MÔN KHOA HỌC Khối 4
Ma trận đề minh họa:
I. Khung ma trận đề kiểm tra cuối HKI – Khoa học lớp 4
Chủ
đề
Mức 1
Mạch kiến thức
- Biết con người cần gì để sống,
sự trao đổi chất ở người.
- Biết được vai trị của các chất
1.
dinh dưỡngcó trong thức ăn.
Con
- Nêu được nguyên nhân, tác hại
người
và cách phòng một số bệnh liên
và sức
quan đến dinh dưỡng.
khỏe
- Biết cách phòng tránh tai nại
đuối nước.
2.
Vật
chất
và
năng
lượng
TN
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
T
TL
N
Mức 4
T
TL
N
Số
câu
2
2
1
1
Câu
số
1,2
3,4
5
12
1
2
1
1
2
2
1
1
8,9
10
11
1
2
1
1
4
2
4
4
2
2
1
1
Số
điểm
- Biết được nước có những tính
Số
chất gì. Sự chuyển thể của nước.
câu
- Biết được vịng tuần hoàn của
nước trong tự nhiên.
- Nêu được một số nguyên nhân Câu
gây ô nhiễm nước và một số số
cách làm sạch nước.
Số
điểm
Tổng số câu
Tổng số điểm
6,7
1
1
Tổng
T
TL
N
5
1
4
1
5
1
4
1
10
8
2
2
TRƯỜNG TH CHIỀNG ĐÔNG A
Khối lớp 4A
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MƠN: KHOA HỌC
Năm học: 2017 - 2018
1. Con người cần gì để sống? M1
Chọn câu trả lời đúng nhất.
a. Xe, đường giao thông, nhà cao tầng.
b. Thức ăn, nước uống, khí ơ-xi.
c. Ti vi, máy giặt, tủ lạnh.
2. Các thức ăn: thịt, cá, tôm, cua rất giàu chất: M1
Chọn câu trả lời đúng nhất.
a. Chất béo.
b. Chất bột đường.
c. Chất đạm
3. Chất bột đường có vai trị như thế nào đối với cơ thể?
M2
Chọn câu trả lời đúng nhất.
a. Cung cấp năng lượng cần thiết và duy trì nhiệt độ cơ thể.
b. Xây dựng và đổi mới cơ thể.
c. Đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa.
4. Để phịng tránh tai nạn đuối nước trẻ nên tập bơi ở đâu? M2
Chọn câu trả lời đúng nhất.
a. Chỉ tập bơi ở nơi vắng người qua lại.
b. Chỉ tập bơi ở nơi ao, hồ, sông , suối có mực nước sâu.
c. Chỉ tập bơi ở nơi có người lớn và phương tiện cứu hộ.
5. Viết tên các chất cịn thiếu (khi ơ- xi, khí các-bơ-níc, các chất cặn bã, thức ăn, nước
uống) vào ơ trống để hồn thành sơ đồ trao đổi chất ở người. M3
Lấy vào
Thải ra
Người
6. Nước bị ơ nhiễm có những dấu hiệu nào sau đây: M1
Chọn câu trả lời đúng nhất.
a. Nước trong suốt, khơng màu, khơng mùi, khơng vị.
b. Nước có màu, có chất bẩn, có mùi hơi, chứa vi sinh vật gây bệnh hoặc chứa các
chất hịa tan có hại.
c. Nước trong suốt, có màu, khơng mùi, khơng vị.
7. Dịng nào nêu đúng tính chất của khơng khí? M1
Chọn câu trả lời đúng nhất.
a. Trong suốt, có màu, có mùi hơi, khơng vị, khống có hình dạng nhất định; có thể
bị nén lại hoặc giãn ra.
b. Trong suốt, khơng màu, có mùi hơi, khơng vị, có hình dạng nhất định; có thể bị
nén lại hoặc giãn ra.
c. Trong suốt, không màu, không mùi, không vị, khống có hình dạng nhất định; có
thể bị nén lại hoặc giãn ra.
8. Điền từ còn thiếu vào chỗ ..... để hoàn thành câu sau: M2
Nước giúp cơ thể .............................. được những chất .......................... hòa tan và
tạo thành các chất cần cho ………………….của sinh vật.
9. Những việc làm nào sau đây để bảo vệ nguồn nước? M2
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống đặt trước các câu trả lời.
Giữ sệ sinh xung quanh nguồn nước, không đục phá đường ống dẫn nước, sử
dụng nhà tiêu hợp vệ sinh.
Vứt rác thải xuống nguồn nước, đi vệ sinh không đúng nơi quy định.
Chặt phá rừng đầu nguồn, sử dụng thuốc bảo vệ thực vật khơng đúng liều
lượng.
10. Điền các từ cịn thiếu (thể lỏng, thể khí, thể rắn) cịn thiếu vào ô trống để hoàn thành
sơ đồ sự chuyển thể của nước sau: M3
Bay hơi
Ngưng tụ
Nóng chảy
Đơng đặc
11. Vì sao chúng ta cần phải tiết kiệm nước? M3
Hãy ghi câu trả lời của em xuống dưới.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………..
12. Em đã làm gì để phịng tránh các bệnh lây qua đường tiêu hóa? M4
Hãy ghi câu trả lời của em xuống dưới.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………
II. Đề kiểm tra cuối năm học: Môn Khoa học - Lớp 4
Câu 1. (M1 -1 đ) Hãy viết chữ N vào trước những việc nên làm, chữ K vào trước
những việc khơng nên làm để phịng chống tác hại do bão gây ra.
Chặt bớt các cành cây ở những cây to gần nhà, ven đường.
Ra khơi đánh bắt cá khi nghe tin bão sắp đến.
Đến nơi trú ẩn an toàn nếu cần thiết.
Cắt điện ở những nơi cần thiết.
Câu 2. (M2 - 1 đ) Viết chữ Đ vào trước ý kiến đúng, chữ S vào trước ý kiến sai.
Âm thanh khi lan truyền ra xa sẽ mạnh lên.
Càng đứng xa nguồn âm thì nghe thấy âm thanh càng nhỏ.
Âm thanh chỉ có thể truyền qua chất khí, khơng thể truyền qua chất lỏng và chất
rắn.
Âm thanh có thể truyền qua nước biển.
Câu 3. (M3 - 1đ) Viết chữ Đ vào trước ý kiến đúng, chữ S vào trước ý kiến sai.
Sử dụng các vật cách âm có thể làm giảm tiếng ồn.
Xây dựng các nhà máy mới ở xa các khu nhà ở có thể hạn chế ảnh hưởng của
tiếng ồn.
Tiếng ồn chỉ làm ta mất tập trung vào công việc đang làm chứ không làm ảnh
hưởng tới sức khỏe.
Câu 4: Khoanh tròn chữ cái trước từ chỉ vật nào dưới đây là vật tự phát sáng? (M2 –
0.5đ)
a. Tờ giấy trắng
b. Mặt Trời.
c. Mặt Trăng.
d. Trái Đất.
Câu 5: Điều gì sẽ xảy ra với thực vật nếu khơng có ánh sáng? (Viết câu trả lời của
em) (M4 – 1đ)
……………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………
………
Câu 6: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng: (M2 – 1đ)
Cho vào cốc nước nóng một thìa bằng kim loại, một thìa bằng nhựa, một cái đũa tre
và một thanh cao su nhỏ; một lúc sau bạn thấy cái nào nóng hơn ? Vì sao?
a. Thìa kim loại
b. Thìa nhựa
c. Cái đũa tre
d. Thanh cao su
Giải thích vì sao: .................................................................................................
Câu 7: Nhiệt độ của cơ thể người lúc khỏe mạnh là bao nhiêu ? (M3 – 0.5đ)
a. 00C
b. 370C
c. 40 0 C
d. 100 0C
Câu 8: Các yếu tố cần để duy trì sự sống của thực vật là gì? (Mức 1 - 1đ)
a) Khơng khí, nước, nhiệt độ, ánh sáng
b) Nước, thức ăn, nhiệt độ, ánh sáng
c) Khơng khí; đất đai; nhiệt độ, nhà cửa
d) Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm, nước
Câu 9. Điền các từ ngữ ô-xi, các-bô-nic vào chỗ ……… cho phù hợp ở các câu sau:
(M4 – 1đ)
- Trong q trình hơ hấp, thực vật lấy khí……………và thải ra khí ……....
- Trong q trình quang hợp, thực vật lấy khí …….... và thải ra khí …......…
Câu 10. (M 2 - 1đ) Đánh mũi tên và điền tên các chất cịn thiếu vào chỗ ... để hồn thành
sơ đồ trao đổi chất ở động vật.
Hấp thụ
Thải ra
Khí ô xi
……
Khí …...............
Động vật
……
……
Các chất thải
Câu 11. (M1 - 0,5 đ) Đánh mũi tên vào sơ đồ dưới đây để thể hiện sinh vật này là
thức ăn của sinh vật kia:
Lá ngô
Châu chấu
Ếch
Câu 12. (M3 - 0,5 đ) Hãy điền từ vào chỗ ... trong các sơ đồ chuỗi thức ăn dưới
đây cho phù hợp.
Cỏ
..........
Con người
MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ KHỐI 4 + 5
Ví dụ minh hoạ
1. Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I lớp 4 – Mơn Lịch sử
Mạch nội dung
1. Buổi đầu dựng nước
và giữ nước (khoảng từ
năm 700 TCN đến năm
179 TCN)
2. Hơn 1000 năm đấu
tranh giành độc lập (từ
năm 179 TCN đến năm
938)
Số câu và số
điểm
TN
TL
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
3. Buổi đầu độc lập (từ
năm 938 đến năm 1009)
Số câu
4. Nước Đại Việt thời
Lý (từ năm 1009 đến
năm 1226)
5. Nước Đại Việt thời
Trần (từ năm 1226 đến
năm 1400)
Số câu
6. Dãy Hoàng Liên Sơn
Mức 1
Số điểm
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
Số điểm
Số câu
Số điểm
TN
TL
Tổng
TN
1
1
1,0
1,0
1
1
1,0
1,0
TL
1
1
1,0
1,0
Số điểm
Số câu
TL
Mức 4
1
1
1,0
1,0
1
1
1,0
1,0
1
1,0
1
1,0
Mạch nội dung
7. Trung du Bắc Bộ
8. Tây Nguyên
9. Đồng bằng
Bắc Bộ
Số câu và số
điểm
Số câu
Mức 1
TN
TL
1
Số điểm
1,0
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Mức 3
TN
TL
Mức 4
TN
TL
Tổng
TN
TL
1
1,0
1
1
1
1
1,0
1,0
1,0
1
1,0
1
1,0
1,0
Số điểm
Số câu
Tổng
Mức 2
TN
TL
3
1
2
1
1
1
1
6
4
3,0
1,0
2,0
1,0
1,0
1,0
1,0
6,0
4,0
2. Ma trận đề kiểm tra cuối năm học lớp 5 – Môn Lịch sử + Địa lý
Mạch nội dung
1. Xây dựng chủ nghĩa xã
hội ở Miền Bắc và đấu
tranh thống nhất nước nhà
(1954 – 1975)
Số câu và
số điểm
Số câu
Số điểm
2. Xây dựng chủ nghĩa xã
hội trong cả nước
(1975 – nay)
Số câu
3. Việt Nam, Châu Á, châu
Âu
Số câu
4. Châu Phi, châu Mĩ
5. Châu Đại Dương, châu
Nam Cực và các đại dương
Tổng
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Mức 4
TN
Tổng
TL
TN
TL
1
1
1
2
1
1,0
1,0
1,0
2,0
1,0
1
1
1
1
2
1,0
1,0
1,0
1,0
2,0
1
1
1
1
1,0
1,0
1,0
1,0
1
1,0
1
1,0
1
1
0
Số điểm
1,0
1,0
0
Số câu
3
1
3
1
2
1
6
4
3,0
1,0
3,0
1,0
2,0
1,0
6,0
4,0
Số điểm
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
1
1,0
1
1,0
........................................................................
VÍ DỤ MINH HỌA ĐỀ KIỂM TRA MƠN KHOA, SỬ ĐỊA
I. Đề kiểm tra cuối học kì I mơn Lịch sử và Địa lí lớp 4
(Thời gian làm bài 40 phút)
Câu 1. Đánh dấu X vào o chỉ mốc thời gian ra đời của nước Văn Lang:
Năm 1000
o
Năm 700
o
CN
Năm 938
o
o
Câu 2. Điền vào chỗ chấm trong bảng cho thích hợp:
Năm xảy ra
.................................................
Trận Bạch Đằng năm 938
Người lãnh đạo
Hai Bà Trưng
............................................................................
Câu 3. Chọn và điền các từ ngữ cho sẵn sau đây vào chỗ chấm (...) của đoạn văn cho thích
hợp: đổi tên Đại La; ở trung tâm đất nước; cuộc sống ấm no; từ miền núi chật hẹp
Vua thấy đây là vùng đất ........................ (1) đất rộng lại bằng phẳng, dân cư khơng
khổ vì ngập lụt, mn vật phong phú tốt tươi. Càng nghĩ, vua càng tin rằng muốn cho con
cháu đời sau xây dựng được ........................ (2) thì phải dời đô ........................ (3) Hoa Lư
về vùng đất đồng bằng rộng lớn màu mỡ này. Mùa thu năm ấy, kinh đô được dời ra thành
Đại La. Lý Thái Tổ phán truyền ......................... (4) thành Thăng Long.
Câu 4. Đánh dấu X vào o trước ý đúng:
Những việc Đinh Bộ Lĩnh đã làm được là:
o Dẹp loạn 12 sứ quân, thống nhất lại đất nước (năm 968).
o Chấm dứt thời kì đơ hộ phong kiến phương Bắc, mở đầu cho thời kì độc lập dân tộc lâu
dài của đất nước ta.
o Đánh tan quân xâm lược Nam Hán.
o Đặt tên nước là Đại Việt.
Câu 5. Trong các nhân vật lịch sử thời Trần, em u thích nhất nhân vật nào? Vì sao?
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Câu 6. Đánh dấu X vào o trước ý đúng:
Trung du Bắc Bộ là một vùng:
o núi với các đỉnh nhọn, sườn thoải.
o núi với các đỉnh tròn, sườn thoải.
o đồi với các đỉnh tròn, sườn thoải.
o đồi với các đỉnh nhọn, sườn thoải.
Câu 7. Chọn mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B và đánh mũi tên thể hiện mối liên hệ giữa tự
nhiên và hoạt động sản xuất ở Tây Nguyên:
A
B
1. Khí hậu lạnh quanh năm.
2. Đất dốc.
3. Có nhiều khoáng sản.
a. Khai thác khoáng sản.
b. Làm ruộng bậc thang.
c. Trồng rau, quả xứ lạnh.
Câu 8. Quan sát bảng số liệu về độ cao của các cao nguyên sau:
Cao nguyên
Độ cao trung bình
Kon Tum
500m
Đắk Lắk
400m
Lâm Viên
1500m
Di Linh
1000m
Hãy xếp các cao nguyên trên theo thứ tự từ thấp đến cao.
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Câu 9. Hãy cho biết vì sao lúa gạo được trồng nhiều ở đồng bằng Bắc Bộ.
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Câu 10. Ở địa phương em khơng có những hoạt động sản xuất nào mà ở Tây Ngun có?
Hãy giải thích tại sao ở địa phương em lại khơng có những hoạt động sản xuất đó.
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Hướng dẫn chấm điểm
bài kiểm tra môn Lịch sử - Địa lý Lớp 4 cuối học kỳ I
Mỗi câu trả lời đúng được 1 điểm; tổng số điểm của đề là 10 điểm
Câu 1. Mốc thời gian ra đời của nước Văn Lang: năm 700 trước Công nguyên (TCN).
Câu 2. Khởi nghĩa Hai Bà Trưng: năm 40; trận Bạch Đằng năm 938 do Ngô Quyền lãnh đạo.
Câu 3. 1 – b;
2 – c;
3 – d;
4 – a.
Câu 4. Đánh dấu X vào ý Dẹp loạn 12 sứ quân, thống nhất lại đất nước (năm 968).
Câu 5. Đây là một dạng câu hỏi mở, học sinh lựa chọn một trong số nhân vật lịch sử thời
Trần mà học sinh yêu thích nhất (có thể là Trần Quốc Tuấn, Trần Quốc Toản...). Học sinh
nêu được tên của nhân vật và lí giải vì sao học sinh lựa chọn nhân vật này.
Câu 6. Đánh dấu X vào o trước ý: đồi với các đỉnh tròn, sườn thoải.
Câu 7. Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B cho thích hợp.
1 c;
2 b;
3 a.
Câu 8. Thứ tự là: Đắk Lắk, Kon Tum, Di Linh, Lâm Viên.
Câu 9. Lúa gạo được trồng nhiều ở đồng bằng Bắc Bộ vì:
– Có đất phù sa màu mỡ;
– Nguồn nước dồi dào;
– Người dân có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.
Câu 10. Ở địa phương em khơng có những hoạt động sản xuất nào mà ở Tây Nguyên có –
đây là câu mở trên cơ sở khai thác hiểu biết của học sinh về hoạt động sản xuất của địa
phương. Học sinh phải biết dựa vào sự khác biệt về đặc điểm tự nhiên của địa phương so
với Tây Nguyên để lí giải được tại sao ở địa phương mình khơng có hoạt động sản xuất
đó.
---------------------------------------------------