PHÒNG GD & ĐT KIẾN XƯƠNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC THANHTÂN
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2017 - 2018
Mơn : TOÁN 4
(Thời gian làm bài 40 phút)
Họ và tên : ……………………………….…….....
Điểm
- Bằng số: …..……..
…………………….
- Bằng chữ: …………
………………………
Lớp : …………
SBD:…….
Chữ ký của giáo
viên
Nhận xét của giáo viên
- Kiến thức: .
………........................................................................
…………………
- Kĩ
năng: ...........................................................................
..........
…………………
…………………
…………………
Câu 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Số gồm “ba mươi triệu ba mươi nghìn và ba mươi” viết là:
A. 303 030
B. 3 030 030
C. 3003 030
D. 30 030 030
Câu 2: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Số lớn nhất trong các số 2010, 2001, 2100, 2011 là:
A. 2010
B. 2001
C. 2100
D. 2011
Câu 3: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số là:
A. 99999
B. 99998
C. 88888
D. 99990
Câu 4: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Ba bạn Mai, Hoa, Hà lần lượt cân nặng là 36kg, 38 kg, 40kg. Hỏi trung bình mỗi
bạn cân nặng bao nhiêu ki-lơ-gam?
A.36kg
B.37kg
C.38kg
Câu 5: (1 điểm) Viết vào chỗ chấm
D.40kg
A
B
Trong hình chữ nhật ABCD có:
a,Cạnh AB song song với cạnh …..….
4cm
b,Cạnh AD song song với cạnh ……….
C,Chu vi của hình chữ nhật ABCD là ………..cm
Câu 6: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm
4 tấn 15 kg = ………….kg
D
6cm
C
Câu 7: (1 điểm) Cho biết m = 18, n = 81 , p = 9, giá trị biểu thức m + n : p là :
A. 9
B. 11
C.27
D. 101
Câu 8: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
52 038 + 7 672
852176 - 241536
3 074 x 8
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
Câu 9: (1 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 20m, chiều dài thửa
ruộng hơn chiều rộng thửa ruộng 4m. Tính diện tích thửa ruộng đó?
Tóm tắt
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
Bài giải
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
Câu 10: (1 điểm) Tính nhanh:
a, 110 + 120 + 130 +… + 170 +180 + 190
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
b, 2008 + 2008 + 2008 +2008+ 2008 - 2008 x 4
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
PHÒNG GD & ĐT KIẾN XƯƠNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC THANHTÂN
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2017 - 2018
Mơn : TOÁN 4
(Thời gian làm bài 40 phút)
Họ và tên : ……………………………….…….....
Điểm
Lớp : …………
Chữ ký của giáo
viên
Nhận xét của giáo viên
- Bằng số: …..……..
…………………….
- Bằng chữ: …………
………………………
SBD:…….
- Kiến thức: .
………........................................................................
…………………
- Kĩ
năng: ...........................................................................
..........
…………………
…………………
…………………
Câu 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số “Chín trăm bốn mươi lăm nghìn khơng trăm bảy mươi năm” là :
A.940 575
B.945 075
C.940 755
D.957 405
Câu 2: (1 điểm) Số 387 654 có chữ số 8 thuộc hàng
A.Trăm nghìn
B. Chục nghìn
C. Nghìn
D. Trăm
Câu 3 : (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Cho X là số trịn chục, tìm X biết 2010 < X < 2025
A.2011
B.2015
C. 2020
D.2024
Câu 4: (1 điểm) ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Trung bình cộng của 42 và 54 là :
A.42
B.44
C.48
D.54
Câu 5: (1 điểm) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm
a, 14 tấn 75 kg = ….……kg
b,Bác Hồ đọc “Bản Tuyên ngôn độc lập” khai sinh ra nước Việt Nam dân chủ cộng
hòa vào ngày 2/9/1945, năm đó thuộc thế kỉ ……….. từ đó đến nay là ….……. năm.
Câu 6: (1 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm
B
A
C
D
a.Trong hình vẽ trên, các cặp cạnh song song với nhau là:………………………………..
b.Trong hình vẽ trên, các cặp cạnh vng góc với nhau là:……………………………….
Câu 7: (1 điểm) Đặt tính rồi tính
352761 + 462309
628450 - 35813
20583 : 3
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
Câu 8: (1 điểm) Cho m = 4, n= 312 tính giá trị của biểu thức 125 x m - n
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
Câu 9: (1 điểm) Lớp 4A có 41 em học sinh, số em nữ nhiều hơn số em nam là 3 em. Hỏi
lớp đó có bao nhiêu em nam, bao nhiêu em nữ?
Tóm tắt
Bài giải
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
Câu 10: (1 điểm) Trung bình cộng số thóc của hai kho là 115 tấn. Biết số thóc của kho
thứ nhất nhiều hơn số thóc của kho thứ hai là 20 tấn. Hỏi mỗi kho có bao nhiêu tấn thóc
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
PHÒNG GD & ĐT KIẾN XƯƠNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC THANHTÂN
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2017 - 2018
Mơn : TOÁN 4
(Thời gian làm bài 40 phút)
Họ và tên : ……………………………….…….....
Điểm
Lớp : …………
Chữ ký của giáo
viên
Nhận xét của giáo viên
- Bằng số: …..……..
…………………….
- Bằng chữ: …………
………………………
SBD:…….
- Kiến thức: .
………........................................................................
…………………
- Kĩ
năng: ...........................................................................
..........
…………………
…………………
…………………
Câu 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba được viết là:
A. 94 313
B. 904 313
C. 940 103
D. 943 103
Câu 2: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Giá trị của chữ số 5 trong số 15 867 340 là :
A. 50 000 000
B. 5 000 000
C. 500 000
D. 50 000
Câu 3: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Trung bình cộng của 36, 42 và 57 là :
A. 36
B.42
C. 45
D.57
Câu 4: (1 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng:
a, 1 giờ 15 phút = …………phút
b,Ngô Quyền đánh tan quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng năm 938. Năm đó
thuộc thế kỉ ……… từ đó đến nay được ……….….…. năm.
Câu 5: (1 điểm) KĨ tªn các góc có trong hình.
I
K
H
L
.
A
0
G
T
B
X
0
Y
Câu 6: (1 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng
Trong cuộc thi chạy 80m nam, Thắng chạy hết nửa phút, Bình chạy hết 24
giây. Hỏi ai chạy nhanh hơn và nhanh hơn mấy giây?
Trả lời : Người chạy nhanh hơn là bạn ………….. và nhanh hơn ……….giây.
Câu 7: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức 135 - 5 x m với m = 7
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 8: (1 điểm) Đặt tính rồi tính
35269 + 27415
80326 - 4109
40263 x 5
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
Câu 9: (1 điểm)
Mẹ mua 7kg gạo nếp, mỗi ki-lô-gam giá 20 000 đồng và 8kg gạo tẻ mỗi ki-lô-gam
giá 12 000đồng. Hỏi mẹ phải trả tất cả bao nhiêu tiền?
Tóm tắt
Bài giải
……………….……
………………………………………………………………
………………….…
………………………………………………………………
……………….….…
………………………………………………………………
………………….….
………………………………………………………………
……………….…….
………………………………………………………………
……………….….…
………………………………………………………………
……………….…….
………………………………………………………………
Câu 10: (1 điểm) Tổng của 2 số là số lớn nhất có 4 chữ số. Nếu thêm vào số lớn
415 đơn vị và bớt ở số bé đi 184 đơn vị thì tổng mới là bao nhiêu?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Ma trận câu hỏi đề kiểm tra mơn Tốn giữa học kì 1 lớp 4
TT
Chủ đề
1
Số học
2
Đại lượng
3
Hình học
Số câu
Câu số
Số câu
Câu số
Số câu
Câu số
Tổng số câu
Tổng số
Mức 1
TN TL
2
1,2
Mức 2
TN TL
1
3
2
2
1
5
2
2
Mức 3
TN TL
2
7,8
2
4,6
Mức 4
Tổng
TN TL
2
7
9,10
2
1
2
4
2
2
10
10
2
Ma trận nội dung kiểm tra mơn Tốn giữa học kì 1 lớp 4
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số học
Đại lượng và đo đại lượng
Yếu tố hình học
Tổng
Số câu,
số điểm
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4
Tổng
Số câu
02
02
02
02
08
Số điểm
02
02
02
02
08
Số câu
01
01
Số điểm
01
01
Số câu
01
01
Số điểm
01
01
Số câu
02
03
03
02
10