Tải bản đầy đủ (.docx) (10 trang)

de kiem tra chuong 2 xac suat thong ke lop 11 nam 2017

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (170.28 KB, 10 trang )

ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
A. TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm )
Câu 1:

Cho tập hợp E {0;1; 2;...; 9} .Từ các phần tử của tập hợp E có thể lập được bao nhiêu số tự
nhiên có ba chữ số đơi một khác nhau .
A.. 648
B. 900
C. 864
D. 684

Cho tập hợp T {1; 2; 3} . Từ các phần tử của tập hợp T có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên
khác nhau.
A. 10
B. 15
C. 7
D. 6
Câu 3: Từ bốn chữ số 1;3;5;8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số đơi một khác nhau .
A. 12
B. 6
C. 24
D. 8
Câu 4:
Từ một tổ học sinh có 6 nam và 4 nữ . Lập tổ cơng tác có 6 học sinh gồm 4 nam và 2 nữ . Hỏi
có bao nhiêu cách .
A. 6
B. 8
C. 12
D. 90
Câu 2:



Câu 5:

Tìm số hạng thứ 6 trong khai triển
A.

Câu 6:

41184x8 y 5

B.

(x  2y)13

41184x6 y 5

C.

41184x6 y8

D.

48114x8 y 5

1
(x3  )8
x
Tìm số hạng khơng chứa x trong khai triển
C3


C6

C4

C5

A. 8
B. 8
C. 8
D. 8
Câu 7: Gieo một đồng tiền cân đối ba lần . Gọi A là biến cố " Mặt ngửa xuất hiện ít nhất một lần". Tính
xác suất của biến cố A ?

5
A. 8
Câu 8:

1
B. 2

7
C. 8

3
D. 8

Gieo ngẫu nhiên hai con súc sắc cân đối và đồng chất .Xác suất của biến cố A :" Có
ít nhất một con súc sắc xuất hiện mặt một chấm" là

13

A. 36

15
B. 36

25
C. 36

11
D. 36

B. TỰ LUẬN ( 6 điểm )
Câu 1:
( 2 điểm)
a) Có 4 con đường đi từ Tân An đến Mỹ Tho và 3 con đường đi từ Mỹ Tho đến Trà Vinh .Hỏi có bao
nhiêu cách đi từ Tân An đến Trà Vinh qua Mỹ Tho. ( 1 điểm)
b) Một hộp đựng 6 viên bi xanh, 4 viên bi đỏ và 5 viên bi vàng .Lấy hai viên bi
khác màu . Hỏi có bao nhiêu cách lấy ? ( 1 điểm)
Câu 2: ( 2 điểm)

A 3x 1 A x4

a) Giải phương trình
trên tập.
b) Từ các chữ số 0;1;2;3;4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau ?
Câu 3: ( 1 điểm) Tính tổng sau :
2017 2017
S C02017  2C12017  2 2 C22017  2 3 C 32017  ...  2 2016 C 2016
C 2017
2017  2


Câu 4:

( 1 điểm) Một hộp đựng 7 viên bi đỏ và 5 viên bi vàng .Chọn ngẫu nhiên 3 viên . Tính xác suất
để chọn được 2 viên bi đỏ và 1 viên bi vàng ?
. . . . . . HẾT . . . . .


ĐÁP ÁN
A. TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm )

B. TỰ LUẬN

1A

5A

2A

6A

3A

7A

4A

8A

( 6 điểm )


Câu 1. ( 2 điểm)
( 1 điểm) a) + đi từ Tân An đến Mỹ Tho có 4 cách
0,25đ
+ đi từ Mỹ Tho đến Trà Vinh có 3 cách
0,25đ
Vậy : cách đi từ Tân An đến Trà Vinh qua Mỹ Tho có 4x3=12 cách
( 1 điểm) b) + Lấy 2 viên bi xanh và đỏ có 6x4=24 cách
0,25đ
+ Lấy 2 viên bi xanh và vàng có 6x5=30 cách 0,25đ
+ Lấy 2 viên bi đỏ và vàng có 4x5=20 cách
0,25đ
Vậy có 24+30+20=74 cách
0,25đ
Câu 2. ( 2 điểm)
( 1 điểm)

a) + điều kiện x 4,x  

A3

x 1
+
+ x 5

0,5đ

0,25đ

A x4  x 2  6x  5 0


0,25đ

0,5đ

b) Gọi số cần tìm abcde
0,25đ
5!

120
+ a tùy ý có
số 0,25đ
+ a = 0 có 4! 24 số
0,25đ
Vậy có : 120  24 96 số 0,25đ
Câu 3. ( 1 điểm)
( 1 điểm)

+ Từ khai triển Newton
+ Do đó :
Câu 4. ( 1 điểm)

(a  b)n , tổng trên có : a 1, b  2,n 2017 0,5đ

S (1  2)2017  1

0,5đ

C 3 220
+ Số phần tử của không gian mẫu : 12

0,25đ
+ Số cách chọn được 2 viên bi đỏ và 1 viên bi vàng :
+ Xác suất phải tìm là :

P

105 21

220 44

C72 .C15 105

0,25đ

0,5đ

ĐỀ 2
Câu 1: Từ các số 1, 2,3, 4,5, 6, 7 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau và là:
1. Số chẵn
A. 360

B. 343

C. 523

D. 347

2. bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau là Số lẻ
A. 360


B. 343

C. 480

D. 347


Câu 2: Cho các số 1,5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số với các chữ số khác nhau:
A. 12 .

B. 24 .

C. 64 .

Câu 3: Từ các chữ số 2,3, 4,5 có thể lập được bao nhiêu số gồm 4 chữ số:
A. 256 .
B. 120 .
C. 24 .

D. 256 .

D. 16 .

Câu 4: Có bao nhiêu chữ số chẵn gồm bốn chữ số đôi một khác nhau được lập từ các số 0,1, 2, 4,5, 6,8 .
A. 252

B. 520

C. 480


D. 368

Câu 5: Cho 6 chữ số 2,3, 4,5, 6, 7 số các số tự nhiên chẵn có 3 chữ số lập thành từ 6 chữ số đó:
A. 36 .
B. 18 .
C. 256 .
D. 108 .
Câu 6: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà các chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị?
A. 40 .
B. 45 .
C. 50 .
D. 55 .
Câu 7: Có bao nhiêu số tự nhiên có chín chữ số mà các chữ số của nó viết theo thứ tự giảm dần:
A. 5 .
B. 15 .
C. 55 .
D. 10 .
Câu 8: Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số:
A. 900 .
B. 901 .

C. 899 .

D. 999 .

Câu 9: Cho các chữ số 1, 2, 3,., 9. Từ các số đó có thể lập được bao nhiêu số
a) Có 4 chữ số đôi một khác nhau
A. 3024

B. 2102


C. 3211

D. 3452

b) Số chẵn gồm 4 chữ số khác nhau và không vượt quá 2011.
A. 168

B. 170

C. 164

D. 172

Câu 10: Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món, 1 loại quả tráng
miệng trong 5 loại quả tráng miệng và một nước uống trong 3 loại nước uống. Có bao nhiêu cách chọn thực
đơn:
A. 25 .
B. 75 .
C. 100 .
D. 15 .
Câu 11: Bạn muốn mua một cây bút mực và một cây bút chì. Các cây bút mực có 8 màu khác nhau, các cây
bút chì cũng có 8 màu khác nhau. Như vậy bạn có bao nhiêu cách chọn
A. 64 .
B. 16 .
C. 32 .
D. 20 .
Câu 12: Trong một tuần, bạn A dự định mỗi ngày đi thăm một người bạn trong 12 người bạn của mình. Hỏi
bạn A có thể lập được bao nhiêu kế hoạch đi thăm bạn của mình (Có thể thăm một bạn nhiều lần).
A. 7! .

B. 35831808 .
C. 12! .
D. 3991680 .
Câu 13: Có bao nhiêu cách sắp xếp 3 nữ sinh, 3 nam sinh thành một hàng dọc sao cho các bạn nam và nữ
ngồi xen kẽ:
A. 6 .
B. 72 .
C. 720 .
D. 144 .
Câu 14: Số điện thoại ở Huyện Củ Chi có 7 chữ số và bắt đầu bởi 3 chữ số đầu tiên là 790 . Hỏi ở Huyện
Củ Chi có tối đa bao nhiêu máy điện thoại:
A. 1000 .
B. 100000 .
C. 10000 .
D. 1000000 .


Câu 15: Có bao nhiêu cách xếp 4 người A,B,C,D lên 3 toa tàu, biết mỗi toa có thể chứa 4 người.
A. 81

B. 68

C. 42

D. 98

Câu 16: Có 3 nam và 3 nữ cần xếp ngồi vào một hàng ghế. Hỏi có mấy cách xếp sao cho :
a) Nam, nữ ngồi xen kẽ ?
A. 72


B. 74

C. 76

D. 78

b) Nam, nữ ngồi xen kẽ và có một người nam A, một người nữ B phải ngồi kề nhau ?
A. 40

B. 42

C. 46

D. 70

b) chọn 2 ghế cạnh nhau cho A và B =5 cách
hoán đổi hai người = 2 cách
Xếp 2 nam còn lại là 2! = 2 cách
Xếp 2 nữ còn lại là 2! = 2 cách
=> 5*2*2*2 = 40 cách

c) Nam, nữ ngồi xen kẽ và có một người nam C, một người nữ D không được ngồi kề nhau ?
A. 32

B. 30

C. 35

D. 70


Tổng số cách C và D KHÔNG NGỒI CẠNH NHAU 72-40 = 32 cách

Câu 17: Một bàn dài có 2 dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy gồm có 6 ghế. Người ta muốn xếp chỗ ngồi cho 6
học sinh trường A và 6 học sinh trường B vào bàn nói trên. Hỏi có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi trong mỗi
trường hợp sau :
a) Bất kì 2 học sinh nào ngồi cạnh nhau hoặc đối diện nhau thì khác trường nhau.
A. 1036800

B. 234780

C. 146800

D. 2223500

b) Bất kì 2 học sinh nào ngồi đối diện nhau thì khác trường nhau.
A. 33177610

B. 34277600

C. 33176500

D. 33177600

Câu 18: Cho 10 điểm sao cho 10 điểm đó khơng thẳng hàng. Hỏi ta có thể vẽ được bao nhiêu đường thẳng
qua 2 trong các điểm đó?
A 20

B 90

C 10


D 45.

Câu 19: Một đa giác có 12 cạnh, có bao nhiêu đường chéo?
A 54

B 66

C 40

D 56

Câu 20: 20 đường thẳng có tối đa bao nhiêu giao điểm?
A 20

B 190

C 200

D 24

Câu 21:. Có thể vẽ được tối đa bao nhiêu tam giác có đỉnh là 10 điểm đã cho?
A 30

B 460

C 120

PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6. Hỏi:

a. Có bao nhiêu số có 4 chữ số đơi một khác nhau.

D 20


b. Có bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số đơi một khác nhau.
c. Có bao nhiêu số có 3 chữ số đôi một khác nhau và nhỏ hơn 430.
2011

 2 2 
x  3
x 
Câu 2: Cho trong khai triển 
a. Tìm hệ số chứa x2012 trong khai triển trên
b. Tính tổngcác hệ số của khai triển trên.
Câu 3: Một hộp đựng 45 quả cầu được đánh số thứ tự từ 1 đến 45, trong đó có 15 quả cầu màu đỏ, 10 quả
cầu màu xanh, 8 quả cầu màu trắng và 12 quả cầu màu vàng. Lấy ngẫu nhiên 4 quả cầu. Tính xác
suất để:
a. 4 quả cầu được chọn cùng màu.
b. 4 quả cầu được chọn có màu đôi một khác nhau.
c. 4 quả cầu được chọn có ít nhất một quả cầu màu đỏ.
2
2
n 1
Câu 4: Giải phương trình: Cn 1. An  8nCn 1 0
Câu
1

Nội dung đạt được


Thang điểm

A/6X6X5X4=720

0,5

B/120+360=480

0,5
0,5

0,5
2
a/Số hạng tổng quát của khai triển là
k
T C2011
.x

4022  2 k

k
T C2011
.( x 2 ) 2011 k .(

2 k
)
x3

0,25


.( 2)k .x  3k

k
T C2011
.( 2) k .x 4022 5 k

0,25

Để có số hạng chứa x2012 thì 4022 – 5k = 2012
Suy ra k = 402

0,25
402

Vậy hệ số của x2012 là T C2011.( 2)

402

402
2402.C2011

0,25

b/=-1
3

- Không gian mẫu là các trường hợp chọn ra 4 viên bi từ 12 viên bi.
4

Số phần tử của không gian mẫu n()  A45

a.- A:” Bốn viên bi chọn ra cùng màu

n(A)  A154  A104  A84

0,25
0,25
0,25
0,5


P (A) 

n(A)
214

n() 148995

0,25

b.- B:” Bốn viên bi lấy ra khác màu”
0,25

n(B)  A151 A101 A81 A121 14400
P (B) 

n(B) 14400
40
 4 
n ()
A45

9933
0,5

4
30

n(C )  A

P (C ) 1  P (C ) 
c/

n(C ) 386

n() 473

ĐỀ 3
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(4đ): ( Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án được lựa chọn)
Câu 1: Từ các chữ số 0,1,2,3,4,6,7,8. Có thể lập được bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số khác nhau?
A. 5040

B. 930

C. 720

D. 210

Câu 2: Cho một hộp kín trong có chứa 3 quả cầu màu đỏ, 4 quả cầu màu xanh. Nhặt ra 3 quả cầu. số cách để
nhặt được 3 quả cầu cùng màu là
A. 12


B. 5

C. 7

D. 6

Câu 3: Từ các chữ số 0,1,2,3,4. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số?
A. 48

B. 120
3

C. 24

D. 100

2

Câu 4: Cho biểu thức 3.Cn1  3. An 52( n  1) . Khi đó giá trị n thỏa mãn là
A. 5

B. 13

C. 7

D. 10

9

1 


x



x 2  . Số hạng chứa x3 là
Câu 5: Cho nhị thức 
A. 36

B. -36x3

C. 36x3

D. – 36

Câu 6: Một chi đồn có 15 đồn viên trong đó có 8 nam và 7 nữ. Nguời ta chọn ra 4 đồn viên của chi đồn
đó để lập một đội thanh niên tình nguyện. Xác suất để bốn đồn viên được chọn có ít nhất 1 nữ là

C74
C4
A. 15

C74
1 4
C15
B.

C84
C4
C. 15


C84
1 4
C15
D.

C. -6435

D. 6435 x10

15

 3 1 
x  2
x  . Hệ số của x10 là
Câu 7: Cho nhị thức 
A. 7

B. – 6435x10


Câu 8: Từ các số 1, 2, 4, 6, 8, 9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau?
A. 720

B. 1

C. 36

D. 24


Câu 9: Cho một hộp kín trong có chứa 3 quả cầu màu đỏ, 4 quả cầu màu xanh. Nhặt ra 3 quả cầu. tính số
cách chọn được 3 quả cầu có đủ cả 2 màu là
A. 30

B. 12

C. 216

D. 512

Câu 10: Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần. Xác suất để tổng số chấm trên hai lần gieo bằng 6


5
A. 36

1
B. 6

7
C. 36

1
D. 2

II. PHẦN TỰ LUẬN(6đ)
Câu 1(2đ): Cho các chữ số 0,1,2,3,4,5,6
Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau tạo thành từ các chữ số đã cho.
 2 1 
x  4

x 
2012
Câu 2(1đ): Tìm hệ số của x trong khai triển của nhị thức 

2017

Câu 3(3đ): Cho một hộp kín có chứa 3 bi đỏ, 4 bi xanh, 5 bi vàng. Nhặt ngẫu nhiên 4 viên bi.
Tính xác suất của các biến cố:
a, Bốn viên bi chọn ra có đủ cả ba màu.
b, Bốn viên bi lấy ra khơng có viên bi đỏ nào.
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng 0,4đ.
Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9


Câu 10

B

B

D

B

C

D

C

A

A

A

II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu
1

Nội dung đạt được

Thang điểm
0,5


Gọi số cần tìm là abcd .

0,5

Khi đó: a có 6 cách chọn.
các số cịn lại có

A63

vậy có tất cả là: 6.

0,5
cách chọn.

A63

= 720 (số)

2
Số hạng tổng quát của khai triển là

0,5
k
T C2011
.( x 2 ) 2011 k .(

2 k
)
x3


0,25


k
T C2011
.x

4022  2 k

.( 2) k .x  3k
0,25

k
T C2011
.( 2) k .x 4022 5 k

Để có số hạng chứa x2012 thì 4022 – 5k = 2012
0,25
Suy ra k = 402
402

Vậy hệ số của x2012 là T C2011.( 2)
3

402

402
2402.C2011


- Không gian mẫu là các trường hợp chọn ra 4 viên bi từ 12 viên bi.
4

Số phần tử của không gian mẫu n() C12 495
a.- A:” Bốn viên bi chọn ra có đủ ba màu”.

n(A) C32 .C41.C51  C13 .C42 .C51  C13 .C41.C52 270
P (A) 

n(A) 270 6


n() 495 11

6
Vậy xác suất để bốn viên bi chọn ra có đủ ba màu là 11

0,25
0,25
0,25
0,25
0,5

0,25

0,25

b.- B:” Bốn viên bi lấy ra khơng có viên bi đỏ nào”
số phần tử của biến cố B là số các tổ hợp chập 4 của 9,


0,5

n(B) C94 126

0,25

P (B) 

n(B) 126 14


n() 495 55

0,25

Vậy xác suất để chọn ra 4 viên bi trong đó khơng có khơng có viên bi đỏ nào là

14
55 .

ĐỀ 4
Phần trắc nghiệm

0,25


Câu 1: Có bao nhiêu số có 2 chữ số, mà tất cả các chữ số đều lẻ?
A. 25
B. 60
C. 20

D. 10
Câu 2: Cho các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 6. Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số được lập thành từ các
số đã cho?
A. 105
B. 75
C. 120
D. 168
A  0; 1; 2; 3; 4; 5; 6
Câu 3: Cho tập
. Số các số tự nhiên có 4 chữ số đơi một khác nhau từ A là:
3
210
B. 6.5!
C. 180
D. 6C6
A.
Câu 4: Số cách cách sắp xếp 4 nữ sinh, 4 nam sinh thành một hàng dọc sao cho các bạn nam và nữ ngồi xen
kẻ là:
A. 8!
B. 4!4!
C. 16
D. 1152
Câu 5: Có 10 cặp vợ chồng đi dự tiệc. Tổng số cách chọn một người đàn ông phát biểu và một người đàn bà
phát biểu ý kiến sau cho hai người đó khơng là vợ chồng là:
A. 100
B. 10!
C. 81
D. 90
Câu 6: Cho 10 điểm, khơng có 3 điểm nào thẳng hàng. Số vectơ khác vectơ khơng được tạo bởi 2 trong
mười điểm nói trên là:

A. 30
B. 10!
C. 90
D. 45
Câu 7: Cho đa giác đều n đỉnh, n  N , n 3 . Tìm n biết rằng đa giác đó có 135 đường chéo?
A. 28
B. 18
C. 27
D. 15
Câu 8: Cho các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 6. Có bao nhiêu số chẵn gồm 3 chữ số đôi một khác nhau được lập
thành từ các số đã cho?
A. 90
B. 75
C. 105
D. 120
Câu 9: Cho 10 điểm, khơng có 3 điểm nào thẳng hàng. Có bao nhiêu đoạn thẳng khác nhau tạo bởi 2 trong
mười điểm nói trên?
A. 90
B. 45
C. 30
D. 10!
A  0; 1; 2; 3; 4; 5
Câu 10: Cho
. Số các số tự nhiên chẵn có 3 chữ số từ tập A là:
A. 180
B. 100
C. 120
D. 90
k
Câu 11: Nếu A10 720 thì k có giá trị bằng:

A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 12: Gieo một con xúc sắc cân đối đồng chất 3 lần, khi đó số khơng gian mẫu bằng:
2
6
3
B. 3.6
C. 3
D. 6
A. 3.6
Câu 13: Cho hai đường thẳng a, b song song. Xét tập H có 27 điểm khác nhau, trong đó trên đường thẳng a
có 9 điểm và trên đường thẳng b có 18 điểm của H. Số tam giác mà đỉnh của nó thuộc tập H bằng:
3
3
3
3
C27
B. 2025
C. C18 .C9
D. A27
A.
3
Câu 14: Nếu C n = 220 thì nbằng:
A. 11
B. 12

C. 13


D. 15

18

 3 1 
x  3
x  bằng:
x
Câu 15: Số hạng không chứa trong khai triển của 
A. 46820
B. 48260
C. 48620
2
n 1

2
n 2

2
n 3

Câu 16: Số tự nhiên nthỏa C  2C  2C  C
A. n 5 .
B. n 10 .
Câu 17: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
n!
n!
Anx 
Cnx 
( n  x)! .

n !( n  x)! .
A.
B.

2
n 4

149

là:
C. n 7 .

C.

Cnx 

n!
x !(n  x )! .

D. 84620
D. n 15 .

n
D. An Pn .


Câu 18: Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dương bé hơn 60 và gọi A là biến cố “Số được chọn chia hết cho
9”. Xác suất của biến cố A là:
6
6

5
5
A. 59
B. 60
C. 60
D. 59
Câu 19: Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn trúng 1 viên là 0,7. Người đó bắn hai
viên một cách độc lập. Xác suất để một một viên trúng mục tiêu và một viên trượt mục tiêu là:
A. 0,21
B. 0,42
C. 0,46
D. 0,44
Câu 20: Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món, 1 loại quả tráng
miệng trong 5 loại quả tráng miệng và một nước uống trong 3 loại nước uống. Số cách chọn thực đơn là:
A. 25
B. 75
C. 100
D. 15
B  1; 2; 3; 4; 5; 6; 7
Câu 21: Cho tập
. Số các số tự nhiên có 4 chữ số được lấy từ tập B là:
A. 5040
B. 2401
C. 35
D. 840
Câu 22: Có 9 quả bóng màu đỏ, 6 quả bóng màu vàng, 4 quả bóng màu xanh. Số cách chọn từ đó ra 4 quả
bóng sao cho có đúng 2 quả bóng màu đỏ là:
2
2
4

A92 . A102
B. C9 .C10
C. 81
D. C19
A.
Câu 23: Một đa giác lồi 20 cạnh, sốđường chéo của đa giác đó bằng:
A. 200
B. 170
C. 180
D. 190
Câu 24: Trong tủ sách có tất cả 10 cuốn sách. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho quyển thứ nhất ở kề
quyển thứ hai?
A.725760
B. 10!
C. 91
D. 9!8!
12

1 

  2x  2 
x  là:
Câu 25: Số hạng không chứa x trong khai triển 
4
8
6
6
5
7
A. C12 ( 2) .

B. C12 ( 2) .
C. C12 ( 2) .

4
D. C12 .

Tự luận
Câu 1. a) Cho các chữ số : 2,4,7,6,9. Tìm số các số tự nhiên có hai chữ số là số chẵn lập từ các số trên.
b) Một lớp có 15 sách toán, 20 sách văn , 13 sách lý ,5 sách sử. Cần chọn một quyển sách để ủng hộ
có bao nhiêu cách ?
Câu 2. Trong một lớp có 8 nam và 12 nữ. Cần chon ra 4 học sinh:
a) Trong đó có 4 nữ ngồi vào một bàn dài đã đánh số 1,2,3,4.Có bao nhiêu cách ?
b) Trong đó có ít nhất 3 nữ để đi tập huấn Đồn .Có bao nhiêu cách?
c) Đếm số khơng gian mẫu của phép thử chọn một nhóm gồm 4 học sinh. tính xác suất để chon ra ít
nhất 2 nam đi công tác mùa hè xanh.
d) Sao cho 4 học sinh ln có học sinh nam và học sinh nữ
Câu 3. Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất liên tiếp 3 lần. Tính xác suất để có đúng hai ln gieo l 3
chm.
16
ổ3 1 ử


ỗx + ữ



xứ
Cõu 4. Cho nhị thức è
.Tìm số hạng chứa x10 trong khai triển của nhi thức




×