Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

De kiem tra chuong 1 hinh 11 trac nghiem tu luan

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (221.76 KB, 6 trang )

KIỂM TRA 45’ CHƯƠNG I HÌNH HỌC 11
ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong mp Oxy cho điểm A(2;-3) và điểm I(2;5). Gọi B là ảnh của điểm A qua phép ĐI , khi đó B
có toạ độ:
A. B (2;13)

B. B(0;8)

C. B (2;1)

D. B(4; 2)

Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI ?
A. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.
B. Phép vị tự biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.
C. Phép quay biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.
D. Phép đối xứng trục biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
Câu 3: Trong mp Oxy cho đường thẳng d có pt 2x+3y-3=0. Ảnh của đt d qua phép

V( O ;2)

biến đường

thẳng d thành đường thẳng có pt là:
A.2x+y-6=0

B.4x+2y-5=0

C.2x+y+3


D.4x-2y-3=0

Câu 4: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O .Tìm ảnh của tam giác AOF qua phép
A.Tam giác AOB

B.Tam giác BOC

C.Tam giác DOC

D.Tam giác EOD

Q(O ,120o )

:

Câu 5. Hình gồm hai đường trịn phân biệt có cùng bán kính, có bao nhiêu tâm đối xứng
A. Khơng có.

B. 1.

C. 2.

D. Vơ số.

Câu 6 : cho điểm M ( 0 ; y ) , M’ = ĐOy (M) thì M’ có tọa độ:
A. M’(-y; 0)

B. M’(0; y )

C. M’ (y;0)


D. M’ (0; -y)

Câu 7 : Hình nào sau đây vừa có tâm đối xứng vừa có trục đối xứng ?
A. Hình bình hành
C. Hình bát giác đều

B. Hình ngũ giác đều
D. Hình tam giác đều

Câu 8: Cho phép vị tự tỉ số k=2 biến điểm A thành điểm B, biến C thành D. Khi đó:
 
 


 
AB

2
CD
2AB

CD
2AC

BD
A.
B.
C.
D. AC 2 BD

Câu 9: Khẳng định nào sai:
A. Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ.
B. Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ.
C. Nếu M’ là ảnh của M qua phép quay

Q O , 

thì

 OM '; OM  

.

D. Phép quay biến đường trịn thành đường trịn có cùng bán kính

2
2
Ta
(
C
)
:
x

y

4
x

14

y

2

0
a
Câu 10: Cho
, qua phép
với (0;1) thì (C) biến thành đường tròn
nào sau đây
2
2
A. ( x  2)  ( y  6) 55

2
2
B. ( x  2)  ( y  6) 55

2
2
C. ( x  1)  ( y  3)  55

2
2
2
D. ( x  4)  ( y  12) 55


Câu 11: Trong mp Oxy cho điểm A(2;-3) và điểm I(2;5). Gọi B là ảnh của điểm A qua phép ĐI , khi đó
B có toạ độ:

A. B (2;13)

B. B(0;8)

C. B (2;1)

D. B(4; 2)

Câu 12: Cho hình bình hành ABCD, Khi đó :
A.
C.

B T AD  C 

B TCD
 A

B.

B TDA  C 

D.

B TAB  C 

.

Câu 13 : Cho tg ABC, G là trọng tâm , gọi A’, B’, C’ lần lượt là trung điểm của BC, AC, AB. Khi đó
phép vị tự biến tg A’B’C’ thành tgABC là.
A. V(G,-2)


B. V(G, -1/2)

C. V(G, 2)

D. V(G,1/2)

Câu 14: Gọi đường thẳng m là ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm I góc quay  ( biết rằng I
khơng nằm trên d), đường thẳng d song song với m khi:
A.




3.

   .

B.

C.




6.

D.




2
3 .

Câu 15: Cho hình chữ nhật ABCD tâm O, E là trung điểm của BC .Ảnh của tam giác COE qua hai phép
liên tiếp

V( C ,2)

và ĐOE là:

A.Tam giác AOB

B.Tam giác BOC

C.Tam giác BDC

D.Tam giác ECD

Câu 16: Trong mp Oxy cho điểm M(-4;3). Gọi N là ảnh của điểm M qua hai phép lien tiếp gồm

Q(O ,900 )

và ĐOy , khi đó N có toạ độ:
A. N ( 4;3)

B. N ( 2;3)

C. N (3;  4)


D. N (  5; 2)

II. TỰ LUẬN
Bài 1. (3 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy cho 2 điểm A( 3;-2) đường thẳng d: 2x + 3y – 5 = 0 . Xác

v
định ảnh của điểm A và đường thẳng d qua Phép tịnh tiến theo (2;  1) (3đ)
Bài 2. (2 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C ) : x 2 + y2 – 4x + 6y -1 =0. Xác định ảnh của
đường tròn qua :
a/ Phép vị tự tâm O tỉ số k = 2(1đ)
b/ Phép đồng dạng khi thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay 900 và phép

V( O , 3)

Bài 3: ( 1 điểm):
Chứng minh rằng : Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng

.


KIỂM TRA 45’ CHƯƠNG I HÌNH HỌC 11
ĐỀ 2
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Điểm nào sau đây là ảnh của M ( 1, 2) qua phép quay tâm O(0,0) góc quay 900
A. A( 2, -1)

B. B( 1, -2)


C. C(-2, 1)

D. D( -1, -1).

Câu 2: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O .Ảnh của tam giác AOF qua phép
A. Tam giác ABO

B. Tam giac BCO

C. Tam giác CDO

D. Tam giác DEO

T AB

là:

2
2
Câu 3: Cho (C ) : ( x  2)  ( y  6) 9 , ảnh của (C) qua phép ĐO là đuòng tròn nào sau đây:
2
2
A. ( x  6)  ( y  2) 9

2
2
B. ( x  2)  ( y  6) 9 .

2
2

C. ( x  2)  ( y  6)  9 .

2
2
D. ( x  2)  ( y  6) 9

Câu 4. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A. Phép dời hình là phép đồng dạng với tỉ số k 1 .
B. Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số

k

.

C. Phép đồng dạng bảo tồn độ lớn của góc.
D. Phép đồng dạng biến đường thẳng thành đường thẳng song song hay trùng với nó.
Câu 5. Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng nhưng khơng có tâm đối xứng
A. Hình chữ nhật.

B. Hình vng.

Câu 6: Cho A(3;2), I(-2;3). Ảnh của A qua phép
A. (-3;2)

C. Hình thoi
V( I ,3)

B. (2;-13)

D.Hình thang cân.


là:
C. (13;-2)

D. (13;0)

Câu 7: Cho hình vng ABCD tâm I, E, F lần lượt là trung điểm của DI, CI, .Ảnh của tam giác ADE qua
phép

Q( I ,  270o )

là:

A.Tam giác IEF

B.Tam giác DCF

C.Tam giác DEF

D.Tam giác FBC

Câu 8: Cho hai đường thẳng d và đ’ bất kì. Có bao nhiêu phép quay biến đường thẳng d thành đường
thẳng d’?
A. Khơng có phép nào

B. Có một phép duy nhất

C. Chỉ có hai phép

D. Có vơ số phép


Câu 9: Cho A, B cố định, hệ thức
+
cho ta M’ là ảnh của M qua:

A. Phép tịnh tiến MA
B. Phép tịnh tiến
. C. Phép tịnh tiến .
D. Phép tịnh tiến

Câu 10: Trong mp Oxy cho v (2;1) và điểm A(4;5). Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau đây
qua phép
A (1;6)

Tv

:
B. (2;4)

C. (4;7)

D. (3;1)



v
Câu 11: Trong mp Oxy cho đường thẳng d có pt 2x-y+1=0. Để phép tịnh tiến theo biến đt d thành

chính nó thì v phải là vecto nào sau đây:





A. v (2;1)
B. v (1; 2)
C. v (  1; 2)
D. v (2;  1)
Câu12: Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến

T AB  AD

A/. A’ đối xứng với A qua C.

B/. A’ đối xứng với D qua C.

C/. O là giao điểm của AC và BD.

D/. C.

biến điểm A thành điểm:

Câu 13: Cho tam giác đều ABC, O là tâm đường tròn ngoại tiếp. Với giá trị nào sau đây của góc  thì
phép quay


A.

Q O; 

3.


biến tam giác đều ABC thành chính nó ?



6.

B. (-7;3)

C. (3;7)



2
3 .

C.
D.

T
Câu 14: Trong mp Oxy cho v (1; 2) và điểm M(2;5). Ảnh của điểm M qua hai phép liên tiếp v và
Q(O ,900 )

B.


2.




là:

A. (-7;6)

D. (4;7)

Câu 15. Điểm nào là ảnh của M ( 1, -2) qua phép vị tự tâm I(0,1) tỉ số -3.
A. A( 6, 9)

B. B( -9, 6)

C. C ( -3, 6)

D. D ( -3, 10)

Câu 16: Cho hai đường thẳng song song d và d’.Có bao nhiêu phép vị tự biến đường thẳng d thành đường
thẳng d’
A. Khơng có phép tịnh tiến nào
B. Có duy nhất một phép tịnh tiến
C. Chỉ có hai phép tịnh tiên
D. Có vô số
II. TỰ LUẬN
Bài 1. (3 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(4;-3) và đường thẳng  : 2x + 3y – 5 = 0 . Xác

v
định ảnh của A và  qua Phép tịnh tiến theo (2;  1)

2

2
Bài 2. (2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường trịn (C) có phương trình ( x  3)  ( y  1) 8 .

1
a) Hãy viết pt đường tròn ( C’) là ảnh của ( C ) qua phép vị tự tâm O, tỉ số 2 .

b/ Phép đồng dạng khi thực hiện liên tiếp phép

V(O ,  2)

và phép quay tâm O góc quay -900

Bài 3 (1 điểm):
Chứng minh rằng : Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng


KIỂM TRA 45’ CHƯƠNG I HÌNH HỌC 11
ĐỀ 3
Câu 1: Trong mp Oxy cho điểm A(2;-3) và điểm I(2;5). Gọi B là ảnh của điểm A qua phép ĐI , khi đó B
có toạ độ:
A. B (2;13)

B. B(0;8)

C. B (2;1)

D. B(4; 2)

Câu 2: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O .Ảnh của tam giác AOF qua phép
A. Tam giác ABO


T AB

là:

B. Tam giac BCO

C. Tam giác CDO

D. Tam giác DEO

T
Câu 3: Trong mp Oxy cho v (1; 2) và điểm M(2;5). Ảnh của điểm M qua hai phép liên tiếp v và
Q(O ,900 )

là:

A. (-7;6)

B. (-7;3)

C. (3;7)

D. (4;7)

Câu 4: Khẳng định nào sai:
A. Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ.
B. Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ.
C. Nếu M’ là ảnh của M qua phép quay


Q O , 

thì

 OM '; OM  

.

D. Phép quay biến đường tròn thành đường trịn có cùng bán kính


v
Câu 5: Trong mp Oxy cho đường thẳng d có pt 2x-y+1=0. Để phép tịnh tiến theo biến đt d thành chính

nó thì v phải là vecto nào sau đây:




A. v (2;1)
B. v (1; 2)
C. v (  1; 2)
D. v (2;  1)
Câu 6: Cho A(3;2), I(-2;3). Ảnh của A qua phép
A. (-3;2)

V( I ,3)

là:


B. (2;-13)

C. (13;-2)

D. (13;0)

Câu 7. Điểm nào sau đây là ảnh của M ( 1, 2) qua phép quay tâm O(0,0) góc quay 900
A. A( 2, -1)

B. B( 1, -2)

C. C(-2, 1)

D. D( -1, -1).

Câu 8: Cho hai đường thẳng d và đ’ bất kì. có bao nhiêu phép quay biến đường thẳng d thành đường
thẳng d’?
A. Khơng có phép nào
C. Chỉ có hai phép

B. Có một phép duy nhất
D. Có vô số phép

Câu 9: Cho A, B cố định, hệ thức
+

A. Phép tịnh tiến MA
B. Phép tịnh tiến

cho ta M’ là ảnh của M qua:

.

C. Phép tịnh tiến

.

D. Phép tịnh tiến

Câu 10: Gọi đường thẳng m là ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm I góc quay  ( biết rằng I
không nằm trên d), đường thẳng d song song với m khi:
A.




3.

B.

   .

C.




6.

D.




2
3 .


Câu 11 : Cho tg ABC, G là trọng tâm , gọi A’, B’, C’ lần lượt là trung điểm của BC, AC, AB. Khi đó
phép vị tự biến tg A’B’C’ thành tgABC là.
A. V(G,-2)

B. V(G, -1/2)

C. V(G, 2)

D. V(G,1/2)

Câu 12. Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng nhưng khơng có tâm đối xứng
A. Hình chữ nhật.

B. Hình vng.

C. Hình thoi
D.Hình thang cân.

2
2
T
Câu 13: Cho (C ) : x  y  4 x  14 y  2 0 , qua phép a với a (0;1) thì (C) biến thành đường trịn
nào sau đây
2

2
A. ( x  2)  ( y  6) 55

2
2
B. ( x  2)  ( y  6) 55

2
2
C. ( x  1)  ( y  3)  55

2
2
2
D. ( x  4)  ( y  12) 55

Câu 14: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI ?
A. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.
B. Phép vị tự biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.
C. Phép quay biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.
D. Phép đối xứng trục biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
Câu 15: Cho hình vng ABCD tâm I, E, F lần lượt là trung điểm của DI, CI, .Ảnh của tam giác ADE
qua phép

Q( I ,  270o )

là:

A.Tam giác IEF


B.Tam giác DCF

C.Tam giác DEF

D.Tam giác FBC

Câu 16 : cho điểm M ( 0 ; y ) , M’ = ĐOy (M) thì M’ có tọa độ:
A. M’(-y; 0)

B. M’(0; y )

C. M’ (y;0)

D. M’ (0; -y)

II. TỰ LUẬN
Bài 1. (3 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy cho 2 điểm A( 3;-2) đường thẳng d: 2x + 3y – 5 = 0 . Xác

v
định ảnh của điểm A và đường thẳng d qua Phép tịnh tiến theo (2;  1) (3đ)
2
2
Bài 2. (2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường trịn (C) có phương trình ( x  3)  ( y  1) 8 .

1
a) Hãy viết pt đường tròn ( C’) là ảnh của ( C ) qua phép vị tự tâm O, tỉ số 2 .

b/ Phép đồng dạng khi thực hiện liên tiếp phép


V(O ,  2)

và phép quay tâm O góc quay -900

Bài 3: ( 1 điểm):
Chứng minh rằng : Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng



×