Họ và tên: ………………………………… Lớp: ……… Trường THCS Nghĩa An
BỘ ĐỀ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM GD 1 MÔN GDCD 9
Câu 1: Những biểu hiện nào dưới đây thể hiện rõ tính tự chủ?
A. Ln làm theo số đơng.
B. Khơng bị người khác làm ảnh hưởng, luôn hành động theo ý mình.
C. Ln tự nhắc mình, xem hết bộ phim hay sẽ làm bài tập.
D. Từ chối lời rủ đi chơi của bạn thân để làm cho xong bài tập.
Câu 2: Biểu hiện nào dưới đây khơng thể hiện tính tự chủ ?
A. Bình tĩnh, tự tin trong mọi cơng việc.
B. Khơng chịu được ý kiến phê bình của người khác.
C. Luôn cố gắng ôn tồn, nhã nhặn trong giao tiếp.
D. Lễ độ, lịch sự, đúng mực trong mọi hoàn cảnh.
Câu 3: Câu tục ngữ nào thể hiện chí cơng vơ tư?
A. Nhất bên trọng nhất bên khinh
B. Cái khó ló cái khôn
C. Quân pháp bất vị thân
D. Uống nước nhớ nguồn
Câu 4: Câu nói “ Phải để việc cơng việc nước lên trên, lên trước việc tư, việc nhà” thể hiện phẩm chất
gì?
A. Tự chủ
B. Chí cơng vơ tư
C. Dân chủ
D. Tình u hịa bình
Câu 5: Người làm chủ được suy nghĩ, tình cảm và hành vi của mình trong mọi hồn cảnh tình huống
là người có đức tính:
A. Tự lập
B. Tự tin
C. Tự chủ
D. Tự ti
Câu 6: Việc làm nào thể hiện chí cơng vơ tư?
A. Làm việc vì lợi ích riêng
B. Chỉ chăm lo cho lợi ích của riêng mình
C. Giải quyết cơng việc cơng bằng
D. Dùng tiền bạc của nhà nước cho việc gia đình
Câu 7: Hành vi nào thể hiện không tự chủ?
A. Luôn luôn ôn tồn mềm mỏng khi giải quyết vấn đề
B. Kiềm chế bản thân
C. Im lặng trước thái độ coi thường của người khác
D. Phản đối ý kiến của người khác khi chưa được phép
Câu 8: Câu tục ngữ “ Công ai nấy nhớ, tội ai nấy chịu” nói đến phẩm chất nào?
A. Chí cơng vơ tư .
B. Dân chủ.
C. Tự chủ .
D. Kỉ luật.
Câu 9: Câu tục ngữ, ca dao nào sau đây thể hiện tinh thần chí cơng vơ tư?
A. Thuốc đắng dã tật, sự thật mất lòng.
B. Nhất bên trọng, nhất bên khinh.
C. Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau.
D. Ăn cháo, đá bát.
Câu 10: Câu ca dao: “ Dù ai nói ngả nói nghiêng /Lịng ta vẫn vững như kiềng ba chân”, nói về
phẩm chất đạo đức nào sau đây?
A. Nhân nghĩa.
B. Tự tin.
C. Tự chủ
D. Chí công vô tư.
Câu 11: Khi đối diện với những lời đồn thổi khơng hay về mình, em sẽ làm gì để thể hiện sự tự chủ
của bản thân?
A. Bình tĩnh, lắng nghe, xem xét để xử lí đúng.
B. Cố gắng truy tìm cho ra nguồn gốc và phải làm sáng tỏ mọi chuyện.
C. Tỏ ra hốt hoảng.
D. Vội tìm cách thanh minh với mọi người.
Câu 12: Biểu hiện nào sau đây thể hiện người khơng có tính tự chủ?
A. Biết kiềm chế cảm xúc của mình trước những tình huống bất ngờ
B. Không lỡ từ chối khi bị bạn bè rủ rê quá nhiệt tình
C. Bình tĩnh giải quyết khi gặp xích mích với những người xung quanh
D. Khơng nóng nảy vội vàng khi quyết định một việc gì đó
Câu 13: Em tán thành với quan điểm nào sau đây?
A. Chỉ có những người có chức, có quyền mới cần phải chí cơng vơ tư
B. Người sống chí cơng vơ tư chỉ thiệt cho mình
C. Chí cơng vơ tư phải thể hiện ở cả lời nói và việc làm
D. Học sinh cịn nhỏ tuổi thì khơng thể rèn luyện phẩm chất chí cơng vơ tư
Câu 14: Em khơng tán thành với ý kiến nào sau đây?
A. Người tự chủ luôn hành động theo ý của mình
B. Người tự chủ khơng nóng nảy, vội vàng trong hành động
C. Người tự chủ biết điều chỉnh thái độ, hành vi của mình trong các tình huống khác nhau
D. Cần giữ thái độ ơn hịa, từ tốn trong giao tiếp với người khác
Câu 15: Theo em, biểu hiện nào sau đây là thiếu tự chủ?
A. Khơng bị người khác rủ rê lơi kéo
B. Có lập trường rõ ràng trước các sự việc
C. Nóng nảy, vội vàng trong hành động
D. Có thái độ ơn hịa, từ tốn trong giao tiếp
Câu 16: Người có đức tính tự chủ là người:
A. Làm chủ bản thân, làm chủ được suy nghĩ, hành vi và tình cảm của mình.
B. Hay nóng nảy, cáu gắt mỗi khi người khác góp ý, phê bình.
C. Khơng bao giờ chú ý đến đối tượng và hồn cảnh giao tiếp.
D. Khơng nghe ý kiến nhận xét, góp ý của người khác.
Câu 17: Người chí cơng vô tư là người:
A. Luôn cố gắng phấn đấu vươn lên bằng tài năng, sức lực, trí tuệ để làm giàu cho bản thân mình
B. Ln đặt lợi ích cá nhân trên lợi ích cộng đồng
C. Ln im lặng trước các hành động vụ lợi, cá nhân
D. Luôn giải quyết công việc theo lẽ phải, công bằng xuất phát từ lợi ích chung
Câu 18: Thái độ nào sau đây thể hiện tính tự chủ ?
A. Nghiêm túc
B. Tự tin
C. Vội vàng
D. Nóng nảy
Câu 19: Tự chủ là làm chủ ?
A. Gia đình
B. Tập thể
C. Xã hội
D. Bản thân
Câu 20: Hành vi nào dưới đây thể hiện chí cơng vơ tư ?
A. Trong các cuộc bình bầu, Hậu hay bỏ phiếu cho những bạn chơi thân với mình.
B. Hiền chỉ chăm lo việc học của mình, cịn các cơng việc khác thì khơng quan tâm.
C. Trong đợt bình xét thi đua cuối năm, Lan cho rằng chỉ nên bầu những bạn có đủ tiêu chuẩn đã đề ra
D. Vinh hay bao che khuyết điểm cho Nhân vì Nhân hay cho Vinh nhìn bài kiểm tra.
Câu 21: Biểu hiện nào dưới đây là biểu hiện của tính tự chủ?
A. Ln ln hành động theo ý mình, khơng nghe ý kiến của người khác
B. Sống đơn độc, khép kín.
C. Tự quyết định cơng việc của mình, khơng bị hồn cảnh chi phối
D. Dễ bị người khác lôi kéo làm theo họ.
Câu 22: Hành vi nào thể hiện phẩm chất chí cơng vơ tư?
A. Là học sinh giỏi của lớp, nhưng Mai không quan tâm đến cơng việc của lớp vì sợ mất thời gian.
B. Hải thường bỏ qua khuyết điểm cho những bạn chơi thân với mình.
C. Là lớp trưởng, Lan ln phê bình những bạn vi phạm nội quy.
D. Là cán bộ lãnh đạo, ông Lợi chỉ đề bạt những ai luôn ủng hộ ông trong mọi việc.
Câu 23: Em tán thành với quan điểm nào sau đây?
A. Chỉ những người có chức, có quyền mới cần phải chí cơng vơ tư.
B. Học sinh cịn nhỏ tuổi khơng cần rèn luyện phẩm chất chí cơng vơ tư.
C. Người sống chí cơng vơ tư chỉ thiệt cho mình.
D. Chí cơng vơ tư là phẩm chất rất cần thiết.
Câu 24: Theo em, đâu là biểu hiện chưa tự chủ:
A. Ln bình tĩnh, tự tin trong mọi việc.
B. Thường nổi nóng trước ý kiến phê bình của người khác.
C. Ln ơn tồn, nhã nhặn trong giao tiếp.
D. Biết làm chủ suy nghĩ, tình cảm của mình.
Câu 25: Em sẽ ứng xử thế nào khi có sự bất đồng, xích mích với bạn?
A. Tranh cãi đến cùng để giành phần thắng.
B. Chủ động gặp bạn trao đổi để hiểu nhau, giải quyết bất đồng.
C. Nhờ sự giúp đỡ của người khác để áp đảo bạn.
D. Nói xấu bạn với mọi người hoặc đe doạ, xúc phạm bạn.
Câu 26: Em đồng ý với ý kiến nào dưới đây?
A. Trong gia đình em phải ln được phần nhiều hơn anh.
B. Cha mẹ luôn đối xử với con trai và con gái như nhau.
C. Đã là bạn thân thì khơng nêu khuyết điểm của nhau trước lớp.
D. Nhân viên bình thường trong cơ quan khơng cần phải chí công vô tư.
Câu 27: Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của chí cơng vơ tư?
A. Bỏ qua lỗi của nhân viên thân cận với mình.
B. Dành tiêu chuẩn ưu tiên cho con, cháu.
C. Phê bình, góp ý khi cấp dưới mắc khuyết điểm.
D. Bảo vệ ý kiến của người đã giúp đỡ mình.
Câu 28: Hành vi nào dưới đây là biểu hiện khơng chí cơng vơ tư?
A. Đề cử bạn học giỏi, có uy tín làm lớp trưởng
B. Làm trực nhật thay bạn vì bạn ốm phải nghỉ học
C. Phê bình, kiểm điểm nhân viên khi mắc lỗi dù đó là em ruột.
D. Đề bạt con trai lên chức trưởng phịng dù chưa có nhiều thành tích và đóng góp cho cơng ty.
Câu 29: Hành vi nào sau đây thể hiện tính tự chủ?
A. Cân nhắc trước khi làm một việc nào đó
B. Ý kiến của ai cũng cho là đúng
C. Thay đổi mốt theo thần tượng của mình
D. Dễ nản lịng khi gặp khó khăn.
Câu 30: Hành vi nào sau đây khơng thể hiện tính tự chủ?
A. Ln từ tốn trong nói năng, cư xử với mọi người
B. Thay đổi kế hoạch tùy theo công việc cụ thể
C. Bình tĩnh suy xét mọi việc trước khi nêu ý kiến
D. Không bày tỏ quan điểm rõ ràng trước mọi vấn đề
Câu 31: Em đồng ý với ý kiến nào dưới đây?
A. Ln im lặng trong mọi tình huống là thể hiện thái độ bình tĩnh, tự chủ.
B. Tự chủ là quyết định nhanh trong mọi vấn đề không cần suy nghĩ.
C. Cần phải cân nhắc khi đánh giá về người khác
D. Không nên bày tỏ ý kiến trước đám đơng
Câu 32: Tự chủ có ý nghĩa?
A. Giúp ta có chỗ đứng vững chắc trong xã hội
B. Khiến ta được mọi người quý mến
C. Giúp ta đứng vững trước những tình huống khó khăn và những thách thức, cám dỗ.
D. Giúp ta dễ dàng làm mọi công việc đạt kết quả cao.
Câu 33: Đâu không phải là biện pháp để rèn luyện tính tự chủ?
A. Tập suy nghĩ kĩ trước khi hành động
B. Đánh giá, rút kinh nghiệm, sửa chữa sai trái sau mỗi việc làm
C. Cứ làm cho xong việc không cần để ý đến kết quả
D. Sau mỗi việc làm cần xem lại thái độ, hành động, lời nói của mình là đúng hay sai.
Câu 34: Em không đồng ý với ý kiến nào?
A. Người tự chủ ln hành động theo ý mình.
B. Khơng nên nóng nảy, vội vàng trong hành động
C. Cần từ tốn và ơn hịa trong giao tiếp
D. Người tự chủ luôn biết kiềm chế những ham muốn của bản thân.
Câu 35: Em đồng ý với thái độ, cách cư xử của bạn nào?
A. Hằng đi siêu thị cùng mẹ, thấy bộ quần áo nào đẹp bạn cũng đòi mẹ mua.
B. Nam dành tiền ăn sáng để mua tất cả tranh ảnh, quần áo có in hình thần tượng của mình.
C. Tuấn đánh Hùng chỉ vì khơng may Hùng làm rách quyển truyện mà Tuấn rất thích.
D. Đạt từ chối khi Long rủ bỏ học đi chơi điện tử.
Câu 36: Thế nào là chí cơng vơ tư?
A. Là một phẩm chất đạo đức của con người
B. Là đối xử công bằng trong mọi trường hợp
C. Là giải quyết mọi việc dựa trên lập trường, suy nghĩ của bản thân
D. Là phẩm chất đọa đức của con người, thể hiện ở sự công bằng, không thiên vị, giải quyết công
việc theo lẽ phải, xuất phát từ lợi ích chung và đặt lợi ích chung lên trên lợi ích cá nhân.
Câu 37: Người có phẩm chất chí cơng vơ tư sẽ được:
A. Mọi người nghe và làm theo
B. Mọi người tin cậy và kính trọng
C. Mọi người u mến, khơng xa lánh
D. Mọi người ủng hộ trong cơng việc
Câu 38: Chí cơng vơ tư khơng có ý nghĩa nào sau đây:
A. Đem lại lợi ích cho tập thể, cộng đồng
B. Làm cho đất nước thêm giàu mạnh
C. Đem lại lợi ích cho bản thân và gia đình
D. Xã hội cơng bằng, dân chủ, văn minh
Câu 39: Em đồng ý với ý kiến nào sau đây?
A. Khơng đồng tình trước việc làm của người chí cơng vơ tư
B. Suy nghĩ và hành động vì lợi ích của bản thân
C. Bao che cho bạn thân khi bạn mắc khuyết điểm
D. Phê phán những hành động vụ lợi, cá nhân, thiếu công bằng trong giải quyết mọi công việc
Câu 40: Để rèn luyện phẩm chất chí cơng vơ tư học sinh khơng được:
A. Ủng hộ, q trọng người chí cơng vơ tư
B. Phê phán những hành động vụ lợi cá nhân
C. Bình bầu thi đua cho những bạn mình quý mến
D. Lên án những hành động thiếu công bằng
Câu 41: Hành vi nào sau đây thể hiện phẩm chất chí cơng vơ tư?
A. Ơng Đĩnh nhận hối lộ, bỏ qua những vi phạm của cấp dưới
B. Bà Nga chấp thuận việc thu hồi đất của nhà nước để mở rộng đường
C. Lan không tham gia các hoạt động tập thể vì sợ ảnh hưởng đến kết học
D. Lớp trưởng Long chỉ báo cáo cô giáo khuyết điểm của các bạn mà mình khơng q mến.
Câu 42: Theo em biểu hiện nào sau đây là thiếu tự chủ?
A. Không bị người khác rủ rê lôi kéo vào các tện nạn xã hội
B. Có lập trường rõ ràng trước các sự việc
C. Nóng nảy, vội vàng trong hành động
D. Có thái độ ơn hịa, từ tốn trong giao tiếp
Câu 43: Ai cần rèn luyện phẩm chất chí công vô tư?
A. Những người làm lãnh đạo, làm quản lý.
B. Cán bộ công nhân viên chức.
C. Học sinh, sinh viên.
D. Tất cả mọi công dân.
Câu 44: Hành vi nào khơng thể hiện tính tự chủ?
A. Kiềm chế những ham muốn quá đáng của bản thân
B. Từ chối khi bạn rủ rê lôi kéo làm việc xấu.
C. Luôn ôn tồn, mềm mỏng khi giải quyết những bất đồng, mâu thuẫn
D. Phát biểu phản đối ý kiến của bạn ngay mà không cần xin phép người điều khiển cuộc họp.
Câu 45: Trong những hành vi sau đây, theo em hành vi nào thể hiện phẩm chất chí cơng vơ tư?
A. Linh là lớp trưởng 9A, Linh thường bỏ qua khuyết điểm cho những bạn chơi thân với mình.
B. Là cán bộ lãnh đạo công ty, ông Tùng cho rằng chỉ nên đề bạt những người luôn ủng hộ và bảo vệ
ông trong mọi việc.
C. Trong đợt bình xét thi đua cuối năm học, Hưng cho rằng chỉ nên bầu những bạn có đủ tiêu chuẩn
đã đề ra.
D. Để chấn chỉnh nề nếp kỷ luật trong nhà máy, theo ông Dũng cần phải xử lý nghiêm những trường
hợp vi phạm của cán bộ cấp dưới.
Câu 46: Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chí cơng vơ tư?
A.Chỉ làm những gì nếu thấy có lợi cho bản thân.
B. Khi giải quyết cơng việc luôn ưu tiên cho người thân quen.
C. Kiên quyết khơng hi sinh lợi ích cá nhân cho lợi ích tập thể.
D. Kiên quyết phản đối những hành vi đi ngược lại lợi ích của tập thể.
Câu 47: Biểu hiện nào sau đây khơng thể hiện sự chí cơng vơ tư?
A. Lợi dụng chức quyền để thu lợi cho cá nhân
B. Vô tư, khách quan khi đánh giá người khác
C. Hi sinh lợi ích cá nhân vì lợi ích chung
D. Đấu tranh chống những biểu hiện cá nhân, thu vét của chung làm lợi cho mình.
Câu 48: Biểu hiện nào sau đây thể hiện tính tự chủ?
A. Khi làm bài kiểm tra, thấy bài khó là Tâm lại cuống lên, không tập trung để làm bài được.
B. Bị bạn trêu chọc, Lâm phản ứng lại ngay như văng tục hoặc đánh bạn.
C. Hịa ln giữ bình tĩnh khi gặp những tình huống khó khăn bất ngờ
D. Dù đang học bài nhưng khi bạn đến rủ đi chơi là Yên đi ngay
Câu 49: Biểu hiện nào sau đây không thể hiện tính tự chủ?
A. Thấy các bạn tuổi mình làm blog, Hà cũng lao vào làm, do đó mất nhiều thời gian, học hành bị
sút kém.
B. Mặc dù trời mưa và một số bạn xung quanh bỏ buổi lao động ở trường, nhưng Hải vẫn đi lao
động.
C. Lan có tính nóng nảy, hay bốp chát với bạn bè, sau đó Lan thấy như vậy là dở nên cố gắng sửa
chữa, bỏ được tính nóng nảy.
D. Bị các bạn trêu trọc, khích bác nhưng Nam vẫn đi xe đạp cũ đi học vì bạn biết bố mẹ nghèo,
khơng có tiền mua cho bạn xe mới
Câu 50: Câu tục ngữ nào dưới đây nói về tính tự chủ?
A. Giấy rách phải giữ lấy nề
B. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
C. Đừng ăn thoả đói, đừng nói thoả giận.
D. Ăn chắc mặc bền.
Câu 51: Người chí cơng vơ tư sẽ:
A. Chủ động trong học tập và rèn luyện
B. Đem lại lợi ích cho tập thể và xã hội
C. Là người quản lí giỏi
D. Giải quyết công việc bằng kinh nghiệm
Câu 52: Chúng ta rèn luyện tính tự chủ để:
A. Đáp ứng u cầu của xã hội
B. Ln tìm thấy niềm vui trong cuộc sống
C. Đứng vững trước những khó khăn, thử thách
D. Sáng tạo trong lao động
Câu 53: Chí cơng vơ tư là:
A. Một nét đẹp ngoại hình của con người
B. Một phẩm chất đạo đức của con người
C. Sống vơ tư, lạc quan trước hồn cảnh
D. Làm chủ bản thân trong lao động, sinh hoạt
Câu 54: Em tán thành với ý kiến nào dưới đây?
A. Hoa biết ông Ba làm việc sai trái nhưng không tố giác vì ơng Ba là ân nhân của gia đình Hoa
B. Nam thấy ý kiến của Hùng là đúng nhưng không dám bênh vực vì đa số các bạn trong lớp khơng
bằng lịng với Hùng
C. Các bạn trong lớp khơng bình chọn cho lớp trưởng Trang đi dự Hội nghị cháu ngoan Bác Hồ vì
Trang hay phê bình khi các bạn mắc khuyết điểm
D. Lan đồng ý bầu Tuấn làm lớp trưởng vì bạn học giỏi và có uy tín dù Lan không chơi thân với
Tuấn.
Câu 55: Đâu không phải là ý nghĩa của tính tự chủ?
A. Tự chủ giúp ta đững vững trước khó khăn
B. Nhờ có tính tự chủ mà con người biết sống một cách đúng đắn
C. Nhờ có tính tự chủ mà con người biết cư xử có đạo đức, có văn hóa.
D. Tự chủ giúp ta tích lũy được kinh nghiệm trong cuộc sống
Câu 56: Người có tính tự chủ sẽ:
A. Ln nhường nhịn người khác
B. Khơng dưạ dẫm ỷ lại
C. Ln tự tìm ra cách xử lí cơng việc của mình
D. Ln làm chủ hành động và suy nghĩ của mình
Câu 57: Thiếu tính tự chủ con người sẽ:
A. Khó đứng vững trước khó khăn, thử thách và cám dỗ
B. Tự tin trong mọi hoàn cảnh, cơng việc
C. Biết cư xử đúng đắn, có văn hóa
D. Lạc quan, ung dung trước mọi tình huống
Câu 58: Người biết tự chủ là người..............................được những suy nghĩ, tình cảm và hành vi của
mình trong mọi hồn cảnh, tình huống, ln có thái độ bình tĩnh, tự tin và biết tự điều chỉnh hành vi
của mình.
A. Điều khiển
B. Làm chủ
C. Kiềm chế
D. Dung hịa
Câu 59: Em khơng đồng ý với ý kiến nào dưới đây?
A. Để có tiền chơi game, Mạnh đã tham gia vào một nhóm trộm cắp.
B. Lan rất muốn đi xem ca nhạc cùng bạn nhưng vì chưa làm xong bài tập nên đã ở nhà học bài.
C. Dù bị các bạn nói xấu nhưng Hịa cố chấn tĩnh bỏ đi chờ khi có cơ hội sẽ nói rõ với các bạn.
D. Cường khơng hút thuốc lá dù các bạn rủ rê, lôi kéo nhiều lần
Câu 60: Em có tán thành với ý kiến: Người tự chủ là người ln tự mình giải quyết tất cả các vẫn đề gặp
phải trong cuộc sống àm không cần tham khảo ý kiến của bất kì ai?
A. Có
B. Khơng
Câu 61. Trong số các ý kiến sau em tán thành với ý kiến nào?
A. Thực hiện tốt dân chủ và kỷ luật sẽ tạo ra sự thống nhất cao về nhận thức, ý chí và hành động của
các thành viên trong một tập thể.
B. Thực hiện dân chủ và kỷ luật sẽ làm cho chất lượng, hiệu quả học tập, lao động, hoạt động xã hội
không được phát triển sáng tạo
C. Thực hiện dân chủ kỷ luật sẽ khó xây dựng mối quan hệ xã hội tốt đẹp
D. Thực hiện dân chủ kỷ luật sẽ gây nên nhiều ý kiến khó thống nhất trong tập thể.
Câu 62: Thực hiện tốt dân chủ sẽ:
A. Tạo cơ hội tốt cho mọi người phát triển
B. Làm việc theo ý mỗi người
C. Xây dựng được tình bạn đẹp
D. Đem lại cuộc sống ấm no
Câu 63: Kỉ luật tốt làm cho
A. Áp lực học tập và công việc nặng nề
B. Quyền lực người quản lí tăng lên
C. Chất lượng và hiệu quả công việc tăng cao
D. Con người tự tin trong cuộc sống
Câu 64: Mọi người được làm chủ công việc của tập thể và xã hội được gọi là:
A. Tự chủ
B. Dân chủ
C. Quản lí
D. Tự quản
Câu 65: Ý kiến: “ Dân biết, dân làm, dân bàn, dân kiểm tra” nói về
A. Vai trị của nhân dân
B. Tự quản
C. Sức mạnh của nhân dân
D. Dân chủ
Câu 66: Việc thực hiện dân chủ phải gắn liền với việc đảm bảo tính
A. Tự giác
B. Kỉ luật
C. Tự chủ
D. Tự quản
Câu 67 : Hành vi nào vi phạm dân chủ?
A. Ba mẹ khơng cho con cái cịn nhỏ tuổi đi chơi khuya.
B. Giáo viên nhắc nhở học sinh đến lớp phải thuộc bài.
C. Giám đốc không lắng nghe ý kiến của công nhân.
D. Nhà trường để hịm thư góp ý để lắng nghe ý kiến của học sinh.
Câu 68: Việc tuân theo những quy định chung của cộng đồng, tổ chức xã hội để tạo sự thống nhất
trong hành động thì được gọi là tuân thủ:
A. Pháp luật.
B. Kỷ luật.
C. Dân chủ
D. Quy ước.
Câu 69: Thực hiện tốt dân chủ và kỷ luật đem lại cho chúng ta điều gì?
A. Yêu thương con người.
B. Nâng cao dân trí
C. Nâng cao chất lượng và hiệu quả của công việc
D. Làm chủ cảm xúc bản thân.
Câu 70. Theo em việc làm nào sau đây có nội dung thể hiện tính thiếu dân chủ?
A. Cơ chủ nhiệm giao cho Luân điều khiển buổi sinh hoạt lớp cuối tuần, mọi người đã tích cực phát biểu
ý kiến.
B. Hiền đến trường dự sinh hoạt Chi Đội theo lịch hoạt động.
C. Nhà trường tổ chức cho học sinh học tập nội quy đầu năm học mới, học sinh được thảo luận và thống
nhất thực hiện nội quy.
D. Ông Đình là trưởng xóm, quyết định mỗi gia đình nộp 50.000 đồng để làm quỹ thăm hỏi những gia
đình gặp khó khăn.
Câu 71. Việc làm nào thể hiện tính dân chủ
A. Các cầu thủ xô xát ngay trên sân cỏ
B. Bà Hà tự ý thu tiền của người dân trong khu phố
C. Học sinh lớp 8A ln tích cực tham gia các hoạt động của nhà trường
D. Trong buổi họp Nam thường không phát biểu, đưa ý kiến
Câu 72: Việc làm nào sau đây khơng thể hiện tính dân chủ?
A. Nhà trường tổ chức cho học sinh học tập nội qui; học sinh được thảo luận và thống nhất thực hiện nội
qui.
B. Nam đến trường dự sinh hoạt chi đoàn theo kế hoạch.
C. Thầy chủ nhiệm giao cho Nam điều khiển buổi sinh hoạt lớp cuối tuần, mọi người đã tích cực phát biểu
ý kiến.
D. Trong một trận đấu bóng, các cầu thủ khơng tuân theo quyết định của trọng tài.
Câu 73: Trường hợp nào sau đây thể hiện sự thiếu dân chủ?
A. Quốc hội đưa ra dự thảo luật để nhân dân đóng góp ý kiến.
B. Lớp trưởng đưa ra quyết định mà chưa thông qua ý kiến của tập thể.
C. Lãnh đạo cho phép nhân viên giám sát cơng việc của mình.
D. Cả lớp bàn bạc sôi nổi để chuẩn bị tham gia hội trại 26/03
Câu 74: Theo em, hành vi nào sau đây thể hiện tính dân chủ?
A. Tự do vứt rác bừa bãi.
B. Hăng hái xây dựng bài.
C. Đi không đúng làn đường quy định.
D. Nói chuyện trong giờ.
Câu 75 : Trong các hành vi sau hành vi nào thể hiện chấp hành tốt kỷ luật của tập thể ?
A. Tôn trọng thực hiện nội quy, quy định của trường lớp
B. Làm việc riêng trong giờ học
C. Đi học muôn thường xuyên
D. Nói chuyện riêng trong giờ học
Câu 76: Việc làm nào sau đây thực hiện đúng kỉ luật trong nhà trường?
A. Nam hay nói chuyện, mất trật tự trong giờ.
B. Trung hay ăn quà vặt, thường xuyên đi học muộn.
C. Thành đến trường tham gia họp Đội đúng kế hoạch.
D. Một nhóm HS tổ chức đánh nhau ngay tại sân trường
Câu 77: Việc làm nào sau đây thể hiện tính dân chủ ?
A. Trong một trận đấu bóng, các cầu thủ xô xát, không theo qui định của trọng tài.
B. Học sinh tuân theo nội qui của trường đề ra.
C. Trong buổi sinh hoạt lớp, tất cả học sinh đều sơi nổi thảo luận để tìm ra biện pháp học tập tốt.
D. Mọi người cùng chấp hành thực hiện những công việc chung
Câu 78. Ý kiến nào dưới đây về dân chủ và kỉ luật là đúng?
A. Dân chủ là mọi người có quyền được nói, được làm bất cứ việc gì , ở đâu.
B. Trong nhà trường chỉ cần có kỉ luật, khơng cần có dân chủ.
C. Dân chủ đi đôi với kỉ luật sẽ tạo nên sức mạnh của tập thể.
D. Kỉ luật sẽ làm cản trở sự phát huy tinh thần dân chủ và hạn chế tài năng của con người.
Câu 79 : Hành vi nào dưới đây là thực hiện tốt dân chủ và kỉ luật?
A. Chăm chú lắng nghe thầy cô giảng và phát biểu ý kiến xây dựng bài.
B. Nói tự do, nói đế lời thầy cô khi thầy cô đang giảng bài.
C. Lớp trưởng tự đề ra kế hoạch thu tiền của các bạn trong lớp để gây quỹ.
D. Tranh nhau phát biểu ý kiến trong các cuộc họp lớp, sinh hoạt i.
Câu 80: Việc làm nào sau đây có nội dung thể hiện tính dân chủ?
A. Lớp trởng yêu cầu mỗi bạn nộp 5000 đồng để gây quỹ bóng đá
B. Trong một trận đấu bóng, các cầu thủ xơ xát, khơng theo qui định của trọng tài.
C. Học sinh tuân theo nội quy của trường đề ra.
D. ThÇy CN giao cho Hùng điều khiển buổi sinh hoạt lớp cuối tuần. Mọi ngời đà tích cực phát biểu ý
kiến.
Cõu 81: Tỏc dng của việc thực hiện tốt kỷ luật
A. Xây dựng xã hội giàu đẹp
B. Phát huy được sự đóng góp của mọi người cho tập thể
C. Khơng có tác dụng gì vì mọi người rất tự giác làm việc
D. Tạo ra sự thống nhất hành động để đạt chất lượng hiệu quả trong công việc.
Câu 82: Quan điểm nào sau đây mà em cho là đúng?
A. Học sinh còn nhỏ tuổi chưa cần đến dân chủ.
B. Chỉ có trong nhà trường mới cần đến kỉ luật.
C. Có kỉ luật thì xã hội mới ổn định.
D. Tính kỉ luật sẽ làm mất tự do cá nhân.
Câu 83. Câu tục ngữ nào sau đây nói về tính kỉ luật?
A. Tiên học lễ, hậu học văn
B. Uống nước nhớ nguồn
C. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
D. Nước có vua, chùa có bụt
Câu 84: Hành vi nào sau đây chưa thể hiện thực hiện quyền dân chủ
A. Tham gia bầu chọn cán bộ lớp
B. Đóng góp ý kiến xây dựng tập thể lớp
C. Lặng yên nghe ý kiến của các bạn mà khơng có ý kiến gì
D. Tham gia ý kiến về nội dung Đại hội học tốt
Câu 85: Em đồng ý với ý kiến nào trong số các ý kiến sau
A. Dân chủ tức là được nói và làm theo ý mình
B. Kỉ luật làm hạn chế tính dân chủ
C. Kỉ luật là điều kiện đảm bảo cho dân chủ được thực hiện hiệu quả.
D. Dân chủ làm mất tính kỉ luật
Câu 86: Biểu hiện nào sau đây thể hiện thiếu dân chủ
A. Học sinh được tham gia ý kiến xây dựng kế hoạch năm học của lớp
B. Bố mẹ, thầy cô, người lớn chưa lắng nghe ý kiến của trẻ em
C. Cử tri tham gia chất vấn đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân
D. Cán bộ, nhân viên tham gia ý kiến xây dựng kế hoạch của cơ quan
Câu 87: Biểu hiện nào sau đây thể hiện thiếu kỉ luật
A. Học sinh đi học đúng giờ, nghỉ học có đơn xin phép
B. Cơng nhân đảm bảo kĩ thuật an toàn trong lao động sản xuất
C. Cán bộ, nhân viên đang giờ làm việc bỏ ra ngoài làm việc riêng
D. Đội viên tham gia bỏ phiếu bầu Ban chỉ huy Liên đội theo đúng quy định
Câu 88: Để thực hiện tốt dân chủ và kỉ luật trong nhà trường, học sinh cần phải làm gì?
A. Có ý thức rèn luyện, có ý thức tổ chức kỉ luật
B. Thực hiện đúng nội quy của trường, của lớp
C. Khơng quay cóp bài trong kiểm tra, thi cử
D. Cả ba ý kiến trên
Câu 89: Trong những câu sau, câu nào nói về dân chủ và kỉ luật?
A.
Bề trên ở chẳng kỉ cương
Cho nên kẻ dưới lập đường mây mưa
B.
Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lịng ta vẫn vững như kiềng ba chân
C.
Thương em anh để trong lòng
Việc quan anh cứ phép cơng anh làm
D. Đừng ăn thỏa đói, đừng nói thỏa giận
Câu 90: Hành vi nào sau đây là đúng?
A. Tự do phát biểu trong cuộc họp
B. Chi đội trưởng tự quyết định hình thức khen thưởng và kỉ luật của chi đội
C. Trước khi quyết định vấn đề gì quan trọng của tập thể bao giờ Mai cũng mang ra bàn bạc
D. Không cho người khác bày tỏ quan điểm của mình
Câu 91: Em tán thành ý kiến nào dưới đây?
A. Mọi người đều có quyền được sống trong hịa bình
B. Chỉ có các nước lớn, nước giàu mới ngăn chặn được chiến tranh
C. Bảo vệ hòa bình, ngăn chặn chiến tranh là trách nhiệm của lãnh đạo các nước
D. Chiến tranh sẽ thúc đẩy xã hội phát triển
Câu 92: Bảo vệ hịa bình giúp
A. Tơn trọng cuộc sống của mỗi cá nhân
B. Giải quyết mâu thuẫn bằng vũ trang
C. Nâng cao giá trị của sức mạnh quân sự
D. Không để xảy ra chiến tranh
Câu 93: Hành vi nào dưới đây không thể hiện tình u hịa bình
A. Tham gia viết thư giao lưu với bạn bè quốc tế
B. Tìm hiểu văn hóa các dân tộc trên thế giới
C. Ln tìm cách để người khác phải phục tùng theo ý kiến của mình
D. Giải quyết mâu thuẫn bằng thương lượng, đàm phán
Câu 94: Hoạt động nào không phải là hoạt động thể hiện hồ bình.
A. Đấu tranh chống khủng bố.
B. Dùng vũ lực để dẹp n các cuộc biểu tình.
C. Mít tinh phản đối chiến tranh.
D. Thiết lập quan hệ hữu nghị hợp tác với các dân tộc trên thế giới
Câu 95: Biểu hiện nào dưới đây là biểu hiện của tình u hịa bình?
A. Biết lắng nghe để hiểu và thơng cảm với người khác.
B. Không chấp nhận điểm khác với mình ở người khác.
C. Phân biệt đối xử, kì thị với người khác.
D. Dùng vũ lực để giải quyết mâu thuẫn.
Câu 96: Xu thế chung của thế giới hiện nay là
A. Hịa bình ổn định và hợp tác kinh tế
C. Chiến tranh lạnh
B. Đối đầu xung đột
D. Chống khủng bố
Câu 97: Ý kiến nào dưới đây thể hiện lòng yêu hồ bình ?
A. Chiều theo ý muốn của người khác sẽ tránh được mâu thuẫn
B. Mâu thuẫn nào cũng có thể thương lượng để giải quyết
C. Sống khép mình mới tránh được xung đột
D. Cần thân thiện với những người có quan hệ mật thiết với mình
Câu 98: Hành vi nào sau đây khơng thể hiện tinh thần u hồ bình?
A. Biết lắng nghe và ln quan tâm đến người khác
B. Dùng sức mạnh để giải quyết mâu thuẫn
C. Ủng hộ các cuộc đấu tranh vì chính nghĩa
D. Tham gia các cuộc thi vẽ tranh về hồ bình
Câu 99: Việc làm nào sau đây góp phần bảo vệ hịa bình cho tồn nhân loại?
A. Tăng cường chế tạo vũ khí để hủy diệt hàng loạt.
B. Tăng cường giao lưu, hợp tác giữa các quốc gia.
C. Xâm lấn lãnh thổ của các quốc gia, dân tộc.
D. Kích động để chia rẽ giữa các dân tộc, tơn giáo.
Câu 100: Tình trạng khơng có chiến tranh hay xung đột vũ trang được gọi là
A. Ổn định
B. Hịa hỗn
C. Hịa giải
D. Hịa bình
Câu 101: Những hoạt động nhằm ngăn chặn, không để xảy ra chiến tranh hoặc xung đột vũ trang
được gọi là hoạt động
A. Bảo vệ hịa bình
B. Giải quyết xung đột
C. Đàm phán hịa bình
D. Bảo vệ nhân dân
Câu 102: Thành phố nào ở Việt Nam được công nhận là thành phố vì hịa bình?
A. Thành phố Hồ Chí Minh
B. Huế
C. Hà Nội
D. Đà Nẵng
Câu 103: Cho biết xu thế chung của thế giới ngày nay là:
A. Đối đầu xung đột.
B. Chiến tranh lạnh.
C. Hịa bình ổn định và hợp tác để phát triển kinh tế.
D. Hạn chế quan hệ với các nước để tránh xảy ra xung đột.
Câu 104: Bảo vệ hịa bình là trách nhiệm của ai?
A. Những người có tiềm lực quân sự mạnh.
B. Những nước giàu có.
C. Tồn nhân loại.
D. Những nước từng bị chiến tranh.
Câu 105. Hành vi nào sau đây thể hiện lịng u hịa bình trong cuộc sống
A. Biết lắng nghe, quan tâm mọi người
B. Dùng vũ lực để giải quyết mâu thuẫn cá nhân
C. Bắt mọi người phải theo ý mình
D. Phân biệt đối xử giữa các dân tộc, màu da
Câu 106: Hà Nội được UNESCO công nhận là thành phố vì hịa bình năm nào?
A. 1999
B. 2000
C. 2001
D. 2002
Câu 107: Theo em những biểu hiện nào dưới đây là biểu hiện của tình u hịa bình trong cuộc sống
hàng ngày?
A. Có thái độ kì thị, phân biệt đối xử với người khác.
B. Có thái độ thân thiện, vui vẻ với mọi người.
C. Hay gây gổ, cãi vã với mọi người xung quanh.
D. Không thừa nhận và học hỏi những ưu điểm của người khác.
Câu 108: Em sẽ ứng xử như thế nào khi thấy các bạn cãi nhau, đánh nhau?
A. Tránh đi, không tham gia vào cuộc cãi lộn hoặc đánh lộn đó.
B. Tham gia đánh cãi nhau để bênh vực lẽ phải.
C. Can ngăn các bạn và giúp các bạn hịa giải.
D. Đứng ngồi cổ vũ cho bên no mnh hn.
Câu 109: Hành vi nào sau đây khụng biểu hiện lòng yêu hoà bình trong cuộc sống hàng ngµy
A. Biết lắng nghe người khác
B. Biết thừa nhận những điểm mạnh của người khác
C. Dùng vũ lực để giải quyết các mâu thuẫn cá nhân
D. Tôn trọng nền văn hố của các dân tộc, quốc gia khác
C©u 110: Để thể hiện lịng u hịa bình học sinh phải làm gì?
A. Tơn trọng và lắng nghe người khác.
B. Gây gổ với bạn bè.
C. Không khoan dung với lỗi của bạn.
D. Dùng vũ lực giải quyết mâu thuẩn.
Câu 111: Bảo vệ hịa bình là:
A. Giữ gìn cuộc sống bình n
B. Dùng thương lượng, đàm phán để giải quyết mọi mâu thuẫn, xung đột giữa các dân tộc, tông giáo và
quốc gia
C. Không để xảy ra chiến tranh hay xung đột vũ trang
D. Tất cả các ý trên
Câu 112: Biểu hiện nào sau đây thể hiện chiến tranh phi nghĩa
A. Tiến hành đấu tranh chống xâm lược
B. Bảo vệ độc lập, tự do của dân tộc
C. Phá hoại độc lập, chủ quyền của dân tộc khác
D. Bảo vệ hịa bình
Câu 113: Hịa bình là:
A. Tình trạng khơng có chiến tranh hay xung đột vũ trang
B. Mối quan hệ hiểu biết, tôn trọng và hợp tác giữa các quốc gia, dân tộc
C. Khát vọng của toàn nhân loại
D. Tất cả các ý trên
Câu 114: Con vật nào sau đây là biểu tượng của hịa bình?
A. Bồ câu
B. Hải âu
C. Bồ nơng
D. Đại bàng
Câu 115: Em không tán thành với ý kiến nào dưới đây:
A. Xây dựng trường học thân thiện cũng là cách để xây dựng ý thức bảo vệ hịa bình
B. Bảo vệ hịa bình là trách nhiệm của tồn nhân loại
C. Sống thân thiện, chân thành, cởi mở sẽ tạo nên một cuộc sống tốt đẹp, khơng có chiến tranh
D. Phải dùng sức mạnh mới giải quyết được những mâu thuẫn cá nhân
Câu 116: Hoạt động nào dưới đây không là hoạt động bảo vệ hịa bình
A. Hợp tác chống chiến tranh khủng bố
B. Ngăn chặn chiến tranh hạt nhân
C. Can thiệp vào công việc nội bộ của các quốc gia trên thế giới
D. Tham gia kí tên vào bản thơng điệp bảo vệ hịa bình
Câu 117: Cần phải bảo vệ hịa bình vì:
A. Hịa bình mang lại cuộc sống ấm no, hạnh phúc, bình n
B. Hịa bình giúp các quốc gia cùng phát triển
C. Hiện nay chiến tranh và xung đột vũ trang vẫn còn đang diễn ra ở nhiều nơi trên thế giới
D. Tất cả các ý trên
Câu 118: Ngăn chặn chiến tranh là trách nhiệm của ai?
A. Các nước có chiến tranh
B. Các nước gây ra chiến tranh
C. Các quốc gia, dân tộc có liên quan
D. Tồn nhân loại
Câu 119: Để thể hiện lịng u hịa bình, học sinh cần làm gì?
A. Tham gia các diễn đàn vì hịa bình, chống chiến tranh do nhà trường, địa phương tổ chức
B. Cư xử với bạn bè và mọi người xung quanh một cách thân thiện, đoàn kết
C. Tuyên truyền về hịa bình
D. Tất cả các hoạt động trên
Câu 120: Ngày Quốc tế Hịa bình là ngày nào?
A. Ngày 5/6
B. Ngày 21/9
C. Ngày 26/6
D. Ngày 31/5
Câu 121: Tình hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới là gì?
A. Quan hệ bạn bè thân thiện giữa nước này với nước khác
B. Quan hệ hợp tác giữa hai bên cùng có lợi
C. Quan hệ để tránh căng thẳng dẫn đến nguy cơ chiến tranh
D. Tôn trọng độc lập chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của nhau.
Câu 122: Thế nào là tình hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới ?
A. Quan hệ bạn bè thân thiện giữa nước này với nước khác.
B. Quan hệ cạnh tranh giữa nước này với nước khác.
C. Quan hệ giao lưu giữa nước này vơi nước khác.
D. Quan hệ có đi có lại giữa nước này với nước khác.
Câu 123: Tình hữu nghị giữa Việt Nam với các dân tộc khác trên thế giới là:
A. Quan hệ anh em với các nước gần gũi
B. Quan hệ bạn bè với các nước láng giềng
C. Quan hệ bạn bè, thân thiện với các nước
D. Quan hệ bạn bè với các nước phát triển
Câu 124: Quan hệ hữu nghị sẽ tạo cơ hội và điều kiện để các nước, các dân tộc trên thế giới
A. Phụ thuộc lẫn nhau
B. Cùng nhau hợp tác và phát triển
C. Tập hợp đồng minh
D. Tạo thành những phe phái đối đầu nhau
Câu 125: Việc nào thể hiện tình hữu nghị
A. Thờ ơ trước nỗi bất hạnh của người khác
B. Khơng tham gia các hoạt động nhân đạo
C. Qun góp, ủng hộ người có hồn cảnh khó khăn
D. Cư xử thơ lỗ với người nước ngồi
Câu 126: Hành vi nào dưới đây thể hiện tình hữu nghị khi tiếp xúc với người nước ngồi?
A. Thấy người nước ngồi thì chỉ trỏ hoặc chạy theo để xem.
B. Niềm nở, sẵn sàng giúp đỡ khách nước ngồi.
C. Tị mị để ý xem cách ăn mặc của họ.
D. Đùa vui bằng cách nhại tiếng nói của họ.
Câu 127: Chính sách đối ngoại của Đảng và nhà nước ta là:
A. Hịa bình
B. Hữu nghị
C. Hịa bình, hữu nghị, hợp tác
D. Đối đầu
Câu 128: Đảng và Nhà nước ta ln thực hiện chính sách
A. Đối ngoại hịa bình hữu nghị.
B. Làm cho thế giới thấy Việt Nam giàu đẹp
C. Xây dựng môi trường hữu nghị
D. Đối ngoại là ưu tiên hàng đầu
Câu 129: Hành vi nào dưới đây thể hiện tình hữu nghị với các dân tộc trên thế giới?
A. Thiếu tôn trọng, trêu chọc khách nước ngồi.
B. Khơng giúp đỡ người nước ngồi khi họ gặp khó khăn.
C. Gửi quà ủng hộ trẻ em các nước thiên tai.
D. Không tham gia các hoạt động thể hiện tình đồn kết với học sinh các nước.
Câu 130: Hành vi nào dưới đây khơng thể hiện tình hữu nghị với các dân tộc trên thế giới?
A. Chăm học ngoại ngữ để có thể giao lưu với người nước ngồi
B. Kì thị, phân biệt đỗi xử với người nước ngoài.
C. Niềm nở khi tiếp xúc với người nước ngoài.
D. Viết thư giao lưu, kết bạn với học sinh và thiếu nhi các nước khác.
Câu 131: Hành vi nào sau đây khơng thể hiện tình hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới?
A. Tổ chức giao lưu với HS nước ngoài.
B. Lịch sự với người nước ngoài.
C. Tổ chức quyên góp, ủng hộ các nước bị thiên tai.
D. Kì thị tơn giáo, phân biệt chủng tộc.
Câu 132: Hành vi nào sau đây khơng thể hiện tình hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới
A. Tổ chức giao lưu với học sinh nước ngồi
B. Tổ chức qun góp ủng hộ các nước bị thiên tai
C. Dùng vũ lực gây chiến tranh
D. Tạo cơ hội và điều kiện để các nước, các dân tộc phát triển về mọi mặt.
Câu 133: Hành động nào sau đây là phá hoại tình hữu nghị giữa Việt Nam với các dân tộc trên thế
giới?
A. Đeo bám, bắt chẹt, lừa đảo khách du lịch nước ngồi.
B. Tìm hiểu văn hóa và con người các nước trên thế giới.
C. Quyên góp ủng hộ nhân dân các nước bị thiên tai tàn phá.
D. Tham gia giao lưu với các bạn thanh thiếu niên quốc tế.
Câu 134: Mối quan hệ giữa Việt Nam và Lào là một trong những ví dụ tiêu biểu về
A. Quan hệ đồng minh chiến lược
B. Quan hệ láng giềng, đồng chí
C. Tình cảm thủy chung gắn bó
D. Tình hữu nghị giữa các dân tộc
Câu 135: Việc thiết lập và giữ gìn tình hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới đem lại lợi ích gì?
A. Biết được những điểm yếu và khó khăn của nhau
B. Lợi dụng nhau để phân chia lợi ích
C. Tạo sự hiểu biết lẫn nhau, tránh gây mâu thuẫn dẫn đến nguy cơ chiến tranh.
D. Dễ dàng tạo ra các liên minh quân sự và hiện đại hóa các vữ khí hủy diệt.
Câu 136. Chính sách đối ngoại của Đảng và Nhà nước ta?
A. Hịa bình
B. Hữu nghị
C. Mở rộng giao lưu, hợp tác
D. Cả ba ý trên
Câu 137: Tình hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới là:
A. Quan hệ bình đẳng giữa nước này với nước khác.
B. Quan hệ giữa các nước láng giềng.
C. Quan hệ thường xuyên ổn định giữa nước này với nước khác.
D. Quan hệ bạn bè thân thiện giữa nước này với nước khác.
Câu 138: Việc làm khơng thể hiện tình hữu nghị:
A. Giúp đỡ khách nước ngoài.
B. Ủng hộ các nước bị thiên tai lũ lụt.
C. Giao lưu học sinh quốc tế.
D. Trêu chọc người nước ngoài.
Câu 139: Hiện nay nhà nước ta chủ trương:
A. Quan hệ các nước trong khu vực Đông Nam Á.
B. Quan hệ với các nước cùng chế độ chính trị.
C. Quan hệ với tất cả các nước khơng phân biệt chế độ chính trị.
D. Quan hệ với với nhiều nước và phân biệt chế độ chính trị.
Câu 140. Hành vi nào dưới đây thể hiện tình hữu nghị với các dân tộc trên thế giới ?
A. Thiếu tơn trọng, trêu chọc khách nước ngồi.
B. Khơng giúp đỡ người nước ngồi khi họ gặp khó khăn.
C. Gửi q ủng hộ trẻ em các nước bị thiên tai.
D. Không tham gia các hoạt động thể hiện tình đồn kết với học sinh các nước.
Câu 141: Em sẽ ứng xử thế nào khi có sự bất đồng, xích mích với bạn ?
A. Tranh cãi đến cùng để giành phần thắng.
B. Chủ động gặp bạn trao đổi để hiểu nhau, giải quyết bất đồng.
C. Nhờ sự giúp đỡ của người khác để áp đảo bạn.
D. Nói xấu bạn với mọi người hoặc đe doạ, xúc phạm bạn.
Câu 142: Là học sinh em cần phải làm gì để thể hiện tình hữu nghị với bạn bè và người nước ngồi
A. Tích cực mua sắm hàng hóa có xuất xứ nước ngồi
B. Ca ngợi tôn sùng chế độ tư bản chủ nghĩa
C. Viết thư kết bạn với học sinh nước ngoài
D. Ngại giao tiếp với người nước ngoài
Câu 143: Trong những hành vi sau, hành vi nào khơng thể hiện tình hữu nghị giữa các dân tộc trên
thế giới
A. Tôn trọng độc lập chủ quyền tồn vẹn lãnh thổ
B. Khơng can thiệp vào công việc nội bộ của nhau
C. Chỉ quan hệ với những nước có cùng chế độ chính trị
D. Tăng cường tình đồn kết hữu nghị
Câu 144: Hành vi nào sau đây khơng thể hiện tình hữu nghị?
A. Hải khơng muốn sưu tầm các tranh ảnh, bài báo về những hoạt động thể hiện tình hữu nghị giữa các
dân tộc trên thế giới
B. Vân rất thích học ngoại ngữ
C. Hùng thích được tìm hiểu về văn hóa phương Tây
D. Lan cùng học sinh của trường phấn khởi vì được đón Chủ tịch nước Cu-ba
Câu 145: Ý kiến nào dưới đây về tình hữu nghị giữa các dân tộc là đúng?
A. Khơng thể có quan hệ bình đẳng, hữu nghị giữa nước giầu và nước nghèo.
B. Tình hữu nghị giữa các dân tộc giúp các dân tộc hiểu và tôn trọng nhau, tránh được nguy cơ chiến
tranh.
C. Chỉ những nước có cùng chế độ chính trị mới có quan hệ hữu nghị với nhau.
D. Học sinh cịn nhỏ khơng thể xây dựng được tình hữu nghị với các dân tộc trên thế giới.
Câu 146: Ý kiến nào dưới đây về tình hữu nghị giữa các dân tộc là sai?
A. Chỉ những nước có hồn cảnh giống nhau mới có thể thiết lập được quan hệ hữu nghị.
C. Tình hữu nghị giữa các dân tộc giúp các dân tộc hiểu và tôn trọng nhau, tránh được nguy cơ chiến
tranh.
C . Việt Nam sẵn sàng là bạn của tất cả các nước trên thế giới.
D. Học sinh cịn nhỏ vẫn có thể xây dựng được tình hữu nghị
Câu 147: Việc làm nào sau đây của em góp phần phát triển tinh thần hữu nghị?
A. Chia sẻ nỗi đau với các bạn ở các nước bị thiên tai, lũ lụt, động đất, sóng thần,…những nước đang
xảy ra xung đột chiến tranh
B. Cư xử văn minh, lịch sự với người nước ngoài
C. Học tập ngoại ngữ để nâng cao hiểu biết văn hóa các dân tộc và thuận lợi trong việc giao lưu
D. Tất cả các việc làm trên
Câu 148: Việt Nam chính thức gia nhập tổ chức Thương mại thế giới(WTO) vào năm nào?
A. Năm 1995
B. Năm 2000
C. Năm 2007
D. Năm 2005
Câu 149: Khi nhà trường tổ chức giao lưu với các bạn học sinh nước ngoài, em sẽ làm gì để góp phần
tăng cường tinh thần hữu nghị?
A. Vui vẻ, ân cần chu đáo, lịch sự, tế nhị thể hiện sự hiếu khách của mình
B. Giới thiệu cho các bạn về đất nước và con người Việt Nam
C. Tìm hiểu những phong tục tập quán, những nét văn hóa của nước bạn
D. Tất cả các việc làm trên
Câu 150: Từ câu:"Bốn bể là anh em", Chủ tịch Hồ Chí Minh đã viết
“Quan san mn dặm một nhà
Bốn phương vô sản đều là anh em”
Câu trên thể hiện điều gì?
A. Bảo vệ hịa bình.
B. Hợp tác cùng phát triển.
C. Tình hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới.
D. Năng động sáng tạo.
Câu 151: Sáng tạo là gì?
A. Nghiên cứu tìm tịi
B. Tạo ra giá trị mới về vật chất
C. Tìm tịi cách giải quyết mới
D. Là say mê nghiên cứu tìm tịi để tọa ra những giá trị mới về vật chất và tinh thần, tìm tịi ra cái mới
cách giải quyết mới
Câu 152: Người năng động, sáng tạo là người như thế nào?
A. Là người chỉ dựa vào cái đẫ có sẵn
B. Là người ln sợ hãi trước khó khăn
C. Là người say mê tìm tịi, phát hiện linh hoạt xử lý các tình huống trong học tập, lao động, nhằm đạt
được kết quả cao
D. Là người chỉ làm việc theo sự chỉ bảo
Câu 153: Năng động sáng tạo giúp con người:
A. Làm nên những kỳ tích vẻ vang
B. Khơng đêm lại lợi ích gi
C. Chỉ hỗ trợ phần nhỏ với thành công của mọi người
D. Dám làm mọi việc để đạt được mục đích
Câu 154: Năng động, sáng tạo là kết quả của sự:
A. Do siêng năng
C. Do siêng năng, tích cực
B. Do tích cực
D. Do chủ động
Câu 155: Em khơng tán thành với ý kiến nào sau đây?
A. Năng động, sáng tạo là phẩm chất cần thiết của người lao động trong thời đại cơng nghiệp hóa,
hiện đại hóa đất nước
B. Học môn GDCD, thể dục không cần sáng tạo
C. Người càng năng động sáng tạo càng có nghị lực để vượt qua khó khăn
D. Năng động sáng tạo giúp con người làm nên thành công
Câu 156: Trong những ý dưới đây, ý nào là khẳng định đúng về năng động sáng tạo?
A. Năng động, sáng tạo là kết quả của quá trình rèn luyện siêng năng, tích cực của mỗi người trong học,
lao động và cuộc sống.
B. Năng động sáng tạo được hình thành trong quá trình lịch sử lâu dài của dân tộc, truyền từ thế hệ này
sang thế hệ khác..
C. Năng động sáng tạo là phẩm chất riêng của những thiên tài.
D. Người càng năng động sáng tạo thì càng vất vả.
Câu 157: Năng động, sáng tạo được thể hiện trong những hành vi nào dưới đây ?
A. Chỉ làm theo những điều đã được hướng dẫn, chỉ bảo.
B. Dám làm mọi việc để đạt mục đích của mình.
C. Biết suy nghĩ để tìm ra nhiều cách giải quyết khác nhau trong học tập và trong cuộc sống.
D. Không làm những việc khó khăn mà người khác né tránh.
Câu 158: Trong những hành vi sau đây, hành vi nào thể hiện tính năng động, sáng tạo?
A. Ngồi trong lớp, Dũng thường chú ý nghe thầy cô giảng bài, khi có điều gì khơng hiểu là Dũng mạnh
dạn hỏi ngay.
B. Trong giờ học các môn khác, Trinh thường đem bài tập Toán hoặc tiếng Anh ra làm.
C. Trong học tập, bao giờ Hải Anh cũng chỉ làm theo những điều thầy cơ đã nói.
D. Vì hồn cảnh gia đình q khó khăn nên anh Việt cho rằng mình cần phải làm bất cứ cách nào để tăng
thêm thu nhập.
Câu 159: Năng động, sáng tạo được thể hiện trong những hành vi nào dưới đây ?
A. Chỉ làm theo những điều đã được hướng dẫn, chỉ bảo.
B. Dám làm mọi việc để đạt mục đích của mình.
C. Biết suy nghĩ để tìm ra nhiều cách giải quyết khác nhau trong học tập và trong cuộc sống.
D. Ỷ lại cái đã có
Câu 160: Biểu hiện nào không phải năng động, sáng tạo?
A. Chủ động.
B. Bị động.
C. Dám nghĩ.
D. Dám làm
Câu 161: Những hành vi nào dưới đây là biểu hiện không năng động, sáng tạo ?
A. Cơ giáo Hà ln tìm tịi phương pháp giảng dạy môn giáo dục công dân để học sinh ham thích học.
B. Bác Mai cải tiến kĩ thuật ni trồng, vươn lên làm giàu thốt khỏi cảnh đói nghèo.
C. Anh Tùng bị mù cả hai mắt mà vẫn hát hay, chơi đàn giỏi.
D. Tồn thường xun khơng làm bài tập vì cho là bài khó.
Câu 162: Những hành vi nào dưới đây thể hiện tính năng động, sáng tạo?
A. Dám làm mọi việc để đạt được mục đích của mình.
B. Dám làm những việc khó khăn mà người khác né tránh.
C. Chỉ làm theo những điều đã được hướng dẫn, chỉ bảo.
D. Năng động, sáng tạo là phẩm chất cần có của con người trong nền kinh tế thị trường.
Câu 163: Em đồng ý với quan điểm nào sau đây?
A. Học sinh còn nhỏ chưa thể sáng tạo
B. Năng động sáng tạo là phẩm chất riêng của thiên tài
C. Chỉ những người kinh doanh mới cần đến sáng tạo
D. Ai cũng có thể sáng tạo, năng động sáng tạo là phẩm chất của con người trong mọi thời đại
Câu 164: Việc làm nào sau đây thể hiện năng động sáng tạo
A. Dám làm mọi việc
B. Tìm cách né tránh việc khó khăn
C. Dám bỏ học để làm việc khác
D. Biết suy nghĩ để tìm ra cách giải quyết khác nhau trong cơng việc
Câu 165: Ai là người có thể sáng tạo?
A. Học sinh
C. Ai cũng có thể sáng tạo
B. Các nhà khoa học
D. Thiên tài
Câu 166: Phẩm chất năng động sáng tạo của con người do:
A. Di truyền mà có
B. Do bắt chước mà có
C. Do sở thích của họ quyết định
D. Do tích cực rèn luyện mà có
Câu 167: Việc làm nào thể hiện năng động sáng tạo?
A. Trong giờ văn mang bài tập toán ra làm
B. Chú ý nghe giảng, mạnh dạn hỏi thầy cô khi khơng hiểu bài
C. Làm theo một cách máy móc
D. Làm nhiều bài nhưng khơng có chất lượng
Câu 168: Sáng tạo là say mê nghiên cứu tìm tịi để tạo ra:
A. Giá trị vật chất
B. Giá trị tinh thần
C. Như cái đã có
D. Giái trị vật chất, giá tri tinh thần, cái mới
Câu 169: Ai là người phát minh ra đèn điện?
A. Ê- Đi Xơn
B. Đac- Uyn
C. Pi- Ta- Go
D. Niu-Tơn
Câu 170: Để trở thành người năng động sáng tạo học sinh cần làm gì?
A. Chăm chỉ làm bài
B. Học tốt lý thuyết
C. Tìm ra cách học tập tốt vận dụng những điều đã học vào thực tiễn cuộc sống
D. Tích rèn luyện đạo đức
Câu 171: Sáng tạo khoa học là kết của của sự:
A. Kết quả của sự nghiên cứu tìm tịi
B. Kết quả của sự say mê trong cơng việc
C. Là cách giải quyết mới
D. Là kết quả của sự say mê nghiên cứu tìm tịi và phát hiện
Câu 172: Năng động, sáng tạo Có ý nghĩa như thế nào trong thời đại ngày nay?
A. Năng động sáng tạo có ý nghĩa quan trong trong việc thúc đẩy sự phát triển của xã hội mới
B. Chỉ cần thiết trong một hồn cảnh nhất định
C. Năng động sáng tạo khơng thực sự cần thiết
D. Chỉ cần trong sáng tạo khoa học
Câu 173: Mặc dù trình độ khơng cao song ơng An vẫn ln tìm tịi học hỏi để tìm ra cách riêng của
mình và đạt kết quả tốt trong cơng việc. Theo em ông an là người như thế nào?
A. Tự chủ
C. Tự tin
B. Là người năng động, sáng tạo
D. Là người chí cơng vơ tư
Câu 174: Trong học tập học sinh cần thể hiện năng động sáng tạo như thế nào?
A. Dựa dẫm chép bài của bạn
B. Không chuẩn bị bài trước khi tới lớp
C. Quyết tâm tìm ra cách giải một bài tốn theo cách mới
D. khơng cần suy nghĩ khi làm bài
Câu 175: Câu thành ngữ nào sau đây thể hiện năng động sáng tạo ?
A. Cái khó ló cái khơn
C. Nước đến chân mới nhảy
B. Vạn sự khởi đầu nan
D. Tiến thoái lưỡng nan
Câu 176: Khi xây dựng cho mình kế hoạch học tập, Dương thường linh hoạt thay đổi để sao cho phù
hợp với thời gian và việc học của mình để đạt kết quả tốt. Theo em Dương là người như thế nào?
A. Là người làm việc theo cảm tính
B. Chủ động, sáng tạo
C. Là người khơng có tính nhất qn
D. Là người chưa biết giải quyết công việc
Câu 177: Động lực của sáng tạo là?
A. Niềm đam mê
C. Theo cảm hứng
B. Sự nhiệt tình
D. do ép buộc
Câu 178: Trong tình huống khó khăn người năng động, sáng tạo là:
A. Bình tĩnh
C. Tự tin
B. Ơn hịa
D. Linh hoạt xử lý tình huống
Câu 179: Việc làm nào thể hiện tính năng động sáng tạo?
A. Không mạnh dạn phát biểu ý kiến
B. Lười suy nghĩ
C. Khơng tham gia thảo luận nhóm
D. Trước mọi việc ln tự hỏi: Để làm gì? Làm như thế nào? Có khó khăn khắc phục như thế nào?
Câu 180: Chương trình nào trên truyền hình nhằm tơn vinh những con người năng động, sáng tạo?
A. Sinh ra từ làng
C. Cặp lá yêu thương
B. Khoa học sáng tạo
D. Vì ngày mai lập nghiệp
Câu 181: Làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả là:
A. Làm việc trong một thời gian nhất định
B. Tạo ra nhiều sản phẩm
C. Là tạo ra nhiều sản phẩm có giá trị cao về nội dung và hình thức trong một thời gian nhất định
D. Là tạo ra ít sản phẩm
Câu 182: Làm việc có năng suất, chất, lượng, hiệu quả có vai trị:
A. Chỉ cho mỗi cá nhân
B. Cho gia đình
C. Cho xã hội
D. Nâng cao chất lượng cuộc sống của mỗi cá nhân gia đình và xã hội
Câu 183: Trong sự nghiệp cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa làm việc có năng suất, chất, lượng, hiệu quả
có ý nghĩa như thế nào?
A. Góp phần thúc đẩy sự phát triển của xã hội
B. Chỉ có ý nghĩa nhất thời
C. Chỉ có lợi cho cá nhân
D. Chỉ để rèn luyện tay nghề
Câu 184: Để Làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả chúng ta cần làm gi?
A. Siêng năng
C. Rèn luyện sức khỏe
B. Tích cực nâng cao tay nghề
D. Nâng cao tay nghề, rèn luyện sức khỏe, lao động tự giác
Câu 185: Hành vi nào đươi đây thể hiện làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả ?
A. Vân thường làm nhiều việc trong một lúc nhưng việc nào cũng dở dang
B. Liên chỉ quan tâm đến số lượng bài mà không quan tâm chất lượng bài làm
C. Chưa đọc kỹ đề tuấn đã vội làm bài
D. Lan nắm chắc lý thuyết nên bài kiểm tra Lan cũng được điểm cao
Câu 186: Làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả trong một thời gian nhất định là:
A. Tạo ra nhiều sản phẩm
B. Tạo ra ít sản phẩm nhưng có giá trị cao
C. Tạo ra nhiều sản phẩm có giá tri cao
D. Tạo ra sản phẩm có giá trị
Câu 187 : Hành vi nào dưới đây thể hiện làm việc có năng suất chất lượng hiệu quả.
A. Lâm thường làm nhiều việc trong một lúc nên việc gì cũng dở dang
B. Trong giờ kiểm tra môn văn, Tâm chưa đọc kỹ đề đã làm bài ngay nên lạc đề
C. Loan có kế hoạch học tập hợp lý, thường xuyên nắm vững bài nên cuối năm đạt thành tích học sinh
giỏi
D.Khi làm bài tập Liên chỉ quan tâm để làm được nhiều bài, không cần biết là làm đúng hay sai.
Câu 188: Em tán thành ý kiến nào dưới đây?
A. Chỉ những người có khả năng đặc biệt mới có thể việc vừa có năng suất vừa có chất lượng, hiệu quả.
B. Trong sản xuất hàng hóa thì chỉ cần năng suất cịn chất lượng thì khơng quan trọng
C. Chỉ cần tăng năng suất lao động thì sẽ có hiệu quả trong sản xuất
D. Để làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả phải có lịng say mê và sự hiểu biết
Câu 189: Thế nào là làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả?
A. Là làm ra được nhiều sản phẩm trong một thời gian nhất định.
B. Là làm ra được một sản phẩm có giá trị trong thời gian khơng xác định.
C. Là làm ra được nhiều sản phẩm trong một thời gian ngắn nhất.
D. Là làm ra được nhiều sản phẩm tốt, có chất lượng cả về nội dung và hình thức trong một thời gian
ngắn..
Câu 190: Để làm việc có năng suất vừa có chất lượng, hiệu quả càn tránh điều nào sau đây?
A. Lao động tự giác, sáng tạo
B. Làm việc năng động sáng tạo
C. Coi thường kỷ luật lao động
D. Rèn luyện nâng cao tay nghề
Câu 191: Nhà báo người Hung-ga-ri phát minh ra chiếc bút bi vào năm nào
A.1938
B.1939
C. 1940
D.1948
Câu 192: Biểu hiện nào sau đây thể hiện làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả?
A. Chỉ cần số lượng là đủ
B. Tăng số lượng nhưng đảm bảo chất lượng
C. Chỉ cần làm cho xong việc
D. Quan tâm đến số lượng nhất thời
Câu 193: Để nâng cao chất lượng hiệu quả sản xuất cần phải:
A. Có nhiều thời gian
B. Khơng cần nhiều thời gian
C. Tốn ít thời gian như hiệu quả cơng việc vẫn cao
D. Cần tăng nhanh số lượng sản phẩm
Câu 194: Em đồng ý với ý kiến nào sau đây?
A. Trong mọi việc phải tự giác, tích cực, sáng tạo
B. Khơng cần phải tích cực q vì đã có nhiều người khác
C. Thiếu trách nhiệm với việc chung
D. Chỉ làm cho xong chuyện
Câu 195: Trong công việc chúng ta cần quan tâm tới điều gì?
A. Chú ý đến năng suất
B. Chú ý đến chất lượng việc
C. Chú ý đến cả năng suất và chất lượng
D. không cần chú ý đến mặt nào của công việc
Câu 196: Buổi lao động của lớp diễn ra, một số bạn cho rằng: “ Hãy làm cho song công việc không
quan tâm đến chất lượng như thế nào”. Em sẽ làm gì trước thái độ của các bạn?
A. Đồng tình với ý kiến của các bạn
B. Khuyên các bạn cần cố gắng để hồn thành cơng việc đúng thời gian, có chất lượng
C. khơng quan tâm tới ý kiến của các bạn
D. Làm theo các bạn
Câu 197: Theo em trong các yếu tố năng suất, chất lượng, hiệu quả, giá thành yếu tố nào quan trọng
nhất?
A. Năng suất
C. Hiệu quả
B. Chất lượng
D. Giá thành
Câu 198: Chị Thủy luôn sắp xếp thới gian, có kế hoạch làm việc hồn thành tốt cơng việc trong thời
gian ngắn nhất.Theo em chị Thủy là người như thế nào?
A. Chị Thủy làm cho xong việc
B. Chị Thủy tận dụng thời gian làm việc khác
C. Chị Thủy năng động tạo ra chất lượng trong công việc
D. Chị Thủy chưa nhiệt tình trong cơng việc
Câu 199: Theo em trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trong nhất để làm việc có năng suất, chất
lượng, hiệu quả?
A. Lao động tự giác kỷ luật
B. Luôn luôn năng động sáng tạo
C. Tích cực nâng cao tay nghề, sáng tạo trong công việc
D. Rèn luyện sức khỏe
Câu 200: Giáo sư, Tiến sĩ, bác sỹ Lê Thế Trung là người đã tìm ra loại thuốc chữa bệnh gi?
A. Thuốc chữa khớp
C. Thuốc chữa đột quỵ
B. Thuốc chữa bỏng
D. Thuốc chữa tim mạch
Câu 201: Thế nào là hợp tác cùng phát triển?
A. Cùng hồn thành cơng việc trong một thời gian nhất định, đạt kết quả cao
B. Cùng chung sức làm việc, giúp đỡ, hỗ trợ lẫn nhau trong công việc, lĩnh vực nào đó vì mục đích
chung.
C. Lơi kéo nước này để chống lại nước khác
D. Tranh thủ sự giúp đỡ của người khác để hồn thành cơng việc của mình
Câu 202: Hợp tác cùng phát triển phải dựa trên cơ sở
A. Bình đẳng, hai bên cùng có lợi và khơng làm phương hại đến lợi ích của những người khác.
B. Cùng chung chí hướng
C. Can thiệp vào cơng việc nội bộ của nhau
D. Cùng trao đổi những kinh nghiệm trong cuộc sống
Câu 203: Em đồng ý với ý kiến nào sau đây
A. Chỉ nên hợp tác với các nước có cùng chế độ chính trị
B. Đấu tranh chống khủng bố không phải là vấn đề riêng của quốc gia nào
C. Không nhất thiết phải hợp tác với nhiều nước
D. Chỉ cần hợp tác với các nước trong lĩnh vực kinh tế
Câu 204: Hành vi nào dưới đây thể hiện sự hợp tác cùng phát triển
A. Nam tự sưu tầm các tài liệu về bảo vệ di sản văn hóa mà khơng muốn các bạn trong lớp cùng tham
gia
B. Vì học giỏi nên Lan không muốn trao đổi phương pháp học tập với ai
C. Hoa phải mất rất nhiều thời gian khi một mình tự giải quyết các BT khó
D. Lớp 9A và 9C cùng hợp tác trong lao động nên cơng việc hồn thành sớm
Câu 205: Sự hợp tác chỉ bền vững và mang lại hiệu quả khi dựa trên cơ sở
A. Một bên phải được lợi
B. Bình đẳng, cùng có lợi
C. Phần đóng góp phải bằng nhau.
D.Tự nguyện và chấp nhận thua thiệt
Câu 206: Trong cuộc sống hàng ngày, hợp tác thể hiện
A. Làm việc vì lợi ích cá nhân
B. Việc ai người ấy làm
C. Làm việc cùng nhau vì mục tiêu chung