng 20% (2 câu); Mức 3 khoảng 40% ( 2 câu); Mức 4 khoảng 10% ( 1 câu). Tùy mức
độ học sinh mà điều chỉnh mức độ phù hợp nhưng bám theo chuẩn kiến thức kĩ năng.
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và
số điểm
Số câu
Mức 1
TNKQ
1
TL
Mức 2
TNKQ
2
TL
Mức 3
Mức 4
TNKQ
TL
1
1
TNKQ
Tổng
TL
TNKQ
TL
4
1
-Đọc, viết so sánh số TN; hàng, lớp. -Đặt
tính và thực hiện phép cộng, trừ đến 6 chữ
số, không nhớ hoặc có nhớ khơng q 3
lượt và khơng liên tiếp.
Số điểm
-Chuyển đổi số đo thời gian đã học;
chuyển đổi thực hiện phép tính với số đo
khối lượng.
Số câu
1.0
2.0
0.5
1.0
1
2; 3
4
8
3.5
1.0
Câu số
1
1
Số điểm
1.0
1.0
Câu số
5
-Nhận biết góc: vng, nhọn, tù; hai
đường song song, vng góc; tính chu vi,
diện tích hình chữ nhật, vng
Số câu
1
1
1
1
Số điểm
0.5
1.0
0.5
1.0
Câu số
6
7
Giải bài tốn: Tìm số trung bình cộng;
Số câu
1
1
2
Số điểm
1.0
1.0
2.0
Câu số
9
10
Số câu
Tổng
Số điểm
3
2
1
3
1
6
4
2.5
2.0
0.5
4.0
1.0
6.0
4.0
Ma trận đề kiểm tra môn Toán cuối HKI, lớp 4
Phân phối tỉ lệ số câu, số điểm và các mức:
- Xây dựng 10 câu hỏi trong đề gồm Trắc nghiệm( khoảng 70% - Tương ứng 7 câu). Tự luận (Khoảng 30% - 3 câu)
- Căn cứ vào thời lượng, nội dung chương trình, phân phối tỉ lệ theo mạch kiến thức: Số học khoảng 70% ( 7 câu); Đại lượng và đo đại lượng
khoảng 20% ( 2 câu); hình học khoảng 10% (1câu). Giải tốn có lời văn được tích hợp vào mạch số học chủ yếu ở mức 3 và 4.
- Tỉ lệ các mức: Mức 1: khoảng 40% (2 câu); Mức 2: (khoảng 30% (5 câu); Mức 3 khoảng 20% ( 2 câu); Mức 4 khoảng 10% ( 1 câu). Tùy mức
độ học sinh mà điều chỉnh mức độ phù hợp nhưng bám theo chuẩn kiến thức kĩ năng.
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số tự nhiên và phép tính với các số
Số câu
và số
điểm
Số câu
Mức 1
Mức 2
Mức 3
TNKQ
TL
TNKQ
TL
2
1
1
1
TNKQ
TL
Mức 4
TNKQ
1
Tổng
TL
TNKQ
TL
4
2
tự nhiên; dấu hiệu chia hết cho 2, 5,
3, 9.
Số điểm
2,0
1,0
1.0
1,0
1,0
Câu số
1; 2
4
5(a,b)
6
10(a,b)
Đại lượng và đo đại lượng: các đơn
vị đo khối lượng; giây, thế kỉ.
Số câu
1
1
2
Số điểm
0,5
0,5
1,0
Câu số
3(a,b)
7
Yếu tố hình học: góc nhọn, góc tù,
góc bẹt; hai đường thẳng vng góc,
hai đường thẳng song song. Hình
bình hành, diện tích hình bình hành.
Số câu
Giải bài tốn về tìm số trung bình
cộng; tìm hai số khi biết tổng và hiệu
của hai số đó.
Số câu
Tổng
Số câu
4,0
1
1
Số điểm
1.0
1,0
Câu số
8(a,b)
2.0
1
1
Số điểm
2,0
2,0
Câu số
9
Số điểm
3
1
2
1
1
1
1
7
3
2.5
1.0
1.5
1.0
1.0
2.0
1.0
6.0
4.0
Ma trận đề kiểm tra mơn Tốn giữa HKII, lớp 4
Phân phối tỉ lệ số câu, số điểm và các mức:
- Xây dựng 10 câu hỏi trong đề gồm Trắc nghiệm( khoảng 70% - Tương ứng 7 câu). Tự luận (Khoảng 30% - 3câu), phân phối mỗi câu hỏi 1 điểm.
- Căn cứ vào thời lượng, nội dung chương trình, phân phối tỉ lệ theo mạch kiến thức: Số học khoảng 60% ( 6 câu); Đại lượng và đo đại lượng khoảng 20% ( 2
câu); hình học khoảng 20% (1câu). Giải tốn có lời văn được tích hợp vào mạch số học chủ yếu ở mức 3 và 4.
- Tỉ lệ các mức: Mức 1: khoảng 30% (2 câu); Mức 2: (khoảng 30% (3 câu); Mức 3 khoảng 30% (câu); Mức 4 khoảng 10% ( 1 câu). Tùy mức
độ học sinh mà điều chỉnh mức độ phù hợp nhưng bám theo chuẩn kiến thức kĩ năng.
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và
số điểm
-Nhận biết khái niệm ban đầu về phân số, tính chất cơ bản
của phân số, phân số bằng nhau, rút gọn, so sánh phân số,
viết phân số theo thứ tự từ lớn đến bé và ngược lại
Số câu
-Cộng trừ nhân chia 2 phân số, với số tự nhiên; chia phân
Số câu
Mức 1
TNKQ
Mức 2
TL
TNKQ
Mức 3
TL
TNKQ
Mức 4
TL
TNKQ
Tổng
TL
TNK
Q
2
1
1
4
Số điểm
1.0
1.0
1.0
3.0
Câu số
1, 2
4
7
1
1
1
TL
1
số cho số tự nhiên khác 0.
Số điểm
- Tính giá trị của biểu thức các phân số ( không quá 3
phép tính); Tìm một thành phần chưa biết trong phép tính
Câu số
-Chuyển đổi thực hiện phép tính với số đo khối lượng,
diện tích, thời gian.
Số câu
- Nhận biết hình bình hành, hình thoi và một số đặc điểm
của nó; tính chu vi , diện tích hình chữ nhật, bình hành
Câu số
Giải bài tốn có đến 3 bước tính với các số tự nhiên hoặc
phân số trong đó có các bài tốn: Tìm hai số khi biết tổng
và hiệu của 2 số; tìm phân số của một số.
Số câu
Tổng
Số câu
Số điểm
1.0
1.0
5
6
1.0
1
1
2
1.0
1.0
2.0
3
8
1.0
1
1
2
Số điểm
2.0
1.0
3.0
Câu số
9(a,b
)
10
Số điểm
3
2
1
2
1
1
7
3
2.0
2.0
1.0
2.0
2.0
1.0
6.0
4.0
Ma trận đề kiểm tra cuối năm, môn Toán lớp 4
1.Phân phối tỉ lệ số câu, số điểm và các mức:
- Xây dựng 10 câu hỏi trong đề gồm Trắc nghiệm( khoảng 60% - Tương ứng 6 câu). Tự luận (Khoảng 40% - 4 câu), phân phối mỗi câu hỏi 1
điểm.
- Căn cứ vào thời lượng, nội dung chương trình, phân phối tỉ lệ theo mạch kiến thức: Số học khoảng 60% ( 6 câu); Đại lượng và đo đại lượng
khoảng 30% ( 2 câu); hình học khoảng 10% (1câu). Giải tốn có lời văn được tích hợp vào mạch số học chủ yếu ở mức 3 và 4.
- Tỉ lệ các mức: Mức 1: khoảng 20% (2 câu); Mức 2: (khoảng 40-50% (5 câu); Mức 3 khoảng 20% ( 2 câu); Mức 4 khoảng 10% ( 1 câu). Tùy
mức độ học sinh mà điều chỉnh mức độ phù hợp nhưng bám theo chuẩn kiến thức kĩ năng.
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Nhận biết khái niệm ban đầu, tính
chất ,PS bằng nhau, rút gọn, so sánh PS,
viết theo thứ tự. Phép tính với 2 PS .
Tìm thành phần chưa biết…
Số câu và số
điểm
Số câu
Số điểm
Câu số
Số câu
Mức 1
TNKQ
Mức 2
TL
Mức 3
TNKQ
TL
TNKQ
1
1
1
1.0
1.0
1(a,b)
3(a,b)
1
1
Mức 4
TL
TNKQ
TL
Tổng
TNKQ
TL
1
3
1
1.0
1.0
3.0
1.0
6
8
2
Chuyển đổi thực hiện phép tính với số
đo khối lượng, diện tích, thời gian
Số điểm
1.0
1.0
Câu số
2
4
Nhận biết hình bình hành, hình thoi, và
một số đặc điểm của nó; tính chu vi diện
tích hình chữ nhật, bình hành, hình thoi
Số câu
Giải bài có 3 bước tính với các số tự
nhiên hoặc phân số trong đó có các bài
tốn: Tổng hiệu-Tổng tỉ của 2 số; tìm
phân số của một số.
Số câu
Tổng
2.0
1
1
1
1
Số điểm
1.0
1.0
1.0
1.0
Câu số
5
7
1
1
2
Số điểm
1.0
1.0
2.0
Câu số
9(a,b
)
10
Số câu
Số điểm
2
3
2
1
1
1
6
4
2.0
3.0
2.0
1.0
1.0
1.0
6.0
4.0
Ma trận đề kiểm tra môn Toán giữa HKI, lớp 5
1.Phân phối tỉ lệ số câu, số điểm và các mức:
- Xây dựng 10 câu hỏi trong đề gồm Trắc nghiệm( khoảng 70% - Tương ứng 7 câu). Tự luận (Khoảng 30% - 3 câu), phân phối mỗi câu hỏi 1
điểm.
- Căn cứ vào thời lượng, nội dung chương trình, phân phối tỉ lệ theo mạch kiến thức: Số học khoảng 67% ( 7 câu); Đại lượng và đo đại lượng
khoảng 23% ( 2 câu); hình học khoảng 10% (1câu). Giải tốn có lời văn được tích hợp vào mạch số học chủ yếu ở mức 3 và 4.
- Tỉ lệ các mức: Mức 1: khoảng 20% (2 câu); Mức 2: (khoảng 20% (2 câu); Mức 3 khoảng 30% ( 3 câu); Mức 4 khoảng 30% ( 3 câu). Tùy mức
độ học sinh mà điều chỉnh mức độ phù hợp nhưng bám theo chuẩn kiến thức kĩ năng
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu
và số
điểm
Viết số thập phân, giá trị theo
Số câu
vị trí của chữ số trong số thập
Số điểm
phân, so sánh số thập phân, hỗn
Câu số
số.
Đổi đơn vị đo độ dài, diện tích, Số câu
khối lượng và viết được dưới
Số điểm
dạng số thập phân. Giải bài
Mức 1
TNKQ
Mức 2
TL
Mức 3
TNKQ
TL
2
2
1.0
TNKQ
Mức 4
TL
TNKQ
Tổng
TL
TNKQ
TL
1
1
4
2
2.0
1.0
1.0
3.0
2.0
1; 2
4; 5
7
10
1
1
1
3
1.0
1.0
1.0
3.0
Ma trận đề kiểm tra mơn Tốn cuối HKI, lớp 5
1.Phân phối tỉ lệ số câu, số điểm và các mức:
- Xây dựng 10 câu hỏi trong đề gồm Trắc nghiệm( khoảng 70% - Tương ứng 7 câu). Tự luận (Khoảng 30% - 3 câu), phân phối mỗi câu hỏi 1
điểm.
- Căn cứ vào thời lượng, nội dung chương trình, phân phối tỉ lệ theo mạch kiến thức: Số học khoảng 67% ( 7 câu); Đại lượng và đo đại lượng
khoảng 23% ( 2 câu); hình học khoảng 10% (1câu). Giải tốn có lời văn được tích hợp vào mạch số học chủ yếu ở mức 3 và 4.
- Tỉ lệ các mức: Mức 1: khoảng 20% (2 câu); Mức 2: (khoảng 20% (2 câu); Mức 3 khoảng 30% ( 3 câu); Mức 4 khoảng 30% ( 3 câu). Tùy mức
độ học sinh mà điều chỉnh mức độ phù hợp nhưng bám theo chuẩn kiến thức kĩ năng.
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số
điểm
Số thập phân và các phép tính với Số câu
Số điểm
số thập phân.
Câu số
Đại lượng và đo đại lượng: các
đơn vị đo diện tích.
Yếu tố hình học: diện tích các
hình đã học.
Giải bài tốn về tỉ số phần trăm.
Mức 1
Mức 2
Mức 3
TNK
Q
TL
TNK
Q
TL
2
1
1
2.0
1.0
1; 2
4
Số câu
TNKQ
TL
TNKQ
Tổng
TL
TNKQ
TL
1
1
3
2
1.0
2.0
1.0
3.0
2.0
6
7
9
1
1
Số điểm
1.0
1.0
Câu số
5
1
1
2
Số điểm
1.0
1.0
2.0
Câu số
3
10
Số câu
Số câu
Số điểm
1
1
1
1
1.0
1.0
1.0
1.0
Câu số
Tổng
Mức 4
Số câu
Số điểm
8
3
2
1
1
1
1
1
6
4
2.5
1.5
1.0
2.0
1.0
1.0
1.0
6.0
4.0
Ma trận đề kiểm tra mơn Tốn giữa HKII, lớp 5
1.Phân phối tỉ lệ số câu, số điểm và các mức:
- Xây dựng 10 câu hỏi trong đề gồm Trắc nghiệm( khoảng 70% - Tương ứng 7 câu). Tự luận (Khoảng 30% - 3 câu).
- Căn cứ vào thời lượng, nội dung chương trình, phân phối tỉ lệ theo mạch kiến thức: Số học khoảng 70% ( 7 câu); Đại lượng và đo đại lượng
khoảng 30% ( 2 câu); hình học khoảng 10% (1câu). Giải tốn có lời văn được tích hợp vào mạch số học chủ yếu ở mức 3 và 4.
- Tỉ lệ các mức: Mức 1: khoảng 20% (2 câu); Mức 2: (khoảng 40% (4 câu); Mức 3 khoảng 30% ( 3 câu); Mức 4
khoảng 10% ( 1 câu). Tùy mức độ
Mạch kiến thức,
Số câu và
số điểm
kĩ năng
Giải bài có lời văn có nội dung hình học
Tổng
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TNKQ
TL
TNK
Q
2
2
1
2.0
2.0
Câu số
1
2, 3
Số câu
1
1
2
Số điểm
1.0
0.5
1.5
Câu số
7
8
Kiến thức ban đầu về số thập phân, kĩ năng thực Số câu
hành tính với số thập phân, tỉ số phần trăm
Số điểm
Tính diện tích, thể tích một số hình đã học
Mức 1
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
5
1
1.0
0.5
4.5
1.0
4
5
Số câu
TL
1
TNKQ
TL
1
Số điểm
2.0
1.0
Câu số
9
10
1
Số câu
Số điểm
2
3
1
2
1
2.0
3.0
1.0
1.0
2.0
1.0
2
3.0
7
3
6.0
4.0
Ma trận đề kiểm tra mơn Tốn cuối năm, lớp 5
1.Phân phối tỉ lệ số câu, số điểm và các mức:
- Xây dựng 10 câu hỏi trong đề gồm Trắc nghiệm( khoảng 50- 60% - Tương ứng 5 câu). Tự luận (Khoảng 40-50% - 4 câu), phân phối mỗi câu
hỏi 1 điểm.
- Căn cứ vào thời lượng, nội dung chương trình, phân phối tỉ lệ theo mạch kiến thức: Số học khoảng 40% -50%( 4-5 câu); Đại lượng và đo đại
lượng khoảng 20% ( 2 câu); hình học khoảng 20% (2câu). Giải tốn có lời văn 10% (1 câu) được tích hợp vào mạch số học chủ yếu ở mức 3 và 4.
- Tỉ lệ các mức: Mức 1: khoảng 20% (2 câu); Mức 2: (khoảng 30% (3 câu); Mức 3 khoảng 30% ( 3 câu); Mức 4 khoảng 10% ( 1câu). Tùy mức
độ học sinh mà điều chỉnh mức độ phù hợp nhưng bám theo chuẩn kiến thức kĩ năng.
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và
số điểm
Số câu
Kiến thức ban đầu về số thập
phân kĩ năng thực hành tính với Số điểm
số thập phân
Câu số
Tỉ số phần trăm
Số câu
Số điểm
Câu số
Tìm diện tích, thể tích một số
hình đã học.
Mức 1
TNK
Q
TL
Mức 2
TNKQ
Mức 3
TL
TNKQ
TNKQ
TL
1
4
1
2.0
1.0
1.0
1.0
4.0
1.0
1
2
3
4
1
1
1
1
1.0
1.0
1.0
1.0
5
Số điểm
1
1
1
1
1.0
1.0
1.0
1.0
7
8
Số điểm
Câu số
Số điểm
TL
1
Số câu
Số câu
TNKQ
1
Số câu
Tổng
TL
Tổng
2
Câu số
Giải bài toán về chuyển động
đều; .
Mức 4
1
1
1.0
1.0
9
2
2
1
1
2
1
6
4
2.0
2.0
1.0
1.0
3.0
1.0
6.0
4.0