Mã đề 120
SỞ GD-ĐT HÀ NỘI
Trường: THPT Quốc oai
Đề kiểm tra chương I
Đại số 11. Thời gian: 45 phút.
Họ và tên thí sinh:
Lớp:
Thí sinh trả lời vào bảng sau:
1
2
3
C©u 1 :
4
5
6
7
8
9
1
0
1
1
1
2
1
3
1
4
1
5
Nghiệm của phương trình 2 cos2 x−3 sinx+ 3=0
π
x= +kπ , với k ∈ Z
2
B.
C.
π
x= +k 2 π , với k ∈ Z
2
D.
π
C©u 3 :
B.
1
8
2
1
2
2
2
3
2
4
x=
−π
+k 2 π , với k ∈ Z
2
2π
C.
D.
√2 π
√π
Các giá trị của m để phương trình
−2≤ m ≤5
B.
m≤−2; m≥5
Tập xác định của hàm số
y=tanx + cotx
A.
A. R
C©u 5 :
2
0
x=k 2 π , với k ∈ Z
3 sin 2 x−2sin 2 x−( m−4 ) cos 2 x=2 có đúng 2 nghiệm thuộc [
C©u 4 :
1
9
y=sin 2 x +1 là:
Chu kỳ tuần hồn của hàm số
A.
1
7
là :
A.
C©u 2 :
1
6
B. R\
π
k ,k ∈Z
2
{
C.
π π
;
4 2
) là :
D.
−2
−2
là :
R\
}
Nghiệm của phương trình sin 2 x−cosx=0
C.
{
π
+ kπ , k ∈ Z
2
là :
A.
π
5π
x= +k 2 π ; x=
+k 2 π , với k ∈ Z
6
6
B.
π
π
5π
x= +kπ ; x= + k 2 π ; x = + k 2 π , với k ∈ Z
2
6
6
C.
π
π
2π
x= +kπ ; x= + k 2 π ; x = + k 2 π , với k ∈ Z
2
3
3
D.
π
π
x= +kπ ; x= + k 2 π , với k ∈ Z
2
6
C©u 6 :
Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. Hàm số
y=tanx
tuần hoàn với chu kỳ π
B. Hàm số
y=tanx
là hàm số chẵn
C. Hàm số
y=tanx
nghịch biến trên mỗi khoảng xác định
}
D. R\ { kπ , k ∈ Z }
2
5
D. Hàm số
C©u 7 :
y=cotx đồng biến trên mỗi khoảng xác định
2
Tam giác ABC có tính chất gì nếu các góc của nó thỏa mãn hệ thức :
A. Vng
C©u 8 :
Phương trình sinx=
π 7π
;
6 6
A.
C©u 9 :
B. Cân
(
Phương trình cos 2 x +
Cho phương trình
A. 4
A.
C©u 12 :
A.
C.
C©u 13 :
π −√ 3
=
3
2
)
12 M
41 π
B.
C©u 15 :
A.
?
D. 1
có giá trị là :
C. 1
D. 3
√ 3 sin2 x+ 2cos 2 x =−√ 2+1 là :
π
4
π
12
C.
1−√ 5
1+ 5
≤ m≤ √
2
2
1+ √ 5
2
Giá trị lớn nhất của hàm số
y=2 cotx+1
2
B.
π
2
[
D.
−π π
;
2 2
]
khi :
B.
1−√ 5
1+ 5
2
2
D.
1−√ 5
≤ m≤ 0
2
C. 1
D. 3
y
y
0
-2
y=sin 2 x
π
2
π
C.
x
y=−2 sinx
D.
9
, có các nghiệm là :
2
x=α ± β +k 2 π , k ∈ Z . Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau :
Biết phương trình 3 cosx+2 √3 sinx=
α =arcsin
3
9
và β =arccos
2 √ 21
√ 21
11 π
24
trên ¿ là:
B. Không tồn tại
Đồ thị sau là đồ thị của hàm
số nào ?
y=2 sinx
( −π2 ; π2 )
7 π 5π
;
6
6
√ 3tanx−cotx−√ 3+1=0 , đặt M là tổng các nghiệm thuộc ( 0 ; 2 π ) của
- π−
A.
D.
C. 3
2 x
2
Phương trình 2 cos =m −m+1 có 2 nghiệm thuộc
2
1≤ m≤
là :
có bao nhiêu nghiệm thuộc
Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình
5π
24
D. Vng hoặc cân
π 5π
;
6 6
C.
B. 2
A. - 1
C©u 14 :
7π
11 π
;
6
6
B. 2
phương trình. Biểu thức
C©u 11 :
C. Vng cân
có các nghiệm thuộc đoạn [ 0 ; 2 π ]
B.
A. 0
C©u 10 :
−1
2
tanB sin B
=
tanC sin2 C
y=sinx+1
B.
sinα =
C.
cosα=
3
9
và cosβ =
2 √ 21
√ 21
Phương trình 3 sin 2 x− ( m−2 ) sin2 x + ( m+ 6 ) cos2 x=2 có nghiệm khi :
m≥ 0
A.
C©u 17 :
0
B.
Hàm số
y=tanx
D.
m≤ 5
y=cosx có tập giá trị là [ −1; 1 ]
y=sinx có tập xác dịnh là R
D. Hàm số
y=cotx có tập giá trị là R
Số nghiệm của phương trình : sinx−√ 3 cosx=2sin 5 x
A. 4
C©u 19 :
m≤ 0 ; m≥ 5
có tập xác dịnh là R\ { kπ , k ∈ Z }
C. Hàm số
C©u 18 :
C.
Chọn khẳng định sai.
A. Hàm số
B.
3
9
và β=arcsin
2 √ 21
√21
α =arccos
D.
C©u 16 :
2
9
và sinβ=
2 √ 21
√7
B. 3
trong khoảng ( 0 ; π ) là :
C. 6
Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
D. 5
2
y=( sinx−cosx ) +2 cos 2 x +3 sinx . cosx là
A.
√
√
B.
C.
17
17
và−
2
2
D.
C©u 20 :
Cho hàm số
17
17
và−
2
2
1+
√
2
2
và 1−
17
17
√
17
17
1+ √ và 1− √
2
2
y=3 cos ( 1−3 x ) hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau :
A. Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kỳ
2π
3
B. Tập giá trị của hàm số là [ −1; 1 ]
C. Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kỳ 2 π
D. Hàm số là hàm số chẵn
C©u 21 :
Trong khoảng
(0 ; π2 )
, phương trình
sin 2 4 x +3 sin 4 x . cos 4 x −4 cos 2 4 x=0
có bao nhiêu
nghiệm ?
A. 3
C©u 22 :
C. 4
D. 2
Phương trình cos 4 x=cos 2 3 x+ msin2 x có nghiệm thuộc
A.
C©u 23 :
B. 1
m>−2
−2
B.
Trên [ −π ; π ]
đồ thị hàm số
A. 2
B. 1
C.
0
y=sinx+1 và đường thẳng
C. 3
(0 ; 12π )
khi :
D.
y=
3
2
m>0
cắt nhau tại bao nhiêu điểm?
D. 0
C©u 24 :
Phương trình
√ 9−x 2 tan ( x−2 )=0
A. 1
C©u 25 :
B. 4
Hàm số
y=
sinx−3 cosx
cos 2 x+ cosx−2
có mấy nghiệm ?
C. 3
D. 2
có tập xác định là :
A.
¿
R {( 2 k +1 ) π , k ∈ Z ¿ ¿
B.
C.
¿
R {k 2 π , k ∈ Z ¿¿
D.
¿
R {kπ , k ∈ Z ¿¿
¿
π
R { +k 2 π , k ∈ Z ¿ ¿
2
phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : ktra chuong1 dso 11(ptlg)
M· ®Ị : 120
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
{
)
{
{
{
)
{
{
{
{
{
{
)
)
{
{
)
{
{
)
{
{
)
{
{
|
|
|
)
)
|
|
)
)
|
|
)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
)
|
)
}
}
}
}
}
}
}
}
)
}
}
}
}
}
)
}
}
}
}
)
)
}
}
)
~
~
)
~
~
~
)
~
~
~
)
~
~
~
)
~
~
)
)
~
~
~
~
~
~
Mã 120
1 2
3
4 5 6
7
8 9 1
0
C A D B B A D B B C
1
1
D
1
2
B
1
3
A
1
4
A
1
5
D
1
6
C
1
7
A
1
8
D
1
9
D
2
0
A
2
1
C
2
2
C
2
3
A
2
4
B
2
5
C