Tải bản đầy đủ (.docx) (24 trang)

GIAO AN TUAN 29 LOP 3GIAU

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (358.92 KB, 24 trang )

TUẦN 29

Thứ hai, ngày 2 tháng 04 năm 2018
Đạo đức
Tiết :29

Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nớc
(Tiết 2)
I.MUẽC TIEU :
- Biết cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước.
- Nêu được cách sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước khỏi bị ô nhiễm.
- Biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nửụực ụỷ gia ủỡnh, nhaứ trửụứng, ủũa phửụng.

-KNS
-GDBVMT
-TTHCM
II.HDH:
1. ổn định
2. Kiểm tra bài cũ
- Gọi hs trả lời
+ Vì sao phải tiết kiệm và bảo vệ nguồn nớc.
- Nhận xét đánh giá.
3. Bài mới:
* Hoạt động 1: Xác định các biện pháp.
- Gọi các nhóm lên trình bày kết quả điều tra.
- Gv nhận xét kết quả hđ của các nhóm, gt các biện pháp
hay và khen cả lớp là những nhà vệ sinh môi trờng tốt.

Hát
- 2 hs trả lời
- Vì nớc là nhu cầu thiết yếu của con ngời. Nớc là tài


nguyên quý và chỉ có hạn, nên chúng ta cần phải tiết
kiệm và bảo vệ nguồn nớc không bị ô nhiễm.

- Các nhóm lần lợt lên trình bày kết quả điều tra thực
trạng và nêu các biện pháp tiết kiệm, bảo vệ nguồn nớc.
Các nhóm khác trao đổi và bổ sung.
- Cả lớp bình chọn biện pháp hay nhÊt.

=> Chúng ta phải thực hiện tiết kiệm nước và
bảo vệ nguồn nước chính la øđể bảo vệ và duy
trì sức khoẻ ,môi trường sống của chúng ta.nếu
làm được điều đó là chúng ta đã học tập được
một đức tính tiết kiệm của Bác Hồ.
(GDBVMT,TTHCM:GD học sinh đức tính tieỏt
kieọm)
- Hs các nhóm nhận phiếu học tập đánh giá và giải thích
* Họat động2: Thảo luận nhóm
các ý kiến.
- Gv chia nhãm, ph¸t phiÕu häc tËp, y/c c¸c nhãm đánh a, Nớc sạch không bao giờ cạn s
giá các ý kiến nêu trong phiếu và giải thích lý do.
b, Nớc giếng khơi, giếng khoan không phải trả tiền nên
không cần tiết kiệm s
c, Nguồn nớc cần đựơc giữ gìn và bv cho cuộc sống hôm
nay và mai sau đ
d. Nớc thải của nhà máy bệnh viện càn đợc xử kts đ
đ. Gây ô nhiễm nguồn nớc là phá hại môi trờng đ
c, Sử dụng nớc ô nhiễm là có hại cho sk đ
- Đại diện từng nhóm trình bày, các nhóm khỏc trao đổi,
bổ sung.
- Gọi đại diện từng nhóm trình bày.

* GV kết luận:
a, Sai, vì lợng nớc sạch chỉ có nhu cầu của con ngời.


b, Sai, vì nguồn nớc ngầm có hạn
c, Đúng vì nếu không làm nh vậy nớc để dùng.
d. Đúng, vì không lmà ô nhiễm
đ, đúng, vì nớc bị ô nhiễm ngời ô nhiễm sẽ gây ra nhiều
c, Đúng, vì sử dụng nớc bị ô

-GV keỏt luaọn:Nửụực saùch coự theồ bũ cạn và hết.
Nước bẩn có ảnh hưởng đến sức khỏe. Chúng ta
phải biết bảo vệ nguồn nước. Phê phán những
hành vi tiêu cực không biết bảo vệ nguồn nước.
(KNS: Đản nhaọn traựch nhieọm)
- Hs lắng nghe cách chơi: Trong 1 khoảng thời gian quy
* Hoạt động 3: Trò chơi, ai nhanh ai đúng.
- Chia hs thành các nhóm và phổ biến cách chơi.
Việc làm tiết kiệm nớc

định, các nhóm phải liệt kê các việc làm để tiết kiệm và
bv nguồn nớc ra giấy. nhóm nào ghi đợc nhiều nhất, đúng
nhất, nhanh nhất, nhóm đó sẽ thắng cuộc.

Việc làm gây lÃng phí nớc

Việc làm bv nguồn
nớc

Việc làm gây ô nhiễm

nuồn nớc

- Gv nhận xét đánh giá kq chơi
4. Củng cố dặn dò:

- Đại diện từng nhóm trình bày kq làm việc

- Lng gheựp BVMT
- Nớc là tài nguyên quý. do đó hạn do đó chúng ta cần
sử dụng hợp
- Cb bài sau:

- Ngn níc sư dơng trong cc sèng chØ cã hợp lý và bv
nguồn nớc không bị ô nhiễm

RUT KINH NGHIEM
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Toỏn

Tit :141

Diện tích hình chữ nhật
I/ Mục tiêu:
- Bieỏt quy tắc diện tích hình chữ nhật khi biết hai cạch của nó.
- Vận vụng tính diện tích một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo là xang-ti-mét vuoõng.

Yờu thớch mụn hc
II/ DDH:
- Hình minh hoạ trong phần bài họcSGK đủ cho mỗi hs

III/ HDH:
1.n nh : Hát
2. KT BC :
- Kt bài tâp luyện tập thêm ở nhà của hs
- 2hs ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kt
- Nhận xét
- cm2 là gì ?
- Xăng - ti - mét vg là diện tích của hình vg có cạnh dài
- Nhận xét
1cm
3.Bài mới :
A. Giới thiệu : Trong giờ học hôm nay các em sẽ biết
cách tính diện tích của một hình chữ nhật
B. xd quy tắc tính diên tích hcn
- Hs quan sát .
- Gv vẽ hình cn lên bg2
- Hcn ABCD gồm bn ô bg ?
- (HS CHT) Hình chữ nhật AB cn gồm 12 ô vuông
- Em làm thế nào để tìm đợc 12 ô vuông ?
- (HS CHT) trả lời theo cách hiểu của mình ( có thể đếm ,
có thể thực hiện phÐp tÝnh nh©n
4 x 3 , cã thĨ thùc hiƯn phép cộng 4+ 4+ 4 hoặc 3+3+3+3
- Cách nào nhanh và thuận tiện nhất ?
- (HS HTT) Hình chữ nhật ABCD cã :


4 x 3 = 12 ( « vu«ng )
- (HS CHT) Mỗi ô vuông có diện tích là 1cm .
- (HS CHT) cạnh của mỗi ô vuông là 1cm
-(HS CHT) Chiều dài hình chữ nhật ABCN là 4cm


- Mỗi ô vg có diện tích là bn ?
- Cạnh của mỗi ô vuông là bn ?
- Vâỵ chiều dài của hình chữ nhật ABCD là bao nhiêu ?
- Chiều rộng của hình chữ nhật là bao nhiêu ?
- Vậy muốn tính diện tích hình chữ nhật ABCD ta làm
ntn ?
- y c h s rút ra quy tắc .
c Thực hành luyện tập.
Bài 1
- Bài tập yc chúng ta làm gì ?

- (HS CHT)Chiều rộng hình chữ nhật ABCN là 3cm
- Ta lÊy : 4 x 3 = 12 ( cm )
- Hs đọc CN - ĐT quy tắc .
- (HS CHT) Bµi tËp cho chiỊu réng , chiỊu dµi hcn , yc
chóng ta tÝnh diƯn tÝch vµ chu vi cđa hình
- 1 hs nhắc lại, lớp theo dõi và nhận xét
- 1 hs lên bảng làm bài, học sinh cả líp lµm vµo vë.
10cm
32cm
4cm
8cm
10x4 = 40(cm2)
32x8 = 256(cm2)
(10+4)x2 = 28(cm)
(32+8)x2 = 80(cm)

- Y c hp nhắc lại cách tính chu vi của hình chữ nhật .
- Y cầu làm bài

Chiều dµi
5cm
ChiỊu réng
3cm
DiƯn tÝch hcn
5 x 3 = 15 (cm2)
Chu vi hcn
(5+3) x2 = 16(cm)
- NhËn xÐt,
Bµi 2:
(HS CHT)
- Gäi 1 hs đọc đề toán
- yc hs tính và giải
Tóm tắt
Chiều dµi: 14 cm
ChiỊu réng 5 cm
DiƯn tÝch….cm2
- Gv nhËn xÐt,
Bµi 3:
- Yc hs tự làm phần a.
- Em có suy nghĩ gì về số đo chiều dài và chiều rộng
phần b?
- Vậy muốn có CD và CR cùng đơn vị đo ta phải làm
gì?
- yc hs làm bài
- Nhận xét,
4 .Củng cố dặn dò:
- Yc hs nêu lại quy tắc v nhà làm thêm vở BT toán. cb
bài sau:


- 1 hs đọc, lớp theo dõi
- 1 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở
Bài giải
Diện tích của miếng bìa hình chữ nhật là
14 x 5 = 70(cm2)
ỏp s: 70 cm2
- Học sinh nhận xét
- 1 hs đọc đề bài
-(HS HTT) Diện tích hình chữ nhật là
5 x 5 =15(cm2)
- (HS HTT) Chiều dài và chiều rộng không cùng một đơn vị
đo.
- Đổi 2 dm = 20 cm
- Diện tích hình chữ nhật là
20 x 9 = 180 cm2

RUT KINH NGHIEM
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
T

Tit :57

BUỔI HỌC THỂ DỤC
I/ MỤC TIÊU:
- Đọc đúng,rành mạch;Đọc đúng giọng các câu cảm,câu cầu khiến.
- Hiểu ND: Ca ngợi quyết tâm vït khó của một học sinh bị tật nguyền.(trả lời được các câu hỏi
trong SGK).
* Gd: Lịng đam mê thể dục,vượt qua những khó khăn.
*KNS

II/ ĐDDH:
- Bảng phụ viết sănđoạn văn cần hươnùg dẫn HS luyện đọc.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

TẬP ĐỌC
Gv

Hs


A.KTBC:
- Hai HS đọc bài “ Cùng vui chơi” trả lời câu hỏi 1,2
- Nhận xét
B.BÀI MỚI
1. Giới thiệu bài. HS quan sát tranh và miêu tả hình ảnh trong tranh
minh họa nội dung bài học từ đó GV gới thiệu truyện
2. Hoạt động 1 Hướng đẫn luyện HS đọc.
a) GV đọc diễn cảm toàn bài.
b) GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghóa từ
- HS đọc nối tiếp từng câu GV theo đõi phát hiện lỗi phát âm sai.
- Luyện đọc từng đoạn.HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn kết hợp giải
nghóa từ:gà tây ,bò mộng ,chật vật .

- Luyện đọc đoạn theo nhóm
- Cả lớp đọc ĐT đoạn.1
- 2 HS nối tiếp nhau đọc doạn 2,3
- 1HS đọc cả bài .
3/Hoạt động 2 Hướng đẫn HS tìm hiểu nội dung bài.
HS đọc thầm đoạn 1
- Nhiệm vụ của bài thể dục là gì ?

- Các bạn trong lớp thực hiện bài thể dục như thế nào?
HS đọc thầm đoạn 2
- Vì sao Nen- li được miễn tật thể dục ?
- Vì sao Nen –li cố xin thầy cho được tập như mọi người ?
Cả lớp đoc thầm đoạn 2-3.
- Tìm những chi tiết nói lên quyết tâm của Nen –li.
- Hãy tìm một tên thích hợp đặt cho câu chuyện ?
*GV rút nội dung

HS theo dõi.

HS theo dõi.
Mỗi HS đọc 2 câu nối tiếp cho đến
hết bài.
Mỗi HS đọc 1 đoạn từng đoạn cho
đến hết bài.
và giải nghóa các từ.gà tây ,bò mộng
,chật vật
HS làm việc theo bàn .
cả lớp đọc ĐT đoạn.1

- (HS CHT) trả lời .
- (HS CHT) trả lời .
- (HS HTT) trả lời .
- (HS HTT) trả lời .
HS đọc thầm đoạn 2-3
- (HS CHT) trả lời .
- (HS HTT) trả lời.
HS đọc lại-->KNS:Thể hiện sự


4/Hoạt động 3: luyện đọc lại

cảm thông

- Gọi 3HS thi đọc đoạn văn.
- 5 HS thi đọc đoạn văn .theo phân vai
Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học

3 HS nối tiêp đọc ba đoạn
2HS đọc cả lớp theo dõi và nhận xét

RÚT KINH NGHIỆM
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
MƠN : LUYỆN ĐỌC TẬP ĐỌC
Tiết : 29
Bài :

BUỔI HỌC THỂ DỤC
I./ MỤC TIÊU :
- Đọc đúng,rành mạch ; Đọc đúng giọng các câu cảm, câu cầu khiến.
-u thích mơn học.

II./ CHUẨN BỊ :
-

SGK Tiếng Việt 3
Tranh minh hoạ bài tập đọc .



-

Bp viết sẳn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc.

III./ HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC :
HOẠT ĐỘNG DẠY
1./ Ổn định : Hát
2./ Kiểm tra bài cũ :
3./ Bài mới :
a./ Giới thiệu bài :
- Y/CHS quan sát tranh và hỏi : Tranh vẽ
những gì ?
- Bài tập đọc hơm nay sẽ đưa các em đến dự
buổi học thể dục này, các em cùng chú ý để
biết được điều đặc biệt của buổi học thể dục
này.
b./ Luyện đọc :
@ Gv đọc diễm cảm toàn bài.
@ HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ :
-Y/CHS đọc nối tiếp từng câu trong bài .

HOẠT ĐỘNG HỌC

- Tranh vẽ giờ học thể dục.Một cậu bé gù cố
leo lên cây cột.Thầy giáo vẻ mặt chăm chú
theo dõi.Các bạn học sinh đứng dưới khích lệ.
-HS lắng nghe

-HS lắng nghe


-HS đọc nối tiếp từng câu-Cả lớp đọc thầm
- GV theo dõi HS đọc,chỉnh sửa phát âm sai theo
cho HS.
- HS đọc từ khó .
- Y/CHS đọc nối tiếp từng đoạn trong bài.
- Y/CHS đọc chú giải trong SGK.
-HS đọc nối tiếp từng đoạn-Cả lớp đọc thầm .
+ Tập đặt câu với từ "chật vật"
-HS đọc chú giải trong SGK.
+ Vài HS tập đặt câu : Chú em phải chật vật
-Cho HS đọc bài trong nhóm,Y/C sửa phát lắm mới mua được vé xem bóng đá.
âm sai cho bạn.
- HS đọc bài trong nhóm.
-Tổ chức cho HS thi đọc giữa các nhóm.
- HS thi đọc
d./ Luyện đọc lại :
- Gọi 3HS nối tiếp nhau đọc lại bài.
-HS lắng nghe
- GV đọc mẫu - Hướng dẫn luyện đọc đoạn
"Nen-li bắt đầu leo một cách ………cái xà"
- HS luyện đọc bài trong nhóm
- Y/C HS luyện đọc bài trong nhóm
- HS thi đọc bài.
- Tổ chức cho HS các nhóm thi đọc diễn
cảm.
- GV nhận xét ,tuyên dương.
4./ CỦNG CỐ ,DẶN DÒ :
-Nhận xét tiết học.


RÚT KINH NGHIỆM
.......................................................................................................................................................
Thứ ba, ngày 3 tháng 04 năm 2018
Toán

Tiết :142


Lun tËp
I. Mơc tiªu:
- Biết tính diện tích hình chữ nhật.

u thích mơn học
II.ĐDDH:
- H×nh vÏ trong BT2
III.HĐDH:
1.Ổn định: - Hát.
2.KTBC:
- Y/c hs nêu cách tính chu vi và diện tÝch HCN?
- NhËn xÐt
3. Bµi míi.
Bµi 1
- Bµi Y.c chóng ta biết gì?
- Bài y/c chúng ta làm gì?
- Con có nhận xét gì về số đo chiều dài và chiỊu réng?
- VËy tríc khi tÝnh DT vµ chu vi của HCN ta phải làm
gì?
- Y/c hs làm bài?
Tóm tắt
Chiều dài: 4dm

Chiều rộng: 8 dm
Chu vi .cm?
Diện tích ...cm?
Chữa bài
Bài 2:
- Hình H gồm những hình chữ nhật nào ghép với nhau?
- Bài tập y/c chúng ta làm gì
- Diện tích của hình H nh thế nào so với DT của hai
hình c hình chữ nhật ABCD và DMNP?
- Yc hs làm bài

- Chữa bài

Bài 3:
- Bài toán cho biết gì? Y/c chúng ta làm gì?
- Muốn tính diện tích của HCN ta phải biết đợc gì?
- ĐÃ biết số đo chiều dài cha?
- y/c hs làm bài.
Tóm tắt
Chiều rộng: 5cm
Chiều dài: Gấp 2 chiều rộng
Diện tích: ? (cm2)
- Chữa bài, ghi điểm

- 2 (HS CHT) nêu , lớp theo dõi và nhận xét

- 1 (HS CHT) đọc y/c của bài
- (HS CHT) Hình chữ nhật có chiều dài 4 dm, chiỊu réng
8 cm
- Y/c tÝnh diƯn tÝch, chu vi HCN


Bài giải
Đổi 4 dm = 40cm
chu vi hình chữ nhật là
(40 + 8) x 2 = 96 (cm)
Diện tích hình chữ nhật là
40 x 8 = 320 (cm2)
Đáp số: 320 cm2, 96cm
- (HS CHT)Häc sinh nhËn xÐt
- (HS CHT) quan sát hình trong SGK
- (HS HTT) Hình H gồm 2 hình chữ nhật ABCD và
DMNP ghép lại với nhau.
- Bài tËp y/c chóng ta tÝnh diƯn tÝch cđa tõng h×nh chữ
nhật và tính DT của hình H
- Diện tích của hình H bằng tổng diện tích hai hình chữ
nhật ABCD và DMNP.
- 1 hs lên bảng làm, hs cả lớp làm vào vở
Gii:
a. Diện tích của hình chữ nhật ABCD là
8 x 10 = 80 (cm2)
Diện tích của hình chữ nhËt DMNP lµ
20 x 8 = 160 (cm2)
b. DiƯn tÝch hình H là:
80 +160 = 240(cm2)
Đáp số: a, 80 (cm2)
b, 240 (cm2)
- (HS CHT) nhËn xÐt.
- 1(HS CHT) ®äc ®Ị toán
- (HS HTT) nêu
- Phải biết đợc số đo chiều rộng và số đo chiều dài.

- Cha biết ta phải tính
- 1 hs lên bảng làm, lớp làm vảo vở
Bài giải
Chiều dài hình chữ nhật là:
5 x 2 =10 (cm2)


Diện tích hình chữ nhật là
10 x 5 = 50(cm2)
Đáp s : 50(cm2)
4. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học, về nhà làm thêm chuẩn bị bài sau

RUT KINH NGHIỆM
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Chính tả

Tiết :59

BUỔI HỌC THỂ DỤC
I/ MỤC TIÊU
- Nghe – viết đúng bài CT (không mắc quá 5 lỗi);trình bày đúng hình thức bài văn xi .
- Viết đúng tên riêng người nước ngoài trong câu chuyện “Buổi học thể dục”(BT2).
- Làm đúng BT (3) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn.
* Gd: Lịng u thích thể thao.
II/ ĐDDH:
- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài các bài tập chính tả.
- Vở BTTV.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC - CHỦ YẾU

Gv
1/ KTBC:
- Gọi 3HS lên bảng viết các từ :bóng rổ ,nhảy cao,đấu
võ ,thể dục thể hình.
- Gv nhận xét
2/ Bài mới:
*Hoạt động 1. Giới thiệu đề bài .
- Ghi đúng dấu chấm than vào cuối câu cảm, câu cầu khiến.
-Viết đúng tên riêng người nước ngoài trong truyện: Đê-rốt –xi,Cô –
rét –ti, Xtac-đi,Ga –rô –nê,Nen -li
-Làm đúng BT phân biệt các tiếng có âm đầu và vần đễ viết sai: s/x,
in/inh.
* Hoạt động 2 Hướng dẫn viết chính tả.
Mục tiêu :Tìm hiểu nội dung đoạn văn cách trình đoạn viết.Viết đúng
chính tả các từ dễ lẫn khi viết chính tả.
- GV đọc đoạn văn.
- Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu gì?
- Những chữ nào trong bài được viết hoa?
- Đoạn văn nói gì?
- Hãy nêu các từ khó,dễ lẫn khi viết chính tả.
- Yêu cầu học sinh đọc và viết lại các từ vừa tìm được.
Viết chính tả .GV đọc HS viết.
- GV đọc HS soát lỗi.
- GV thu bài chấm 6 bài.
* Hoạt động 3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Mục tiêu: Giúp HS Làm đúng BT phân biệt các âm,dấu thanh dễ

Hs

- (HS CHT) theo dõi,2HS đọc lại

- (HS CHT) trả lời
- (HS CHT) trả lời
-HSviếtbảnglớpcảlớpviếtbảng
con:Nen-li,cáixà,khủyutay,thở dốc,rạng
rỡ,nhìn xuống…
- HS nghe viết
- Nghe tự soát lỗi


viết sai do phát âm: l/n; dấu hỏi /dấu ngã
Bài 2.
(HS CHT)
- Gọi HS đọc Y/C.
- HS làm việc cá nhân.
- Y/C HS tựù làm bài.
- 2 HS lên bảng làm.
- Chốt lại lời giải đúng.
- HS viết vào vở :Đê-rốt –xi,Cô –rét –ti, Xtac-đi,Ga –rô –nê,Nen –li
Bài 3a (HS HTT)
- Gọi HS đọc Y/C.
- Y/C HS tựù làm bài.
- 2 HS lên bảng làm.
- Y/C HS tự làm bài.
- Chốt lại lời giải đúng.
* Hoạt động4 Củng cố - dặn dị
- Nhận xét tiết học , nhận xét bài viết của HS.
- Về nhà học thuộc câu đố. Sửa lại các chữ viết sai

-1 HS đọcY/C trong SGK


- 2HS lên bảng thi làm bài,đọc kết quả.
- 1-2HS đọc,các HS khác bổ sung.
- HS tự sửa bài.và làm vào vở
- 1 HS đọcY/C trong SGK
- 2HS lên bảng thi làm bài,đọc kết quả.
- 1,2HS đọc,các HS khác bổ sung.
- HS tự sửa bài.

RÚT KINH NGHIỆM
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
KC
I/ MỤC TIÊU:
-

Tiết :29

BUỔI HỌC THỂ DỤC

Bước đầu biết kể lại được từng đoạn câu chuyện theo lời của một nhân vật.

u thích mơn học
II/ ĐDDH:
- Bảng phụ viết sănđoạn văn cần hươnùg dẫn HS luyện đọc.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/Hoạt động 4 GV nêu nhiêm vụ.
Giúp HS kể tự nhiêtoàn bộ câu chuyện bằng lời của một nhân vật.
Hướng dẫn HS kể chuyện .
- HS chọn kể lại câu chuyệ theo lời một nhân vật.
- Kể theo nhân vật là kể như thế nào?

- HS kể mẫu.
GV nhận xét
- Từng cặp HS tậptheo lời nhân vật
- 3HS thi kể trước lớp .
2/Hoạt đông 5 Củng cố dặn dò
- Câu chuyện này giúp các em hiểu điều gì?
- Về nhà tập kể lại câu chuyên cho bạn bè, người thân nghe.

- (HS CHT) trả lời .
- 1HS kể mẫu.
- Từng cặp HS tập kể theo lời nhân vật
- 3 HS kể 3 đoạn . Cả lớp theo dõi
nhận xét bình chọn người đọc hay
nhất.

RÚT KINH NGHIEÄM
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................


Thứ tư, ngày 4 tháng 04 năm 2018
Tốn
Tiết :143

DiƯn tÝch hình vuông
I.Mục tiêu: Giúp hs:
- Bit quy tc tớnh din tích hình vng theo số đo cạnh của nó và bước đầu vận dụng tính diện tích của một hình
vng theo đơn vị là Xăng - mét - vng.

u thích mụn hc

II.DDH:
- Hình vẽ phần bài học SGK
III.HDH:
1. n nh: - Hát.
2. KT bài cũ:
- KT phần bài tập luyện tập thêm ở nhà của hs.
- Nhận xét
3. Bài mới
a, gv vẽ hình lên bảng

- Hình vuông ABCD có bn ô vuông?
- Diện tích mỗi ô vuông là bn?
- Vậy diện tích hình vuông ABCD là BN ta làm ntn?
- Vậy muốn tính diện tích của một hình vuông bất kỳ
nào đó ta làm ntn?
b. Luyện tập, thực hành.BT 1 : (HS CHT)
- Bài y/c chúng ta làm gì?
- Gv y/c học sinh nhắc lại cách tính chu vi của hình
vuông?
- Y/c hs làm bài.
Cạnh hình vuông
3cm
Chu vi hình vuông
3 x 4 = 12(cm)
Diện tích hình vuông
3 x 5 = 9 (cm)
- Chữa bìa, ghi điểm
Bài 2:
- Bài tóan y/c chúng ta làm gì?
- Số đo của tờ giấy đang tính theo đv?

- Vạy muốn tính diện tích tờ giấy theo cm2 trớc hết
ta phải làm gì?
- y/c hs làm bài
Tóm tắt:
cạnh dài: 80mm
Diện tích: cm2?
Bài 3:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- HÃy nêu quy tắc tính diện tích hình vuông?

2 hs ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kt
- Hs quan sát và trả lời
- Hình vuông ABCD có
3x3=9 (ô vuông)
- Diện tích mỗi ô vuông là 1 c cm2
- HsTB Ta lấy số đo của 1 cạnh nhân với số đo của cạnh kia
hay là nhân với chính số đó
3 x 3 = 9 cm2
- (HS CHT) Ta lấy độ dài một cạnh nhân với chính nó
- (HS CHT) đọc
- 1 hs đọc y/c bài 1
- Bài cho số đo cạnh của hình vuông, y/c chúng ta tính diện
tích và tính chu vi hình vuông
- 1 hs nhắc lại lớp theo dõi, nhận xét.
- 1 hs lên bảng làm, lớp làm bài vào vở

5cm
20cm
5 x 4 = 20 (cm)
10 x 4 = 40(cm)

5 x 5 = 25 (cm)
10 x 10 = 100 (cm2)
-Hs nhËn xÐt
- 1 hs đọc đề bài
- (HS CHT) Tính diện tích của tờ giấy hình vuông theo cm2
- (HS CHT) Tính theo mi - li - mét
-(HS HTT) Phải đổi số đo cạnh hình vuông theo đv cm
- 1 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở
Bài giải
Đổi : 80mm = 8cm
Diện tích của tờ giấy hình vuông là
8 x 8=64(cm2)
Đáp số: 64: cm2
1 hs đọc y/c của bài
- Tính diện tích hình vuông
- (HS HTT)Muốn tính Dt hình vuông ta lấy độ dài một cạnh
nhân với chính nó


- Để tính đợc diện tích của hình vuông chúng ta phải
biết gì?
- Làm thế nào để tính đợc cạnh của hình vuông?
- Y/c hs làm bài
Tóm tắt
Chu vi: 20 cm
Diện tích: cm2?
- Chữa bài
4. Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học. Về nhà làm thêm


- (HS HTT) Chúg ta phải biết độ dài cạnh của hình vuông.
- Dựa vào chu vi của hình vuông
- 1 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở
Bài giải
Số đo của hình vuông là
20:4=5 (cm2)
Diện tích của hình vuông là
5x5=25(cm2)
Đáp số: 25 cm2
- Cb bµi sau.

RÚT KINH NGHIỆM
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Tập đọc

Tiết :59

LỜI KÊU GỌI TOÀN DÂN TẬP THỂ DỤC
I / MỤC TIÊU:
- Đọc đúng,rành mạch;Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu,giữa các cụm từ.
- Bước đầu hiểu tính đúng đắn,giàu sức thuyết phục trong lời kêu gọi toàn dân tập thể dục của Bác Hồ.Từ
đó,có ý thức luyện tập để bồi bổ sức khoẻ.(trả lời được các câu hỏi trong SGK).
* GD: Lịng kính u Bác Hồ.

-TTHCM
-KNS
II/ ĐDDH:
- Bảng phụ viết đoạn cần Hướng dẫn HS luyên đọc.
III/ HĐDH:

Gv
A/ KTBC: .
- GV Kiểm tra HS đọc bài “ Buổi học thể dục”
- Vì sao Nen - li được miễn tật thể dục ?
- Vì sao Nen - li cố xin thầy cho được tập như mọi người ?
B / BÀI MỚI
* Hoạt động 1 Hướng dẫn HS cách đọc.
1/ Giới thiệu bài.
2/ Luyện đọc.
- GV đọc toàn bài: giọng rõ ràng mạch lạc dứt khoát
- GV hướng dẫn HS đọc kết hợp giải nghóa từ.dân chủ ,bồi bổ ,bổn phận
,khí huyết ,lưu thông.
- Đọc từng câu
- Đọc từng đoạn trước lớp.
- Đọc từng đoạn trong nhóm.
Cả lớp đọc ĐT toàn bài .
* Hoạt động 2 Hướng dẫn HS tìm hiểu bài.
HS đọc thầm đoạn văn .Trả lời câu hỏi.
- Sức khỏe cần thiết như thế nào trong việc bảo vệ và xây dựng và bảo
vệ Tổ quốc ?
- Vì sao tập thể dục là bổn phận của người yêu nước ?
- Em hiểu gì khi đọc “Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục “của Bác Hồ ?

Hs

HS theo dõi

Mồi HS đọc 1 câu cho đến hêt bài .
HS làm việc theo nhóm (bàn )
HS đọc ĐT toàn bài .


- (HS CHT) trả lời
- (HS CHT) trả lời
- HS trả lời
- Hs cả lớp trả lời


- E m sẽ làm gì khi đọc “Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục “ của Bác Hồ
*GV rút nội dung

HS đọc lại

-->TTHCM:BH siêng năng tập thể dục có
sức khoẻ phục vụ cách mạng.
-KNS:lắng nghe tích cực

* Hoạt động 3 Luyện đọc lại.
- GV đọc đoạn văn.
- 1Hs đọc lại toàn bài .
- 5HS thi đọc
- Cả lớp và GV bình chọn bạn đọc tốt nhất, đúng giọng nhất của “Lời
kêu gọi “:rõ,ràng mạch có sức thuyết phục
.*Hoạt động 4 CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- GV Nhận xét tiết học .
- Về nhà có ý thức luyện tập thể dục để bồi bổ sức khỏe.

1HS đọc cả bài.
5 HS đọc cả bài.

RÚT KINH NGHIỆM

.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
TN&XH

Tiết :57

THỰC HÀNH: ĐI THĂM THIÊN NHIÊN

I. MỤC TIÊU:
- Quan sát và chỉ được các bộ phận bên ngoài của các cây, con vật đã gặp khi đi thăm thiên nhiên.
- Lồng ghép GDBVMT:Hình thành biểu tượng về môi trường tự nhiên;Yêu thích thiên nhiên;Hình thành
kó năng quan sát,nhận xét nô tả môi trường xung quanh.

-KNS:
-BĐKH
II.ĐDDH :
- Các hình trang 108, 109SGK.
III. HĐDH :
1. Ổn định (1’)
2. Bài mới(33’)

*Hoạt động 1: nhóm
- Gv cho HS nêu lại những gì đã quan sát

-GV theo dõi và nhận xét

.-> KNS:Kó năng tìm kiếm và xử lí thông tin
*Hoạt động 2: Làm việc CN
-GV cho HS nêu lại những ÑÑ chung cuûa TV?
+ÑÑ chung cuûa ÑV?

+ ÑÑ chung cuûa ĐV&TV ?
-GV KL :ĐV&TV được gọi là sinh vật
=> Chúng ta cần hết sức bảo vệ những sinh vật này vì

-Cả nhóm bàn bạc ghi lại
những điểm giống nhau &
những điểm riêng khác nhau
-Đại diện nhóm trình bày
Hs đi theo nhóm.( trong các
nhópm đều có HS yếu, TB,
khá, giỏi)
+…..rễ , tân ,lá hoa , quả
+…..đầu mình &cơ quan di
chuyển .
+ĐV & TV là cơ thể sống


tất cả các loài động thực vật đều rất có ích cho con
người . Chúng ta không nên chặt phá, săn bắt bừa bài
những loài sinh vật sung quanh ta.

-> BĐKH:yêu mến cảnh đẹp thiên nhiên
5 .Tổng kết – dặn dò.
*GDBVMT

- Về xem lại bài.
- Nhận xét bài học.

RÚT KINH NGHIỆM
.......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................
Thứ năm, ngày 5 tháng 04 năm 2018
Toán

Tiết :144

Lun tËp
I. Mơc tiªu:
- Biết tính diện tích hình vuông.

u thích mơn hc
II.DDH:
- Hình vẽ trong BT2
III. HDH:
1.n nh: - Hát.
2. KT bài cũ:
- Gọi 1 hs lên bảng giải bài toán dựa vào tóm
tắt sau:
Cạnh hình vuông: 90mm
Chu vi: ...mm?
Diện tích: ...cm2

- Chữa bài
3. Bài mới
Bài 1:
(HS CHT)
- y/c hs tự làm bài
- Gv theo dõi hs làm bài

- Chữa bài

Bài2:
(HS CHT)
- y/c hs tự làm tóm tắt
ốp thêm: 9 viên gạch
Mỗi viên gạch cạnh: 10 cm
ốp thêm: (cm2)

- Chữa bi

- 1 hs lên bảng, lớp theo dõi nhận xét chu vi của hình vuông là.
Gii:
Chu vi ca hinh vuụng là:
90 x 4=360 (mm)
§ỉi 90mm = 9 cm
DiƯn tÝch cđa hình vuông là
9 x 9 = 81(cm2)
ỏp s: 81 cm2
- Học sinh nhận xét.
- 1 hs đọc y/c của bài
- 1 hs lên bảng làm bài, lớp làm vào vở.
a, Diện tích hình vuông là
7 x 7 = 49(cm2)
b, Diện tích của hình vuông là
5 x 5 = 25 (cm2)
- hs nhận xét
- 1 hs đọc đề bài
- 1 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở
Bài giải
Diện tích của1 viên gạch men là
10 x 10 =100(cm2)

Diện tích mảng tờng đợc ốp thêm là
100 x 9 = 900cm2
ỏp s: 900cm2


Bài 3: (a )
- Hình chữ nhật có kích thớc ntn?
- Hình vuông có kích thớc ntn?
- HÃy tính chu vi và diện tích của mỗi hình sau
đó so sánh chu vi và DT hình chữ nhật ABCD
với chu vi và diện tích hình vuông EGHI.
- KT theo dõi hs làm bài

4. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học, về nhà làm thêm.

- Học sinh nhận xét
- (HS HTT) ChiỊu dµi 5 cm, chiỊu réng lµ 3 cm
- (HS HTT) Hình vuông có cạnh là 4 cm
- 1(HS HTT) lên bảng làm, lớp làm vào vở
a, Chu vi hình chữ nhật ABCC là
(5 + 3) x 2 = 16 (cm)
Diện tích hình chữ nhật ABCD là
5 x 3 = 15(cm2)
Chu vi hình vuông EGHI là
4 x 4 = 16 (cm2)
b, Chu vi hình chữ nhật ABCD bằng chu vi hình vuông EGHI.
Diện tích hình chữ nhật ABCD bé hơn diện tích hình vuông EGHI
-Hsinh nhận xét,chuẩn bị bài sau


RUT KINH NGHIỆM
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Chính tả
Tiết :58
LỜI KÊU GỌI TOÀN DÂN TẬP THỂ DỤC
I/ MỤC TIÊU
- Nghe – viết đúng bài CT (không mắc quá 5 lỗi);trình bày đúng hình thức bài văn xuội.
- Làm đúng BT (2) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn.
*GD: Ý thức luyện tập thể dục đều đặn.
II/ ĐDDH:
- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài các bài tập chính tả.
- Vở BTTV.
III/ HĐDH:
Gv
1 /KTBC:
- Gọi 3HS lên bảng viết các từ :Điền kinh, duyệt
binh,truyền tin,thể dục thể hình
- Gv nhận xét cho điểm. 2/ Bài mới:
* Hoạt động 1. Giới thiệu đề bài Làm đúng BT phân biệt các tiếng có
âm đầu và vần đễ viết sai: s/x, in/inh.
* Hoạt động 2 Hướng dẫn viết chính tả.
Mục tiêu :Tìm hiểu nội dung đoạn văn cách trình đoạn viết.Viết đúng
chính tả các từ dễ lẫn khi viết chính tả.
GV đọc đoạn văn.
- Vì sao mỗi người dân phải luyện tập thể dục?
- Những chữ nào trong bài được viết hoa?
- Hãy nêu các từ khó,dễ lẫn khi viết chính tả.
- Yêu cầu học sinh đọc và viết lại các từ vừa tìm được.
Viết chính tả .GV đọc HS viết.

- GV đọc HS soát lỗi.
- GV thu bài NX 6 bài.
* Hoạt động 3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Mục tiêu: Giúp HS Làm đúng BT phân biệt các âm,dấu thanh dễ viết

Hs

- HS theo dõi.2HS đọc lại
- (HS CHT) trả lời
- (HS HTT) trả lời
- HS viết bảng lớp cả lớp viết
bảng con:cũng ,sức khỏe, …
- HS nghe viết
- Nghe tự soát lỗi


sai do phát âm: l/n; dấu hỏi /dấu ngã
Bài 2.a (HS CHT)
Gọi HS đọc Y/C.
- HS làm việc cá nhân.
- Y/C HS tựù làm bài.
- HS lên bảng làm.
- Y/C HS tự làm bài.
- Chốt lại lời giải đúng.
* Hoạt động4 Củng cố - dặn dị
- Nhận xét tiết học , nhận xét bài viết của HS.
- Về nhà học thuộc câu đố. Sửa lại các chữ viết sai

- 1 HS đọcY/C trong SGK
- HS cả lớp đọc thầm.

- 2HS lên bảng thi làm bài,đọc
kết quả.
-1,2HS đọc,các HS khác bổ sung.
- HS tự sửa bài.và làm vào vở

RÚT KINH NGHIỆM
.......................................................................................................................................................
LT&C

Tiết :29

Më rộng vèn tõ : ThĨ thao,DÊu phÈy
I.Mục tiêu:
- Kể tên được một số mơn thể thao (BT1).
- Kể được một số từ ngữ về chủ điểm Thể thao (BT2).
- Đặt được dấu phẩy vào chổ thích hợp trong câu(BT3 a/b hoặc a/c).

u thích mơn học
II.ĐDDH:
- B¶ng b¶ng phơ viÕt ba câu văn ở BT3
III.HDH:
Gv
1/ KTBC : KT 2 HS
- Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Để làm gì ?
BT2 trang 85) .
- HS làm bài tập 3 (trang 86 )
Gv nhận xét
2/ Bài mới :
*Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Mục tiêu : Giới thiệu đề bài và nội dung bài học: Mở rông vốn tõ: thĨ

thao: dÊu phÈy ?
*Ho¹t déng 2 Hướng dÉn HS làm bài tập
Mục tiêu : Qua bài tập HS hiểu thêm các từ :thuộc chủ điểm thể thao: kể
đúng tên một số môn thể thao,tìm đúng từ ngữ nói về kết quả thi đấu.và
biết sử dụng dấu phẩy trong câu .
*Bài 1 .GV Y/C HS nhặc lại Y/C của bài tập . (HS CHT)
- 1HS đọc mẫu
- HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét kết luận nhóm nào thắng cuộc.
a/ Tên các môn thể thao bắt đầu bằng tiếng bóng là : bóng đá , bóng
chuyền ,bóng rổ , bóng ném bóng bầu dục,bóng nửụực.
b/Tên các môn thể thao bắt đầu bằng tiếng chạy; chạy vợt rào ,chạy việt
rÃ, chạy vũ trang,...
c/Tên các môn thể thao bắt đầu bằng tiếng nhảy ; nhảy cao, nhảy xa
,nhảy sào,nhảy ngựa nhảy cầu, nhảy dù,...

Hs

- HS lắng nghe.
- 2-3 HS nhắc lại đề bài

- 1 HS đọc Y/C
- HS làm bài cá nhân.sau đó trao đổi
nhóm.
- 2 nhóm lên thi tiếp nối. HS cuối mỗi
nhóm đọc kết quả bài làm của nhóm m×nh.
- Líp nhËn xÐt



* Bài tập 2
- GV Y/C 1 HS đọc Y/C của bài.
- Cho HS đọc lại chuyện vui.
- Cho HS làm bài.
- Cho HS trình bày
GV nhận xét chốt lại lời giải đúng.
- Anh chàng trong truyện có cao cờ không ?
- Dựa vào đâu em biết nh vậy?
- Truyện đáng ci ở chỗ nào ?
* Bài tập 3 (HS HTT)
- 1HS đọc Y/C của bài
- HS làm bài.
- Cho HS lên làm trên bảng phụ Gv đà chuẩn bị sẵn
- GV nhận xét chốt lại lời giả đúng :
*Hoạt động 3: củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học .
- Về nhớ tên các môn thể thaovà kể lại truyện vui Cao cờ .

- 1 HS đọc Y/C
- (HS CHT) làm bài cá nhân
- (HS CHT) trình bày
- Líp nhËn xÐt
- 1 HS ®äc
- 1 HS ®äc to cho cả lớp nghe.
- 3 HS làm bài trên bảng phụ.
- Lớp nhận xét.
- HS chép lại lời giải đúng.

RUT KINH NGHIEM
.......................................................................................................................................................

Th cụng

Làm đồng hồ để

Tit :29
bàn (3 tiết)

I. Mục tiêu :
- Biết cách làm đồng hồ để bàn.
- Làm được đồng hồ để bàn.Đồng hồ tương đối cân đối.

u thớch mụn hc
II.DDH:
- Mẫu đồng hồ để bàn làm giấy thủ công (hoặc bìa màu).
- Đồng hồ để bàn.
- Tranh quy trình làm đồng hồ để bàn.
- Giấy thủ công hoặc bìa màu, giấy trắng kéo thủ công, hồ dán, bút màu, thớc.
III.HDH:
Tiết:2
Gv
Hs
*Hoạt động 3: HS thực hành làm đồng hồ để bàn.
- GV nhận xét sử dụng tranh quy trình làm đồng hồ - Một số HS nhắc lại các bớc làm đồng hồ để bàn.
để hệ thống lại các bớc làm đồng hồ để bàn.
- GV nhắc HS khi gấp và dán các tờ giấy để làm đế,
khung, chân đỡ đồng hồ cần miết kỹ các nếp gấp và
bôi hồ cho đều.
- GV uốn nắn, quan sát, giúp đỡ những em còn - HS thực hành làm đồng hồ để bàn.
lúng túng.
- GV đánh giá sản phẩm thực hành của HS và khen

ngợi để khuyến khích các em làm đợc sản phẩm - HS trang trí, trng bày và tự đánh giá sản phẩm.
đẹp.
- GV đánh giá kết quả học tập của HS.
* Nhận xét- dặn dò:
- GV nhận xét sự chuẩn bị bài, tinh thần thái độ học
tập, kết quả thực hành của HS.
- Dặn dò HS giờ học sau mang giấy thủ công, giấy
nháp, bút màu, kéo thủ công để học bài Làm quạt
giấy tròn.

RUT KINH NGHIEÄM


.......................................................................................................................................................
MÔN : ÂM NHẠC
Bài :

Tiết : 29

TẬP VIẾT CÁC NỐT NHẠC TRÊN KHUÔNG NHẠC
I./ MỤC TIÊU :
- Ôn lại và tập biểu diễn một số bài hát đã học.
Yêu thích môn học

II./ CHUẨN BỊ :
Bảng kẻ khuông nhạc. Tổ chức trò chơi.

III./ HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC :
HOẠT ĐỘNG DẠY
1./ Ổn định : Hát

2./ Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS hát lại bài “Tiếng hát bạn bè
mình ” kết hợp phụ hoạ.
-GV nhận xét.
3./ Bài mới :
* Giới thiệu bài : Hôm nay các em sẽ học
ôn tập 2 bài hát : Chị ong nâu và em bé Tiếng hát bạn bè mình .
-GV ghi tựa bài lên bảng .
* Hoạt động 1 : Ôn tập bài hát Chị ong
nâu và em bé
- Y/CHS hát bài Chị ong nâu và em bé
- Y/C cả lớp hát kết hợp gõ đệm theo nhịp
2.
- Chia tổ, hát nối tiếp.
- Y/CHS đứng lên vận động hoặc làm động
tác phụ hoạ theo bài hát.
- Y/C cả lớp hát kết hợp động tác phụ hoạ.
- Y/C HS từng nhóm hoặc cá nhân hát biểu
diễn trước lớp.
* Hoạt động 2 : Ôn tập bài hát Tiếng hát
bạn bè mình
- Y/CHS hát bài Tiếng hát bạn bè mình .
- Y/C cả lớp hát kết hợp gõ đệm theo nhịp .
- Chia tổ, hát nối tiếp.
- Y/CHS đứng lên vận động hoặc làm động
tác phụ hoạ theo bài hát.
- Y/C cả lớp hát kết hợp động tác phụ hoạ.
- Tổ chức biểu diễn bài hát kết hợp vận
động phụ hoạ.
4./ CỦNG CỐ :

- Cả lớp cùng hát bài” Tiếng hát bạn bè
mình” kết hợp vận động phụ hoạ .

HOẠT ĐỘNG HỌC
* bài “Tiếng hát bạn bè mình”
- 2HS hát-cả lớp theo dõi nhận xét.

-HS lắng nghe

- Cả lớp ôn lại bài hát
- Hát kết hợp gõ đệm theo nhịp 2.
- Hát tiếp nối theo tổ.
- Vừa hát vừa vận động phụ hoạ.
-Cả lớp cùng hát.
- HS từng nhóm hoặc cá nhân hát biểu diễn
trước lớp.
- Cả lớp cùng hát.
-Cả lớp cùng hát.
- Hát tiếp nối theo tổ.
- HS từng nhóm hoặc cá nhân hát biểu diễn
trước lớp.
- Cả lớp cùng hát.
- Từng cá nhân hát biểu diễn trước lớp.
-Cả lớp cùng hát.


5./ DẶN DÒ :
- Về nhà tập hát lại bài và tập hát kết hợp -HS lắng nghe
phụ hoạ cho người thân nghe.
-Nhận xét tiết học.


RÚT KINH NGHIỆM
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Thứ sáu, ngày 6 tháng 04 năm 2018

MƠN : LUYỆN TỐN
Tiết : 29
Bài :

DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
I./ MỤC TIÊU :
- Biết quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo hai cạnh của nó.
- Vận dụng tính diện tích một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo là xăng-ti-mét vng.
u thích mơn học

II./ CHUẨN BỊ :
- Một số HCN (bằng bìa) có kích thước 3cm x 4cm ; 6cm x 5cm ; 20cm x 30cm

III./ HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC :
HOẠT ĐỘNG DẠY
1./ Ổn định : Hát
2./ Kiểm tra bài cũ :
3./ Bài mới :
a./ Giới thiệu bài : Tiết tốn hơm nay,các
em sẽ được học quy tắc tính diện tích hình
chữ nhật khi biết số đo hai cạnh của nó
.Qua bài : Diện tích hình chữ nhật.
b./ HDHS làm bài tập :
* Bài tập 1 :

-1HS đọc y/c BT1 (HS CHT) .
- Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm
sao ?
-Y/CHS tự làm bài .
-GV nhận xét .
* Bài tập 2 : (HS HT)
- 1HS đọc y/c BT2.
-Y/CHS tự làm bài .Sau đó Y/C1HS lên
tóm tắt -1HS lên giải
.

HOẠT ĐỘNG HỌC

-1HS đọc-Cả lớp đọc thầm SGK.
-Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy chiều
dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo)
-1HS lên bảng làm- Cả lớp làm vào SGK
-1HS đọc-Cả lớp đọc thầm SGK.
-2HS lên bảng làm- Cả lớp làm vào vở.


* Bài tập 3 : (HS HTT)
- 1HS đọc y/c BT3.
- Em có nhận xét gì về số đo của chiều dài
và chiều rộng hình chữ nhật trong phần b.
- Vậy muốn tính diện tích hình chữ nhật
trong phần b,ta phải làm gì trước ?
- Y/C HS tự làm bài .
-GV nhận xét .
4./ CỦNG CỐ :

- Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm
sao ?
5./ DẶN DỊ :
- Về nhà tiếp tục làm lại các bài tập vừa
học .
-Nhận xét tiết học.

-1HS đọc-Cả lớp đọc thầm SGK.
- Chiều dài và chiều rộng không cùng một đơn
vị đo .
- Ta phải đổi số đo của chiều dài thành xăng-timét.
-1HS lên bảng làm- Cả lớp làm vào vở.
-HS lắng nghe

RUÙT KINH NGHIỆM
.......................................................................................................................................................
TLV

Tiết :29

ViÕt vỊ mét trËn thi ®Êu thĨ thao
I.Mục tiêu:
- Dựa vào bài TLV miệng tuần trước ,viết được một đoạn văn ngắn (khoảng 6 câu ) kể lại một trận thi
đấu thể thao.(hoặc Viết về một buổi tập thể dục/Tiết thể dục)

u thích mơn học
II.ĐDDH:
- B¶ng líp viÕt 6 câu gợi ý cho bài tập 1.
III.HDH:
Gv

*Hoạt động 1 .KTBC
GV kiĨm tra 2 HS kĨ l¹i mét trËn thi đấu thể thao mà em đÃ
có dịp xem.
GV nhận xét ghi điểm
*Hoạt động 2.Giới thiệu bài mới
Mục tiêu : Giới thiệu đề bài và nội dung tiết học: Viết về một
trận thi đấu thể thao
* Hoạt động 2 Hớng dẫn HS làm bài tập
Mục tiêu : HS dựa vào bài miệng ở tuần trớc ,HS viết đợc một
đoạn văn ngắn từ 5-7 câu kể về một trận thi đấu thể thầm (Buoồi
theồ duùc/Tieỏt theồ duùc) em đà có dịp xem.bài viết đủ ý ,diễn đạt rõ
ràng,thành câu,giúp ngời nghe hình dung đợc trận đấu
a/ GV Y/C HS đọc Y/C của bài tập 1và đọc gợi ý .
- GV nhắc lại Y/C
- GV treo bảng phụ có 6 gợi ý .
b/ Cho Hs viết bài.
c/ Cho HS trình bày bài viết .
- Em viết về môn thể thao nào ? HÃy đọc cho cả lớp nghe bài viết
của mình.
- Còn em ,em có viết về môn thể thao giống của bạn không ?
HÃy đọc cho các bạn cùng nghe bài viết của mình.
GV chấm nhanh một số bài .
GV nhận xét chung về bài làm của HS
* Hoạt động 4 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học.
- Cỏc HS cha viÕt xong vÌ nhµ viÕt cho hoµn chØnh VỊ nhà chuẩn
bị tốt cho tiết học sau

Hs
2 Hs lần lợt đọc bài của mình

HS lắng nghe
HS lắng nghe .

- 1 (HS CHT) đọc Y/C của bài tập 1 + đọc gợi
ý.
- HS viết bài.
- 3- 4 (HS HTT) nối tiếp nhau đọc bài viết của
mình.
- HSTB trả lời viết về môn thể thao đà chọn.
- HSTB trả lời và đọc bài viết của mình .
- Lớp nhận xét
-HS trả lời


RÚT KINH NGHIỆM
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Tốn

Tiết :145

Phép cộng trong phạm vi 100000
I. Mơc tiªu: Gióp hs:
- Biết cộng các số trong phạm vi 100 000(đặt tính và tính đúng).
- Giải bài toán bằng lời văn bằng hai phép tính.

u thích mơn học
II.HĐDH:
1. Ổn nh : - Hát.
2. KT bài cũ:

Gv
- Gọi 1 hs lên bảng chữa bài tập luyện tập thêm.
- Chữa bài, ghi điểm cho hs
3 Bài mới:
a, GTB: Bài học hôm nay sẽ giúp các trong phạm vi
100.000 sau đó áp dơng
b, HD c¸ch thùc hiƯn phÐp céng.
c¸c sè cã 4 ch÷ sè, em h·y thùc hiƯn phÐp céng 45.732+
36.194
- H·y nêu cách đạt tính?
- Bắt đầu cộng từ đâu đến đâu?
- Y/c 1 hs lên bảng làm sau đó cho hs nhận xét.
- Gọi vài em nêu lại cách cộng gv kết hợp ghi bảng.
- y/c hs nêu quy tắc tính muốn thực hiện tính cộng các số
có 5 chữ sè víi nhau ta lµm ntn?
c, Lun tËp, thùc hµnh

Bµi 1: (HS CHT)
- Bài tập y/c chúng ta làm gì
- y/c hs tự làm bài
- Yc hs nêu cách tính cđa 2 trong 4 phÐp tÝnh
Bµi 2(a ) (HS CHT)
- Bài tập y/c chúng ta làm gì
- Y/c chúng ta đặt tính và tính
- Y/c hs tự làm bài
Chữa bài
Bài 3:
(HS HTT)
- y/c hs tự làm bài?
Tóm tắt

chiều dài: 9 cm

Hs
- 1 hs lên bảng giải, lớp theo dõi nhận xét
Gii:
Mỗi viên gạch có diện tích là
100 x10 =100 (cm2)
Mỗi bøc têng cã diƯn tÝch lµ
100 x10 = 1000(cm2)
4 bøc tờng có diện tích là
1000 x 4 = 4000(cm2)
Đáp số: 4000 cm2
- Em biÕt c¸ch thùc hiƯn phÐp céng c¸c số phép cộng để
giải các bài toán có liên quan
-(HS CHT) Viết số hạng này dới số hạng kia sao cho các
chữ số trong cùng 1 hàng thẳng cột với nhau: Hàng đơn vị
thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục, hàng trăm
thẳng hàng trăm
-(HS CHT) Bắt đầu cộng từ phải sang trái (từ hàng đơn vị
đến hàng chục nghìn)
- 1hsTb lên bảng thực hiện phép tính. lớp làm vµo vë
45 732 - 2 céng 4 b»ng 6, viÕt 6
+ 36 194 - 3 céng víi 9 bg 12, viÕt 2 nhí 1
81 926 - 7 céng 1bg 8, thªm 1 bg9 viÕt 9
- 5 céng 6 bg 11, viÐt 1 nhí 1
- 4 céng 3bg 7, thªm 1 bg 8, viÕt 8
VËy 45 732 + 36 194 = 81.926
- Cả lớp Đt phép cộng
- Ta thực hiện 2 bớc
+ Bớc 1: Đặt tính

Viết số hạng này dới số hạng kia sao cho các chữ số trong
cùng 1 hàng th¼ng cét víi nhau
+ Bíc 2: thùc hiƯn tÝnh tõ phải sang trái.
- Y/c thực hiện tính cộng các số.
- 4 hs lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở
18257
52819
35046
2475
+ 64439
+ 6546
+ 26734
+ 6720
82696
59365
61880
9295
- 4 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở
- hs nhận xét
- 1 hs đọc ®Ị bµi


Chiều rộng: 6cm
Diện tích ...cm2
Chữa bài
Bài 4: (HS HTT)
- Yc hs quan sát sơ đồ và dữ kiện của bài
- Y/c hs giải bài toán.
- Chữa bài
- Y/c hs nêu cách giải khác.


4. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học, làm bài tập luyện tập thêm ở nhà.
Chuẩn bị bài sau.

- 1 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở
Bài giải
Diện tích hình chữ nhật ABCD là
9 x 6 = 54 cm2
Đáp số: 54 cm2
- Hs nhận xét
- 1 hs đọc đề bài
- 1 hs lên bảng giải, lớp làm vào vở
Bài giải
Đoạn đờng AC dài là
2350 - 550 = 2000 (m)
Đổi 2000m = 2 km
Đoạn đờng AD dài là:
2 + 3 = 5 ( km )
Đáp số: 5 km
- Hs nhận xét.
- Hs nêu các cách:
AD = AC + CD
AD = AB + BD
AD = AC + CB + BD

RÚT KINH NGHIỆM
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Tập viết


Tiết :29

ÔN CHỮ HOA T (tiếp theo)
I/ MỤC TIÊU:
- Viết đúng tương đối nhanh chữ hoa T (một dòng chữ Tr). Viết đúng tên riêng Trừong Sơn ( 1
dòng ) và câu ứng dụng : Trẻ em..là ngoanø ( 1 lần ) bằng cỡ chữ nhỏ.
-Lồng ghép GDBVMT:HS thấy được giá trị của hình ảnh so sánh(trẻ em như búp trên cành).Từ
đó cảm nhận được vẽ đẹp của thiên nhiên.

-BVMT

II/ ĐDDH:
- Mẫu chữ viết hoa T, Tr
- Tên riêng Trường Sơn và câu thơ của tố hữu trên dòng kẻ ô li.
- Vở TV, bảng con, phấn.
III/ HĐDH:
Gv
1/ KTBC :
- 1HS đọc từ ứng dụng và câu ứng dụng đã
học ở tiết trước. Thăng long . Thể dục thường xuyên
bằng nghìn viên thuốc b bằng cỡ chữ nhỏ
- 2HS lên bảng viết cả lớp theo dõi.
- GV nhận xét cho điểm HS
2/ Bài mới:
* Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Hôm nay chúng ta Củng cố cách viết hoa T( Tr ) thông qua HS theo dõi
bài tập ứng dụng:
- Viết tên riêng Trường Sơn bằng cỡ chữ nhỏ.
- Viết câu ứng dụng

Trẻ em như búp trên cành
Biết ăn ngủ ,biết học hành là ngoan
bằng cỡ chữ nhỏ.

Hs



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×