Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

DE KT 1T

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (102.66 KB, 4 trang )

TRƯỜNG THCS NGŨ PHỤNG
HỌ VÀ TÊN:
LỚP:
ĐIỂM

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN : HOÁ 8
TUẦN :13 - TIẾT 25 – NĂM: 2016 - 2017
LỜI PHÊ

ĐỀ : 1
A.Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm )
I. Khoanh tròn vào phương án đúng cho các câu sau đây: (3điểm)
Câu 1: Đâu là hiện tượng vật lí?
a.Cacbon cháy tạo thành khí cacbon đioxit
b. Muối tan trong nước thành dung dịch muối.
c. Sắt để trong khơng khí bị gỉ
d. Đường phân huỷ thành than và hơi nước
Câu 2: Cho phương trình hố học sau: a Al + bCl2
c AlCl3 . Các giá trị a,b,c lần lượt
là :
a. 2,3,2
b. 3,2,1
c. 4,3,2
d. 3,4,2
Câu 3: Phản ứng hoá học xảy ra khi :
a.Các chất phản ứng phải tiếp xúc với nhau. b.Sản phẩm tạo thành phải có chất kết tủa
c.Các chất phản ứng phải cùng trạng thái. d.Sản phẩm tạo thành phải có chất khí
Câu 4: Đốt cháy 10,5 gam cacbon trong khí oxi thu được 22 gam khí cacbonic . Khối lượng khí
oxi cần dùng là :
a. 7,5 g


b. 10 g
c. 11 g
d. 11,5 g
Câu 5: Đâu là hiện tượng hố học ?
a.Xăng để trong lọ khơng kín bị bay hơi b.Muối tan trong nước thành dung dịch muối
c.Lưu huỳnh cháy tạo ra lưu huỳnh đioxit d.Thuỷ tinh nóng chảy thổi thành bình cầu
Câu 6: Cho sơ đồ của phản ứng như sau : Al + CuSO4
Alx(SO4)y + Cu .Gía trị của x,
y lần lượt là :
a. 1, 2
b. 2, 3
c. 3,2
d. 2, 1
II. Nối nội dung cột A với nội dung cột B sao cho phù hợp: (1điểm)
A
B
trả lời
1. Hiện tượng hố học
a. Chỉ vì liên kết thay đổi
1……
2. Phân tử khối
b. Chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên
2……
3. Hiện tượng vật lí
c. Khối lượng của phân tử tính bằng đvC
3……
4. Phân tử biến đổi
d. Chất biến đổi có tạo ra chất khác
4……
B. Phần tự luận : ( 6 điểm )

Câu 1: Hãy nêu định luật bảo toàn khối lượng ? Giả sử có phản ứng giữa A và B tạo ra C và D .
Hãy viết công thức về khối lượng của phản ứng trên . ( 1,5 điểm )
Câu 2: Hãy lập phương trình phản ứng cho các sơ đồ sau và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân
tử của các chất trong phản ứng . ( 2 điểm)
a. K + O2
K 2O
b. P + O2
P2O5
c. Fe + Cl2
FeCl3
d. FeCl3 + NaOH
Fe(OH)3 + NaCl
Câu 3: Nung 28,5 gam Canxicacbonat ( CaCO3) tạo thành Canxi oxit (CaO) và 10,5 gam khí
Cacbon đioxit (CO2). ( 2,5 điểm )
a. Viết công thức về khối lượng của phản ứng.
b. Tính khối lượng của canxi oxit thu được sau phản ứng.


TRƯỜNG THCS NGŨ PHỤNG
HỌ VÀ TÊN:
LỚP :
ĐIỂM

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MƠN: HỐ 8
TUẦN: 13 - TIẾT 25
LỜI PHÊ

ĐỀ : 2
A. Phần trắc nghiệm : ( 4 điểm )

I. Khoanh tròn vào phương án đúng cho các câu sau đây: (3 điểm)
Câu 1: Đâu là hiện tượng hố học ?
a.Nước sơi chuyển thành hơi .
b. Sắt cháy tạo thành oxít sắt từ
c.Hơi nến nóng chảy thấm vào bấc
d. Nước hoa trong lọ bị bay hơi
Câu 2: Cho phương trình hố học sau : a Na + b O2
c Na2O . Các giá trị của a,b,c lần
lượt là :
a. 1,2,4
b. 2,1,4
c. 4,1,2
d. 4,2,1
Câu 3: Phản ứng hoá học xảy ra khi :
a.Sản phẩm tạo thành phải có chất khí .
b.Các chất tham gia phải tiếp xúc với nhau
c.Các chất sản phẩm phải đựơc bảo tồn.
d.Sản phẩm tạo thành phải có tính chất giống nhau .
Câu 4: Cho 10 gam kẽm tác dụng với 12 gam axit clohiđric ( HCl) sau phản ứng thu được 12
gam muối (ZnCl2) và khí hiđro.Khối lượng khí hiđro thu được là :
a. 10 g
b. 13,5 g
c. 15 g
d. 15,5 g
Câu 5: Đâu là hiện tượng vật lí:
a. Nhơm để trong khơng khí bị oxi hố.
b. Natri tác dụng được với nước tạo thành natrioxit.
c. Mía để trong khơng khí bị lên men.
d. Nến nóng chảy chuyển thành hơi.
Câu 6: Cho sơ đồ của phản ứng như sau : Al + CuSO4

Alx(SO4)y + Cu .Gía trị của x,y
lần lượt là :
a. 1, 3
b. 3, 2
c. 3, 1
d. 2, 3
II. Nối nội dung cột A với nội dung cột B sao cho phù hợp:( 1 điểm )

A
B
Trả lời
1.Hiện tượng vật lí
a. Khối lượng của nguyên tử tính bằng đvC
1…….
2.Phân tử biến đổi
b. Chất biến đổi có tạo ra chất khác
2…….
3.Nguyên tử khối
c. Chỉ vì liên kết giữa các nguyên tử thay đổi
3…….
4.Hiện tượng hoá học
d. Chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên
4…….
B. Phần tự luận : ( 6 điểm )
Câu 1 : Hãy phát biểu định luật bảo toàn khối lượng : Gỉa sử có phản ứng giữa E và F tạo ra G
và H . Hãy viết công thức về khối lượng của phản ứng . ( 1,5 điểm )
Câu 2 : Hãy lập phương trình phản ứng cho các sơ đồ sau và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân
tử của các chất có trong phản ứng : ( 2 điểm )
a. Na + O2
Na2O

b. P2O5 + H2O
H3PO4
c. Fe + O2
Fe3O4
d. Ca(OH)2 + CO2
CaCO3 + H2O
Câu 3: Đốt cháy 22,5 gam photpho trong khí oxi sau phản ứng thu được 28,5 gam điphotpho
penta oxit ( P2O5 ). ( 2,5 điểm )
a. Viết công thức về khối lượng của phản ứng .
b. Tính khối lượng của khí oxi cần dùng.


ĐÁP ÁN ĐỀ 2
A. Trắc nghiệm: (4 điểm)
I. Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
b
c
b
a
d
d
II. 1 - d 2 - c 3 - a 4 - b ( 1 điểm )
B. Tự luận: ( 6 điểm)

Câu 1: Phát biểu đúng định luật được 1 điểm
Công thức về khối lượng: mE + mF = mG + mH ( 0,5 điểm)
Câu 2: Mỗi phương trình cân bằng đúng được 0,5 điểm
a. 4Na + O2
2Na2O
b. P2O5 + 3H2O
2H3PO4
c. 3Fe + 2O2
Fe3O4
d. Ca(OH)2 + CO2
Ca2CO3 + H2O
Câu 3: a. Công thức về khối lượng: mP + mO2 = mP2O5 ( 1 điểm )
b. Khối lượng của khí oxi thu được là:
mO2 = mP2O5 - mP = 28,5 - 22,5 (g) = 6(g)
( 1,5 điểm )


ĐÁP ÁN ĐỀ 1
A.Trắc nghiệm: (4 điểm)
I. Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
b
a
a

d
c
b
II. 1 - d
2- c
3 - b 4 - a ( 1 điểm )
B.Tự luận: ( 6 điểm)
Câu 1: Phát biểu đúng định luật được 1 điểm
Công thức về khối lượng: mA + mB = mC + mD ( 0,5 điểm)
Câu 2: Mỗi phương trình cân bằng đúng được 0,5 điểm
a. 2K + O2
K2O
b. 4P + 5O2
2P2O5
c. 2Fe + 3Cl2
2FeCl3
d. Fe Cl3 + 3NaOH
Fe(OH)3 + 3NaCl
Câu 3: a. Công thức về khối lượng: mCaCO3 =
mCaO + mCO2 ( 1 điểm )
b. Khối lượng của Canxioxit thu được là:
mCaO = mCaCO3 - mCO2 = 28,5 - 10,5 (g) = 18(g) ( 1,5 điểm )



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×