Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

KIEM TRA SH6 TIET 68

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (109.34 KB, 3 trang )

Ngày soạn : 14/1/2018
Tuần 23 tiết 68
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II
MƠN : SỐ HỌC

Cấp độ

Nhận biêt

LỚP 6

Thơng hiểu

Năm học: 2017 – 2018

Vận dung
Cấp độ Thấp
Cấp độ Cao
Chủ đề
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL TNKQ TL
Chủ đề 1:
Biết được tập
Hiểu được tập
Vận dụng khi
Số nguyên và
hợp số nguyên


hợp số nguyên và thực hiện phép
các khái niệm số
các khái niệm số tính có giá trị
đối, giá trị tuyệt
đối, giá trị tuyệt tuyệt đối
đối.
đối.
Số câu hỏi
2
2
1
1
Số điểm
0,5
0,5
0,25
1
Tỉ lệ %
5%
5%
0,25% 10%
Chủ đề 2:
Hiểu và thực hiện Vận dụng qui
Thứ tự trong Z,
khi bỏ dấu ngoặc;
tắc bỏ dấu
Các quy tắc: bỏ
đổi dấu khi
ngoặc; chuyển
dấu ngoặc,

chuyển vế.
vế để giải các
chuyển vế
bài tập tìm x,
hoặc y,...
Số câu hỏi
1
1
1
Số điểm

0,25
1
Tỉ lệ %
10%
0,25%
10%
Chủ đề 3:
Nắm được các
Thực hiện được
Phối hợp các Phối hợp các
Các phép tính
qui tắc cộng , trừ
các phép tính:
phép tính trong phép tính
trên tập hợp số
, nhân các số
cộng , trừ , nhân
Z
trong Z để

nguyên và các
nguyên
các số nguyên
tính giá trị
tính chất.
biểu thưc
Số câu hỏi
2
1
3
1
1
Số điểm
0,5
1
2
1

Tỉ lệ %
0,5%
10%
20%
10%
10%
Tổng số câu
4
6
5
1
Tổng số điểm

2
3
5 1đ
Tỉ lệ %
20%
30,75%
30,25%
10%

Cộng

6
2,25
22,5%

3
225
22,5%

7
5,5
55%
16
10
100%


Điểm

Lời phê của giáo viên


ĐỀ:
I- TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (3điểm)
Câu 1: (2điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
1) ) Trong các số nguyên âm sau, số nhỏ nhất là:
A. -789
B. -123
C. -987
D. -102
2) Số đối của -15 là :
A. 15
B. -15
C. 51
D. -51
3) Tính: (–8).(–25) kết quả là:
A. 33
B. (–33)
C. 200
D. (–200)
4)

x 

5  x=?
A. x = 0
B. x = 5
C. –5
D. x= 5 và x = -5.
5) Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức: 2009 – (5 – 9 + 2008) ta được:
A. 2009 + 5 – 9 – 2008

B. 2009 – 5 – 9 + 2008
C. 2009 – 5 + 9 + 2008
D. 2009 – 5 + 9 – 2008
6) Trong tập hợp các số nguyên Z tất cả các ước của 5 là:
A. 1 và -1
B. 1 ; -1 ; 5 ; -5
C. 1 và 5
D. 5 và -5
7) Kết quả của phép tính (-3)(+4) (-5)(-7)
A. Âm
B. Dương
C. 0
D.420
8) Tính

154   54

A. -208

là:
B.-100

C. 208

D. 100

Câu 2: (1điểm) Điền dấu “X” vào ô “Đúng” hoặc “Sai” cho thích hợp:
Câu
Nội dung
1 Tổng hai số nguyên khác dấu là một số nguyên âm

2 Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn 0 hoặc bằng 0.
3 Tích hai số nguyên trái dấu là một số nguyên âm
4 Các số 1 và -1 là ước của mọi số nguyên

Đúng

II- TỰ LUẬN : (7điểm)
Bài 1: (3điểm) Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể)
a) 5.(–8).2.(–3)
b) ( - 127) + (-34)
c) 68 + ( -100 )
d) 34. ( -157) – 34. (-57)
Bài 2: (3điểm) Tìm x  Z , biết:
x  3 7

a) x + ( -30) = 15
b) -5.x + 32 = -8
c)
Bài 3: (1điểm) Tính giá trị của biểu thức: ax – ay + bx – by với a + b = 15 , x – y = - 4
Bài làm:
Đáp án: SỐ HỌC 6.
TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Sai


Câu 1: (2điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
1. C ,
2. A ,
3. C ,

4. D ,
Câu 2: (1điểm)
1. S ;
2. S ;
3. Đ ;
4. Đ
TỰ LUẬN: (5 điểm)
Bài 1: (3 điểm) Kết quả :
a/ 240(1 điểm)
b/ -161 (0,5đ)
c/ -32 (0,5đ)
d/ = 34. (( -157) – (-57))
(0,5 điểm)
= 34. (-100) = -3400
(0,5 điểm)
Bài 2: (3 điểm)
a/ - Tính được : x = 45
b/ - Tính được :
-5x = -8 -32
- Tính được :
x = -40 : ( -5)= 8
c/ - Tính được :
x – 3 = 7 hoặc x – 3 = – 7
- Tính được :
x = 10 ; x = – 4
Bài 3: (1điểm) Biến đổi đựơc:

5. D

,


6. B

,

7. A

(1đ)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)

(x – y)(a + b) = 15.(-4) = - 60

(1 điểm)

,

8. C



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×