Tải bản đầy đủ (.pdf) (1 trang)

Bai toan

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (347.43 KB, 1 trang )

XUAT PHAT TU MOT BAI TOAN
Bài tốn 1. (Tơng qt bài 4 SGK Đại số 10 trang

Bài toán 5. Chứng minh rằng với a, b, c dương và
thỏa mãn ab + be + ca = 3 thì

al0pl9

79, và bài I SBT Đại sô 10 trang 106, ban cơ bản)

Chứng minh răng

Da™™ +b™™ >a™b" +a"b™, Va,be R, Vn, me N*,
và m, n cùng tính chẵn lẻ.
2) am" ppt!"

pl0 210

+

a'+bfh

bđ+rcTt

Lại đi từ Bài tốn
qgmtn

>samb" +a"b” Va,b>0,Vn,me Đ*.

4+p™n


am

>

cl+af

+anpm

gmtn



a"p?

>——†+~=—>a"”

Bài tốn 2. Chứng minh

ata

qgmin

+pmm

pm

gi

+pm"


bu?

+cmtn
em

>a”b"+b°c"+c*a”"

Lời giải. Từ

(1),

+am:n

em

Tam"

>

+4

a

+cmrn

prn

+b
cm:n


>a"b". Tuong

+am:n

ba bât đăng thức này, vê với vê, ta được bât đăng
thức cân chứng minh.
giờ,

xX n +y

n

vol

+Z

n

Vx,y,z20,

>(

3
đăng thức hệ quả

+y+

ATYT?

ammn


+

pm:n

pđrn

git

4+b5™7

bu?

>

Hy

Vne N*

9

thì

ln

em

cm:n

+amtn


em

Tam"

2

(2), Va,b,c >0,Vm.ne N.

Néu dé ¥ toi x? +y* +27 >xy+yz+zx

thì (1) có

bat dang thức hệ quả (với Va,b,c >0,Vm,ne
am:n

+pmtm

pm

+cmrn

cmin

+amtn

git

4+b5™7


pm"

+

em

+

em

>a vb'c" +b" vcta" +c" ab”

Đ)

ec’ ta’.

a+b

b+c

c+raS

b

b +c”

a+b?

bÊ+c”


c+a

`

c+a-

abc(a+b+ec)

a+b’
be +c?
Cc’ +a”
a+b+c

1 TA.

7S
a+b
b +c
ceta
abc

(4).

(5).

tan B+tanˆC

tan” C+

_


n +c"

m

n

m

cb

c

a

cv

a

a

C

Tato

m

>em

ram


tự

=>

m

ca

a

Cc

1

b

c

a

a

Cc

.~.....

be

ct


at

a

+>

b

L8

cÝÊ

9)

a+b+c

Bài toán 7. Chứng minh rằng với a, b, c dương và
thoa man ab + bc + ca = | thi
6
6
6
6
6
6

ar
4
b


Cc

ye 4 yP 4 yo yas 2 (10).

4

a

a

b

Cc

Bài toán 8. Cho 3 số thuc duong x,y,z thỏa mãn
1
1
1
¬
.
T
—~+—~+—~ $3. Tim gia tri nho nhât của biêu thức
18
18
18
x"
yo
Z
re


2915
x17

4 y1

+ y 2015 „ „2015

4 y?

y 1997 4 71997

22015 4
+

71997

2015

4 1997

(xem TH&TT

s6 459, thang 9 nam 2015, trang 9).

x+y+z=l.

Chứng minh rằng

Bài tốn 9. Cho 3 sơ thực dương
x+y)+z


thức

P=

x,y,z

>x*+y + z+2xyz

thoa man

(1).

Tim giá trị lớn nhất của biểu
2
x“—x

S|
X,Y;Z

Ỷ x

2

.

+2Äx + ly +3'z

Bài toán 11. Cho AAĐC.


Chứng minh rằng

.2

vy sin” A+ sin” Bs asin A+sinB +sinC).
ABC

2)

S|
ABC

Bai toan
(5%).

sin C

2

sin A

>

cos” A+cos2

S|
ABC

12. Cho


B

.

—————
+ 2sinC |.
sinC

©4#DcR,

dinh va dong biến trên

2

ham

f,g

ctng

xac

(hoặc cùng xác định và

nghịch biên trên ). Với Vx,y€ D chứng minh răng

Từ đó chứng minh răng
tan A+tanB_

|


đÍx+$Ïy +/⁄z =1.

(3).

ab+be+ca

m

+b”.Tương

ab

>p"

ta có

+b™")

Bài tốn 6. Chứng minh rằng với a, b, c đương thì
2 bˆ
e2 bề
c2
a2?
1) Bye
PE
FE >2(a+b+e) (8).

Bài toán 4. Chứng minh rằng với a, b, c đương thì
at? +bŸ


b

(man

Bài tốn 10. Cho 3 số thực dương +x,y,z thỏa mãn

gi

Bài toán 3. Chứng minh rằng với a, b, c dương thi
bite’

m

>

Cho m, n các gia tri cu thể, ta thu được một số bài
toán thú vị.

a’ +b’

b



do dé tir (1) ta c6 bat

+cm:n

C


R

Wo
gm SOs ma..ma=c
4. Cộng
bu
+c
C
+a
Bây

¢™

a

a™? + pmtn > ampn ¿ anpm —
aạmrn

b"

(6).

—†~†-x~†+-x-†--†+--r>24””+b””+e””) Œ).

Va,b,c>0,Vm,ne Đ.

=a”b"(a”""+b"")= —
pm


cm:n

a

3

+ pmrn

3) a*TY +bŠY >a*bŸ +aŸb*,Va,b >0,Vx,ye IR.
Từ bài toán này ta xây dựng một số bài tập sau đây.

b

>

1, Va,b,c>0, VmncÑ,

ampn

b™

210-210

+

tan” A

tant A+tan*B
tan*B+tant*C
tantC+tanhAvới ABC là tam gidc nhon (xem bai T8/455-TH&TT).


/()gŒœ)+/0)g0)> /@)sƯ)+ /0)g@) (12).

Nêu

ƒ,ø

một hàm xác định và đơng biên trén

D,

một hàm xác định và nghịch biến trên Ð thì bất
đăng thức (12) đơi chiêu.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×