Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

ma trận bảng đặc tả đề cương đề minh họa kiểm tra

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (136.29 KB, 5 trang )

ĐỀ CƯƠNG GIỮA KỲ I MƠN: HĨA HỌC 11
TRẮC NGHIỆM: Gồm 28 câu hỏi nhận biết và thông hiểu
Chương 1. SỰ ĐIỆN LY: (14 câu)
Câu hỏi biết:
Câu 1: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
A. Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.
B. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
C. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước
hay ở trạng thái nóng chảy.
D. Sự điện li thực chất là q trình oxi hóa - khử.
Câu 2: Chất nào dưới đây khơng phân li ra ion khi hịa tan trong nước?
A. MgCl2.
B. HClO3.
C. Ba(OH)2.
D. C6H12O6
Câu 3: Chất nào sau đây là chất điện li ?
A. NaOH
B. CaO
C. CH3CHO
D. C6H12O6
Câu 4: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A. CH3COOH
B. NH4Cl
C. HF
D. HClO
Câu 5: Cho các chất sau: NaCl, KNO3, C6H12O6, CH3CHO, CH3COONH4, CaO, N2O
có bao nhiêu chất là chất điện ly?
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1


Câu 6: Chất nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A. dung dịch KOH B. KCl khan
C. nước cất
D. Dd C12H22O11
Câu 7: Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A. Dung dịch đường.
C. Dung dịch rượu.
B. Dung dịch muối ăn.
D. Dung dịch benzen trong ancol.
Câu 8: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?
A. HCl trong C6H6 (benzen).
C. Ca(OH)2 trong nước.
B. CH3COONa trong nước.
D. NaHSO4 trong nước.
Câu 9: Chất nào sau đây khơng dẫn điện được?
A. KCl rắn, khan.
C. CaCl2 nóng chảy.
B. NaOH nóng chảy.
D. HBr hịa tan trong nước.
Câu 10: Axit nào trong số các axit sau là axit yếu?
A. axit HNO3
B. Axit HNO2
C. Axit HClO4
D. Axit H2SO4
Câu 11: Axit nào trong số các axit sau là axit mạnh?
A. axit HNO3
B. Axit H2SO3
C. Axit HClO
D. Axit H3PO4
Câu 12: Phương trình điện li nào sau đây đúng?

A. HNO2 ⇌ H++ NO2B. H2SO4⇌ 2H++ SO42C. HClO
H++ClOD. H3PO4
3H++PO43Câu 13: Phương trình điện li nào sau đây SAI?
A. HNO3 ⇌ H++ NO2B. H2SO42H++ SO42C. HClO4
H++ClO4D. H3PO4 ⇌ H++H2PO4Câu 14: Muối nào sau đây là muối trung hòa?
A. NaHSO4,
B. NaHS
C. Na2HPO4
D. CH3COONa
Câu 15: Muối nào sau đây là muối axit?
A. NaHSO3
B. Na2SO4
C. NH4Cl
D. CH3COONa
Câu 16: Axit nào trong số các axit sau là axit mạnh?
A. axit HNO3
B. Axit H2SO3
C. Axit HClO
D. Axit
H3PO4
Câu 17: Cho các muối sau: NH4HSO4, Na2SO4, CH3COONa, Na2HPO4, Ca(HS)2,
NH4HSO3, CuCl2 có bao nhiêu muối trong số các muối trên là muối axit?
A. 4
B. 5
C. 3
D. 2
Câu 18: Cho các muối sau: KHSO3, Na2SO4, CH3COONH4, Na2HPO4, Ba(HSO3)2,
NH4HSO4, CuCl2 có bao nhiêu muối trong số các muối trên là muối trung hòa?
1.



A. 4
B. 5
C. 3
D. 2
Câu 19: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A. HCl.
B. Na2SO4.
C. NaOH.
D. KCl.
Câu 20: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A. HCl.
B. K2SO4.
C. KOH.
D. NaCl.
Câu 21: Dung dịch chất nào sau đây khơng làm đổi màu quỳ tím?
A. HCl.
B. Na2SO4.
C. Ba(OH)2. D. HClO4.
Câu 22: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết
A. Những ion nào tồn tại trong dung dịch.
B. Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.
C. Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.
D. Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.
Câu 23: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
A. HCl.
B. K3PO4.
C. KBr.
D. HNO3.
Câu 24: Chất nào sau đây là kết tủa?

A. BaSO4.
B. K3PO4.
C. K2CO3.
D. Ca(HSO4)2.
Câu hỏi hiểu:
Câu 25: Trong dung dịch axit nitric HNO3 (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
A. H+, NO3-.
B. H+, NO3-, H2O.
C. H+, NO3-, HNO3.
D. H+, NO3-, HNO3, H2O.
Câu 26: Trong dung dịch axit axetic CH3COOH (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
A. H+, CH3COO-.
B. H+, CH3COO-, H2O.
+
C. CH3COOH dư, không phân li, H , CH3COO , H2O.
D. CH3COOH, CH3COO-, H
Câu 27: Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?
A. K2SO4.
B. KOH.
C. NaCl
D. KNO3
Câu 28: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?
A. HCl.
B. HF.
C. HI.
D. HBr.
Câu 29: Dãy gồm các axit 2 nấc là:
A. HCl, H2SO4, H2S, CH3COOH.
B. H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO3.
C. H2SO4, H2SO3, HF, HNO3.

D. H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3.
Câu 30 : Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhất là
A. NaOH.
B. Ba(OH)2.
C. NH3.
D. NaCl.
Câu 31: Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ
nhất là:
A. HCl.
B. CH3COOH.
C. NaCl.
D. H2SO4
Câu 32: Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
A. KOH.
B. HCl.
C. KNO3.
D. BaCl2.
Câu 33: Dung dịch nào dưới đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch K2SO4?
A. HCl.
B. NaOH.
C. H2SO4.
D. BaCl2.
Câu 34: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
A. HCl.
B. H2SO4.
C. NaNO3.
D. NaOH.
Câu 35: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. AlCl3 và CuSO4.
B. HCl và AgNO3

C. Na2CO3 và HCl.
D. NaHSO4 và NaHCO3.
Câu 36: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2. B. dung dịch HCl và Al2O3.
C. K2O và H2O.
D. Na và dung dịch KCl.
2Câu 37: Trong dung dịch ion CO3 cùng tồn tại với các ion
A. NH4+, Na+, K+.
B. Cu2+, Mg2+, Al3+.
C. Fe2+, Zn2+, Al3+ .
D. Fe3+, HSO4-.
Câu 38: Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?
A. Na+, Cl- , S2-, Cu2+.
B. K+, OH-, Ba2+, HCO3-.


C. Ag+, Ba2+, NO3-, OH-.
D. HSO4- , NH4+, Na+, NO3-.
Câu 39: Dãy các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là
A. Fe2+, Ag+, NO3-, Cl-.
B. Mg2+, Al3+, NO3-, CO32-.
C. Na+, NH4+, SO42-, Cl-.
D. Ag+, Mg2+, NO3-, Br- .
Câu 40: Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
A. Ca2+, Cl-, Na+, CO32-.
B. K+, Ba2+, OH-, Cl-.
C. Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+.
D. Na+, OH-, HCO3-, K+.
Câu 41: Câu nào sau đây là sai?
A. Trong dịch vị dạ dày có mơi trường bazo (do pH=1)

B. Mơi trường axit có giá trị pH<7
C. Nhúng quỳ tím vào dung dịch HCl quỳ tím chuyển sang màu đỏ
D. Nước có mơi trường trung tính nên pH=7
Chương 2. NITƠ- PHOTPHO: (14 câu)
Câu hỏi biết:
Câu 1: Trong phịng thí nghiệm, Nitơ tinh khiết được điều chế từ .
A. Khơng khí.
B.NH3 ,O2.
C.NH4NO2.
D.Zn và HNO3.
Câu 2: Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây.
A. Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi .
B. Chưng cất phân đoạn KK lỏng .
C. Đung dung dịch NaNO2 và dung dịch NH4Cl bão hịa.
D. Đun nóng kl Mg với dd HNO3 lỗng.
Câu 3: Chọn muối khi nhiệt phân tạo thành khí N2.
A. NH4NO2
B.NH4NO3
C.NH4HCO3
D. NH4NO2 hoặc NH4NO3
Câu 4: Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ ẩm vào bình đựng khí amoniac là :
A.Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.
B. Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.
C. Giấy quỳ mất màu.
D. Giấy quỳ không chuyển màu.
Câu 5: Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại
gần nhau thì thấy xuất hiện
A.khói màu trắng.
B.khói màu tím.
C.khói màu nâu.

D.khói màu vàng.
Câu 6: Trong phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2, người ta sử dụng chất xúc tác là :
A.nhôm
B.sắt
C.platin
D.niken
Câu 6: Chọn câu SAI khi nói vê muối amoni
A. Các muối amoni hầu như không bền với nhiệt
B. Các muối amoni đều là
chất điện li mạnh
C.Tấc cả các muối amoni đều tan tốt trong nước
D. Muối NH4NO3 là
nguyên liệu điều chế N2 trong PTN
Câu 7: Số oxi hóa của N trong HNO3 là:
A. +5
B. +3
C. -5
D. +2
Câu 8: Chọn câu ĐÚNG khi nói vê axit nitric:
A. HNO3 có tính oxi hóa mạnh
B. Tác dụng hết với tấc cả các
kim loại
C. HNO3 có tính axit yếu
D. Có tính khử mạnh
Câu 9: muối nào sau đây nhiệt phân thu được kim loại tương ứng
A. AgNO3
B. NaNO3
C. Mg(NO3)2
D. Cu(NO3)2
Câu hỏi hiểu:

Câu 10. N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với :
A. H2
B. O2
C. Li
D. Mg
Câu 11. Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần:
A. NH3, N2, NO
B. N2O5, HNO3, NO
C. NO2, NO, HNO3
D. N2O, HNO3, NO2,
Câu 12. Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?


A. N2 + 3H2  2NH3
B. N2 + 6Li  2Li3N
C. N2 + O2  2NO
D. N2 + 3Mg  Mg3N2
Câu 13. NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các đk coi như có
đủ ):
A. HCl, O2, CuO
B. H2SO4, NaOH, O2
C. HCl, KOH, Cl2
D. KOH, HNO3, CuCl2 .
Câu 14. Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch :
A. NaCl , CaCl2
C. CuCl2 , AlCl3.
B. KNO3 , K2SO4
D. Ba(NO3)2 , AgNO3.
Câu 15. Chất nào sau đây làm khô khí NH3?
A. P2O5

B. H2SO4 đ
C. CuO bột
D. NaOH rắn
Câu 16. Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội?
A. Al, Fe, Cu
B. Cr, Fe, Mg
C. Cu, Zn, Mg
D. Al, Zn, Cu
Câu 17. Cho PTPỨ sau FeO+ HNO3 loãng …+ NO+…các chất nào lần lượt được
điền vào chỗ ba chấm
A. Fe(NO3)2, H2O
B. Fe(NO3)3, H2O
C. Fe(OH)2, H2O
D. Fe(OH)3, H2O
Câu 18. Cho PTPỨ sau FeCO3+ HNO3 loãng …+ NO+…+…các chất nào lần lượt
được điền vào chỗ ba chấm
A. Fe(NO3)2, H2O, CO2
B. Fe(NO3)3, H2O, CO2
C. Fe(OH)2, H2O, CO2
D. Fe(OH)3, H2O , CO2
Câu 19: HNO3 thể hiện tính oxi hóa mạnh khi tác dụng với hợp chất nào sau đây
A. Fe(NO3)2
B. CuO
C. Fe2O3
D. MgO
Câu 20: HNO3 thể hiện tính axit mạnh khi tác dụng với hợp chất nào sau đây
A. FeCO3
B. Fe3O4
C. Fe2O3
D. Cu

2. TỰ LUẬN: 2 câu hỏi vận dụng thấp và 1 câu hỏi vận dụng cao
*Câu vận dụng thấp:
Câu 1: Tính giá trị pH của các dung dịch trong các trường hợp sau
- Hòa tan 0,448 lít khí HCl (đktc) vào nước thu được 2 lít dung dịch axit
clohidrit
- Hòa tan 0,56 gam KOH vào nước thu được 1 lít dung dịch KOH
- Hịa tan 5,6 gam CaO vào nước thu được 2 lít dung dịch nước vơi trong
- Hịa tan 100ml H2SO4 1M vào nước thu được 1 lit dung dịch H2SO4
Câu 2: Viết ptpt và PT ion rút gọn các PTPU sau:
- Fe2(SO4)3 + NaOH

-

NH4Cl + AgNO3
NaF + HCl
MgCl2
+ KNO3
Fe(OH)2 rắn + HCl
HClO + KOH
NaHCO3+ HCl
NaHCO3+ NaOH

Câu 3: Dạng bài tập kim loại tác dụng với dung dịch HNO3
1. Để hòa tan vừa hết 9,6 gam Cu cần phải dùng V ml lít dung dịch HNO 3
2M, sau phản ứng thu được V 1 lít khí NO (ở đktc).(là sản phẩm khử duy
nhất). Vậy V và V1 có giá trị là:
2. Cho 11g hỗn hợp Al và Fe vào dd HNO 3 loãng dư, thì có 6.72lit (đktc) khí
NO bay ra. Khối lượng các kim loại Al và Fe trong hỗn hợp đầu lần lượt là:
3. Để hòa tan vừa hết 2,4 gam Mg cần phải dùng V ml lít dung dịch HNO 3
3M, sau phản ứng thu được V 1 lít khí N 2O (ở đktc).(là sản phẩm khử duy

nhất). Vậy V và V1 có giá trị là:


4. Cho 2,4 g hỗn hợp Cu và Fe vào dd HNO 3 lỗng dư, thì có 2,24 lit (đktc)
khí NO bay ra. Phần trăm khối lượng các kim loại Cu và Fe trong hỗn hợp
đầu lần lượt là:
5. Để hòa tan vừa hết 5,4 gam Al cần phải dùng V ml lít dung dịch HNO 3 2M,
sau phản ứng thu được V 1 lít khí N 2 (ở đktc).( là sản phẩm khử duy nhất).
Vậy V và V1 có giá trị là:
*Câu vận dụng cao: các em giải kham khảo 1 số bài tập sau
Câu 1 : Hoà tan 2,16 g Mg vào dung dịch HNO 3 loãng dư. sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được 0,224 lít N 2 (ở đktc). cơ cạn dung dịch thu được m g
muối . Giá trị của m là
Câu 2: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO 3 (dư). Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. Khối lượng
muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là
Câu 3: Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO 3 loãng (dư), thu
được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N 2O và N2. Tỉ
khối của hỗn hợp khí Y so với khí H 2 là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam
chất rắn khan. Giá trị của m là
Câu 4: Hịa tan hồn tồn hh gồm Zn và ZnO bằng dd HNO 3 lỗng dư. Kết thúc
thí nghiệm khơng có khí thốt ra, dd thu được có chứa 8 gam NH 4NO3 và 113,4
gam Zn(NO3)2. % số mol Zn có trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 5: Cho hh gồm 6,73 gam Mg và 0,8 gam MgO tác dụng hết với lượng dư
dd HNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được 0,896 lít khí X (đktc)
và dd Y. Làm bay hơi dd Y thu được 46 gam muối khan. Khí X là
Câu 6: Cho 1,68 gam bột Mg tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch HNO 3 xM.
Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 0,448 lít khí NO duy nhất. Gía trị của x
và khối lượng muối tạo thành trong dung dịch Y lần lượt là




×