Tải bản đầy đủ (.docx) (9 trang)

20 DE ON HKITOAN6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (137.39 KB, 9 trang )

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HKII TỐN 6
ĐỀ 1
Bài 1: Thực hiện phép tính sau:
5 5  2
1
 7 11  7 2 18
 : 1  2 
.  . 
9
9
3
12


2)
3) 25 13 25 13 25
1
 1
 1
7
1
 1
 3  x  .1  1
20
20
a) x + 15
b)  2  4

 17 11  7



1) 30  15 12

Bài 2: Tìm x, biết:
Bài 3: Một thùng đựng xăng có 45 lít xăng. Lần thứ nhất, ta lấy đi 20% số xăng đó. Lần thứ hai,
2
người ta tiếp tục lấy đi 3 số xăng còn lại. Hỏi cuối cùng thùng xăng cịn lại bao nhiêu lít xăng?

Bài 4: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ hai tia Ot và Oy sao cho
0


xOt
650 ; xOy 130 .

tOy

b. Tính số đo

?

a. Trong ba tia Ox, Ot, Oy tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

c. Tia Ot có là tia phân giác của xOy khơng ? Vì sao?

196 197
196  197

Bài 5: Cho A = 197 198 ; B = 197  198 . Trong hai số A và B, số nào lớn hơn?

ĐỀ 2

1
3
5
2 2 5
 
 .0, 6  5 : 3  .  40%  1, 4  .   2 
2
Bài 1: Thực hiện phép tính sau: A = 4 7 28
B= 7
1
3
2 7
.x + .  x  2  3
x 
3 12
5
Bài 2: Tìm x, biết: a)
b) 2

Bài 3: Lớp 6A có 40 HS bao gồm ba loại giỏi, khá và trung bình. Số HS khá bằng 60% số học
3
sinh cả lớp, số HS giỏi bằng 4 số HS cịn lại. Tính số HS trung bình của lớp 6 A?
0

Bài 4: Cho hai tia Oy và Ot cùng nằm trên nửa mặt bờ có bờ chứa tia Ox. Biết xOt 40 ,

xOy
1100

.



b. Tính số đo yOt ?

a. Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox và Oy khơng? Vì sao?


c.Gọi tia Oz là tia đối của tia Ox. Tính số đo zOy ?


d. Tia Oy có phải là tia phân giác của zOt khơng? Vì sao?
1 1 1
1
   ... 
19 . Hãy chứng tỏ rằng B > 1.
Bài 5: Cho B = 4 5 6

ĐỀ 3
 7 11 5
 
Bài 1: Thực hiện phép tính sau:1) 12 8 9
11
3
1
.x + 
4
6
Bài 2: Tìm x, biết: a) 12

15

1 8
3
2
1, 4. 
 : 8  3 : .  2
49
4
2) 7 7
3)
1
 2 2
3   x . 
6
 3 3
b)

 4 2 1
  :2
 5 3 5

3
Bài 3: Khối lớp 6 của một trường có 400 học sinh, trong đó số HS giỏi chiếm 8 . Trong số HS

giỏi đó, số HS nữ chiếm 40%. Tính số HS nữ của khối 6 đạt loại giỏi?
Bài 4: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho




xOy

400 ; xOz
1200 . Vẽ Om là phân giác của xOy , On là phân giác của xOz
.




1. Tính số đo của xOm : xOn ; mOn ?

2. Tia Oy có là tia phân giác của mOn khơng ? Vì sao?

3. Gọi Ot là tia đối của tia Oy. Tính số đo của tOz ?


3 3
 
5 7
4 4
 
Bài 5: Tính nhanh giá trị của biểu thức: M = 5 7

3
11
4
11 .

ĐỀ 4
  2 1 1   24
1   .


4 6  10
Bài 1: Thực hiện phép tính sau: 1) A =  3

13
19  23
 8
.0, 25.3    1  :1
 15 60  24
2) B = 15

3
1

2
3
2, 4 :   x  1
6
5
 2

5
4
Bài 2: Tìm x, biết: a)
b)
Bài 3: Một vịi nước chảy vào bể cạn trong 3 giờ. Giờ thứ nhất vòi chảy được 40% bể. Giờ thứ
3
hai vòi chảy được 8 bể. Giờ thứ ba vịi chảy được 1080 lít thì đầy bể. Tìm dung tích bể?
0




Bài 4: Cho hai góc kề bù CBA và DBC với CBA 120
0


1) Tính số đo DBC ? 2. Trên cùng nửa mặt phẳng bờ AD chứa tia BC vẽ DBM 30 .

3) Tia BM có phải là tia phân giác của DBC khơng? Vì sao?
3
3
3
3
3


 ... 

40.43 43.46 . Hãy chứng tỏ rằng S < 1.
Bài 5: Cho S = 1.4 4.7 7.10
ĐỀ 5
2
5
10  2
1 
3  1
 12

4 :  2,5  3     
 
:

4  2
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức sau: 1)  32  20 24  3
2) 2 
5,2.x + 7

Bài 2: Tìm x, biết:

a)

 0,6.x 

2
1

2,8 :   3.x  1
5
5

b)

7
5, 4
3

2
Bài 3: Lớp 6A có ba loại học sinh: giỏi, khá và trung bình. Trong đó 3 số HS giỏi là 8 em. Số
7
HS giỏi bằng 80% số HS khá. Số HS trung bình bằng 9 tổng số HS khá và HS giỏi. Tìm số HS

của lớp?


0
0


Bài 4: Vẽ góc bẹt xOy . Trên cùng nửa mặt phẳng bờ xy, vẽ xOt 150 , xOm 30


1) Tính số đo mOt ?

2)Vẽ tia Oz là tia đối của tia Om. Tia Oy có phải là tia phân giác của zOt khơng? Vì sao?
1 1 1 1 1 1 1
 2  2  2  2  2  2 1
2
Bài 5: a) Chứng tỏ rằng : B = 2 3 4 5 6 7 8
.
1
1
1
1
1  (1  2)  (1  2  3)  (1  2  3  4)  ...  (1  2  3  ...  16)
2
3
4
16
b) Tính nhanh: A =

ĐỀ 6
5 3 1
:  

1) 2  4 2 

Bài 2: Tìm x, biết:

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức sau:
298  1 1 1  2011
:    
2) 719  4 12 3  2012

5 5
15

 x   . 
8  18
36
a) 

27.18  27.103  120.27
15.33  33.12
c)

x

b)

1 5

3 6

2

Bài 3: Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dài 70 m. Biết 40% chiều rộng bằng 7 chiều dài.

Tìm chu vi và diện tích miếng đất ấy.
0


Bài 4: Cho xOy 120 kề bù với yOt .


a.Tính số đo yOt = ?




1. Vẽ tia phân giác Om của xOy . Tính số đo của mOt = ?


2. Vẽ tia phân giác On của tOy . Tính số đo của mOn = ?

1 
 1  1  1 
 1   .  1   .  1   ...  1 

Bài 5: Rút gọn: B =  2   3   4   20 

ĐỀ 7
11

3


13

3
 4
 2 5 
13 
 7

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức sau: 1)
1 3  1 2
 3  7   10 2 
 .   
   .  
4
4
2
3


3)
4 )  4 2   11 22 
1
 1
 2
 3 + 2x  .2 5
3
 3
Bài 2: Tìm x, biết: a)  2
1
 1

 1
 3  2.x  .3 7
3
 3
c)  2

4 5
2
 : 5  0,375.   2 
2) 7 6
7   1
5
 0, 75   :   2 

12   4 
5)  24

b)

2x + 3 5

4
9
.x =  0,125
8
d) 9

1
Bài 3: Lớp 6C có 40 HS bao gồm ba loại: giỏi, khá và trung bình. Số HS giỏi chiếm 5 số HS cả
3

lớp, số HS trung bình bằng 8 số HS cịn lại.
a.Tính số HS mỗi loại của lớp?

b. Tính tỉ số phần trăm của số HS trung bình so với số HS cả lớp?
Bài 4: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho



xOy
600 ; xOz
300 .
1. Tính số đo của zOy ?

2. Tia Oz có là tia phân giác của xOy khơng ? Vì sao?

3. Gọi Ot là tia đối của tia Oz. Tính số đo của tOy ?

ĐỀ 8

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức sau: (tính nhanh nếu có thể).
5 2 5 9
5
.  . 1
1) 7 11 7 11 7

Bài 2: Tìm x, biết:

6 5
3
2

 : 5  .  2
16
2) 7 8

1 2 1
3

 .x + 2  .
4
2
3
8


a)

2 1  4 5 7
 .    :
c) 3 3  9 6  12

1
.x  0,5.x 0, 75
b) 3

2
Bài 3: Ở lớp 6B số HS giỏi học kì I bằng 9 số HS cả lớp. Cuối năm học có thêm 5 HS đạt loại
1
giỏi nên số HS giỏi bằng 3 số HS cả lớp. Tính số HS của lớp 6A?
0




Bài 4: Vẽ góc bẹt xOy , vẽ tia Ot sao cho yOt 60 . a) Tính số đo xOt ?




b) Vẽ phân giác Om của yOt và phân giác On của tOx . Hỏi mOt và tOn có kề nhau khơng? Có

phụ nhau khơng? Giải thích?
7  3333 3333 3333 3333 
.




Bài 5: Tính giá trị của biểu thức sau: A = 4  1212 2020 3030 4242 

ĐỀ 9


Bài 1: Thực hiện phép tính:

5
3
 3
 13  4   8
13 
7
a)  7


 4,5  2.x  .1

4 1 3 1

 6  2  .3  1 :
5 8 5 4
b) 
2
 2,8.x  32  :  90
3
b)

4 11

7 14

Bài 2: Tìm x, biết: a)
Bài 3: Có một tập bài kiểm tra gồm 45 bài được xếp thành ba loại: Giỏi, khá và trung bình. Trong
1
đó số bài đạt điểm giỏi bằng 3 tổng số bài kiểm tra. Số bài đạt điểm khá bằng 90% số bài
cịn lại.
a. Tính số bài trung bình.
b.Tính tỷ số phần trăm số bài đạt điểm trung bình so với tổng số bài kiểm tra .
0

Bài 4: Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho xOy 100
0

và xOz 50 .



a.Tính số đo của zOy ?


b.Tia Oz có phải là tia phân giác của xOy khơng? Vì sao?

c.Gọi Ot là tia đối của tia Oz. Tính số đo của tOy ?

Bài 5: Tính nhanh:

2 1 5
 
3 4 11
5
7
1 
11
P = 12

ĐỀ 10
2
Bài 3: Lớp 6A có 25% số học sinh đạt loại giỏi, 3 số học sinh đạt loại khá và 3 học sinh đạt loại
trung bình (khơng có học sinh yếu kém). Hỏi lớp 6A:
a) Có bao nhiêu học sinh?
b) Có bao nhiêu học sinh đạt loại giỏi, bao nhiêu học sinh đạt loại khá?



Bài 4: Vẽ xOy và yOz kề bù sao cho xOy = 1300..


a) Tính số đo của yOz ?



0

b) Vẽ tia Ot nằm trong xOy sao cho xOt 80 . Tính số đo yOt ?

c) Tia Oy có phải là tia phân giác của tOz khơng? Vì sao?

Bài 5: So sánh:

2010  1
2010  1
10
10
A = 20  1 và B = 20  3

Đề 11:
Câu 1. (1,0 điểm )
a) Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên âm..
b) Thực hiện phép tính : (– 4) . (–25)
Câu 2. (1.0 điểm)
a) Đổi ra mét (viết kết quả dưới dạng phân số thập phân rồi dưới dạng số thập phân)
5 dm ;
15 cm.
b) Viết số đo thời gian sau đây dưới dạng hỗn số và phân số với đơn vị là giờ:
1h 12ph ; 2h 15ph.
Câu 3. ( 2,0 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau:

2 1 3
+ :
a) 3 2 4

Câu 4. (2,0 điểm) Tìm x, biết:

;

b)

4  2
4
6  1  3 
5  3
5


x+

4 2

5 3

3
1
1
x+ x 
5
6
b) 4


a)
;
Câu 5. ( 2,0 điểm) . Một mãnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 20 m và chiều dài
bằng 1,5 lần chiều rộng .
a) Tính diện tích mãnh vườn.
2
b) Người ta lấy một phần đất vườn để trồng cây ăn quả, biết rằng 5 diện tích trồng cây ăn
quả là 180m2 . Tính diện tích trồng cây ăn quả.
c) Phần diện tích cịn lại người ta trồng hoa. Hỏi diện tích trồng hoa chiếm bao nhiêu phần
trăm diện tích mãnh vườn.
Câu 6. ( 2,0 điểm) Trên cùng một nữa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy và Oz sao
0
0


cho xOy = 135 , xOz = 45 .
a) Tia Oz có giữa hai tia Ox và Oy khơng ? Vì sao ?
b) Tính số đo góc zOy
Đề 12
Bài 1 (2 điểm): Tính giá trị của biểu thức sau một cách hợp lý:
108 107 108 104
.

.
A = 119 211 119 211

15 27 15 19 15 13
.


.

.
B = 19 33 19 33 19 33

Bài 2 (2 điểm): Tìm x biết:
2
4
 11
( 2,8 x  32) : 90
(2 x  4,5).1 
3
7
14
a)
b)
16.18  16.7
 13
 19
Bài 3 (2 điểm): a) Rút gọn: 15.33  33
b) So sánh: 12 và 18
Bài 4 (2 điểm): Lớp 6A có 40 học sinh. Điểm kiểm tra Tốn gồm 4 loại: Giỏi, khá, trung
1
bình và yếu. Trong đó số bài đạt điểm giỏi chiếm 5 tổng số bài, số bài đạt điểm khá chiếm
3
1
2 số bài đạt điểm giỏi. Loại yếu chiếm 5 số bài cịn lại.

a) Tính số bài kiểm tra mỗi loại của lớp.
b) Tính tỉ số phần trăm học sinh đạt điểm trung bình, yếu so với học sinh cả lớp

Bài 5 (2 điểm): Vẽ 2 góc kề bù xOy và yOk ; biết góc xOy = 140 o. Gọi Ot là tia phân giác
của góc xOy. Tính góc kOt ?
Đề 13
Bài 1: ( 2đ)
a) Phát biểu quy tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu.
2
3
b) Áp dụng: So sánh hai phân số:  3 và 4

Bài 2: (2đ)
Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có)
3 15
3
1
5
:
a) 28.43+28.57
b) 4 24 c) 8 + 4 + 12
Bài 3: (2đ)

1
3
d) 4 : (10,3 – 9,8) – 4


1. Tìm số đối của các số sau:
2.Tìm x biết :

2


1
7 ; -10

a/ 2 x  33  11

x  49

b) 2 14

1 5
1
3  x 3
2
c) 3 6

1
Bài 4: (2đ) Lớp 6 A có 40 học sinh, số học sinh giỏi chiếm 5 số học sinh cả lớp, 50% là

số học sinh khá,còn lại là số học sinh trung bình.
a.Tính số học sinh mỗi loại của lớp.
b. Tính tỉ số phầm trăm của số học sinh trung bình so với học sinh cả lớp
Bài 5: (2 điểm)
Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox; vẽ hai tia Oz, Oy sao cho góc xOz bằng
0
0
50 , góc xOy bằng 100
a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz thì tia nào nằm giữa hai tia cịn lại? Vì sao?
b) Tính số đo góc yOz?
c) Tia Oz có phải là tia phân giác của góc xOy khơng? Vì sao?
Đề 14

3

Bài 1: ( 1 điểm) So sánh: a) 4 và 0,75
Bài 2: ( 2,5 điểm) Thực hiện các phép tính:
3 1

1

a) 4 + 2 − 4

b)

− 2 5 −2 2 5
. +
. +
3 7 3 7 3

b)

−2

c)

1
2

5
và − 3

−5

9

5

2

+ 9 :(1 3 -2

1
)
6

Bài 3: (2 điểm) Tìm x, biết :
3 2
=
a) x . 5 3

b)

x
5 −7
= ⋅
150 6 25

c)

1
2x+

3

5

x =3

Bài 4: (2 điểm)
1
Một trường học có 120 học sinh khối 6 gồm ba lớp : lớp 6A1 chiếm 3 số học sinh khối 6.
3
Số học sinh lớp 6A2 chiếm 8 số học sinh khối 6. Số còn lại là học sinh lớp 6A3 .Tính số

học sinh mỗi lớp.
Bài 5: (2,5 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao
cho: xOy = 400 , xOz = 800 .
a. Tia Oy có nằm giữa hai tia Ox và Oz khơng ? Vì sao ?.
b. So sánh góc xOy và góc yOz.
c. Tia Oy có phải là tia phân giác của góc xOz khơng ? vì sao ?
d. Vẽ tia đối Ot của tia Oy. Tính số đo góc zOt.
Đề 15
Bài 1 : Điền số thích hợp vào chỗ trống :

− 1 . .. .. . . . . .. . −1
< < < < <
2 7 14 7 14 7

Bài 2 :
1) Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể) :
5
a) −5 : 11

b)


− 4 13 − 4 7 −4
. +
. −
5 10 5 10
5


12 13

2) So sánh : 37 38

Bài 3 : Tìm x, biết :
x

−9

4 7

1

a) 8 = 6
b) 9 + 3 : x= 5
Bài 4 :
a) Tam giác ABC là gì ?
b) Vẽ tam giác ABC, biết độ dài ba cạnh AB = 3cm; BC = 2cm, CA = 2cm.
Bài 5 : Một lớp học có 44 học sinh gồm ba loại : giỏi, khá và trung bình. Số học sinh trung
5

10


bình chiếm 22 số học sinh cả lớp. Số học sinh khá bằng 17
số học sinh giỏi của lớp đó ?

số học sinh cịn lại. Tính



Bài 6 : Vẽ xOy = 1200. Vẽ tia Oc là tia phân giác của xOy

a) Tính xOc ?

b) Vẽ tia Ob là tia đối của tia Oy. Tính cOb ?

Đề 16
Bài 1 : Thực hiện các phép tính :
2 1
7 −15 11
a) 3 + 5
b) 11 . 16 . 7
Bài 2 : Tìm x, biết :
− 12
a) x . 13 =−24

−7 5 2 8
. − :
9 8 9 5

c)


d) 25 - (- 5) + 9

1

b) 25%x + x = 2 2
6

Bài 3 : Lớp 6A có 45 học sinh. Trong đó, số học sinh trung bình chiếm 15
cả lớp. Tổng số học sinh khá và giỏi chiếm

1

số học sinh

1
số học sinh trung bình, cịn lại là học
9

sinh yếu kém. Tính số học sinh yếu kém của lớp 6A?
Bài 4 : Vẽ đường tròn (A; 3cm). Vẽ đường kính CD. Lấy điểm M nằm trên đường tròn (A;

3cm). Vẽ Δ MCD. Đo và cho biết CMD có số đo là bao nhiêu?




Bài 5 : Vẽ xOy = 600. Vẽ tia Oz là tia phân giác của xOy .


a) Tính xOz ?

b) Vẽ tia Ot là tia đối của tia Ox. Tính zOt ?
Bài 6 : Tính giá trị của biểu thức :

2 7 2 5
. − .
3 15 3 27
−4 7 4 5
. + .
9 15 9 27

Đề 17
Bài 1 : Thực hiện các phép tính :
a)

− 5 13 13 − 4
. − .
9 28 28 9

Bài 2 : Tìm x, biết :

b) - 2007 - (- 7)

c)

2 7 3
− +
5 9 5

d)


−2 − 2 −2

+
7 15 39
5 5 5
− +
7 15 39

4 −8
a) x . 5 =15
b) |2 x| = 15
Bài 3 : Vẽ tam giác RST, biết độ dài ba cạnh RS = 5cm; RT = 5cm, ST = 6cm.


Bài 4 : Tuấn có tất cả 54 viên bi gồm ba màu là xanh, cam, tím. Trong đó, số viên bi xanh
chiếm

2
9

tổng số viên bi, số viên bi cam chiếm

1
3

số viên bi cịn lại. Tính xem Tuấn

có bao nhiêu viên bi màu tím ?



Bài 5 : Cho xOy = 900. Vẽ tia Ot là tia phân giác của xOy .

a) Tính yOt ?

b) Vẽ tia Oz là tia đối của tia Ot. Tính zOy ?

Đề 18
Bài 1 : Thực hiện các phép tính :

5
a) −15 : 4

3 15 15 8
b) 5 . 7 − 7 . 5

3 −7
5 1
−2
a) x . 2 = 6
b) 6 + 4 : x= 3
Bài 3 : Vẽ đường tròn (C; 3cm). Vẽ đường kính AB. Lấy điểm M (khác A, B) nằm trên

đường tròn (C; 3cm). Vẽ Δ MAB. Đo và cho biết AMB
có số đo là bao nhiêu?
Bài 4 : Một lớp học có 40 học sinh gồm ba loại : giỏi, khá và trung bình. Số học sinh khá

Bài 2 : Tìm x, biết :

2


chiếm 5 số học sinh cả lớp. Số học sinh giỏi chiếm
học sinh trung bình của lớp đó ?

1
3

số học sinh cịn lại. Tính số



Bài 5 : Vẽ xOy = 1300. Vẽ tia On là tia phân giác của xOy .

a) Tính nOx ?

b) Vẽ tia Om là tia đối của tia On. Tính yOm ?

2

2

2

2

Bài 6 : Tính nhanh : S = 5 . 7 + 7 . 9 + 9. 11 +.. .+93 . 95
Đề 19
Câu 1: (2đ) Viết cách giải và tính:
1
a) 0,05 + 5 – 20


6 7
3 2
 3 
5 16
b) 15 8

1
1
1
15 2

1
1  0, 2
Câu 2 : (2đ) Tìm x, biết : a)
b) ( 5
).x = 1.
1
Câu 3: (3đ) Lớp 6A có 40 học sinh. Số học sinh giỏi bằng 5 số học sinh cả lớp, số học
5
sinh khá bằng 2 số học sinh giỏi, số học sinh trung bình bằng 50% số học sinh khá, còn lại

x :3

là học sinh yếu.
a) Tính số học sinh các loại giỏi, khá, trung bình, yếu.
b) Tính tỉ số (%) học sinh yếu so với cả lớp.
Câu 4 : (3đ) Cho hai tia Ox và Oy đối nhau, trên cùng một nữa mặt phẳng có bờ là tia Ox,





vẽ các tia Om, On sao cho: xOm 30 , xOn 60


a) Tính số đo yOn ?


b) Tia Om có phải là tia phân giác của xOn khơng ? Vì sao?


c) Kẻ tia phân giác Oz của yOn . Tính số đo zOm ?


Đề 2 0
Câu 1 :
a) Tia phân giác của một góc là gì?
b) Tam giác ABC là gì?
Câu 2 : Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí có thể)
a) 17.201 – 7.201 – 2009
Câu 3 : Tìm x, biết :

a) 36 – x = 44

2 3 1 11
 1 
b) 3 4 3 4
5
7
 x   0, 75  3
4

b) 6

5
Câu 4 : Biết 8 diện tích của một khu vườn là 250m2. Trên khu vườn đó người ta trồng các

loại cây cam, chuối và bưởi. Diện tích trồng cam chiếm 40% diện tích khu vườn. Diện tích
5
trồng chuối bằng 8 diện tích trồng cam. Phần diện tích cịn lại là trồng bưởi. Hãy tính:

a) Diện tích trồng mỗi loại cây ;
b) Tỉ số diện tích trồng cam và diện tích trồng bưởi ;
c) Tỉ số phần trăm của diện tích trồng cam và diện tích trồng chuối.
Câu 5 : Cho góc bẹt AOB. Trên cùng một nữa mặt phẳng có bờ AB, vẽ các tia OC, OD





sao cho AOC 60 , BOD 90 . Gọi Ox là tia phân giác của COB .
a) Tính số đo của góc xOB và góc xOD ?
b) Tia OD có phải là tia phân giác của góc xOC khơng? Vì sao?



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×