Tải bản đầy đủ (.docx) (9 trang)

DE ON TAP HK1 LOP 1120172018

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (182.65 KB, 9 trang )

Sở Giáo Dục & Đào Tạo Bình Định
Trường THPT số 2 An Nhơn

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KÌ I (Năm học 2017 – 2018)
MƠN : TỐN. (Ban Cơ Bản). KHỐI 11

I. CÁC NỘI DUNG CHÍNH
Chủ đề 1
1. Tìm tập xác định của hàm số lượng giác cơ bản, tính chẵn-lẻ của hàm số lượng giác.
2. Phương trình lượng giác cơ bản.
3. Các dạng PTLG thường gặp: phương trình bậc 1, 2 với một HSLG, phương trình
chứa biểu thức asinx + bcosx.
4. Tổng hợp các công thức biến đổi lượng giác, các kỹ năng giải các PTLG thường gặp.
Chủ đề 2
1. Áp dụng các quy tắc cộng, nhân, tổ hợp, chỉnh hợp, hoán vị trong bài toán đếm, chọn.
2. Các bài tốn về cấu tạo số, chọn, phân chia nhóm.
3. Các bài tốn liên quan đến cơng thức nhị thức Niu-Tơn, các tính chất của tổ hợp.
4. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển, theo quy tắc cộng, quy tắc nhân xác suất.
Chủ đề 3
1. Vận dụng định nghĩa, biểu thức tọa độ, các tính chất của các phép dời hình, phép vị tự
trong giải tốn
Chủ đề 4
1. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng. Chứng
minh thẳng hàng, đồng quy.
2. Chứng minh song song.
3. Xác định thiết diện.
II. ĐỀ THI MINH HỌA
ĐỀ MINH HỌA SỐ 1
Phần 1. Trắc nghiệm (6,0đ)
 
 ; 


Câu 1: Hàm số nào sau đây đồng biến trên  2 
A. y sin x
B. y cos x
C. y tan x
D. y cot x
x 
y 2sin     3
2 7
Câu 2: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
lần lượt là
A. 0 và – 3.
B. 2 và 0.
C. 2 và – 3.
D. – 1 và – 5.
2
Câu 3: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y sin x  4sin x  5 là A.  20
D. 0
2  cos x
y


1  tan  x  
3  là

Câu 4. Tập xác định của hàm số

 5

 \   k , k  
6



A.

B. 9

C.  9



 \   l , l  
12


B.
Trang 1/9



 5

 \   k 2 ,  l , k , l  
12
 6

C.


 5


 \   k ,  l , k , l  
12
 6

D.
 0;   là
Câu 5: Số nghiệm của phương trình sin x  cos x 1 trên khoảng
A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 6: Phương trình sin 3x  cos 2 x 1  2sin x.cos 2 x tương đương với phương trình
 sin x 0
 sin x 0


sin
x

0
sin
x

0



 sin x  1
 sin x  1
 sin x 1
 sin x  1
2
2
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 7. Họ nghiệm của phương trình


x   k 2 , k  
x
3
3
A.
B.

x
2 là

 k 2 , k  
x   k 2 , k  
3
C.

cos 2 x  2 cos x 2sin 2



x   k , k  
3
D.

7

 2 1
a  
b  , số hạng thứ 5 tính từ trái sang phải của khai triển là
Câu 8. Trong khai triển 
6 4
6 4
4 5
4
A. 35.a .b .
B.  35.a .b .
C. 35.a .b .
D.  35.a .b .
12

 3 x
f
(
x
)

  
8
 x 2

x
Câu 9. Xác định hệ số của
trong các khai triển sau:
297
29
27
97
A. 512
B. 51
C. 52
D. 12
Câu 10: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau và chia
hết cho 9.
A. 16
B. 18
C. 20
D. 14
Câu 11: Cho các chữ số 1, 2, 3,., 9. Từ các chữ số đó có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 4
chữ số khác nhau và không vượt quá 2017.
A. 168
B. 170
C. 164
D. 172
Câu 12: Giải bóng chuyền VTV Cup có 12 đội tham gia trong đó có 9 đội nước ngoài và 3 đội củaViệt
nam. Ban tổ chức cho bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành 3 bảng đấu A , B , C mỗi bảng 4 đội. Xác suất
để 3 đội Việt nam nằm ở 3 bảng đấu là
2C 3C 3
6C 3C 3
3C 3C 3
C 3C 3

P  49 46
P  49 46
P  49 46
P  94 64
C12C8 .
C12C8 .
C12C8 .
C12C8
A.
B.
C.
D.

Câu 13: Một bình đựng 4 quả cầu xanh và 6 quả cầu trắng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu. Xác suất để
được 3 quả cầu toàn màu xanh là:
1
1
1
3
A. 20 .
B. 30 .
C. 15 .
D. 10 .
Câu 14: Trong các dãy số sau, dãy số nào là CSN.
1
1
1
1
un  n  2
un  n  1

un n 
n2 
3
3
3
3
A.
B.
C.
D.
n
u 
Câu 15: Cho dãy số n với un a.3 ( a : hằng số).Khẳng định nào sau đây là sai?
n 1
A.Dãy số có un 1 a.3
B.Hiệu số un 1  un 3.a .

C.Với a  0 thì dãy số tăng

D.Với a  0 thì dãy số giảm.

u 
Câu 16: Cho dãy số n có u1  1; d 2; Sn 483. Tính số các số hạng của cấp số cộng?
A. n 20 .
B. n 21 .
C. n 22 .
D. n 23 .
2
2
 C  :  x  3   y  2  16 qua V O , 2 là:

Câu 17: Ảnh của
2
2
2
2
 C ' :  x  6    y  4  64
 C ' :  x  3   y  2  25
A.
B.
Trang 2/9


 C ' :  x  3
C.

2

2

  y  2  64

 C ' :  x  3
D.

2

2

  y  2  25




v
Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy cho M(0;2); N(-2;1);
=(1;2). Ảnh của M, N qua T v lần lượt biến
thành M’, N’ thì độ dài M’N’ là
A. 13
B. 10
C. 11
D. 5 .
Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d : 2 x  y  3 0. Phép vị tự tâm O, tỉ số k 2
biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau?
A. 2 x  y  3 0.
B. 2 x  y  6 0. C. 4 x  2 y  3 0. D. 4 x  2 y  5 0.
2
2
 C  : x  y – 4 x  6 y 0 . Phép quay tâm tại gốc tọa độ góc quay 180 biến
Câu 21.Cho đường trịn
 C  thành đường tròn nào:
đường tròn
2
2
2
2
2
2
2
2
A. x  y – 4 x  6 y 0 . B. x  y  4 x  6 y 0 . C. x  y – 4 x  6 y 0 .
D. x  y  4 x  6 y 0

.
Câu 22: Hãy Chọn Câu đúng?
A. Nếu ba mặt phẳng cắt nhau theo ba giao tuyến thì ba giao tuyến đó đồng qui.
B. Nếu hai mặt phẳng lần lượt chứa hai đường thẳng song song thì giao tuyến, nếu có, của chúng sẽ
song song với cả hai đường thẳng đó.
C. Nếu hai đường thẳng a và b chéo nhau thì có hai đường thẳng p và q song song nhau mà mỗi
đường đều cắt cả a và b .
D. Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng thì không chéo nhau.
Câu 23: Cho tứ diện ABCD . Gọi M , N , P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AD, CD, BC .
Mệnh đề nào sau đây sai?
1
MN  BD
2
A. MN //BD và
.
MNPQ
C.
là hình bình hành.

B. MN //PQ và MN PQ .
D. MP và NQ chéo nhau.

Câu 24: Cho tứ diện ABCD . Gọi G1 và G2 lần lượt là trọng tâm các tam giác BCD và ACD .
Chọn Câu sai :
G G //  ABD 
G G //  ABC 
A. 1 2
.
B. 1 2
.

2
G1G2  AB
3
C. BG1 , AG2 và CD đồng qui
D.
.
Phần 2. Tự luận (4,0đ)

2 cos(2 x  )  sin 200 0
3
Câu1. Giải phương trình
Câu2. Giải phương trình 1  tan x 2 2 sin x
n

 2 1
 2 x   ( x 0)
6
C 4  Cn46 3  n  4   n  5
x
x
Câu3. Tìm số hạng chứa
trong khai triển 
biết n thỏa n 7
.
Câu 4. Có hai hộp đựng các viên bi. Hộp thứ nhất đựng 2 bi đen, 3 bi trắng. Hộp thứ hai đựng 4 bi đen, 5
bi trắng. Lấy mỗi hộp ra 1 viên bi. Tính xác suất để được 2 bi trắng.
u1  u3  u5  21

un 
u  u 10


u
1
Câu 5. Tìm
và cơng bội q của cấp số nhân
biết:  2 4

Bài 6. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm của BC.
Điểm P thuộc cạnh SA sao cho AP = 2 PS.
a. Tìm giao tuyến của (SAD) và (SBC).
b. Tìm giáo điểm của PM và (SBD). Chứng minh rằng SC //(DMP).
c. Mặt phẳng (Q) đi qua P và song song với các đường thẳng AD, SB. Tìm thiết diện của hình chóp cắt
bởi mặt phẳng (Q). Thiết diện đó là hình gì.
Trang 3/9


HẾT./.

ĐỀ MINH HỌA SỐ 2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6đ)
y

sin x  1
cos x là:

Câu 1. Tập xác định của hàm số







 \   k ; k  
 k ; k  
 k 2; k  


 \  k ; k  
2

 D.  2

B.
C.  2
A.
Câu 2. Giá trị lớn nhất của hàm số y sin x  cos x là

ymax 1

B. ymax 2

C. ymax  2

ymax 

2
2

D.
A.

Câu 3. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn ?




y sin  x  
y cos  x  
y sin 2 x
2  C.
2  D. y tan x  sin 2 x


B.
A.
3
cos 2 x 
2 là:
Câu 4. Nghiệm của phương trình
5
5
x   k , k  Z
x   k , k  Z
12
6
B.
A.


x   k , k  Z
x 

 k , k  Z
12
12
D.
C.
1
cos 2 x 
2 là:
Câu 5. Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình

2


3
B. 3
C. 6
D. 2
A.
2
Câu 6. Nghiệm của phương trình sin x  4sin x  3 0 , là:


x   k 2 , k  Z
x   k , k  Z
2
2
B.
A.
x k , k  Z
D. x k 2 , k  Z

C.
1  cos x
sin 2 x

1  cos x là:
Câu 7. Nghiệm của phương trình sin x
Trang 4/9


 x k

 x   k 2
3



x   k 2
6
B.


x   k 2
3
C.

 x k

;k 
 x   k 2
3

D. 

A.
Câu 8. Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đơi một khác nhau ?
A. 504 số
B. 900 số
C. 999 số
D. 648 số
Câu 9. Một đa giác lồi có 12 đỉnh thì có bao nhiêu đường chéo ?
2
2
2
C12
 12
C12
A12
B.
C.
18
D.
A.
6
4
x  2

x
Câu 10. Hệ số của trong khai triển
là:
A. 60
B. –60

C. 240
D. –240
Câu 11. Trong một túi có 5 viên bi xanh và 6 viên bi đỏ; lấy ngẫu nhiên từ đó ra 2 viên bi. Khi đó
xác suất để lấy được ít nhất một viên bi xanh là:
8
2
3
9
11
B. 11
C. 11
D. 11
A.
Câu 12. Một lô hàng có 100 sản phẩm, biết rằng trong đó có 8 sản phẩm hỏng. Người kiểm định
lấy ra ngẫu nhiên từ đó 5 sản phẩm. Tính xác suất của biến cố A: “ Người đó lấy được đúng 2 sản
phẩm hỏng” ?
2
299
1
1
P  A 
P  A 
P  A 
P  A 
25
6402
50
2688840
B.
C.

D.
A.
Câu 13. Hai xạ thủ bắn mỗi người một viên đạn vào bia, biết xác suất bắn trúng vòng 10 của xạ
thủ thứ nhất là 0, 75 và của xạ thủ thứ hai là 0, 85. Tính xác suất để có ít nhất một viên trúng
vịng 10 ?
A. 0,9625
B. 0,325
C. 0,6375
D. 0,0375
Câu 14. Trong các dãy số sau đây dãy số nào là cấp số cộng
A.

u n n 3  1

B.

un   3

n 1

C.
D.

un  3n

un 3n  1

u
Câu 15.Cho dãy số  n  với un 7  2n . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau đây
A. số hạng thứ n  1 của dãy là 8  2n .

B. Ba số hạng đầu tiên của dãy là
5;3;1.

C. Tích của số hạng thứ 5, số hạng thứ 4 bằng 3.
D. Số hạng thứ 4 của dãy là  1.
1
u

, u7  32
1
u
2
Câu 16. Cho cấp số nhân  n  có cơng bội q;
. Khi đó q là
A.

2

.
1

B. 2
C. 4 .
D. 16.

.


v  1;  3


Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho phép tịnh tiến theo
, biến đường tròn
2
2
 C  : x  y  2 x  4 y  1 0 , thành đường tròn  C ' có phương trình:
2
2
2
2
C ' :  x  2    y  1 6
C ' :  x  2    y  5 9


A.
B.
Trang 5/9


C.

 C ' :  x  1

2

2

  y  2  36

C ' : x  1
D.   


2

2

  y  2  6

Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d : 3 x  y  1 0 , ảnh d’ của đường thẳng
d qua phép quay tâm O, góc quay 900 là:
A. d ' : x  y  1 0
B. d ' : x  3 y  1 0

d ' : 3 x  y  2 0
D. d ' : x  y  2 0
C.
Câu 19: Trong các phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép biến hình sau
đây, phép nào khơng là phép dời hình?
A. Phép quay và phép tịnh tiến.
B. Phép đối xứng tâm và phép vị tự tỉ số k = –1.
C. Phép quay và phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng.
D. Phép quay và phép đối xứng tâm.
Câu 20: Cho hình thang ABCD. Đáy lớn AB = 8, đáy nhỏ CD = 4.
 Gọi I là giao điểm 2 đường

chéo và J là giao điểm 2 cạnh bên. Phép biến hình biến AB thành CD là phép vị tự nào sau đây:
V 1 
V 1 
V 1 
V 1 
I, 

J, 
 I , 
 J , 
 2
B.  2 
C.  2 
D.  2 
A.
A 1; 2
B 2;3
I  1;2 
Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của hai điểm   và   qua phép vị tự tâm 
tỉ số vị tự k 2 là:
A '  3;2  vaø B '  3;8 
A '  1;6  vaø B '  4;  3
B. 
A.
A '  2;5  vaø B '  1;6 
A '  2;5 vaø B '  3;  4 
D. 
C.
Câu 22. Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC; G là trọng
tâm tam giác BCD. Khi đó giao điểm của đường thẳng MG và mp(ABC) là:
A. Điểm C
B. Điểm N
C. Giao điểm của MG và AN
D. Giao điểm của MG và BC
Câu 23. Trong không gian cho 2 đường thẳng phân biệt a, b và a // ( ) ; b // ( ) . Khi đó ta có kết
luận sau:
A. a // b

B. a và b chéo nhau.
C. a và b không thể cắt nhau.
D. a và b hoặc song song hoặc cắt nhau hoặc chéo nhau.
Câu 24. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi, O là giao điểm của hai đường chéo
AC và BD. Thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng qua O, song song với AB và SC là
hình gì ?
A. Hình vng
B. Hình bình hành
C. Hình chữ nhật
D. Hình thang
II. PHẦN TỰ LUẬN: (4 đ)
Câu 1 (0.5 đ): Giải phương trình:

cos 2 x  450 sin150





2
Câu 2 (0.5 đ): Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2sin x  3
2

n 1

Câu 3 (0.5 đ): Giải phương trình: An .Cn 48
Câu 4 (0.5 đ): Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên nhỏ hơn 30. Tính xác suất của biến cố A: “số
được chọn là số nguyên tố” .
u


Câu 5 (0.5 đ): Cho cấp số cộng  n  biết u54  61; u4 64 . Tìm công sai và số hạng thứ 25 của
cấp số cộng đó.
Câu 6 (1.5 đ): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AB // CD; AB>CD. Gọi
M, N lần lượt là trung điểm của SA, BC.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAN) và (SBD).
Trang 6/9


b) Tìm giao điểm của đường thẳng MN với mp(SBD)
c) Chứng minh: MN // (SCD)
------------HẾT----------ĐỀ MINH HỌA SỐ 3
I.Trắc ngiệm (6đ)
1  2 cos x
y
sin x
Câu 1: Tập xác định của hàm số
là:


 \   k  , k  

A.  2

C.

 \    k , k  



 \   k 2 , k  


B.  2

D.

 \  k , k  

Câu 2: GTLN của hàm số y  4 cos x  5  3 là:
A.6
B.4
C.3
Câu 3: Tất cả các nghiệm
2

x   0, 2 

10
B. 3

D.Một số khác

của phương trình


A. 3
C. 4
2
Câu 4: Phương trình 2 cos x  7 sin x  5 0 có nghiệm:



x   k 2 , k  
6
A.


 x  2  k 2
,k 

 x    k 2
3
C. 

x
3 cot  3 0
4
là:
 5
;
D. 4 4



x

 k 2

6

 x  5  k 2
6

B. 

,k 



 x  2  k

 x    k 2
3
D. 

,k  

Câu 5: Phương trình 2sin 3 x  sin 2 x  3 cos 2 x 0 :
A.Vô nghiệm


x   k 2 , k  
3
B.



x

 k 2

3


 x  4  k 
15
5
C. 



x

 k 2

3

 x  4  k 2
15
5
D. 

,k 

,k 

Câu 6: Giá trị m để phương trình mcosx +m-2=0 vơ nghiệm là:
A.m<1
B.m>1
C.  1 m 1
D.Không tồn tại giá trị m.
Câu 7:Từ các chữ số 1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số gồm 4 chữ số khác nhau và là số lẻ ?
A.12
B.10

C.9
D.8
3
3
Câu 8: Biết Cn 120 .Tính giá trị An :
A.40
B.720

C.20

D.360

1

 2x  
x
Câu 9: Tìm số hạng khơng chứa x trong khai triển của 

A.-8064

B.8064

C.-8042

10

:
D.8042
Trang 7/9



x
Câu 10: Khai triển nhị thức 

2

 y2 

8

và xếp theo thứ tự lũy thừa giảm của x thì số hạng thứ 6 kể

từ trái sang là bao nhiêu:
5 6 10
A. C8 x y

6 4 6
B. C8 x y

5 3 5
C. C8 x y

6 2 12
D. C8 x y

Câu 11: Một bình đựng 5 quả cầu xanh, 4 quả cầu đỏ, 3 quả cầu vàng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả.
Xác suất để được để được 3 quả khác màu là:
A.

3

5

B.

3
7

C.

3
11

D.

3
14

Câu 12: Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số từ 1,2 ,3, ..,9. Rút ngẫu nhiên 2 thẻ và nhân 2 số ghi
trên 2 thẻ với nhau .Tính xác suất để tích nhân được là số lẻ:
A.

5
18

B.

7
18

Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm

A. A '   4; 2 

8
18
A  2;  1
C.

B. A '  4;  2 

D.

11
18

. Ảnh của A qua phép vị tự tâm O, tỷ số k=2 là:

C. A '   4;  2 

D. A '  2;  1

Câu 14: Cho phép vị tự tâm A tỷ số 2 biến M thành M’. Đẳng thức nào sau đây đúng:


A. AM 3 AM '



B. AM ' 2 AM



 1
C. AM '  AM
2


 1
D. AM '  AM
3

Câu 15: Trong mặt phẳng cho điểm A(3;1). Tìm ảnh của A qua phép đồng dạng có được bằng
cách thực hiện liên tiếp phép quay Q(O,900) và V(O,-2):
A.(2,-6)
B.(-2,6)
C.(2,6)
D.(6,2)
2
2
Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy cho đường trịn (C): x +(y-1) =4. Phương trình ảnh của (C) qua
Q(0,900) là:
A.(x-1)2+y2=4
B.(x+1)2+y2=4
C .(x-1)2+(y-1)2=4
D.(x+1)2+(y-1)2=4
Câu 17: Trong mặt phẳng cho đường thẳng d có phương trình: x+y-2=0. Hỏi phép vị tự tâm O tỷ
số k=-2 biến đường thẳng d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau :
A.2x+2y=0
B.2x+2y-4=0
C.x+y+4=0
D.x+y-4=0
Câu 18: Cho a và b là 2 đường thẳng chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với

b:
A. vơ số
B.2
C.1
D.Khơng có mặt phẳng nào.
Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I là trung điểm của SA
.Thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng (IBC) là:
A.Tam giác IBC
B.Hình thang IJBC (J là trung điểm SD)
C.Hình thang IGBC (G là trung điểm SB) D.Tứ giác IBCD
Câu 20. Cho hình chóp S.ABCD có AC và BD cắt nhau tại M; AB và CD cắt nhau tại N.Hai mặt
phẳng (SAC) và (SBD) có giao tuyến là:
A.SM
B.SN
C.SA
D.MN
n
Câu 21: Cho dãy số (un) với un= n  1 . Khẳng định nào sau đây đúng:
1 2 3 5 5
 ; ; ; ;
A. 5 số hạng đầu của dãy là: 2 3 4 5 6
1 2 3 4 5
 ; ; ; ;
B. 5 số hạng đầu của dãy là 2 3 4 5 6


C. Dãy số tăng
D. Bị chặn trên bởi 1




0

Câu 22: Cho tứ giác ABCD biết 4 góc của tứ giác lập thành 1 cấp số cộng và A 30 .Tính các
góc cịn lại:






0
0
0 
0
A. A 30 ; B 75 ; C 120 ; D 165




0
0
 1560
A

30
;
B

72

;
C
1140 ; D
B.

Trang 8/9





0
0
 1500
A

30
;
B

70
;
C
1100 ; D
C.

D.Một kết quả khác.
Câu 23: Tìm x để 3 số: 2x-1; x; 2x+1 lập thành cấp số cộng:
1
A..x 

3

C..x 

B..x  3

1
3

Câu 24: Cho CSN (un) biết u1=5; q=3; un =200. Tìm n:
A.n=5
B.n=6
C.n=7
II.TỰ LUẬN (4đ)
Câu 1: Giải phương trình: sin(2x+500) = cos(x+1200)

D.Khơng có giá trị x nào.
D.n=4

Câu 2: Tìm GTLN-GTNN của hàm số: y= cos3x - 3 sin3x-1
n 2

3

Câu 3: Giải phương trình: Cn  An  10n 0
Câu 4: Một tổ cơng nhân có 7 nữ , 5 nam.Chọn ngẫu nhiên 3 người để thực hiện một cơng việc :
a) Tính số phần tử của khơng gian mẫu.
b) Tính xác suất để 3 người được chọn có ít nhất 1 nam cơng nhân.
Câu 5: Cho CSC hữu hạn (un) biết số hạng đầu bằng -3; số hạng cuối bằng 9 và tổng tất cả các số
hạng của cấp số bằng 75.Hỏi cấp số đã cho có mấy số hạng.Tính cơng sai của CSC này?

Câu 6: Cho hình chóp S.BCDE có đáy BCDE là hình bình hành tâm O.Gọi M,N lần lượt là trung
điểm SE và SD.
a) Tìm giao tuyến của (SBD) và (SCE); (SBC) và (SDE).
b) Chứng tỏ MN // (SBC).
c) Tìm giao điểm K của SO và mp (MNCB)
---------------------------Hết------------------------------

CHÚC CÁC EM HỌC SINH LỚP 11 THI TỐT!

Trang 9/9



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×