Tải bản đầy đủ (.docx) (11 trang)

Thi HKI CONG NGHE 8 20172018

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (119.2 KB, 11 trang )

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 (Đề 1)
MÔN CÔNG NGHỆ 8
A-KHUNG MA TRẬN ĐỀ:
Cấp độ
Chủ đề
Nội dung 1:
Chương II
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ:
Nội dung 2:
Chương III

Biết
TN
Bản vẽ
KT
2 câu


TL

TN

TL

Gia
cơng cơ
khí
3 câu
1,5đ



Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ:
Nội dung 3:
Chương IV

Chi tiết
máy và
lắp ghép
1 câu
1,5 đ

Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ:
Nội dung 4:
Chương V

Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ:
Tổng số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ:

Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TN

TL
TN
TL

Hiểu

Gia
cơng cơ
khí
2 câu

Chi tiết
máy và
lắp ghép
1 câu
1,5 đ

Chi tiết
máy và
lắp ghép
1 câu
0,5đ
Truyền
và biến
đổi
chuyển
động
0,5 câu
2,5 đ


2 câu


1 câu
1,5 đ

Trường THCS Phường 1
Họ và tên:………………..
Lớp: 8A

3 câu
1,5 đ

1 câu
1,5 đ

THI HỌC KỲ I
Môn: Công nghệ 8
Thời gian: 45 phút

TRƯỜNG THCS PHƯỜNG 1

2 câu


Điểm

0,5 câu
2,5 đ


Truyền
và biến
đổi
chuyển
động
0,5 câu
0,5 đ
1 câu
0,5 đ

Lời phê của GV

ĐỀ THI HỌC KỲ I

0,5 câu
0,5 đ


Họ và tên:………..………………………
MÔN THI: CÔNG NGHỆ 8
Lớp:
NĂM HỌC: 2017-2018
Ngày thi:…./12/2017
THỜI GIAN: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐIỂM

LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN

CHỮ KÝ GT1


CHỮ KÝ GT2

ĐỀ 1
A- TRẮC NGHIỆM (4đ): Khoanh tròn trước ký tự chỉ câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Hình cắt là:
A.Hình biểu diễn phần vật thể ở sau mặt phẳng cắt.
B.Hình biểu diễn cấu tạo bên trong của vật thể
C.Hình biểu diễn hình dạng bên ngồi của vật thể
D.Hình biểu diễn phần vật thể bị mặt phẳng cắt cắt qua.
Câu 2: Các chi tiết sau đây có ren ngồi
A.Nắp chai
B.Đui đèn
C.Đai ốc
D.Bóng đèn
Câu 3: Vỏ của ổ cắm điện được làm từ vật liệu:
A.Cao su tự nhiên.
B.Cao su nhân tạo.
C.Chất dẻo nhiệt.
D.Chất dẻo nhiệt rắn.
Câu 4: Tính chất chung của vật liệu phi kim loại là:
A.Có nhiệt độ nóng chảy cao.
B.Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
C.Có khối lượng riêng lớn.
D.Khơng dẫn điện, khơng dẫn nhiệt
Câu 5: Khi muốn làm nhẵn mặt trong của lỗ hình trụ, ta dùng:
A. Dũa vng.
B. Dũa dẹt.
C. Dũa trịn.
D. Dũa tam giác.
Câu 6: Các chi tiết có cơng dụng riêng là:

A.Cánh quạt máy, líp xe đạp, mũi khoan
B.Khung xe đạp, bánh răng, dây đai truyền
C.Lò xo, bạc đạn, kim máy may.
D.Bu-lơng, đai ốc, vịng đệm, chân vịt máy
Câu 7: Mối ghép nào không sử dụng đinh tán:
A.Ghép giữa hai lưỡi kéo.
B.Ghép của quay nồi.
C.Ghép yên xe và sườn xe đạp.
D.Ghép giữa hai má kiềm.
Câu 8: Dụng cụ nào có cơ cấu nào biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay:
A.Máy nén hơi
B.Cây lau nhà.
C.Bàn ép vá xe
D.Xe tự đẩy
B- TỰ LUẬN: (6 đ)
Câu 9 (1.5 đ): Chi tiết máy là gì? Thế nào là chi tiết có cơng dụng chung, chi tiết có cơng
dụng riêng? Cho một số ví dụ.
Câu 10 (1.5 đ): Trình bày đặc điểm và ứng dụng của khớp tịnh tiến.
Câu 11 (3 đ): Một bánh răng nhỏ có 16 răng được truyền động ăn khớp với bánh răng lớn
có 40 răng. Bánh răng nhỏ quay 300 vòng/phút.
a/ Hỏi bánh răng lớn quay được bao nhiêu vịng/phút?
b/Tính tỉ số truyền.
c/ Bộ truyền chuyển động này tăng tốc hay giảm tốc? Để tỉ số truyền đạt 0.5 thì phải
thay bánh bị dẫn có bao nhiêu răng?


BÀI LÀM
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………



………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
…………………
TRƯỜNG THCS PHƯỜNG 1

ĐỀ THI HỌC KỲ I
MÔN THI: CÔNG NGHỆ 8
Họ và tên:………..………………………
NĂM HỌC: 2017-2018
Lớp:
THỜI GIAN: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi:…./12/2017
ĐIỂM

LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN

CHỮ KÝ GT1

CHỮ KÝ GT2


ĐỀ 2
A- TRẮC NGHIỆM (4đ): Khoanh tròn trước ký tự chỉ câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Vỏ của ổ cắm điện được làm từ vật liệu:
A.Cao su tự nhiên.
B.Chất dẻo nhiệt rắn.
C.Chất dẻo nhiệt.
D.Cao su nhân tạo.
Câu 2: Tính chất chung của vật liệu phi kim loại là:
A.Có nhiệt độ nóng chảy cao.
B.Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
C.Có khối lượng riêng lớn.
D.Khơng dẫn điện, khơng dẫn nhiệt
Câu 3: Các chi tiết sau đây có ren ngồi
A.Nắp chai
B.Đui đèn
C.Bóng đèn
D.Đai ốc
Câu 4: Khi muốn làm nhẵn mặt trong của lỗ hình trụ, ta dùng:
A. Dũa vng.
B. Dũa tròn.
C. Dũa dẹt.
D. Dũa tam giác.
Câu 5: Mối ghép nào không sử dụng đinh tán:
A.Ghép giữa hai lưỡi kéo.
B.Ghép yên xe và sườn xe đạp
C.Ghép của quay nồi.
D.Ghép giữa hai má kiềm.
Câu 6: Hình cắt là:
A.Hình biểu diễn cấu tạo bên trong của vật thể

B.Hình biểu diễn phần vật thể ở sau mặt phẳng cắt.
C.Hình biểu diễn hình dạng bên ngoài của vật thể


D.Hình biểu diễn phần vật thể bị mặt phẳng cắt cắt qua.
Câu 7: Dụng cụ nào có cơ cấu nào biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay:
A.Máy nén hơi
B.Xe tự đẩy
C.Bàn ép vá xe
D.Cây lau nhà.
Câu 8: Các chi tiết có cơng dụng riêng là:
A.Cánh quạt máy, líp xe đạp, mũi khoan
B.Khung xe đạp, bánh răng, dây đai truyền
C.Lị xo, bạc đạn, kim máy may.
D.Bu-lơng, đai ốc, vịng đệm, chân vịt máy
B- TỰ LUẬN: (6 đ)
Câu 9 (1.5 đ): Chi tiết máy là gì? Thế nào là chi tiết có cơng dụng chung, chi tiết có cơng
dụng riêng? Cho một số ví dụ.
Câu 10 (1.5 đ): Trình bày đặc điểm và ứng dụng của khớp tịnh tiến.
Câu 11 (3 đ): Một bánh răng nhỏ có 16 răng được truyền động ăn khớp với bánh răng lớn
có 40 răng. Bánh răng nhỏ quay 300 vòng/phút.
a/ Hỏi bánh răng lớn quay được bao nhiêu vịng/phút?
b/Tính tỉ số truyền.
c/ Bộ truyền chuyển động này tăng tốc hay giảm tốc? Để tỉ số truyền đạt 0.5 thì phải
thay bánh bị dẫn có bao nhiêu răng?
BÀI LÀM
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………


………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
…………………
TRƯỜNG THCS PHƯỜNG 1

ĐỀ THI HỌC KỲ I
MÔN THI: CÔNG NGHỆ 8
Họ và tên:………..………………………
NĂM HỌC: 2017-2018
Lớp:
THỜI GIAN: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi:…./12/2017
ĐIỂM

LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN

CHỮ KÝ GT1

CHỮ KÝ GT2



ĐỀ 3
A- TRẮC NGHIỆM (4đ): Khoanh tròn trước ký tự chỉ câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Các chi tiết sau đây có ren ngồi
A.Nắp chai
B.Đui đèn
C.Đai ốc
D.Bóng đèn
Câu 2: Hình cắt là:
A.Hình biểu diễn phần vật thể bị mặt phẳng cắt cắt qua.
B.Hình biểu diễn cấu tạo bên trong của vật thể
C.Hình biểu diễn phần vật thể ở sau mặt phẳng cắt.
D.Hình biểu diễn hình dạng bên ngồi của vật thể
Câu 3: Tính chất chung của vật liệu phi kim loại là:
A.Khơng dẫn điện, khơng dẫn nhiệt
B.Có nhiệt độ nóng chảy cao.
C.Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
D.Có khối lượng riêng lớn.
Câu 4: Mối ghép nào không sử dụng đinh tán:
A.Ghép giữa hai lưỡi kéo.
B.Ghép yên xe và sườn xe đạp.
C.Ghép của quay nồi.
D.Ghép giữa hai má kiềm.
Câu 5: Dụng cụ nào có cơ cấu nào biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay:
A.Máy nén hơi
B.Cây lau nhà.
C.Xe tự đẩy
D.Bàn ép vá xe
Câu 6: Khi muốn làm nhẵn mặt trong của lỗ hình trụ, ta dùng:
A. Dũa vng.

B. Dũa dẹt.
C. Dũa tròn.
D. Dũa tam giác.
Câu 7: Vỏ của ổ cắm điện được làm từ vật liệu:
A.Cao su tự nhiên.
B.Cao su nhân tạo.
C.Chất dẻo nhiệt.
D.Chất dẻo nhiệt rắn.
Câu 8: Các chi tiết có cơng dụng riêng là:
A.Lị xo, bạc đạn, kim máy may.
B.Khung xe đạp, bánh răng, dây đai truyền
C.Bu-lông, đai ốc, vịng đệm, chân vịt máy
D.Cánh quạt máy, líp xe đạp, mũi khoan
B- TỰ LUẬN: (6 đ)
Câu 9 (1.5 đ): Chi tiết máy là gì? Thế nào là chi tiết có cơng dụng chung, chi tiết có cơng
dụng riêng? Cho một số ví dụ.
Câu 10 (1.5 đ): Trình bày đặc điểm và ứng dụng của khớp tịnh tiến.
Câu 11 (3 đ): Một bánh răng nhỏ có 16 răng được truyền động ăn khớp với bánh răng lớn
có 40 răng. Bánh răng nhỏ quay 300 vòng/phút.
a/ Hỏi bánh răng lớn quay được bao nhiêu vịng/phút?
b/Tính tỉ số truyền.
c/ Bộ truyền chuyển động này tăng tốc hay giảm tốc? Để tỉ số truyền đạt 0.5 thì phải
thay bánh bị dẫn có bao nhiêu răng?
BÀI LÀM
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………


………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………


………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
…………………
TRƯỜNG THCS PHƯỜNG 1

ĐỀ THI HỌC KỲ I
MÔN THI: CÔNG NGHỆ 8
Họ và tên:………..………………………
NĂM HỌC: 2017-2018
Lớp:
THỜI GIAN: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi:…./12/2017
ĐIỂM

LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN

CHỮ KÝ GT1

CHỮ KÝ GT2


ĐỀ 4
A- TRẮC NGHIỆM (4đ): Khoanh tròn trước ký tự chỉ câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Các chi tiết sau đây có ren ngồi
A.Nắp chai
B.Đui đèn
C.Đai ốc
D.Bóng đèn
Câu 2: Vỏ của ổ cắm điện được làm từ vật liệu:
A.Cao su tự nhiên.
B.Cao su nhân tạo.
C.Chất dẻo nhiệt.
D.Chất dẻo nhiệt rắn.
Câu 3: Khi muốn làm nhẵn mặt trong của lỗ hình trụ, ta dùng:
A. Dũa vng.
B. Dũa trịn.
C. Dũa dẹt.
D. Dũa tam giác.
Câu 4: Hình cắt là:
A.Hình biểu diễn cấu tạo bên trong của vật thể
B.Hình biểu diễn hình dạng bên ngồi của vật thể
C.Hình biểu diễn phần vật thể bị mặt phẳng cắt cắt qua.
D.Hình biểu diễn phần vật thể ở sau mặt phẳng cắt.
Câu 5: Các chi tiết có cơng dụng riêng là:
A.Khung xe đạp, bánh răng, dây đai truyền
B.Cánh quạt máy, líp xe đạp, mũi khoan
C.Lị xo, bạc đạn, kim máy may.
D.Bu-lơng, đai ốc, vịng đệm, chân vịt máy
Câu 6: Tính chất chung của vật liệu phi kim loại là:
A.Có nhiệt độ nóng chảy cao.
B.Không dẫn điện, không dẫn nhiệt

C.Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
D.Có khối lượng riêng lớn.
Câu 7: Dụng cụ nào có cơ cấu nào biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay:
A.Máy nén hơi
B.Bàn ép vá xe
C.Cây lau nhà.
D.Xe tự đẩy
Câu 8: Mối ghép nào không sử dụng đinh tán:
A.Ghép yên xe và sườn xe đạp.
B.Ghép giữa hai lưỡi kéo.
C.Ghép của quay nồi.
D.Ghép giữa hai má kiềm.
B- TỰ LUẬN: (6 đ)


Câu 9 (1.5 đ): Chi tiết máy là gì? Thế nào là chi tiết có cơng dụng chung, chi tiết có cơng
dụng riêng? Cho một số ví dụ.
Câu 10 (1.5 đ): Trình bày đặc điểm và ứng dụng của khớp tịnh tiến.
Câu 11 (3 đ): Một bánh răng nhỏ có 16 răng được truyền động ăn khớp với bánh răng lớn
có 40 răng. Bánh răng nhỏ quay 300 vịng/phút.
a/ Hỏi bánh răng lớn quay được bao nhiêu vịng/phút?
b/Tính tỉ số truyền.
c/ Bộ truyền chuyển động này tăng tốc hay giảm tốc? Để tỉ số truyền đạt 0.5 thì phải
thay bánh bị dẫn có bao nhiêu răng?
BÀI LÀM
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………


………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ 1 CÔNG NGHỆ 8
A-TRẮC NGHIỆM:

Câu
1
2
3
4
5
6
Đề 1
A
D
D
D
C
A
Đề 2
B
D
C
B
B
B

Đề 3
D
C
A
B
B
C
Đề 4
D
D
B
D
B
B
B-TỰ LUẬN: (6 đ)
Câu 9: (1.5 đ)
-Chi tiết máy là một phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện
một nhiệm vụ nhất định trong máy………………………………
-Chi tiết máy có cơng dụng chung là những chi tiết máy sử dụng
cho nhiều loại máy……………………………………………….
(Nêu được hai ví dụ trở lên)……………………………………..
-Chi tiết máy có cơng dụng riêng là những chi tiết máy sử dụng
cho một loại máy……………………………………………….
(Nêu được hai ví dụ trở lên)……………………………………..

7
C
D
D
C


0.5 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ

Câu 10: (1.5 đ)

-Mọi điểm trên vật tịnh tiến chuyển động giống hệt nhau (vận tốc,
quỹ đạo…) ……………………………………………………….
-Khớp tịnh tiến làm việc thường sinh ra lực ma sát. Để làm giảm
ma sát, người ta sử dụng vật liệu chịu mài mòn, và thường xuyên
tra dầu bôi trơn. …………………………………………………...
-Khớp tịnh tiến dùng để biến chuyển động quay thành chuyển
động tịnh tiến và ngược lại. ………………………………………
Câu 11:
a)1/Z1 / Z2 = n2 / n1
n2 = Z1n1 / Z2
=16.300/40 = 120 vòng/phút
b) i = 16/40 = 0.4 hoặc i = n2 / n1 = 120 / 300 = 0.4
c) Tryền động giảm tốc.
Z2 = Z1 / i = 16 / 0.5 = 32 răng

0.5 đ
0.5 đ
0.5 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.5 đ


0.5 đ
0.5 đ

8
B
A
D
A



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×