Tải bản đầy đủ (.docx) (28 trang)

Giao an tong hop

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (313.78 KB, 28 trang )

Trường THCS Lê Q Đơn

Tổ Tốn-Tin học

Giáo án Hình học 8-Chương II-Tứ giác

Chương II.
ĐA GIÁC – DIỆN TÍCH ĐA GIÁC.

Tuần: 13
Tiết PPCT: 26

§1. ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU.

Điểm danh
Ngày dạy

Lớp

…../…./2017
…../…./2017
…../…./2017
…../…./2017

8A1
8A2
8A3
8A4

Sĩ số Vắn
g



Tên học sinh vắng

A. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức.
- Phát biểu được khái niệm đa giác lồi đa giác đều.
- Vẽ và nhận biết được đa giác lồi, một số đa giác đều.
- Vẽ được trục đối xứng và tâm đối xứng ( nếu có ) của một đa giác đều.
2. Kĩ năng:
-Sử dụng được phép tương tự để xây dựng khái niệm đa giác lồi, đa giác đều từ những khái
niệm tương ứng đã biết về tứ giác.
3. Thái độ: : Kiên trì, cẩn thận chính xác trong vẽ hình.
B. CHUẨN BỊ:
GV: Thước thẳng, com pa, thước đo góc, bảng phụ hình 112-> 120 SGK trang 113,114
HS: Thước thẳng, compa, thước đo góc, định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi.
C. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1/ Kiểm tra kiến thức cũ:
-Không thực hiện

2/ Giảng kiến thức mới:
Hoạt động giáo viên
- GV gthiệu các hình từ
hình 112→ 117 lên bảng
phụ và thơng báo các hình
đó gọi là các đa giác.
- GV gthiệu đa giác
ABCDE là hình gồm 5
đoạn thẳng AB, BC, DE,
EA trong đó bất kì hai đoạn
thẳng nào cũng khơng nằm

trên cùng một đường thẳng.
- GV gthiệu đỉnh, cạnh của
đa giác ABCDE.

Hoạt động học sinh
- HS quan sát các hình từ
112 →117 trên bảng phụ để
nhận biết về hình đa giác.

Năm học 2017-2018

A
E
B

- HS quan sát hình 114, 117
trong SGK để biết được khái
niệm đa giác.

D
C
A
C

- HS đọc tên các đỉnh, tên
các đoạn thẳng của đa giác.

- GV chốt lại khái niệm đa
giác và lưu ý hai đoạn
thẳng có chung một điểm

không cùng nằm trên một
đường thẳng.
- GV treobảng phụ hình
118 yêu cầu HS làm ?1

Ghi bảng
1. Khái niệm đa giác.

D

E

B

Đa giác ABCDE gồm 5 đoạn
thẳng: AB, BC, CD, DE, EA. Các
điểm A, B, C, D, E là các đỉnh, các
đoạn thẳng AB, BC, CD, DE, EA
là các cạnh của đa giác.
?1.

- HS quan sát hình 118 làm ?
1.
1

GV: Nguyễn Văn Thuận


Trường THCS Lê Quý Đôn


- Gọi HS trả lời ?1.
- Gọi HS khác nhận xét ?1.
- GV chốt lại và thơng báo
các hình 115, 116, 117 là
các đa giác lồi.
- Thế nào là đa giác lồi?

- Gọi HS đọc khái niệm đa
giác đều trong SGK tr 114.
- Yêu cầu HS làm ?2.
- Gọi HS trình bày miệng ?
2
- GV nhận xét và lưu ý
cách xác định đa giác lồi.

Tổ Toán-Tin học

- HS trả lời ?1
- HS nhận xét ?1.
- HS quan sát các đa giác lồi

B
C

A

- Đa giác lồi là đa giác luôn
nằm trên nửa mặt phẳng bờ
là đường thẳng chứa bất kì
cạnh nào đó của đa giác đó.

- HS đọc khái niệm trong
SGK trang 114.
- HS làm ?2.
- HS trình bày miệng ?2.

- HS đọc nội dung ?3 trên
bảng phụ.

Hình gồm 5 đoạn thẳng AB, BC,
CD, DE, EA khơng phải là đa giác
vì AE, ED cùng nằm trên một
đường thẳng.
* Khái niệm đa giác lồi:
SGK trang 114.

?2. Các đa giác hình 112, 113, 114
khơng phải là đa giác lồi vì mỗi đa
giác đó ở hai nửa mặt phẳng có bờ
là đường thẳng chứa 1 cạnh của đa
giác.
* Chú ý: SGK trang 114.
?3.
A

- GV phân tích hình 119
trên bảng phụ gọi HS trả lời
miệng ?3.
- GV nhận xét và chốt lại
cách gọi tên các yếu tố trên
hình 119.


- GV gthiệu đa giác có n
đỉnh ( n≥3) và cách gọi tên
đa giác.

- HS quan sát hình 119 trả
lời ?3.

R
B

M

Q
N

G

C
P
E
D

- Các đỉnh là các điểm: A, B, C,
D, E, G.
- Các đỉnh kề nhau là: A và B
hoặc B và C, hoặc C và D hoặc D
và E, hoặc E và G, hoặc G và A.
- Các cạnh là các đoạn thẳng: AB,
- HS đọc cách gọi tên đa giác BC, CD, DE, EG, GA.

- Các đường chéo là các đoạn
trong SGK.
thẳng nối 2 đỉnh không kề nhau:
AC, CG, AE, EB, EC, AD, BD,
BG.
- Các góc là:

- GV gthiệu hình 120 lên
bảng phụ yêu cầu HS quan
sát các đa giác đều.
- Thế nào là đa giác đều?
- GV chốt lại: Đa giác đều
Năm học 2017-2018

D

E

- HS đọc chú ý trong SGK.
- Gọi HS đọc chú ý trong
SGK trang 114.
- GV gthiệu ?3 lên bảng
phụ yêu cầu HS làm ?3.

Giáo án Hình học 8-Chương II-Tứ giác

,

,


,

- HS quan sát các đa giác
đều.

,
.
- Các điểm nằm trong đa giác là:
M, N, P.
- Các điểm nằm ngồi đa giác là:
Q, R.
2. Đa giác đều.
Hình 120 SGK trang 115

- Đa giác đều là đa giác có
các cạnh bằng nhau, các góc

* Định nghĩa:
SGK trang 115

2

GV: Nguyễn Văn Thuận


Trường THCS Lê Q Đơn

Tổ Tốn-Tin học

Giáo án Hình học 8-Chương II-Tứ giác


có tất cả các cạnh bằng
bằng nhau.
nhau, tất cả các góc = nhau.
- Yêu cầu HS làm ?4.
- HS làm ?4
- Gọi 2 HS lên bảng làm ?4. - 2 HS lên bảng làm ?4.

?4.

- HS xác định số trục đối
- Gọi HS xác định số trục
đối xứng, tâm đối xứng trên xứng, tâm đối xứng.
mỗi hình.

- Tam giác đều có 3 trục đối xứng.
- Hình vng có 4 trục đối xứng, 1
tâm đối xứng.
- Lục giác đều có 6 trục đối xứng,
1 tâm đối xứng.

3/ Củng cố bài giảng:
Goi HS nhắc lại khái niệm đa giác lồi, đa giác đều

4/ Hướng dẫn học tập ở nhà:
-Học thuộc định nghĩa đa giác lồi, đa giác đều.- Bài tập về nhà : 2, 3, 4, 5/ 115
-HD : Bài 4: + Tổng số góc của 1 đa giác =số tam giác nhân với tổng các góc của 1 tam
giác
Từ bài 4 hãy rút ra Công thức : Tổng số đo các góc; Số đường chéo xuất phát từ
một đỉnh; Số đường chéo của đa giác n cạnh

D. RÚT KINH NGHIỆM:
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................

Năm học 2017-2018

3

GV: Nguyễn Văn Thuận


Trường THCS Lê Q Đơn

Tuần: 14
Tiết PPCT: 27

Tổ Tốn-Tin học

Giáo án Hình học 8-Chương II-Tứ giác

§2. DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT

Điểm danh
Ngày dạy

Lớp


…../…./2017
…../…./2017
…../…./2017
…../…./2017

8A1
8A2
8A3
8A4

Sĩ số Vắn
g

Tên học sinh vắng

A. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:- Viết được cơng thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vng, tam giác vng.
2. Kĩ năng: - Vận dụng được các công thức đã học và các tính chất của diện tích trong giải
tốn.
3. Thái độ: : Cẩn thận, có ý thức xây dựng bài.
B. CHUẨN BỊ:
1. GV: Bảng phụ hình 121 và các tính chất của diện tích đa giác.
2. HS: Ơn cơng thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vng, hình tam giác ở tiểu học.
C. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1/ Kiểm tra kiến thức cũ:
HS1:Định nghĩa đa giác lồi ? Cách nhận biết 1 đa giác đều?
HS2: Định nghĩa đa giác đều ?
Bài 5:Tính số đo một góc của bát giác đều ?
Cơng thức tính số đo một góc của đa giác đều n cạnh là

( n−2 ) .180 0
n
Bát giác đều có n = 8 nên số đo một góc của bát giác đều là
( 8−2 ) .180 0
=1350
8

2/ Giảng kiến thức mới:
Hoạt động giáo viên
- GV gthiệu khái niệm diện
tích đa giác.
- GV gthiệu hình 121 lên
bảng phụ yêu cầu HS quan
sát làm ?1.
- Gọi HS trả lời ?1a.
- GV gthiệu diện tích hình A
bằng diện tích hình B.
Năm học 2017-2018

Hoạt động học sinh
- HS nghe khái niệm về diện
tích đa giác.
- HS quan sát h. 121 làm ?1.
- HS trả lời ?1a.

4

Ghi bảng
1. Khái niệm diện tích đa giác.
?1.

a. Hình A có diện tích là 9 ơ
vng. Hình B cũng có diện tích
là 9 ơ vng.
=> Diện tích hình A bằng diện
tích hình B.
b. Hình D có diện tích 8 ơ vuông.
GV: Nguyễn Văn Thuận


Trường THCS Lê Q Đơn

- Hình A có bằng hình B
không?
- Yêu cầu HS trả lời ?1b, c.
- GV nhận xét và chốt lại
khái niệm diện tích đa giác.
- Mỗi đa giác có mấy diện
tích? Diện tích có thể là số 0
hay số âm không?
- Gọi HS đọc nhận xét trong
SGK trang 117.
- GV thơng báo tính chất của
diện tích đa giác lên bảng
phụ.
- Hai tam giác có diện tích
bằng nhau thì có bằng nhau
khơng?
- GV gthiệu kí hiệu diện tích
đa giác ABCDE.
- Nêu cơng thức tính diện

tích hình chữ nhật đã biết.
- GV gthiệu: Chiều dài và
chiều rộng của hình chữ nhật
là 2 kích thước của nó.
- Diện tích hình chữ nhật
được xác định ntn?
- GV chốt lại định lí diện
tích hình chữ nhật trên hình
vẽ.
- Tính SHCN nếu a= 1,2m; b=
0,4m.
- Nêu mối quan hệ giữa S, a,
b trong công thức?
- Nếu chiều dài tăng 2 lần
chiều rộng k0 đổi thì diện
tích tăng bao nhiêu lần?
- Từ cơng thức SHCN hãy suy
ra cơng thức tính S của hình
vng?
- Hình vng có cạnh bằng
3m thì diện tích của nó bằng
bao nhiêu?
GV gợi ý: ∆ ABC là 1 nửa
hình chữ nhật.
- Vậy S tam giác vng
được tính ntn?
- GV gthiệu kết luận trong
SGK trang 118.
Năm học 2017-2018


Tổ Tốn-Tin học

- Hình A khơng bằng hình B
- HS trả lời ?1b, c.

Giáo án Hình học 8-Chương II-Tứ giác

Hình E có diện tích 2 ơ vng .
Vậy diện tích hình D gấp 4 lần
diện tích hình C.
c. Diện tích hình C bằng
tích hình E

- Mỗi 1 đa giác có 1 diện
tích. Diện tích đa giác là một
số dương
- HS đọc nhận xét trong
SGK trang 117.
- HS đọc tính chất diện tích
đa giác.
- 2 tam giác bằng nhau chưa
chắc đã bằng nhau.

- Diện tích hình chữ nhật
bằng chiều dài nhân chiều
rộng.

diện

* Nhận xét:

SGK trang 117.
* Tính chất: SGK trang 117
- Hình vng có cạnh 10m thì
diện tích là 1a.
- Hình vng có cạnh dài 100m có
diện tích 1 ha.
- Diện tích đa giác ABCDE được
kí hiệu: SABCDE.

2. Cơng thức tính diện tích hình
chữ nhật.
Định lí: SGK trang 117
a
b

- Diện tích hình chữ nhật =
tích 2 kích thước của nó.
- HS quan sát hình vẽ khắc
sâu định lí.
- HS tính diện tích hình chữ
nhật S= a.b=1,2. 0,4=0,48m2
- S vừa tỉ lệ thuận với a vừa
tỉ lệ thuận với b.
- Diện tích tăng 2 lần.

SHCN= a.b
Ví dụ: Tính Tính SHCN nếu a=
1,2m; b= 0,4m.
Diện tích hình chữ nhật là:
S= a.b= 1,2. 0,4=0,48(m2)


3. Cơng thức tính diện tích hình
vng, tam giác vng.
- Hình vng là hình chữ
?2.
nhật có 2 cạnh kề bằng nhau - Diện tích hình vng là:
nên S = a2( vì a=b)
S= a2 vì hình vng là hình chữ
- Diện tích của hình vng là nhật có các cạnh bằng nhau.
9m2.
- S tam giác vng bằng nửa tích
2 cạnh góc vng.
a

- S tam giác vng bằng nửa
* Kết luận:
tích 2 cạnh góc vng.
S = a2
- HS đọc kết luận trong SGK
5

a

GV: Nguyễn Văn Thuận


Trường THCS Lê Q Đơn

Tổ Tốn-Tin học


Giáo án Hình học 8-Chương II-Tứ giác
a

A

B
b
C

D

S=
- Yêu cầu HS làm ?3.
Cho hình chữ nhật ABCD.
Nối AC. Hãy tính diện tích
∆ ABC biết AB = a, BC= b.
A

a

B
b
C

D

a.b

?3
A


a

B

- HS làm ?3.
- HS tính diện tích ∆ ABC
∆ ABC = ∆ CDA=> SABC=
SCDA.
SABCD= SABC+ SCDA.= 2 SABC

∆ ABC = ∆ CDA=> SABC= SCDA.
SABCD= SABC+ SCDA.= 2 SABC

=>. SABC=

=>. SABC=

=

D

b
C

=

3/ Củng cố bài giảng:
-Nêu công thức tímh diện tích hình chữ nhật, hìng vng, tam giác vng
-Các em làm bài tập 6 tr 118 SGK

Diện tích hình chữ nhật được tính bởi cơng thức nào ?
Vậy diện tích hình chữ nhật tỉ lệ như thế nào với các cạnh ?
Giải Chẳng hạn : Hình chữ nhật có chiều dài là a chiều rộng là b thì S = a.b và S’= a’b’:
a)
Nếu a’=2a, b’= b
thì S’= 2ab = 2S
Khi chiều dài tăng 2 lần, c.rộng không đổi thì diện tích hình chữ nhật tăng lên 2 lần .
b)
Nếu a’ = 3a, b’ = 3b thì S’ = 3a.3b = 9ab = 9S
Khi chiếu dài và chiều rộng tăng 3 lần thì diện tích hình chữ nhật tăng lên 9 lần.
b
b
c) Nếu a’ = 4a, b’ = 4 thì S’ = 4a. 4 = a.b = S
Khi chiều dài tăng 4 lần, chiều rộng giảm 4 lần thì diện tích hình chữ nhật khơng đổi

4/ Hướng dẫn học tập ở nhà:
- Học thuộc các công thức của bài.
- BTVN: Bài 7, 8, 9 trang 118- 119.
HD: Bài 8 áp dụng CT tính S tam giác vng.
Bài 9. -Tính S hình vng.
- S ∆=

S hình vng

D. RÚT KINH NGHIỆM:
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................

....................................................................................................................................................

Năm học 2017-2018

6

GV: Nguyễn Văn Thuận


Trường THCS Lê Q Đơn

Tổ Tốn-Tin học

Tuần: 14
Tiết PPCT: 28

Giáo án Hình học 8-Chương II-Tứ giác

LUYỆN TẬP.

Điểm danh
Ngày dạy

Lớp

…../…./2017
…../…./2017
…../…./2017
…../…./2017


8A1
8A2
8A3
8A4

Sĩ số Vắn
g

Tên học sinh vắng

A. MỤC TIÊU:
Kiến thức:
- Vận dụng được các cơng thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vng, tam giác vng và
tính chất của diện tích trong giải tốn, chứng minh hai hình có diện tích bằng nhau.
Kĩ năng:
- Phát triển tư duy cho HS thông qua việc so sánh diện tích hình chữ nhật với diện tích hình
vng có cùng chu vi.
Thái độ: : Trung thực, có ý thức liên hệ kiến thức của bài vào thực tế.
B. CHUẨN BỊ:
GV: Thước, eke, bảng phụ hình làm mẫu bài 11.
HS: Cơng thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vng, tam giác vng, 2 tam giác vng
bằng nhau.
C. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1/ Kiểm tra kiến thức cũ:
- Phát biểu 3 tính chất của diện tích đa giác? Viết cơng thức tính diện tích hình chữ nhật,
hình vng, tam giác vuông?

2/ Giảng kiến thức mới:
:Hoạt động giáo viên
- Yêu cầu HS làm bài 10

trang 119.
- Gọi HS đọc bài 10.
- Yêu cầu HS xác định yêu
cầu của bài 10.
- GV quy ước độ dài các
cạnh của tam giác vng
ABC có độ dài cạnh huyền
là a, độ dài 2 cạnh góc
vng là b,c.
- Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình
theo yêu cầu của bài 10.
Năm học 2017-2018

Hoạt động học sinh
- HS làm bài 10 trang 119.
- HS đọc bài 10.
- HS xác định yêu cầu bài
toán.

Ghi bảng
1. Dạng bài so sánh diện tích các
hình.
Bài 10 trang 119.
C
b

a
c

A


- 1 HS vẽ hình bài 10.
7

B

so sánh tổng diện tích của 2 hình
vng dựng trên 2 cạnh góc vng
với diện tích hình vuông dựng trên
GV: Nguyễn Văn Thuận


Trường THCS Lê Q Đơn

- u cầu HS tính diện tích
của các hình vng tạo bởi
các cạnh của tam giác
vng.

Tổ Tốn-Tin học

- HS thực hiện tính diện tích
các hình theo u cầu:
Tổng diện tích của 2 hình
vng là b2+ c2. Diện tích
hình vng dựng trên cạnh
huyền là a2
- HS so sánh:
a2= b2+ c2


- So sánh tổng diện tích 2
hình vng dựng trên 2
cạnh góc vng với diện
tích hình vng dựng trên
cạnh huyền?.
- GV chốt lại cách làm bài
10 trang 119.
- Gọi HS đọc bài 7 trang
118.
- Yêu cầu HS tóm tắt bài 7.

- HS đọc bài 7 trang 118.
- HS tóm tắt bài 7.

- Ta cần tính diện tích các
- Để xem gian phịng có đạt cửa và diện tích nền nhà rồi
chuẩn về ánh sáng hay
lập tỉ số giữa 2 diện tích đó.
khơng ta làm ntn?
- HS tính diện tích các cửa
- Hãy tính diện tích các cửa S = Scửa sổ+ Scửa ra vào= 4m2
và tính diện tích nền nhà.
Snền= 4,2 x 5,4 = 22,68m2
Tỉ số giữa diện tích các cửa
- Tính tỉ số giữa diện tích
và diện tích nền nhà ≈
các cửa và diện tích nền nhà 17,63%
- GV củng cố cách làm về
tính độ đạt chuẩn ánh sáng


Giáo án Hình học 8-Chương II-Tứ giác

cạnh huyền.
Giải.
Tổng diện tích của 2 hình vng
dựng trên 2 cạnh góc vng là: b2+
c2
Diện tích hình vng dựng trên
cạnh huyền là a2
Theo định lí pytago ta có:
a2= b2+ c2
Vậy tổng diện tích của 2 hình
vng dựng trên 2 cạnh góc vng
bằng diện tích hình vng dựng
trên cạnh huyền.

2. Dạng bài tính diện tích hình
chữ nhật.
Bài 7 trang 118.
Kích thước của nền: 4,2m và 5,4m,
cửa sổ:1m và1,6m cửa ra vào:
1,2m và 2m.
Mức chuẩn ánh sáng: 20%.
Hỏi: Gian phịng trên có đạt chuẩn
ánh sáng khơng?
Giải.
Diện tích các cửa là:
1 x 1,6 + 1,2 x 2 = 4 (m2)
Diện tích nền nhà là:
Snền= 4,2 x 5,4 = 22,68m2

Tỉ số giữa diện tích các cửa và diện
tích nền nhà là:
= 17, 63% < 20%.
Vậy gian phịng không đạt chuẩn
về ánh sáng.

3/ Củng cố bài giảng:
HS nhắc cơng thức tính diện tích hình chữ nhật, diện tích tam giác vng, diện tích tam giác đã
học

4/ Hướng dẫn học tập ở nhà:
- Ơn cơng thức tính diện tích hình chữ nhật, diện tích tam giác vng, diện tích tam giác đã
học ở tiểu học.
- BTVN: Cho ∆ABC đường cao AH, biết AH= 3cm, BH = 1cm, HC = 3cm. Tính diện tích
tam giác ABC.
D. RÚT KINH NGHIỆM:
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Năm học 2017-2018

8

GV: Nguyễn Văn Thuận


Trường THCS Lê Q Đơn

Tổ Tốn-Tin học


Giáo án Hình học 8-Chương II-Tứ giác

....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................

Tuần: 15
Tiết PPCT: 29

§3. DIỆN TÍCH TAM GIÁC.

Điểm danh
Ngày dạy

Lớp

…../…./2017
…../…./2017
…../…./2017
…../…./2017

8A1
8A2
8A3
8A4

Sĩ số Vắn
g

Tên học sinh vắng


A. MỤC TIÊU:
Kiến thức:
- Viết được cơng thức tính diện tích tam giác.
- Chứng minh định lí về diện tích tam giác gồm 3 trường hợp.
Kĩ năng:
-Vẽ được hình chữ nhật hoặc hình tam giác có diện tích bằng diện tích của 1 tam giác cho
trước.
- Vận dụng được cơng thức tính diện tích tam giác vào giải toán.
Thái độ: - Vẽ, cắt, dán cẩn thận, chính xác.
B. CHUẨN BỊ:
1. GV: Bảng phụ phần kiểm tra bài cũ, hình 126 -> 130. Thước , êke, phấn màu
2. HS: Tính chất diện tích đa giác, cơng thức tính diện tích tam giác vng, hình chữ nhật,
tấm bìa hình tam giác, kéo, keo dán
C. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1/ Kiểm tra kiến thức cũ:
- Tính diện tích ∆ABC trong trường hợp sau bằng cách áp dụng công thức tính diện tích tam
giác vng.
A

= 6cm2

sABC=

3cm
B

4cm

C


2/ Giảng kiến thức mới:
ĐVĐ:-Đối với tam giác có góc nhọn , góc tù thì tính ntn?
-Y/c hs vẽ tam giác có các góc nhọn , có một góc tù.

Năm học 2017-2018

9

GV: Nguyễn Văn Thuận


Trường THCS Lê Q Đơn

Tổ Tốn-Tin học

Giáo án Hình học 8-Chương II-Tứ giác

-Làm thế nào để tính được diện tích các hình trên?

:Hoạt động giáo viên

Hoạt động học sinh

Ghi bảng

- GV gthiệu định lí về diện
tích tam giác.
- GV vẽ hình u cầu HS nêu
GT- KL của định lí.

- GV gthiệu cách tính diện
tích của tam giác vng, tam
giác nhọn qua phần kiểm tra
bài cũ.
- Tam giác có những dạng
nào?
- GV gthiệu các loại tam giác
lên bảng phụ 3 loại tam giác
yêu cầu HS lên vẽ đường cao
của 3 tam giác.
- Yêu cầu HS nêu cách chứng
minh trường hợp tam giác
vng và tam giác nhọn.

- HS đọc định lí trong SGK.

1. Định lí.
A
h

- HS nêu GT- Kl của định lí.
B

- HS nhận biết cơng thức
tính diện tích tam giác qua
phần kiểm tra bài cũ.
- Tam giác vuông, tam giác
nhọn, tam giác tù.
- HS vẽ thêm đường cao trên
hình vẽ.


H

C
a

GT ∆ABC có diện tích S
AH BC
KL S=
a. Trường hợp H≡B hoặc C
A

- HS nêu cách chứng minh 2
trường hợp.
C

B H

S=
b. Trường hợp H nằm giữa B
và C.
A

C

B
H

- Nêu cách CM SABC trong
trường hợp c.


S=
c. Trường hợp H nằm ngoài B
C.

- HS nêu cách CM.
SABC=


- Gv chốt lại cách CM trường
hợp 3.
- Yêu cầu HS đọc nội dung
của ? trong SGK trang 121.
- GV gthiệu hình 127 lên
bảng phụ phân tích ?.
- Hãy nhận xét về cạnh của
Năm học 2017-2018

SABC=

SABC= SAHC- SABH
- HS đọc nội dung của ?
trong SGK trang 121.
10

A



H


C
B

Chứng minh.
Ta có SAHC= SABC + SABH
=> SABC= SAHC- SABH
SABC=


GV: Nguyễn Văn Thuận


Trường THCS Lê Q Đơn

hình chữ nhật với cạnh của
hình tam giác?
- So sánh diện tích của hai
hình trên?
- GV nhận xét trên hình vẽ và
yêu cầu HS làm ? theo nhóm.
- Yêu cầu các nhóm báo cáo
kết quả.
- GV nhận xét chốt lại cách
cắt hình của ? trên hình vẽ và
gthiệu cách CM diện tích tam
giác từ CT tình SHCN.

Tổ Tốn-Tin học


- HCN có chiều dài = cạnh
đáy của tam giác, chiều rộng
= 1 nửa chiều cao tương ứng
với cạnh đáy của tam giác.
- 2 hình có diện tích bằng
nhau
- HS hoạt động nhóm thực
hiện.
- Đại diện các nhóm báo cáo
kết quả của nhóm mình.
- HS quan sát hình vẽ đối
chiếu kết quả.

- Gọi HS đọc bài 16 trang
121.
- GV gthiệu các hình 128
→130 lên bảng phụ.
- Gọi HS gthích hình 128.

- HS đọc bài 16 trang 121.

- Gọi HS khác nhận xét.

Shcn= a.h, Stam giác=
- HS nhận xét bài làm hình
128.

Giáo án Hình học 8-Chương II-Tứ giác

SABC=


( HC- HB)

SABC =
?
1 2
h 3

1
a

h
2

a

SHCN = S∆=
2. Luyện tập.
Bài 16 trang 121
Hình 128.

- HS quan sát các hình trên
bảng phụ.
- HS giải thích hình 128.

- Tương tự gọi HS trả lời hình
129, 130.
- HS tự giải thích hình 129,
130.


2

3

h
a

SHCN= a.h
Stam giác=
=> Stam giác=
Hình 129.
h
a

GV lưu ý: Cách làm của bài
16 là một cách CM khác về
diện tích của tam giác từ diện
tích của hình chữ nhật.

Stam giác=
Hình130.

=

h
a

Stam giác=

=


3/ Củng cố bài giảng:
- Học thuộc cơng thức tính diện tích tam giác và xem kại các cách CM cơng thức tính.

4/ Hướng dẫn học tập ở nhà:
- BTVN: Bài 17, 18, 21 trang 121,122.
Bài 17, 18 áp dụng CT tính diện tích tam giác.
Năm học 2017-2018

11

GV: Nguyễn Văn Thuận


Trường THCS Lê Q Đơn

Tổ Tốn-Tin học

Giáo án Hình học 8-Chương II-Tứ giác

Bài 21: - Tính diện tích hình chữ nhật ABCD.
- Tính diện tích tam giác EAD
- So sánh diện tích 2 hình => x
D. RÚT KINH NGHIỆM:
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................


Tuần: 16
Tiết PPCT: 30

LUYỆN TẬP.

Điểm danh
Ngày dạy

Lớp

…../…./2017
…../…./2017
…../…./2017
…../…./2017

8A1
8A2
8A3
8A4

Sĩ số Vắn
g

Tên học sinh vắng

A. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Viết được cơng thức tính diện tích tam giác.
2. Kĩ năng:

- Vận dụng được cơng thức tính diện tích tam giác trong giải tốn để tính tốn, chứng minh,
tìm vị trí của tam giác thoả mãn yêu cầu về diện tích tam giác.
3. Thái độ: : Cẩn thận, có ý thức xây dựng bài.
B. CHUẨN BỊ:
1. GV: Thước, eke, bảng phụ phần kiểm tra bài cũ và hình132 và 134.
2. HS: Cơng thức tính diện tích tam giác, thước, compa, eke.
C. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1/ Kiểm tra kiến thức cũ:
A
- Phát biểu định lí về diện tích tam giác và viết cơng thức tổng qt.
- Tính diện tích của ∆ ABC trên hình vẽ.
2cm
Diện tích của ∆ ABC là.
B

SABC=

BC. AH=

H

2

= 3(cm )

C
3cm

2/ Giảng kiến thức mới:
:Hoạt động giáo viên

- Yêu cầu HS làm bài 21
trang 122.
- Gọi HS đọc đề bài 21.
Năm học 2017-2018

Hoạt động học sinh
- HS làm bài 21 trang 122.

Ghi bảng
1. Bài 21 trang 122.

- HS đọc đề bài 21.
12

GV: Nguyễn Văn Thuận


Trường THCS Lê Q Đơn

- GV gthiệu hình 134 lên
bảng phụ yêu cầu HS xác
định yếu tố đã cho của bài
tốn.
- Gọi HS nêu cách tính x.

Tổ Tốn-Tin học

Giáo án Hình học 8-Chương II-Tứ giác

- HS quan sát hình 134 nêu

yếu tố đã cho trên hình vẽ.

E

2cm
A

D
H

5cm

x

x

- HS trình bày .
x=?


C

B

Tính x biết SABCD= 3SADE.
Giải.
Diện tích hình chữ nhật là.
SABCD= 5x(cm2).
Diện tích tam giác ADE là:


- Tính diện tích của tam
giác ADEvà hình chữ
3.
= 5x
nhật?

- Lập biểu thức biểu thị
diện tích hình chữ nhật gấp 3SADE= SABCD
- HS lên bảng trình bày.
3 lần diện tích tam giác.
- Gọi HS lên bảng trình
bày
- GV chốt lại cách làm.

SADE=
= 5(cm2)
Theo bài ra ta có.
3.

= 5x <=> 15 = 5x =>x=3cm.

3. Bài 18 trang 121.
- Yêu cầu HS làm bài 18
trang 121.
- GV gthiệu hình 132 lên
bảng phụ phân tích bài
tốn
- Gọi HS nêu GT-KL của
bài 18.


- HS làm bài 18 trang 121.

A

- HS quan sát hình 132 nhận
biết các yếu tố trên hình vẽ.
- HS nêu GT-KL của bài 18.

C
H M

GT ∆ABC, BM=MC.
KL SABM= SAMC.

- Phải tính diện tích của 2
- Để chứng minh SABM=
tam giác đó.
SAMC ta làm ntn?
- HS tính diện tích 2 tam
- Yêu cầu HS tính diện tích giác.
2 tam giác.
SABM= AH.BM,
- Vì sao dtích 2 tam giác
đó bằng nhau?

B

Giải.
Diện tích tam giác ABM là
SABM= AH.BM.

Diện tích tam giác AMC là
SAMC.= AH.CM
Mà BM=MC(gt)
=> SABM = SAMC

SAMC.= AH.CM
- Vì BM=CM.

3/ Củng cố bài giảng:
Gọi h là chiều cao của ABC
BT 24/123

Ta có: ABC cân tại A nên AH cũng là đường trung tuyến

A

BC a
=
2
 BH = HC = 2

b

Theo định lí Pitago ta có:
B

a
a2
h 2 b 2  ( ) 2 b 2 
2

4
2
2
4b  a
h2 
4
h

H
a

C

4b 2  a 2 1
 4b 2  a 2
4
2

Năm học 2017-2018

13

GV: Nguyễn Văn Thuận


Trường THCS Lê Q Đơn

Tổ Tốn-Tin học

Giáo án Hình học 8-Chương II-Tứ giác


1
1
4b 2 -a 2 = a 4b 2 -a 2
1
2
4
 S= 2 a.

a 2 4a 2 -a 2 3a 2
a -( ) =
=
2
4
4 h=
 Ta có: h2 =
2

3a 2 1
= a 3
4 2

1 1
a2 3
a. a 3=
4
Vậy S = 2 2

4/ Hướng dẫn học tập ở nhà:
- Ôn lại các kiến thức cơ bản đã

học ở chương I và chương II.
- Tiêt sau ơn tập học kì I.
D. RÚT KINH NGHIỆM:
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Tuần: 16
Tiết PPCT:
31+32

ƠN TẬP HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2017 – 2018

Điểm danh
Ngày dạy

Lớp

…../…./2017
…../…./2017
…../…./2017
…../…./2017

8A1
8A2
8A3
8A4


Sĩ số Vắn
g

Tên học sinh vắng

A. MỤC TIÊU:
Kiến thức.
-Xây dưng được hệ thống các kiến thức về các tứ giác đã học, các cơng thức tính diện tích
hình chữ nhật, tam giác.
Kĩ năng.
- Vận dụng được các kiến thức cơ bản trên để giải các bài tập dạng tính tốn, chứng minh, nhận
biết hình, tìm điều kiện của hình.
Thái độ: : Hợp tác ơn tập.
B. CHUẨN BỊ:
1. GV: Sơ đồ các loại tứ giác và các cơng thức tính diện tích các hình bảng phụ ghi bài tập,
thước, compa, eke.
2. HS: Ơn lí thuyết đã học, thước, compa, eke
C. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1/ Kiểm tra kiến thức cũ:
-Song song với ôn tập

2/ Giảng kiến thức mới:
:Hoạt động giáo viên
- GV gthiệu sơ đồ các
loại tứ giác lên bảng phụ
Năm học 2017-2018

Hoạt động học sinh
I. Lý thuyết.

1. Các loại tứ giác đã học.
14

Ghi bảng

GV: Nguyễn Văn Thuận


Trường THCS Lê Quý Đôn

yêu cầu HS dựa vào sơ
đồ trả lời câu hỏi.
+ Nêu khái niệm về hình
tứ giác, tứ giác là hình
thang khi nào?
+ Tứ giác là hình bình
hành, hình chữ nhật,
hình thoi, hình vng
khi nào?.
+ Nêu các dấu hiệu nhận
biết các loại tứ giác đã
học?
- GV vẽ hình lên bảng
phụ yêu cầu HS quan sát
các hình
- Gọi HS lên bảng điền
các cơng thức tính diện
tích các hình tương
ứng ?.
- Gọi HS nhận xét các

cơng thức tính diện tích
trên bảng
- GV nhận xét và chốt
lại.
- GV gthiệu đề bài 161
trang 77 SBT lên bảng
phụ gọi HS đọc đề bài.
- Gọi 1 HS lên bảng vẽ
hình ghi GT – KL của
bài tốn.

Tổ Tốn-Tin học

Giáo án Hình học 8-Chương II-Tứ giác

( như tiết 24)

2. Các cơng thức tính diện tích.
H×nh chữ nhật

Hình vuông

b

SHCN= a.b

SHV = a2

- HS c bi 161 trang 77
SBT.


Bài tốn cho biết điều
gì?
Năm học 2017-2018

S =

1
2

a
a.h

II. Luyện tập.
Bài 161 trang 77 SBT.
A

- 1 HS lên bảng vẽ hình ghi
GT - KL của bài tốn.

E
B

- HS nêu các cách CM.

- Gọi HS trình bày
Phương án chứng minh.

h


a

a

- GV nhận xét hình vẽ
và GT- KL của HS.

- Nêu các cách CM tứ
giác là hình bình hành ?.
- Để CM DEHK là hbh
ta dựa vào kiến thức nào
?.

H×nh tam gi¸c

-  có 2 đường chéo cắt nhau
tại trung điểm mỗi đường
hoặc  có 2 cạnh đối // và
bằng nhau.
- HS trình bày Phương án.
DEHK là hbh.

EG= GK, DG=BG.

Gt
15

G
H


D
K

M

C

ABC, BM=MC
AD=DC
GT AM CE BD = {G}
AE=EB,BH=HG,
GK=KC,
KL a. DEHK là hbh.
b. ABC cần điều kiện gì để
DEHK là hcn.
Chứng minh
a. Xét DEHK có:
EG= GK(gt)
DG=BG.(gt).
=> DEHK là hbh vì có 2 đường
chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi
đường.
b.
hbh DEHK là hình chữ nhật <=>
HD= EK.
GV: Nguyễn Văn Thuận


Trường THCS Lê Quý Đôn


- GV gthiệu cách 2 dựa
vào tính chất đường TB
của .
- DEHK là hbh cần
thêm yếu tố nào để
thành hcn?
- Khi nào HD = EK ?
- Khi nào BD= CE ?.
- Vậy hbh DEHK là
hình chữ thì ∆ABC có
đk gì ?.
- GV vẽ hình minh họa.

Tổ Tốn-Tin học

- Hình bình hành có 2 đường
chéo bằng nhau.
- HD = EK khi BD= CE
- ∆ABC cân thì BD= CE.
- ∆ABC cân tại A.

Giáo án Hình học 8-Chương II-Tứ giác

<=>BD = CE<=> ∆ABC cân tại A.
A

E
B

- HS quan sát hình vẽ.

- HS làm bài 41 trang 132
SGK.
- HS quan sát hình vẽ trên
bảng phụ.
- HS xác định các yếu tố dã
cho trên hình.

- HS lên bảng thực hiện.

D
K

H

C

M

Bài 41 trang 132 SGK.
A

B
6,8cm

- HS nêu cách tính.S =
- Yêu cầu HS làm bài 41
trang 132 SGK.
- GV gthiệu hình vẽ của
bài lên bảng phụ
- Yêu cầu HS xác định

các yếu tố dã cho trên
hình.

G

D

12cm E

K

H
I
C

Cho hình vẽ.
a. Tính diện tích DBE.
b. Tính SEHIK.
Giải.
a. Diện tích DBE là.
ADCT. S =
=> S =

= 20,4 (cm2)

- Hãy nêu cách tính diện
tích DBE ?.
- Gọi HS lên bảng làm
câu a ?
- Nêu cách tính diện tích

tứ giác EHIK ?.
- Gọi HS lên bảng thay
số vào cơng thức tính
SEHIK?
- GV nhận xét và chốt
lại cách làm bài 41.

3/ Hướng dẫn học tập ở nhà:
- Ôn lại lý thuyết chương I và II.
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa.
- Tiết sau kiểm tra học kì I.
D. RÚT KINH NGHIỆM:
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Năm học 2017-2018

16

GV: Nguyễn Văn Thuận


Trường THCS Lê Q Đơn

Tổ Tốn-Tin học

Giáo án Hình học 8-Chương II-Tứ giác

....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................

....................................................................................................................................................
:

Tuần: 20
Tiết PPCT: 35

HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2017 - 2018

§4. DIỆN TÍCH HÌNH THANG

Điểm danh
Ngày dạy

Lớp

…../…./2017
…../…./2017
…../…./2017
…../…./2017

8A1
8A2
8A3
8A4

Sĩ số Vắn
g

Tên học sinh vắng


A. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Viết được cơng thức tính diện tích hình thang, hình bình hành.
2. Kĩ năng:
- Vẽ được một tam giác, một hình bình hành hay một hình chữ nhật bằng diện tích của 1 hình
chữ nhật hay hình bình hành cho trước.
- Tính được diện tích hình thang, hình bình hành theo cơng thức đã học.
3. Thái độ: : Tích cực góp ý kiến xây dựng bài.
B. CHUẨN BỊ:
1. GV: Bảng phụ ?1, thước kẻ, compa, eke.
2. HS: Ơn tập các cơng thức tính diện tích hình chữ nhật, tam giác và dụng cụ học tập.
C. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1/ Kiểm tra kiến thức cũ:
+ Cho hình thang ABCD (AB // CD), vẽ đường chéo AC, đường cao AH của  ACD
Tính diện tích hình thang ABCD theo AH, CD, AB

2/ Giảng kiến thức mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

- Yêu cầu HS nhắc lại
Năm học 2017-2018

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

GHI BẢNG

1. Cơng thức tính diện tích hình thang.
?1

- HS nhắc lại định

17

GV: Nguyễn Văn Thuận


Trường THCS Lê Q Đơn

Tổ Tốn-Tin học

nghĩa.
Hthang là tứ giác có 2
- GV vẽ hình thang u cạnh đối song song.
cầu HS nêu CT tính
- HS dựa vào hình vẽ
diện tích hình thang đã nêu cơng thức.
học ở tiểu học
- GV gthiệu ?1 lên
- HS quan sát hình vẽ
bảng phụ yêu cầu HS
nêu cách làm ?1.
dựa vào hình vẽ làm ?
1.
- HS vận dụng cơng
- GV hướng dẫn HS
thức tính diện tích tam
dựa vào cơng thức tính giác, hình chữ nhật
diện tích tam giác, hình làm ?1.
chữ nhật để làm ?1.
- Gọi 1 HS lên bảng
- HS lên bảng làm ?1

làm ?1.
- Cơ sở của cách CM ?
- Cơ sở của cách làm ? 1 là vận dụng tính chất
1 là gì?
1 và 2 diện tích đa giác
và diện tích tam giác.
- Qua cơng thức tính
- HS phát biểu CT
diện tích hình thang ở ? trong ?1 bằng lời.
1 u cầu HS phát
biểu CT bằng lời.
- GV gthiệu cơng thức
tính diện tích hình
thang và gọi HS đọc
- HS đọc cơng thức
cơng tức tính diện tích tính diện tích hình
hình thang trang 123.
thang trong SGK trang
123.

Giáo án Hình học 8-Chương II-Tứ giác

định nghĩa hình thang.

- Hình bình hành có
phải là hình thang
khơng?
- Gv vẽ hình bình hành
và u cầu HS dựa vào
cơng thức tính diện

tích hình thang để tính
dtích hbh.
- GV gthiệu đó là nội
dung của ?2.
- Từ kết quả của ?2 GV
gthiệu định lí và cơng
thức tính diện tích hình
bình hành.
- u cầu HS tính diện
tích của hình bình hành
biết 1 cạnh bằng 3,6cm
và chiều cao ứng với
cạnh đó bằng 2cm.
Năm học 2017-2018

A

B

C

D
H

SADC =
SABC =
SABCD = SADC + SABC
SABCD =

+


=
* Định lí: SGK trang 123.
b

h

a

S=

2. Cơng thức tính diện tích hình bình
hành.
?2.

- Hình bình hành là
một hình thang có hai
đáy bằng nhau.
Shthang =
- HS nêu cơng thức
tính diện tích hình bình Mà hbh là hình thang có 2 cạnh đáy bằng
nhau nên
hành.
S=

= a.h Shbh =

= a.h

* Định lí: SGK trang 124.

a

- HS đọc định lí trong
SGK trang 124.

h

S = a.h
- HS đọc u cầu của
bài tốn.

VD. Tính diện tích của hình bình hành
ABCD như hình vẽ.
Biết DC= 3,6cm, AH=2cm

- HS thực hiện bài tập
18

GV: Nguyễn Văn Thuận


Trường THCS Lê Q Đơn

- GV vẽ hình minh hoạ
và gọi HS lên bảng
thực hiện.

Tổ Toán-Tin học

trên.

Shbh = 3,6 . 2 = 7,2
(cm2)

A

B

D

C

H

- Gọi HS khác nhận xét
bài trên bảng.
- HS nhận xét bài làm
- GV kiểm tra chốt lại
trên bảng.
cách làm.
- Gọi HS đọc VD trong
SGK trang 124.
- GV vẽ hình chữ nhật
có kích thước a,b.

Giáo án Hình học 8-Chương II-Tứ giác

- HS đọc VD trong
SGK trang 124.
- HS vẽ hình chữ nhật
vào vở.


- Nếu ∆ có cạnh bằng a - Để S∆ = a.b thì chiều
có S = a.b thì chiều cao cao ứng với cạnh a
ứng với cạnh a là bao
phải là 2b.
nhiêu?
- GV hướng dẫn HS vẽ - HS vẽ hình theo
∆ có diện tích bằng a.b. hướng dẫn của GV

Giải.
Diện tích hình bình hành là
Shbh = DC.AH
=> Shbh = 3,6 . 2 = 7,2 (cm2)
3. Ví dụ.
b=2cm
a=3cm

a) Vẽ tam giác có 1 cạnh bằng cạnh của HCN
có diện tích bằng diện tích HCN đó.
- Tam giác có cạnh bằng a muốn có S∆ = a.b
thì chiều cao ứng với cạnh a bằng 2b.

h=2b

b=2cm
a=3cm

- Nếu ∆ có cạnh bằng b

S = a.b thì chiều cao

ứng với cạnh b là bao
nhiêu?
- Yêu cầu HS vẽ hình.
- GV chốt lại cách làm
câu a.
- Yêu cầu HS đọc cách
làm câu b trong SGK
trang 125.

- Để S∆ = a.b thì chiều
cao ứng với cạnh b
phải là 2a.
- HS vẽ hình minh hoạ

- Tam giác có cạnh bằng b muốn có S∆ = a.b
thì chiều cao ứng với cạnh b bằng 2a.

b=2cm
a=3cm

- HS đọc cách làm câu
b trong SGK trang 125.

h=2a

3/ Củng cố bài giảng:
Bài học hôm nay cho các em biết thêm cơng thức tính diện tích của những hình nào?
Giải bài tập 27 - tr 126. SGK
Cho cả lớp cùng giải, gọi 1HS lên trình bày


4/ Hướng dẫn học tập ở nhà:
- Học thuộc cơng thức tính diện tích hình thang, hình bình hành.
- BTVN: Bài 26, 28, 30trang 126 trong SGK
HD: Bài 26 áp dụng CT tính diện tích hình thang.
Bài 30. SABCD = SGPIK
∆AEG = ∆DEK và ∆BFP = ∆CFI
D. RÚT KINH NGHIỆM:
....................................................................................................................................................
Năm học 2017-2018

19

GV: Nguyễn Văn Thuận


Trường THCS Lê Q Đơn

Tổ Tốn-Tin học

Giáo án Hình học 8-Chương II-Tứ giác

....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................

Tuần: 20
Tiết PPCT: 36


§5. DIỆN TÍCH HÌNH THOI

Điểm danh
Ngày dạy

Lớp

…../…./2017
…../…./2017
…../…./2017
…../…./2017

8A1
8A2
8A3
8A4

Sĩ số Vắn
g

Tên học sinh vắng

A. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Viết được cơng thức tính diện tích hình thoi.
2. Kĩ năng:
- HS vẽ được hình thoi một cách chính xác.
- Nêu được hai cách tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích của một tứ giác có hai
đường chéo vng góc.
- Tính được diện tích hình thoi.

3. Thái độ: : Có ý thức xây dựng bài.
B. CHUẨN BỊ:
1. GV: Bảng phụ hình 145, 146 và thước , compa, eke.
2. HS: Các cơng thức tính diện tích các hình đã học.
C. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1/ Kiểm tra kiến thức cũ:
-Nêu cơng thức tính diện tích hình thang ,hình bình hành,diện tích tam giác.
-:Bài tập ?1 (bảng phụ)

2/ Giảng kiến thức mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

GHI BẢNG

1. Cách tính diện tích của một
Năm học 2017-2018

20

GV: Nguyễn Văn Thuận



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×