ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA CƠ KHÍ
--- ooo ---
ĐỒ ÁN THIẾT KẾ MÁY
Đề tài: Thiết kế hệ dẫn động cơ cấu nâng
SVTH:Nguyễn Ngọc Tân
MSSV:101170324
Lớp SH:17CDT3
GVHD:Lê Hoài Nam
Đồ án Thiết kế máy GVHD: Hoàng Văn Thạnh
SVTH: Dương Anh Đức – 17CDT3
Trang 1
Đồ án Thiết kế máy GVHD: Hoàng Văn Thạnh
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA CƠ KHÍ
CỘNG HỊA XÃ HÔI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỒ ÁN MÔN HỌC THIẾT KẾ MÁY
Họ và tên sinh viên: Nguyễn Ngọc Tân
Lớp:
17CDT3
Tên đề tài:
THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
Thiết kế hộp giảm tốc 2 cấp nón trụ dẫn động cơ cấu nâng với sơ đồ động như hình vẽ
1.
2.
3.
4.
5.
Động cơ
Bộ truyền đai dẹt
Hộp giảm tốc
Khớp nối
Tang
SVTH: Dương Anh Đức – 17CDT3
Trang 2
Đồ án Thiết kế máy GVHD: Hoàng Văn Thạnh
Số liệu cho trước:
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
Lực kéo cáp: P= 2500 N
Vận tốc kéo cáp: v= 1.15 m/s
Đường kính tang: D= 320 mm
Đặc tính tải trọng: tải trọng thay đổi, rung động nhẹ
Thời gian phục vụ: T=7năm
Mỗi năm làm việc 245 ngày, mỗi ngày làm việc 16h
Làm việc hai chiều.
Nội dung đồ án:
Tính chọn cơng suất động cơ điện và phân phối tỷ số truyền
Thiết kế các bộ truyền
Thiết kế trục và tính then
Thiết kế gối đỡ trục
Tính chọn nối trục
Cấu tạo vỏ hộp giảm tốc và các chi tiết máy khác
Bơi trơn, che kín hộp giảm tốc
Lựa chọn kiểu lắp cho các mối ghép
Khối lượng đồ án:
01 thuyết minh
01 bản vẽ A0 vẽ lắp hộp giảm tốc
SVTH: Dương Anh Đức – 17CDT3
Trang 3
Đồ án Thiết kế máy GVHD: Hồng Văn Thạnh
LỜI NĨI ĐẦU
Đồ án thiết kế hệ thống truyền động cơ khí giúp chúng ta kết hợp lại các kiến thức đã học
trong các môn Chi Tiết Máy, Vẽ Kỹ thuật Cơ khí, Truyền động cơ khí, Chế tạo máy, …
và giúp sinh viên có cái nhìn tổng quan về việc thiết kế cơ khí. Cơng việc thiết kế hộp
giảm tốc giúp chúng ta hiểu kỹ hơn và có cái nhìn cụ thể hơn về cấu tạo cũng như chức
năng của các chi tiết cơ bản như bộ truyền bánh răng, bộ truyền đai, trục, ổ lăn,… Thêm
vào đó trong q trình thực hiện các sinh viên có thể bổ sung và hoàn thiện kỹ năng vẽ
với phần mềm AutoCad.
Đề tài được giao là thiết kế hệ thống dẫn động băng tải.
Với kiến thức cịn hạn hẹp, do đó sai sót là điều không thể tránh khỏi, em mong nhận
được ý kiến từ thầy cô và bạn bè để đồ án này được hoàn thiện hơn.
Em xin chân thành cảm ơn thầy Hoàng Văn Thạnh và các bạn trong lớp đã giúp đỡ em rất
nhiều trong quá trình thực hiện đồ án.
Sinh viên thực hiện
Dương Anh Đức
SVTH: Dương Anh Đức – 17CDT3
Trang 4
Đồ án Thiết kế máy GVHD: Hoàng Văn Thạnh
Mục lục
Trang
Phần 1: Tính tốn động cơ và phân phối tỉ số truyền
6
1.1. Tính chọn cơng suất động cơ
6
1.2. Phân phối tỉ số truyền
7
Phần 2 : Thiết kế bộ truyền đai dẹt
10
2.1 Thơng số đầu vào
10
2.2 Trình tự thiết kế
10
Phần 3 : Thiết kế bộ truyền bánh răng nón
13
3.1. Chọn vật liệu bánh răng và cách nhiệt luyện
13
3.2. Xác định ứng suất tiếp xúc cho phép và ứng suất mỏi cho phép
13
3.3. Sơ bộ chọn hệ số tải trọng K
14
3.4. Chọn hệ số chiều rộng bánh răng
14
3.5.Xác định chiều dài nón L
14
3.6. Tính vận tốc vịng v của bánh răng và chọn cấp chính xác
15
3.7. Định chính xác hệ số tải trọng K và chiều dài nón L
15
3.8. Xác định mơđun và số răng
15
3.9. Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng
16
3.10. Kiểm tra sức bền bánh răng khi chịu quá tải đột ngột
16
3.11. Tính lực tác dụng
17
3.12. Các thơng số
17
Phần4: Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ
4.1. Chọn vật liệu bánh răng và cách nhiệt
19
19
4.2. Định ứng suất cho phép
19
4.3. Sơ bộ chọn hệ số tải trọng K=1,3
20
4.4. Chọn hệ số chiều rộng bánh răng
18
4.5. Tính khoảng cách trục A
20
4.6. Tính vận tốc vịng và cấp chính xác chế tạo bánh răng
20
4.7. Tính chính xác hệ số tải trọng K
20
4.8. Xác định mô đun, số răng và chiều rộng bánh răng
21
SVTH: Dương Anh Đức – 17CDT3
Trang 5
Đồ án Thiết kế máy GVHD: Hoàng Văn Thạnh
4.9. Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng
21
4.10.Kiểm nghiệm sức bền của răng khi bị quá tải đột ngột trong thời gian
ngắn
22
4.11. Lực tác dụng
22
4.12. Các thông số
22
4.13. Kiểm tra điều kiện bơi trơi của bánh răng
23
Phần 5: Tính tốn trục và then
25
5.1. Chọn vật liệu trục
25
5.2. Tính sơ bộ
25
5.3.Xác định khoảng cách giữa các gố đỡ và điểm đặt lực
25
5.4.Xác định lực tác dụng lên trục và tại các gối đỡ
27
5.5. Tính chính xác đường kính các đoạn trục
31
5.6. Tính mối ghép then
32
5.7. Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi
35
Phần 6: Thiết kế gối đỡ trục dùng ổ lăn
6.1. Chọn ổ lăn cho trục I
38
38
6.2. Chọn ổ lăn cho trục II
39
6.3. Chọn ổ lăn cho trục III
40
Phần 7: Nối trục đàn hồi
Phần 8: Thiết kế vỏ hộp và các chi tiết khác
42
43
8.1. Vật liệu làm hộp
43
8.2. Cấu trúc của vỏ hộp
43
8.3 Một số chi tiết khác
45
8.4. Bôi trơn hộp giảm tốc
48
8.4. Xác định và chọn kiểu lắp.
48
Tài liệu tham khảo
SVTH: Dương Anh Đức – 17CDT3
50
Trang 6
Đồ án Thiết kế máy GVHD: Hoàng Văn Thạnh
PHẦN 1: CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
1.1. Chọn động cơ điện
1.1.1. Tỉ số cường độ làm việc của động cơ
3
+15+10
t lv
60
%CĐ= 100 %=
=83,5 %>60 %
t ck
30
❑
(
)
t lv :thời gianlàm việc , t lv=t 1 +t 2+t 3
t ck :thời gian chu kì
-
Động cơ được chọn ở chế độ dài hạn và có tải trọng thay đổi
1.1.2. Cơng suất đẳng trị :
N đt =N tang=
M đt . n
(kW )
9550
với n làsố vịng quay trêntrục cơng tác
M đt là momen đẳng trị ( N . m)
M đt =
¿
√
√
3
∑ M k .t k
k=1
3
∑ tk
√
M 12 . t 1+ M 22 .t 2+ M 32 . t 3
t 1 +t 2+t 3
k=1
(1,3 M )2 .
với M =P. R=2500.
N tang =
=
3
+ M 2 .15+(0,3 M )2 .10
60
3
+15+10
60
320
. 10−3 =400 ( N .m ) → M đt =319,525 ( N . m )
2
M đt . n
=
9550
M đt .
60.1000 . v
60.1000 .1,15
319,525.
π.D
π .320
2,296 (kW )
=
=¿
9550
9550
1.1.3. Hiệu suất chung
η=ηbr 1 .η br 2 . ηđ .η ol 4 . η kn=0,841
Trong đó :
SVTH: Dương Anh Đức – 17CDT3
Trang 7
Đồ án Thiết kế máy GVHD: Hoàng Văn Thạnh
- ηbr 1 = 0 , 96 hiệu suất bộ truyền bánh răng nón
- ηbr 2 =0,96 hiệu suất bộ truyền bánh răng trụ
- ηđ =0,95 hiệu suất bộ truyền đaidẹp hở
- ηol =0,99 hiệu suất một cặp ổ lăn
- η kn=1 hiệu suất khớp nối
1.1.4. Công suất cần thiết trên trục động cơ
N=
N đt 2 , 296
=
=2,73 ( kW )
η
0,841
1.1.5. Xác định số vòng quay sơ bộ của động cơ:
Tỉ số truyền chung của hệ: i t=ihgt . ibtđ
Tra bảng 2.2 :
i hgt =(10÷ 25) : Tỷ số truyền hộp giảm tốc(chọn theo tiêu chuẩn);
Chọn
i btđ =(2 ÷ 4) : Tỷ số truyền bộ truyền đai dẹt
¿>i t =10.2=20
Số vòng quay sơ bộ của động cơ: n sb=i t .n=20.68,635=1372,71 (vòng/phút)
1.1.6. Chọn động cơ
{
P ≥P
Điều kiện : n đc ≈ n ct
đc
sb
=> Chọn kiểu động cơ điện có kí hiệu : A02(A0 π 2¿32-4 (phụ lục 2P[1])
Bảng 1.1, Chọn động cơ điện
Kiểu động cơ
Công suất
(kW)
A02(A0 π 2¿32-4
3
Ở tải trọng định mức
Vận tốc
(vòng/phút)
1430
Hiệu suất
83,5%
1.2. Phân phối tỉ số truyền
1.2.1. Tỉ số truyền chung
Tỉ số truyền chung: i=
ndc
ntang
SVTH: Dương Anh Đức – 17CDT3
Trang 8
Đồ án Thiết kế máy GVHD: Hoàng Văn Thạnh
n đc=¿ 1430 (vịng/phút);
Trong đó:
ntang =68,635 (vịng/phút).
1430
=20,835
68,635
¿>i=
Vớii=i đ . in . i c
Chọn trước: i đ =1,74=¿ ih=¿12
Chọn i c =3 ⇨ i n=4
1.2.2. Số vòng quay trên mỗi trục
n đc=1430(v/ph)
n1 =
n đc 1430
=
=822 (vg/ph)
i đ 1,74
n2 =
n 1 822
=
=205(vg/ph)
in
4
n3 =
n 2 205
=
=68 (vg/ph)
ic
3
1.2.3. Công suất trên mỗi trục
Trục động cơ: Ndc = 2,73(kW).
N I =N đc . ηđ . η ol =2 ,73 .0,95 .0,99=2,568 (kW)
N II =N I . η br1 η ol =2,568.0,96 .0,99=2,44 (kW)
N III=N II . η br2 . ηol =2,44.0,96 .0,99=2,32(kW)
1.2.4. Tính momen xoắn trên trục:
MI=
N I .9550 2,586 .9550
=
=29,835 ¿m)
n1
822
M II =
N II .9550 2,44 .9550
=
=113,668 ¿m)
n2
205
M III =
N III .9550 2,32 .9550
=
=325,824(N.m)
n3
68
M đc=
N đc .9550 2, 73 .9550
=
=18,232(N . m)
nđc
1430
SVTH: Dương Anh Đức – 17CDT3
Trang 9
Đồ án Thiết kế máy GVHD: Hoàng Văn Thạnh
SVTH: Dương Anh Đức – 17CDT3
Trang 10
Đồ án Thiết kế máy GVHD: Hoàng Văn Thạnh
Bảng 1.2, Hệ thống các số liệu tính được
Động cơ
I
II
i
1,74
n (v/ph)
1430
822
205
68
N (kW)
2,73
2,568
2,44
2,32
M(N.m)
18,232 29,835
113,668
325,824
SVTH: Dương Anh Đức – 17CDT3
4
III
3
Trang 11
Đồ án Thiết kế máy GVHD: Hoàng Văn Thạnh
PHẦN 2: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI DẸT
2.1.
Các thông số đầu vào.
Công suất trục động cơ: N đc =2,73( KW ).
Số vòng quay trục động cơ: n đc=1430 ¿vòng/phút).
Tỉ số truyền của bộ truyền đai: i đ =1,74
2.2. Các bước thiết kế.
2.2.1. Chọn loại đai : Đai vải cao su
2.2.2. Xác định đường kính bánh đai
Đường kính bánh nhỏ:
√
D1=(1100÷ 1300) 3
N1
2,73
=(1100÷1300) 3
=(136,5÷161,27)
n1
1430
√
Trong đó :
-
N 1 là cơng suất trên trục động cơ
n1 số vòng quay trong 1 phút của trục dẫn
Theo bảng 5-1 chọn D1 = 160mm
Kiểm nghiện vận tốc đai theo điều kiện :
v=
π d 1 n1 π .160 .1430
=
=12(m/s)<(25÷ 30 ¿ m/ s
60.1000
60.1000
Đường kính bánh lớn:
D2 =i đ D1(1-ξ )
Trong đó:
-
i đ :tỉ số truyền bộ truyền đai dẹt
D1:đường kính bánh đai nhỏ
ξ=0,01 hệ số trượt
Vậy đường kính bánh đai lớn :
D2=1,74.160.(1-0,01)=275,616(mm)
Chọn D2= 280theo bảng 5-1[1]
Số vòng quay thật 1 phút của bánh bị dẫn :
SVTH: Dương Anh Đức – 17CDT3
Trang 12
Đồ án Thiết kế máy GVHD: Hoàng Văn Thạnh
n' 2=(1-ξ )
D1
160
. n1 =(1-0,01).
.1430=809 (v/ph)
280
D2
Sai số về số vòng quay so với yêu cầu:
∆n=
822−809
= 1,6%
822
2.2.3. Xácđịnh khoảng cách trục và chiều dài đai
Chiều dài tối thiểu của đai
Lmin=
v
umax
Trong đó umax =(3÷5)chọn umax =4
Lmin =
12.1000
=3000mm.
4
Khoảng cách trục A:
2 L−π (D2 + D1 )+ √([2 L−π (D2 + D1)]2 −8(D2−D 1 )2)
A=
8
A=2.3000−π ( 280+160 ) + √ ¿ ¿ ¿1152,8634mm
Kiểm nghiệm điều kiện: A≥2(160+280)=880mm
Chọn A =1152,68mm
Chiều dài đai:
π
π
( D2−D1 )2
( 280−160 )2
L= 2A + .¿) +
= 2.1152,68+ .¿)+
2
2
4A
4.1152,68
L = 3000(mm)
2.2.4. Kiểm nghiệm góc ôm trên bánh nhỏ
α 1 = 1800
−D2−D1 0
−280−160 0
.57 =1800
.57 =174 0>1500
1152,68
A
2.2.5. Xác định tiết diện đai:
Để hạn chế ứng suất uống và tăng ứng suất có ích cho phép của đai, chiều dày đai
δ
❑
được chọn theo tỉ số D1 sao cho
❑ ≤ ❑
D1 D1
[ ]
=¿ δ ≤
max
D 1 160
=
= 4 mm
40 40
1
Ta có : ❑ ≤ theo bảng (5-2 với đai vải cao su)
D1
¿> δ ≤
40
D1 160
=
= 4 mm
40 40
SVTH: Dương Anh Đức – 17CDT3
Trang 13
Đồ án Thiết kế máy GVHD: Hoàng Văn Thạnh
Theo bảng 5-3 chọn đai vải có độ dày 3,75mm.
Lấy ứng suất căng ban đầu σ 0=1,8N/mm2 theo trị số
[1]
D1 160
=
=42,667 tra bảng 5-5
❑ 3,75
Ta được [σ p ]0 = 2,25 N/mm2
Các hệ số:
-
c t =0,8 hệ số xét đến ảnh hưởng của chế độ tải trọng , tra theo bảng 5-6[1]
c α =1−0,003 ( 180−α 1 )=1−0,003 (180−174 )=0,98hệ số xét đến ảnh hưởng của
góc ơm
-
c v =1−k v ( 0,01. v 2−1 )=0,98 hệ số xét đến ảnh hưởng của vân tốc, trong đó k v
=0,04 đối với đai vải cao su,v=12(m/s )
c b=1
hệ số xét đến sự bố trí bộ truyền , tra theo bảng 5-9[1]
Chiều rộng b của đai;
P
1000.2,568
b≥ v σ c c c c ≥ 12 .4 .2,25.0,8 .0,98 .0,98 .1 =30,95mm
[ p ]0 t α v b
Chọn theo bảng 5-4[1] : b=40mm
2.2.6. Xác định chiều rộng B của bánh đai:
Tra bảng 5-10 [1]ta có B= 50 mm.
2.2.7. Tính lực căng và lực tác dụng lên trục
Lực căng S0 tính theo cơng thức
S0=σ 0 . δ . b=1,8.3,75 .40=270(N)
Lực tác dụng của trục
R=3 S 0 . sin
α1
174 0
=2.270 . sin
=539,26 (N)
2
2
SVTH: Dương Anh Đức – 17CDT3
Trang 14
Đồ án Thiết kế máy GVHD: Hoàng Văn Thạnh
PHẦN 3: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNGNÓN
3.1.
Chọn vật liệu bánh răng và cách nhiệt luyện
Bánh nhỏ : Thép 50 thường hóatra bảng 3-8 có :
HB = 210 ,σ bk= 620 N/mm2 , σ ch = 320 N/mm2
Bánh lớn: Thép đúc thường hóa 45 π tra bảng 3-8 có :
HB = 170 ,σ bk = 550 N/mm2, σ ch = 320N/mm2
3.2. Xác định ứng suất tiếp xúc cho phép và ứng suất mỏi uống cho phép
3.2.1. Xác định ứng suất tiếp xúc cho phép
[σ ]tx = [σ ] N k ' N
0 tx
( cơng thức 3-1[1])
Trong đó:
-
[σ] N 0 tx : Ứng suất tiếp xúc cho phép (N/mm) khi bánh răng làm việc lâu
dài, theo bảng (3-9 tr.43)chọn [σ ] N =2,6HB
N 0 :số chu kì cơ sở của đường cong mỏi tiếp xúc, theo bảng 3-9 chọn N 0
=107;
0 tx
-
k ' N : Hệ số chu kì ứng suất tiếp xúc,k ' N =
-
N td :số chu kì tương đương.
Trường hợp trọng tải thay đổi : N tđ =60. u. ∑
√
6
N0
(3-2 [1])
N td
Mi 2
. ni . T i (3-4[1])
M max
( )
Trong đó :
-
u : số lần ăn khớp của bánh răng trong 1 lần quay
M i ,n i,T i : mômen xoắn , số vòng quay trong 1 phút và tổng số giờ bánh
răng làm việc ở chế độ i
M max :mơmenxoắn lớn nhất tác dụng lên bánh răng
Số chu kì tương đương của bánh lớn
15
10
+0,32 . ) .205 .7 .245.1617,888 . 107> N 0 =107 mà N tđ 1 =i. N tđ 2 cũng
30
30
lớn hơn số chu kì cơ sở N 0 =107
N tđ 2 =60.1.(12 .
=>hệ số chu kì ứng suất k ' N của hai bánh răng đều bằng 1
Ứng suất tiếp xúc cho phép:
- Ứng suất tiếp xúc của bánh 1:
[σ ]tx 1 = [σ ] N k ' N =2,6 (HB)= 2,6.210=546( N / mm 2)
0 tx
-
Ứng suất tiếp xúc của bánh 2:
SVTH: Dương Anh Đức – 17CDT3
Trang 15
Đồ án Thiết kế máy GVHD: Hoàng Văn Thạnh
[σ ]tx 2= [σ ] N k ' N = 2,6 (HB)=2,6.170=442( N /mm 2)
0 tx
Để tính sức bền ta dùng trị số nhỏ là [σ ]tx 2=442( N /mm 2)
3.2.2. Ứng suất uốn cho phép
Theo cơng thức 3-6[1] ta có : [σ ]u =
σ −1 ”
.k
n.Kσ N
Trong đó:
-
-
n :hệ số an toàn n1=1,5,n2 =1,8
K σ :hệ số tập trung ứng suất ở chân răng đối với bánh răng bằng thép thường
thóa K σ =1,8
σ −1 giới hạn mỏi uốn trong chu kỳ đối xứng, đối với thép ta có: σ −1 = (0,4
÷ 0,45 ¿.σ bkvớibánh nhỏ: σ −1 = 0,43.620 = 266,6v(N/mm2)và bánh lớn: σ −1 =
0,43.550 = 236,5(N/mm2)
k ”N :hệ số chu kỳ ứng suất uốn , tính theo cơng thức :k ”N =
Trong đó :
- m:bằng 6 đối với thép thường hóa
- N 0:số chu kì cơ sở của đường cong mỏi tiếp xúc
-
N tđ =60. u. ∑
√
m
N0
N td
Mi 6
.n i . T i (3-8 [1])là số chu kì tương đương
M max
( )
Số chu kì tương đương bánh lớn N tđ 2 =
15
10
+ 0,36 . ) .205.7 .245 .16=16,884.107 > N 0=5.10 6mà N tđ 1 =i. N tđ 2 cũng lớn
30
30
hơn số chu kì cơ sở N 0 =107
60.1 .(16 .
3.3.
=>hệ số chu kì ứng suất uốn k ”N
của hai bánh răng đều bằng 1
Ứng suất uốn của bánh nhỏ: [σ ]u1 =
266,6.1
= 98,7 (N/mm2)
1,5.1,8
Ứng suất uốn của bánh lớn: [σ ]u2 =
236,5.1
= 73 (N/mm2)
1,8.1,8
Sơ bộ lấy hệ số tải trọng
Chọn K = 1,3.
3.4.
Chọn hệ số chiều rộng bánh răng
Bộ truyền bánh răng nón lấy ψ L =
nhỏ nên ta chọn chọn ψ L= 0,3
3.5.
b
trong khoảng 0,3 ÷0,33do bộ truyền chịu tải
L
Xác định chiều dài nón L:
Theo cơng thức 3-11[1], ta có:
SVTH: Dương Anh Đức – 17CDT3
Trang 16
Đồ án Thiết kế máy GVHD: Hồng Văn Thạnh
√
Trong đó: L ≥ √ i 2+1 . 3 [
-
L : Chiều dài côn
ψ L: hệ số chiều dài bánh răng. ψ L=0,3
i : tỉ số truyền. i = in = 4
n2: số vòng quay trong 1 phút của bánh bị dẫn. n2 = 205 v/ph
N : công suất của bộ truyền. N = 2,568 (kW)
K :Hệ số tải trọng. K = 1,3
[ σ ]tx = 442( N / mm 2)
√
3
Suy ra: L≥√ 4 2+ 1. [
3.6.
2
1,05. 106
K .N
] .
( 1−0,5 ψ L ) .i . [ σ ]tx 0,85. ψ L .n 2
2
1,05.10 6
1,3.2,568
].
≈122 (mm)
0,85.0,3.205
(1−0,5.0,3 ) .4 . 442
Tính vận tốc vịng vcủa bánh răng và chọn cấp chính xác chế tạo bánh răng
Vận tốc vịng của bánh răng nón theo công thức 3-18:
v=
2 π . L .(1−0,5ψ L ) .n 1 2. π .122(1−0,5.0,3).822
2
60.1000. √ i +1
=
60.1000 . √ 42 +1
=¿2,165(m/s)
Với vận tốc này chọn cấp chính xác 7( bảng 3-11)
3.7.
Xác định chính xác hệ số tải trọng K và chiều dài nón L:
Hệ số tải trọng K được tính theo cơng thức 3-19[1]:
K = Ktt.Kđ
Trong đó:
-
Ktt :hệ số tập trung tải trọng đối với bộ truyền chịu tải trọng thay đổi ta
K ttbảng +1
b
i± 1
4 +1
, Ψ d=
=Ψ L
=0,3.
=¿0,75 trang bảng 3-12
2
d tb1
2
2
1,22+1
K tt=
=1,11
2
có K tt =
nên
-
Kđ: hệ số tải trọng độngtrabảng 3-13[1] ta có Kđ = 1,25.
K = Ktt.Kđ = 1,11.1,25 = 1,3875
Ta thấy rằng hệ số tải trọng K được tính chính xác sai lệch nhiều so với trị số đã
chọn sơ bộ (K=1,3) nên ta phải điều chỉnh lại khoảng chiều dài nónL theo cơng
thức:
√
L = Lsb.
3.8.
3
K
1,3875
= 122. 3
= 125(mm)
K sb
1,3
√
Xác định môđun và số răng
Môđun bánh răng:
m s = (0,02÷ 0,03 ¿. L= (0,02÷ 0,03 ¿.125 = (2,5÷ 3,75) (mm)
SVTH: Dương Anh Đức – 17CDT3
Trang 17
Đồ án Thiết kế máy GVHD: Hoàng Văn Thạnh
Chọn ms =3(mm)
Số răng của bánh dẫn:
-
Số bánh răng nhỏ:
Z1 =
-
2.L
2.125
=
=20,21,chọn Z1 = 20răng
2
ms . √ i +1 3( √ 4 2+ 1)
Số bánh răng lớn:
Z2 = i. Z1 = 4.20 = 80 răng
Tính chính xác chiều dài nón :
L=0,5.m s.√ z 21 + z 22=0,5.3.√ 202 +802=123,7mm
Chiều rộng bánh răng:
b = ψ L.L = 0,3.123,7 = 37,11(mm) . Lấy b = 37 (mm)
Mơđun trung bình:
mtb = m s.
3.9.
( L−0,5 b )
(123,7−0,5.37 )
=3.
=2,55 ( mm )
L
123,7
Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng
Góc mặt nón lăn bánh nhỏ tính theo cơng thức trong bảng 3-5[1]:
1
i
tg(φ1)= =
1
=0,25=>φ1 = 14 0
4
Số răng tương đương của bánh nhỏ:
Ztđ1 =
Z1
20
=
= 21
cos φ1 cos 140
Góc mặt nón lăn bánh lớn:
tg(φ 2) = i = 4=>φ 2 = 760
Số răng tương đương của bánh lớn:
Ztđ2 =
Z2
80
=
= 330
cos φ2 cos 760
Theo bảng 3-18 và số răng tương đương ta tìm được hệ số dạng răng:
- Bánh nhỏ: y1 = 0,392
- Bánh lớn: y2 = 0,517
Theo công thức 3-35 bảng 3-16[1] ta có ứng suất sinh ra trong chân răng bánh
nhỏ:
SVTH: Dương Anh Đức – 17CDT3
Trang 18
Đồ án Thiết kế máy GVHD: Hoàng Văn Thạnh
19,1.106 . K . N
19,1.106 .1,3875 .2,586
σ u1=
=
= 52(N/mm2) < [σ ]u1
0,85. y . m tb❑2 . Z . n . b 0,85.0,392. 2,55❑2 .20 .822 .37
=98,7(N/mm2)
Ứng suất sinh ra trong chân răng bánh lớn:
σ u2 = σ u1 .
y1
0,392
= 52.
= 39,427 (N/mm2)
0,517
y2
< [σ ]u2 = 73(N/mm2)
3.10. Kiểm tra sức bền của răng khi chịu quá tải đột ngột trong thời gian ngắn
3.10.1.Ứng suất tiếp xúc cho phép ( công thức 3-43)
Đối với thép có độ cứng HB ≤ 350:
[σ ]txqt = 2,5.[σ ]Notx (HB ≤ 350)
Đối với bánh 1:
[σ ]txqt1 = 2,5. [б]Notx1 = 2,5.2,6.HB= 2,5.546 = 1365 (N/mm2)
Đối với bánh 2:
[σ ]txqt2 = 2,5. [σ ]Notx2 = 2,5.2,6.HB=2,5.442 = 1105 (N/mm2)
Ứng suất tiếp xúc q tải: được tính theo cơng thức 3-15:
3/ 2
1,05.10 6
1,05. 106
2 ( i+1 ) ❑
.
K
.
N
σ tx =
.
=
.
( L−0,5. b ) .i
( 123,7−0,5.37 ) .4
0,85. b . n
√
2
3 /2
√
( 4+1 ) ❑ .1,3875 .2,586
0,85.37 .205
= 196,14(N/mm2) <[σ ]txqt2 = 1105 N/mm2
3.10.2.Ứng suất uốn cho phép khi quá tải:
Theo cơng thức 3-46 (HB≤350), ta có: [σ ]uqt = 0,8.σ ch
Trong đó σ ch – giới hạn chảy
-
Đối với bánh 1: [σ ]uqt1 = 0,8.320 = 256 (N/mm2)
Đối với bánh 2: [σ uqt2 = 0,8.320 = 256 (N/mm2)
Kiểm nghiệm sức bền uốn công thức 3-42: σ uqt = σ u.Kqt
Đối với bánh 1: σ uqt1 = σ u1.Kqt = 52.1,3 = 67,6(N/mm2) < [σ ]uqt1 = 256
(N/mm2)
- Đối với bánh 2: σ uqt2 = σ u2.Kqt = 39,43.1,3 = 51,25(N/mm2) < [σ ]uqt2 = 256
(N/mm2)
3.11. Tính lực tác dụng ( công thức 3-51[1])
-
Đối với bánh nhỏ:
SVTH: Dương Anh Đức – 17CDT3
Trang 19
Đồ án Thiết kế máy GVHD: Hoàng Văn Thạnh
2 M x1
9,55. 106 . N I 9,55.106 .2,568
3
=
=29,835.10
mà M x 1=
d tb1
n1
822
-
Lực vòng : P1=
-
N.mm
=> P1=1170N
Lực hướng tâm: Pr 1=P 1 . tgα . cos φ1=¿413,2N với góc ăn khớp α =200
Lực dọc trục : Pa 1=P1 .tg α . sin φ1=103,02N
Đối với bánh lớn :
- Lực vòng : P1=P2=1170N,
- Lực hướng tâm Pr 2=P a 1=103,02 N ,
- Lực dọc trục : Pa 2= Pr 1=413,3 N
3.12. Các thông số :
Bảng 3.1, Hệ thống các số liệu tính được
Tên thơng số
Cơng thức
Chiều dài nón
Modun trên mặt mút lớn
L=123,7(mm)
m s =¿3(mm)
Mơđun trung bình
m tb=2,55 (mm)
Chiều rộng bánh răng
b=37mm
Số răng 2 bánh
Z1 =20
Z2 =80
Góc mặt nón lăn(mặt nón chia)
1
i
tg(φ1)= =
1
=0,25 => φ1 = 14 0
4
tg(φ 2) = i = 4 =>φ 2= 760
Đường kính vịng lăn (vịng chia)
d 1=m s . Z 1=3.20=60(mm)
d 2=ms . Z 2=3.80=240(mm)
Đường kính vịng lăn trung bình
d tb 2
Đường kính vịng đỉnh(khi chiều cao đầu
răng h=ms ¿
SVTH: Dương Anh Đức – 17CDT3
( bL )=51(mm)
b
=d ( 1−0,5 ) =204,1(mm)
L
d tb 1=d 1 1−0,5
2
D e 1=m s ( Z 1 +2 cos φ 1 ) =65,82(mm)
De 2=ms ( Z 2 +2 cos φ 2) =241,45(mm)
Trang 20
Đồ án Thiết kế máy GVHD: Hồng Văn Thạnh
Góc đầu răng∆ (khi chiều cao đầu
răng h' =ms ¿
Góc chân răng γ (khi chiều cao đầu
răng h=1,25 ms ¿
Góc mặt nón chân răng
Góc mặt nón đỉnh răng
SVTH: Dương Anh Đức – 17CDT3
ms
0
=1,39
L
1,25.m s
0
γ 1=γ 2=γ =arctg
=1,7364
L
φ i1=φ1−γ 1=12,2636 0
φ i2 =φ2−γ 1=74,227 0
φ e1=φ1+ ∆1=15,390
φ e2=φ2 +∆2 =77,350
∆ 1=∆ 2=∆=arctg
Trang 21
Đồ án Thiết kế máy GVHD: Hoàng Văn Thạnh
PHẦN 4: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ
4.1.Chọn vật liệu bánh răng và cách nhiệt luyện
Bánh nhỏ : Thép 45 thường hóa tra bảng 3-8[1] có:
HB = 200 ,σ bk = 600N/mm2, σ ch = 300N/mm2
(phơi rèn,giả thuyết đường kính phơi dưới 100mm)
Bánh lớn: Thép 35 thường hóa tra bảng 3-8[1] có :
HB = 170 ,σ bk = 500 N/mm2 , σ ch = 260N/mm2
(phơi rèn,giả thuyết đường kính phơi 100mm÷ 300 mm)
4.2.Xác định ứng suất cho phép và ứng suất mỏi uống cho phép
4.2.1.Xác định ứng suất tiếp xúc cho phép
[σ ]tx = [σ ] N k ' N
0 tx
(3-1 [1])
Trong đó:
-
[σ] N 0 tx : Ứng suất tiếp xúc cho phép (N/mm) khi bánh răng làm việc lâu
dài, theo bảng (3-9 tr.43) chọn [σ ] N =2,6HB
N 0 :số chu kì cơ sở của đường cong mỏi tiếp xúc, theo bảng (3-9 [1])
chọn N 0 =107;
0 tx
-
k ' N : Hệ số chu kì ứng suất tiếp xúc,k ' N =
Trường hợp trọng tải thay đổi : N tđ =60. u. ∑
Số
chu
kì
tương
√
6
N0
(3-2 [1])
N td
Mi 2
. ni . T i (công thức 3-4 [1])
M max
( )
đương
của
bánh
lớn
15
10
N tđ 2 =60.1.(1 . +0,32 . ) .68 .7 .245.16=5,933. 107> N 0 =107 mà N tđ 1 =i. N tđ 2 cũng
30
30
lớn hơn số chu kì cơ sở N 0 =107
2
=>hệ số chu kì ứng suất k ' N của hai bánh răng đều bằng 1
-
Ứng suất tiếp xúc của bánh 1
[σ ]tx 1 = [σ ] N k ' N =2,6 (HB)= 2,6.200=520( N / mm 2)
0 tx
-
Ứng suất tiếp xúc của bánh 2:
[σ ]tx 2= [σ ] N k ' N = 2,6 (HB)=2,6.170=442( N /mm 2)
0 tx
Để tính sức bền ta dùng trị số nhỏ là [σ ]tx 2=442( N /mm 2)
4.2.2.Xác định ứng suất uốn cho phép
SVTH: Dương Anh Đức – 17CDT3
Trang 22
Đồ án Thiết kế máy GVHD: Hồng Văn Thạnh
Theo cơng thức 3-6[1] ta có : [σ ]u =
σ −1 ”
.k
n.Kσ N
Trong đó:
- n :hệ số an tồn n =1,5
- K σ : hệ số tập trung ứng suất ở chân răng đối với bánh răng bằng thép
thường hóa K σ =1,8
- σ −1:giới hạn mỏi uốn trong chu kỳ đối xứngđối với thép ta có: σ −1 = (0,4
÷ 0,45 ¿.σ bkvớibánh nhỏ: σ −1 = 0,43.600 = 258( N /mm 2); bánh lớn: σ −1 =
0,43.500 = 215( N /mm 2)
-
k ”N
hệ số chu kỳ ứng suất uốn , tính theo cơng thức :k ”N =
đó:
-
√
m
N0
Trong
N td
m:bằng 6 đối với thép thường hóa
N 0:số chu kì cơ sở của đường cong mỏi tiếp xúc
N tđ =60. u. ∑
-
Mi 6
.n i . T i (cơng thức 3-8[1]) số chu kì
M max
( )
tươngđương.
15
10
+ 0,36 . ).68.7 .245 .16=56.10 6> N 0=5. 106
30
30
7
N
=i.
N
N
mà tđ 1
tđ 2 cũng lớn hơn số chu kì cơ sở
0 =10
6
Số chu kì tương đương N tđ 2 =60.1 .(1 .
=>hệ số chu kì ứng suất uốn k ”N
của hai bánh răng đều bằng 1
Ứng suất uốn của bánh nhỏ: [σ ]u1 =
258.1
= 95,556(N/mm2)
1,5.1,8
Ứng suất uốn của bánh lớn: [σ ]u2 =
215.1
= 79,63 (N/mm2)
1,5.1,8
4.3.Sơ bộ chọn hệ số tải trọng
Chọn K=1,3
4.4.Chọn hệ số chiều rộng bánh răng
b
A
Chọnψ A = =0,3
4.5.Tính khoảng cách trục A:
A ≥(i +1)
√(
3
2
2
6
3 1,05.10
1,05.106
K . N =>
1,3.2,32
.
A ≥(3+1).
.
ψ
.
n
442.3
0,3.68
[ σ ]tx . i
A
2
)
√(
)
A ≥ 181(mm), chọn A=182(mm)
4.6.Tính vận tốc vịng và chọn cấp chính xác chế tạo bánh răng:
SVTH: Dương Anh Đức – 17CDT3
Trang 23
Đồ án Thiết kế máy GVHD: Hoàng Văn Thạnh
v=
π . d1 . n
2 π .182 .205
2π . A .n
=
(m/s) v=
= 0,977(m/s)
60.1000.(3+ 1)
60.1000 60.1000 .(i+1)
Với vận tốc trên ta chọn cấp chính xác 9.
4.7.Xác định chính xác hệ số tải trọng K và khoảng cách trụ A :
Hệ số tải trọng K được tính theo cơng thức 3-19[1]:
K = Ktt.Kđ
Trong đó:
-
Ktt:hệ số tập trung tải trọng đối với bộ truyền chịu tải trọng thay đổi ta
K ttbảng +1
b
i± 1
3+1
, Ψ d=
=Ψ A
=0,3.
=¿0,6 trang bảng 32
d tb1
2
2
1,16+1
12[1]nên K tt= 2 =1,08
có K tt =
-
Kđ:hệ số tải trọng độngtrabảng 3-13 ta dó Kđ = 1,1.
K = Ktt.Kđ = 1,08.1,11 = 1,2
Vì trị số K khác đi nhiều so với trị số sơ bộ nên cần tính lại khoảng cách trục:
√
A = Asb.
3
K
1,2
= 182. 3
= 177,2(mm) Chọn A=178 mm
K sb
1,3
√
4.8.Xác định môđun, số răng và chiều rộng bánh răng.
Modun m=(0,01÷0,02).A=(1,78÷3,56)mm
Lấy m= 3 mm
Số răng bánh nhỏ:
Z1=
2. A
2.178
=
= 29,6667Chọn Z1=30 răng
m(i+1) 3(3+1)
Số răng bánh lớn:
Z2=i.Z1=3.30=90 răng
Chiều rộng bánh răng nhỏ b=Ψ A . A=0,3.178=53(mm)
Chiều rộng bánh răng lớn b’=b-5=48 (mm)
4.9.Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng:
Số răng tương đương của bánh nhỏ
Ztđ 1=Z1=30=¿ y 1=0,451
Số răng tương đương của bánh lớn
Ztđ 2=Z2 =90=¿ y 2 =0,511
SVTH: Dương Anh Đức – 17CDT3
Trang 24